TDPB2.1 Báo cáo tài chính của TSMC được trình bày như trong Phụ lục A. Thuyết minh kèm theo với báo cáo bao gồm những tài khoản được lựa chọn sau đây. Báo cáo thường niên hoàn chỉnh, bao gồm các thuyết minh đối với báo cáo tài chính có trên trang web của công ty. Phải thu khách hàng (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài khoản Tiền và tài khoản Phải Thu Khách Hàng Tài khoản Phải thu khách hàng: phải thu khách hàng giảm đi; ghi bên nợ Tài khoản Tiền: số tiền giảm; ghi bên có Thu £108,000 từ khách hàng vào năm 2020 Có £25,000 là của các dịch vụ đã thực hiện năm 2019 £36,000 dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa được thu tiền cho đến năm 2021 Trả £72,000 cho chi phí năm 2020 4.4 Jenna Olson đã khởi nghiệp Whitegloves Janitorial Service 2 năm trước. Vì doanh nghiệp đã hoạt động tốt, Jenna quyết định vào ngày 172020, mở rộng kinh doanh bằng việc mua thêm một xe tải và thuê thêm 2 trợ lý. Để có tài chính cho việc mở rộng, vào ngày 172020 Jenna nhận được £25,000, từ khoản vay ngân hàng lãi suất 10%, phải trả £10,000 vào 172021, và số còn lại vào 172022. Một CA đã được thuê và ngay lập tức nhận ra rằng báo cáo tình hình tài chính đã được lập từ một bảng cân đối thử và không phải từ một bảng cân đối thử đã điều chỉnh. Dữ liệu điều chỉnh vào ngày báo cáo tình hình tài chính bao gồm những dữ liệu sau. 1. Dịch vụ lao công đã thực hiện chưa lập hóa đơn là £3,700. 2. Vật tư vệ sinh tồn kho là £2,500. 3. Bảo hiểm trả trước là hợp đồng 3 năm ghi ngày 112020. 4. Chi phí tháng 12 phát sinh nhưng chưa thanh toán vào 3112 là £500
Trang 1CHƯƠNG 2 - NHÓM 15
Vấn đề Báo cáo Tài chính: TSMC, Ltd (TWN)
TDPB2.1 Báo cáo tài chính của TSMC được trình bày như trong Phụ lục A Thuyết minh kèm theo
với báo cáo bao gồm những tài khoản được lựa chọn sau đây Báo cáo thường niên hoàn chỉnh, bao gồm các thuyết minh đối với báo cáo tài chính có trên trang web của công ty
Phải trả người bán (Thương mại)
Phải thu khách hàng (Thương mại)
Tài sản, Máy móc và Thiết bị
Thuế phải nộp
Chi phí Lãi suất (chi phí tài chính)
Hàng tồn kho
Hướng dẫn
a Trả lời các câu hỏi sau
1 Bên tăng và giảm của mỗi tài khoản là gì?
2 Số dư thông thường cho mỗi tài khoản là gì?
b Xác định các tài khoản khác có thể có trong giao dịch và ảnh
hưởng đến tài khoản đó khi:
1 Phải rả người bán (Thương mại) giảm
2 Phải thu khách hàng(Thương mại) giảm
3 Hàng tồn kho tăng lên
c Xác định (các) tài khoản khác thường được thêm vào khi:
1 Chi phí Lãi tăng
2 Tài sản, Máy móc và Thiết bị tăng
bên tăng
2 Phải thu khách hàng
bên tăng
bên giảm
3 Tài sản, máy móc,
thiết bị
bên tăng
bên giảm
4 Thuế phải nộp bên giảm bên tăng
5 Chi phí lãi
bên tăng
bên giảm
6 Hàng tồn kho
bên tăng
bên giảm
Trang 2
2
- Số dư thông thường TK Phải trả người bán: ghi bên Có
- Số dư thông thường TK Phải thu khách hàng: ghi bên Nợ
- Số dư thông thường TK Tài sản, máy móc, thiết bị: ghi bên Nợ
- Số dư thông thường TK Thuế phải nộp: ghi bên Có
- Số dư thông thường TK Chi phí lãi: ghi bên Nợ
- Số dư thông thường TK Hàng tồn kho: ghi bên Nợ
b) Xác định các tài khoản khác có thể có trong giao dịch và ảnh
hưởng đến tài khoản đó khi:
1 Phải rả người bán (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài khoản
Tiền và tài khoản Phải trả người bán
- Tài khoản Phải trả người bán: phải trả người bán giảm đi; ghi bên
nợ
- Tài khoản Tiền: tiền giảm đi; ghi bên có
2 Phải thu khách hàng (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài
khoản Tiền và tài khoản Phải Thu Khách Hàng
- Tài khoản Phải thu khách hàng: phải thu khách hàng giảm đi; ghi bên nợ
- Tài khoản Tiền: số tiền giảm; ghi bên có
3 Hàng tồn kho tăng lên ảnh hưởng đến tài khoản Tài sản, và Hàng
tồn kho
- Tài khoản Tài sản: ghi bên nợ
- Tài khoản hàng tồn kho: hàng tồn kho tăng lên; ghi bên nợ
c)
1 Các tài khoản khác thường được thêm vào khi Chi phí lãi tăng: Tài
khoản Lãi phải trả
2 Các tài khoản khác thường được thêm vào khi
- Tài sản tăng: Tài khoản Vốn cổ phần phổ thông; tài khoản Doanh thu dịch vụ nhận trước; tài khoản Doanh thu
- Máy móc và thiết bị tăng: Tài khoản Thương phiếu phải trả; tài khoản Phải trả người bán; tài khoản Tiền
Trang 4BÀI TẬP NHÓM CHƯƠNG 2
Nhóm 15
BT 2.2 (MTHT 1)
Ngày Loại cơ
bản
Tài khoản cụ thể
Ảnh hưởng Số dư thông
thường
Loại cơ bản
Tài khoản cụ thể
Ảnh hưởng Số dư thông thường
2/1 Tài sản Tiền Tăng 10000 Vốn chủ
Phải trả người bán
9/1 Tài sản Vật tư Tăng 300 Nợ phải
trả
Phải trả người bán
16/1 Vốn chủ
sở hữu
Trang 5BT 2.4 (MTHT 2)
Những thông tin dưới đây liên quan tới Yangsheng Real Estate
Tháng 10
01 Biao Yangshen bắt đầu kinh doanh dưới danh nghĩa một công ty bất động sản với khoản đầu tư
bằng tiền trị giá HK$17,000 để đổi lấy cổ phiếu phổ thông
Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Tiền $17,000
Khoản ghi có tăng vốn chủ sở hữu: ghi có Vốn Cổ Phần – Phổ Thông $17,000
02 Thuê một trợ lý hành chính bán thời gian
Giao dịch kinh tế không xảy ra Do đó không cần ghi nợ, ghi có vì không có bút toán kế toán
03 Mua chịu vật tư với giá HK$1,900
Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Vật Tư $1,900
Khoản ghi có tăng nợ phải trả: ghi có Phải Trả Người Bán $1,900
06 Bán một căn nhà và lô đất cho C Chow; xuất hóa đơn gửi C Chow đòi tiền HK$3,800 về dịch vụ
đã thực hiện
Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Phải Thu Khách Hàng $3,800
Khoản ghi có tăng vốn chủ sở hữu: ghi có Doanh Thu $3,800
27 Trả HK$1,300 số nợ liên quan tới giao dịch ngày 03 tháng 10
Khoản ghi nợ giảm nợ phải trả: ghi nợ Phải Trả Người Bán $1,300
Khoản ghi có giảm tài sản: ghi có Tiền $1,300
30 Trả tiền lương tháng 10 cho trợ lý hành chính HK$2,500
Khoản ghi nợ tăng chi phí: ghi nợ Chi Phí Lương Và Tiền Công $2,500
Khoản ghi có giảm tài sản: ghi có Tiền $2,500
Trang 6BT 2.8 (MTHT 2)
NHẬT KÝ CHUNG J1
Chiếu
2020 Th.03
01
03
05
08
12
14
22
24
27
28
30
Chi Phí Thuê Tiền Tiền Doanh Thu Dịch Vụ Chưa Thực Hiện Tiền
Doanh Thu Dịch Vụ Đã Thực Hiện Vật Tư
Tiền Phải Trả Người Bán Tiền
Doanh Thu Dịch Vụ Chi Phí Lương Và Tiền Công Tiền
Chi Phí Tiện Ích Tiền
Tiền Thương Phiếu Phải Trả Tiền
Chi phí Dịch Vụ Tiền
Phải Trả Người Bán Tiền
Chi Phí Bảo Hiểm
1,200
160
75
600
160
525
72
1500
220
510 1800
1200
160
75
90
510
160
525
72
1500
220
510
1800
Trang 7BT 2.11 (MTHT 3,4)
a Nhập sổ các bút toán vào tài khoản chữ T
Trang 8b Lập bảng cân đối thử vào ngày 31/8/2020
Trang 96 Vật tư (Vật tư văn phòng) 420
(8/5)8000
(10/5)3000
24000(3/5) 10000(4/5) 1800(5/5) 420(6/5) 400(9/5) 6100(12/5)
Dư 30000
Trang 12CHƯƠNG 3
BT3.3 (MTH 1)
Thu £108,000 từ khách hàng vào năm 2020
Có £25,000 là của các dịch vụ đã thực hiện năm 2019
£36,000 dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa được thu tiền cho đến năm 2021
Trả £72,000 cho chi phí năm 2020
£30,000 cho các chi phí phát sinh trong 2019
£42,000 là chi phí năm 2020 nhưng chưa trả tiền đến năm 2021
3 Chi Phí Khấu Hao
Khấu Hao Lũy Kế - Thiết Bị
1,000
1,000
4 Chi Phí Bảo Hiểm
Bảo Hiểm Trả Trước ( 2100:12*7)
1,225
1,225
Trang 135 Doanh Thu Chưa Thực Hiện
7 Chi Phí Lương và Tiền Công
Lương và Tiền Công Phải Trả (9,000:5*3)
Tên Tài Khoản Và Diễn Giải
Tham
31/5
Chi Phí Lương Và Tiền Công 726 750
b) đơn vị: €
Trang 14Tiền 101 Vật Tư 126 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 3400 3400 31/5 NK1 2080 2080 31/5 Bút Toán ĐC NK1 1330 750
Bảo Hiểm Trả Trước 130 đất 140 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 2400 2400 31/5 NK1 12000 120000 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 2200
Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 60000 60000 31/5 NK1 14000 14000
Phải Trả Người Bán 201 Doanh Thu Dịch VỤ chưa Thực hIện 208 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 4700 4700 31/5 NK1 3300 3300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 2200 1100
Vay Thế Chấp Phải Trả 275 Vốn Cổ Phần - Phổ Thông 311 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 40000 40000 31/5 NK1 41380 41380
Cổ Tức 332 Doanh Thu Cho Thuê 429 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 1000 1000 31/5 NK1 10300 10300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 2200 12500
Chi Phí Quảng Cáo 610 Chi Phí Lương và Tiền Công 726 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 600 600 31/5 NK1 3300 3300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 750 4050
Chi Phí Tiện Ích 732 Chi Phí Bảo Hiểm 722 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư
Trang 1531/5 NK1 900 900 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200
Chi Phí Vật Tư 631 Chi Phí Khấu Hao 691 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 1330 1330 31/5 NK1 300 300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 125 425
Khấu Hao Lũy Kế - Nhà Cửa 142 Khấu Hao Lũy Kế - Thiết BỊ 150 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 300 300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 125 125
Chi Phí Lãi 718 Lãi Phải Trả 230 Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200
Lương và Tiền Công Phải Trả 212
Ngày Diễn Giải
Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 750 750
c) đơn vị : €
Lazy River Resort Bảng Cân Đối Thử Ngày 31/5/2020
Trang 16Chi Phí Lương và Tiền
Lazy River Resort
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động
Trang 17Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/5/2020
Doanh thu
Doanh thu cho thuê 12,500 Tổng doanh thu 12,500 Chi phí Chi phí vật tư 1,330 Chi phí bảo hiểm 200
Chi phí khấu hao 425
Chi phí lãi 200
Chi phí quảng cáo 600
Chi phí lương và tiền công 4,050 Chi phí tiện ích 900
Tổng chi phí 7,705 Lợi nhuận thuần 4,795 Lazy River Resort Báo Cáo Lợi Nhuận Giữ Lại Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/5/2020 Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 € -0-
Cộng: Lợi nhuận thuần 4,795 €4,795 Trừ: Cổ tức 1,000 Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 €3,795
Tài Sản
Nhà cửa € 60,000
Trang 18Trừ: Khấu hao lũy kế - nhà cửa 300
Thiết bị 14,000
Trừ: Khấu hao lũy kế - thiết bị 125 €73,575
Tiền 3,400 Vật tư 750
Bảo hiểm trả trước 2,200
Trang 20CHƯƠNG 4 - NHÓM 15
Ra quyết định trong tổ chức
4.4 Jenna Olson đã khởi nghiệp Whitegloves Janitorial Service 2 năm trước Vì doanh nghiệp đã hoạt động tốt, Jenna quyết định vào ngày 1/7/2020, mở rộng kinh doanh bằng việc mua thêm một xe tải và thuê thêm 2 trợ lý
Để có tài chính cho việc mở rộng, vào ngày 1/7/2020 Jenna nhận được £25,000, từ khoản vay ngân hàng lãi suất 10%,
phải trả £10,000 vào 1/7/2021, và số còn lại vào 1/7/2022
Các điều khoản của khoản vay yêu cầu người mượn có tài sản ngắn hạn £10,000 nhiều hơn nợ ngắn hạn vào 31/12/2020
Nếu những điều khoản này không đạt được, khoản vay ngân hàng sẽ bị cơ cấu lại với lãi suất 15% Vào ngày 31/12/2020, kế toán của Whitegloves Janitorial Service đã lập báo cáo tình hình tài chính sau
Các bút toán điều chỉnh ngày 31/12/2020
Ghi nhận doanh thu dịch vụ đã thực hiện
Ghi nhận bảo hiểm hết hạn (48000/3=1600)
Ghi nhận lãi ngân hàng(25000*0.1/12*6=1250)
Khấu hao lũy kế - thiết bị 7000
Trang 21Vật tư 2700
Dịch vụ Whitegloves Janitorial Báo cáo tình hình tài chính
31/12/2020
Bất động sản, nhà xưởng , và thiết bị Vốn chủ sở hữu
12700 = 9000 + 3700 <1>
Thương phiếu phải trả
10,000
23900
Phải trả người bán
1,500
2000 = 1500+500 <4>
Jenna đã trình bày báo cáo tình hình tài chính cho nhân viên tín dụng của ngân hàng vào ngày 2/1/2021, tự tin rằng công ty đã đạt được các điều khoản của khoản vay Nhân viên tín dụng đã không thấy có ấn tượng Cô ta nói “Chúng tôi cần các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi CA”
Trang 22Một CA đã được thuê và ngay lập tức nhận ra rằng báo cáo tình hình tài chính đã được lập từ một bảng cân đối thử và không phải từ một bảng cân đối thử đã điều chỉnh Dữ liệu điều chỉnh vào ngày báo cáo tình hình tài chính bao gồm những dữ liệu sau
1 Dịch vụ lao công đã thực hiện chưa lập hóa đơn là £3,700
2 Vật tư vệ sinh tồn kho là £2,500
3 Bảo hiểm trả trước là hợp đồng 3 năm ghi ngày 1/1/2020
4 Chi phí tháng 12 phát sinh nhưng chưa thanh toán vào 31/12 là £500
5 Tiền lãi trên khoản vay ngân hàng đã không được ghi chép LÃI NGÂN HÀNG: 25000x10%x1/12x6=1250
6 Số tiền cho bất động sản, nhà xưởng, và thiết bị trình bày trong báo cáo tình hình tài chính đã được báo cáo theo giá thuần (giá trị còn lại) của khấu hao lũy kế (giá gốc trừ khấu hao lũy kế)
Những số tiền này là £4,000 cho thiết bị vệ sinh và £5,000 cho xe tải giao hàng vào ngày 1/1/2020
Khấu hao cho 2020 vẫn chưa được ghi chép, là £2,000 cho thiết bị vệ sinh và £5,000 cho xe tải giao hàng
Hướng dẫn
Với lớp học đã chia thành các nhóm, trả lời các câu hỏi sau
a Lập một báo cáo tình hình tài chính đúng
b Những điều khoản của khoản vay ngân hàng có đạt được không? Giải thích
Theo điều khoản vay ngân hàng vẫn đạt được
Vì theo báo cáo tài chính sau điều chỉnh thì Tài sản ngắn hạn là £23900; Nợ ngắn hạn là £13250 Vậy nên tài sản ngắn hạn nhiều hơn nợ ngắn hạn £10650
Trang 2429 Hàng bán bị trả lại và giảm giá 412 90
Trang 26Ngày Diễn giải Tham chiếu Nợ Có Số dư
Trang 27Ngày Diễn giải Tham
c) Báo cáo Kết Quả Hoạt Động từ mục doanh thu bán hàng đến mục lợi nhuận gộp
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÁNG 4 NĂM 2020 (Một phần)
Trang 28VĐ5.3
a Lập Báo Cáo Tài Chính
Starz Department Store Báo cáo kết quả hoạt động Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020
Doanh thu
Doanh thu bán hàng £724,000 Trừ: Hàng bán bị trả lại và giảm giá £ 8,000 8,000 Doanh thu bán hàng thuần 716,000 Giá vốn bán hàng 412,700 Lợi nhuận gộp 303,300 Chi phí hoạt động
Chi Phí Lương và Tiền Công 105,000
Chi Phí Hoa Hồng Bán Hàng 14,500
Chi Phí Tiện Ích 12,000
Chi Phí Thuế Bất Động Sản 4,800
Chi Phí Lãi 5,100
Chi Phí Bảo Hiểm 7,200
Chi Phí Khấu Hao 23,500
Tổng chi phí hoạt động 172,100 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 131,200 Thu nhập và chi phí khác
Doanh thu lãi 4,000 Chi Phí Lãi 3,000 Lợi nhuận thuần £132,200
Starz Department Store Báo cáo Lợi Nhuận Giữ Lại Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020
Lợi nhuận giữ lại đầu kì 1/1/2020 £64,600 Cộng:Lợi nhuận thuần 132,200 Trừ: Cổ Tức 24,000 Lợi nhuận giữ lại ngày 31/12/2020 £172,800
Trang 29Starz Department Store Báo Cáo Tình Hình Tài Chính Ngày 31/12/2020
Tài Sản
Bất động sản, Nhà xưởng, Thiết bị
Nhà £290,000
Thiết Bị 110,000
Trừ: Khấu hao lũy kế nhà 52,500
Khấu hao lũy kế thiết bị 42,700 £304,800
b, Ghi nhật kí các bút toán điều chỉnh đã thực hiện
2 Chi Phí Khấu Hao Nhà
Khấu Hao Lũy Kế - Nhà
10,400
10,400
3 Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị
Khấu Hao Lũy Kế Thiết Bị
13,100
13,100
Trang 30Bảo Hiểm Trả Trước 72,000
Doanh Thu Lãi
Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
724,000 4,000
728,000
2 Xác Định Két Quả Kinh Doanh
Giá Vốn Hàng Bán
Hàng Hóa Bị Trả Lại Và Giảm Giá
Chi Phí Lương và Tiền Công
Chi Phí Hoa Hồng Bán Hàng
Chi Phí Tiện Ích
Chi Phí Thuế Bất Động Sản
Chi Phí Lãi
Chi Phí Bảo Hiểm
Chi Phí Khấu Hao
595,800
412,700 8,000 105,000 14,500 12,000 4,800 8,100 7,200 23,500
3 Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
Lợi Nhuận Giữ Lại
Trang 31Nợ Tài Khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ 150.000
Nợ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ 20.000
- Sơ đồ Tài Khoản:
331
1.650.000
133 20.000
Trang 32- Tính toán:
=> Số tiền phải trả người bán 4.000.000đ
Thuế GTGT 10% => Thuế GTGT phải nộp 400.000đ
Chi phí vận chuyển bốc dỡ =165.000-15.000=150.000đ
(Các khoản này được trả bằng tiền gửi ngân hàng)
- Định khoản:
Nợ Tài Khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ 400.000
Có Tài Khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng 4.400.000
Nợ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ 15.000
Có Tài Khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng 165.000
- Sơ đồ tài khoản:
=>Số tiền phải trả người bán 885.000đ
Thuế GTGT 10% => Thuế GTGT phải nộp 88.500đ
(Các khoản này được trả bằng tiền tạm ứng)
133 400.000
133 15.000