1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN UEH CHƯƠNG 2 3 4 5 7

45 22 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Ueh Chương 2 3 4 5 7
Trường học Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Nguyên Lý Kế Toán
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TDPB2.1 Báo cáo tài chính của TSMC được trình bày như trong Phụ lục A. Thuyết minh kèm theo với báo cáo bao gồm những tài khoản được lựa chọn sau đây. Báo cáo thường niên hoàn chỉnh, bao gồm các thuyết minh đối với báo cáo tài chính có trên trang web của công ty. Phải thu khách hàng (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài khoản Tiền và tài khoản Phải Thu Khách Hàng Tài khoản Phải thu khách hàng: phải thu khách hàng giảm đi; ghi bên nợ Tài khoản Tiền: số tiền giảm; ghi bên có Thu £108,000 từ khách hàng vào năm 2020 Có £25,000 là của các dịch vụ đã thực hiện năm 2019 £36,000 dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa được thu tiền cho đến năm 2021 Trả £72,000 cho chi phí năm 2020 4.4 Jenna Olson đã khởi nghiệp Whitegloves Janitorial Service 2 năm trước. Vì doanh nghiệp đã hoạt động tốt, Jenna quyết định vào ngày 172020, mở rộng kinh doanh bằng việc mua thêm một xe tải và thuê thêm 2 trợ lý. Để có tài chính cho việc mở rộng, vào ngày 172020 Jenna nhận được £25,000, từ khoản vay ngân hàng lãi suất 10%, phải trả £10,000 vào 172021, và số còn lại vào 172022. Một CA đã được thuê và ngay lập tức nhận ra rằng báo cáo tình hình tài chính đã được lập từ một bảng cân đối thử và không phải từ một bảng cân đối thử đã điều chỉnh. Dữ liệu điều chỉnh vào ngày báo cáo tình hình tài chính bao gồm những dữ liệu sau. 1. Dịch vụ lao công đã thực hiện chưa lập hóa đơn là £3,700. 2. Vật tư vệ sinh tồn kho là £2,500. 3. Bảo hiểm trả trước là hợp đồng 3 năm ghi ngày 112020. 4. Chi phí tháng 12 phát sinh nhưng chưa thanh toán vào 3112 là £500

Trang 1

CHƯƠNG 2 - NHÓM 15

Vấn đề Báo cáo Tài chính: TSMC, Ltd (TWN)

TDPB2.1 Báo cáo tài chính của TSMC được trình bày như trong Phụ lục A Thuyết minh kèm theo

với báo cáo bao gồm những tài khoản được lựa chọn sau đây Báo cáo thường niên hoàn chỉnh, bao gồm các thuyết minh đối với báo cáo tài chính có trên trang web của công ty

Phải trả người bán (Thương mại)

Phải thu khách hàng (Thương mại)

Tài sản, Máy móc và Thiết bị

Thuế phải nộp

Chi phí Lãi suất (chi phí tài chính)

Hàng tồn kho

Hướng dẫn

a Trả lời các câu hỏi sau

1 Bên tăng và giảm của mỗi tài khoản là gì?

2 Số dư thông thường cho mỗi tài khoản là gì?

b Xác định các tài khoản khác có thể có trong giao dịch và ảnh

hưởng đến tài khoản đó khi:

1 Phải rả người bán (Thương mại) giảm

2 Phải thu khách hàng(Thương mại) giảm

3 Hàng tồn kho tăng lên

c Xác định (các) tài khoản khác thường được thêm vào khi:

1 Chi phí Lãi tăng

2 Tài sản, Máy móc và Thiết bị tăng

bên tăng

2 Phải thu khách hàng

bên tăng

bên giảm

3 Tài sản, máy móc,

thiết bị

bên tăng

bên giảm

4 Thuế phải nộp bên giảm bên tăng

5 Chi phí lãi

bên tăng

bên giảm

6 Hàng tồn kho

bên tăng

bên giảm

Trang 2

2

- Số dư thông thường TK Phải trả người bán: ghi bên Có

- Số dư thông thường TK Phải thu khách hàng: ghi bên Nợ

- Số dư thông thường TK Tài sản, máy móc, thiết bị: ghi bên Nợ

- Số dư thông thường TK Thuế phải nộp: ghi bên Có

- Số dư thông thường TK Chi phí lãi: ghi bên Nợ

- Số dư thông thường TK Hàng tồn kho: ghi bên Nợ

b) Xác định các tài khoản khác có thể có trong giao dịch và ảnh

hưởng đến tài khoản đó khi:

1 Phải rả người bán (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài khoản

Tiền và tài khoản Phải trả người bán

- Tài khoản Phải trả người bán: phải trả người bán giảm đi; ghi bên

nợ

- Tài khoản Tiền: tiền giảm đi; ghi bên có

2 Phải thu khách hàng (Thương mại) giảm: ảnh hưởng đến tài

khoản Tiền và tài khoản Phải Thu Khách Hàng

- Tài khoản Phải thu khách hàng: phải thu khách hàng giảm đi; ghi bên nợ

- Tài khoản Tiền: số tiền giảm; ghi bên có

3 Hàng tồn kho tăng lên ảnh hưởng đến tài khoản Tài sản, và Hàng

tồn kho

- Tài khoản Tài sản: ghi bên nợ

- Tài khoản hàng tồn kho: hàng tồn kho tăng lên; ghi bên nợ

c)

1 Các tài khoản khác thường được thêm vào khi Chi phí lãi tăng: Tài

khoản Lãi phải trả

2 Các tài khoản khác thường được thêm vào khi

- Tài sản tăng: Tài khoản Vốn cổ phần phổ thông; tài khoản Doanh thu dịch vụ nhận trước; tài khoản Doanh thu

- Máy móc và thiết bị tăng: Tài khoản Thương phiếu phải trả; tài khoản Phải trả người bán; tài khoản Tiền

Trang 4

BÀI TẬP NHÓM CHƯƠNG 2

Nhóm 15

BT 2.2 (MTHT 1)

Ngày Loại cơ

bản

Tài khoản cụ thể

Ảnh hưởng Số dư thông

thường

Loại cơ bản

Tài khoản cụ thể

Ảnh hưởng Số dư thông thường

2/1 Tài sản Tiền Tăng 10000 Vốn chủ

Phải trả người bán

9/1 Tài sản Vật tư Tăng 300 Nợ phải

trả

Phải trả người bán

16/1 Vốn chủ

sở hữu

Trang 5

BT 2.4 (MTHT 2)

Những thông tin dưới đây liên quan tới Yangsheng Real Estate

Tháng 10

01 Biao Yangshen bắt đầu kinh doanh dưới danh nghĩa một công ty bất động sản với khoản đầu tư

bằng tiền trị giá HK$17,000 để đổi lấy cổ phiếu phổ thông

Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Tiền $17,000

Khoản ghi có tăng vốn chủ sở hữu: ghi có Vốn Cổ Phần – Phổ Thông $17,000

02 Thuê một trợ lý hành chính bán thời gian

Giao dịch kinh tế không xảy ra Do đó không cần ghi nợ, ghi có vì không có bút toán kế toán

03 Mua chịu vật tư với giá HK$1,900

Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Vật Tư $1,900

Khoản ghi có tăng nợ phải trả: ghi có Phải Trả Người Bán $1,900

06 Bán một căn nhà và lô đất cho C Chow; xuất hóa đơn gửi C Chow đòi tiền HK$3,800 về dịch vụ

đã thực hiện

Khoản ghi nợ tăng tài sản: ghi nợ Phải Thu Khách Hàng $3,800

Khoản ghi có tăng vốn chủ sở hữu: ghi có Doanh Thu $3,800

27 Trả HK$1,300 số nợ liên quan tới giao dịch ngày 03 tháng 10

Khoản ghi nợ giảm nợ phải trả: ghi nợ Phải Trả Người Bán $1,300

Khoản ghi có giảm tài sản: ghi có Tiền $1,300

30 Trả tiền lương tháng 10 cho trợ lý hành chính HK$2,500

Khoản ghi nợ tăng chi phí: ghi nợ Chi Phí Lương Và Tiền Công $2,500

Khoản ghi có giảm tài sản: ghi có Tiền $2,500

Trang 6

BT 2.8 (MTHT 2)

NHẬT KÝ CHUNG J1

Chiếu

2020 Th.03

01

03

05

08

12

14

22

24

27

28

30

Chi Phí Thuê Tiền Tiền Doanh Thu Dịch Vụ Chưa Thực Hiện Tiền

Doanh Thu Dịch Vụ Đã Thực Hiện Vật Tư

Tiền Phải Trả Người Bán Tiền

Doanh Thu Dịch Vụ Chi Phí Lương Và Tiền Công Tiền

Chi Phí Tiện Ích Tiền

Tiền Thương Phiếu Phải Trả Tiền

Chi phí Dịch Vụ Tiền

Phải Trả Người Bán Tiền

Chi Phí Bảo Hiểm

1,200

160

75

600

160

525

72

1500

220

510 1800

1200

160

75

90

510

160

525

72

1500

220

510

1800

Trang 7

BT 2.11 (MTHT 3,4)

a Nhập sổ các bút toán vào tài khoản chữ T

Trang 8

b Lập bảng cân đối thử vào ngày 31/8/2020

Trang 9

6 Vật tư (Vật tư văn phòng) 420

(8/5)8000

(10/5)3000

24000(3/5) 10000(4/5) 1800(5/5) 420(6/5) 400(9/5) 6100(12/5)

Dư 30000

Trang 12

CHƯƠNG 3

BT3.3 (MTH 1)

Thu £108,000 từ khách hàng vào năm 2020

Có £25,000 là của các dịch vụ đã thực hiện năm 2019

£36,000 dịch vụ đã hoàn thành nhưng chưa được thu tiền cho đến năm 2021

Trả £72,000 cho chi phí năm 2020

£30,000 cho các chi phí phát sinh trong 2019

£42,000 là chi phí năm 2020 nhưng chưa trả tiền đến năm 2021

3 Chi Phí Khấu Hao

Khấu Hao Lũy Kế - Thiết Bị

1,000

1,000

4 Chi Phí Bảo Hiểm

Bảo Hiểm Trả Trước ( 2100:12*7)

1,225

1,225

Trang 13

5 Doanh Thu Chưa Thực Hiện

7 Chi Phí Lương và Tiền Công

Lương và Tiền Công Phải Trả (9,000:5*3)

Tên Tài Khoản Và Diễn Giải

Tham

31/5

Chi Phí Lương Và Tiền Công 726 750

b) đơn vị: €

Trang 14

Tiền 101 Vật Tư 126 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 3400 3400 31/5 NK1 2080 2080 31/5 Bút Toán ĐC NK1 1330 750

Bảo Hiểm Trả Trước 130 đất 140 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 2400 2400 31/5 NK1 12000 120000 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 2200

Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 60000 60000 31/5 NK1 14000 14000

Phải Trả Người Bán 201 Doanh Thu Dịch VỤ chưa Thực hIện 208 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 4700 4700 31/5 NK1 3300 3300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 2200 1100

Vay Thế Chấp Phải Trả 275 Vốn Cổ Phần - Phổ Thông 311 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 40000 40000 31/5 NK1 41380 41380

Cổ Tức 332 Doanh Thu Cho Thuê 429 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 1000 1000 31/5 NK1 10300 10300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 2200 12500

Chi Phí Quảng Cáo 610 Chi Phí Lương và Tiền Công 726 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 NK1 600 600 31/5 NK1 3300 3300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 750 4050

Chi Phí Tiện Ích 732 Chi Phí Bảo Hiểm 722 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư

Trang 15

31/5 NK1 900 900 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200

Chi Phí Vật Tư 631 Chi Phí Khấu Hao 691 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 1330 1330 31/5 NK1 300 300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 125 425

Khấu Hao Lũy Kế - Nhà Cửa 142 Khấu Hao Lũy Kế - Thiết BỊ 150 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 300 300 31/5 Bút Toán ĐC NK1 125 125

Chi Phí Lãi 718 Lãi Phải Trả 230 Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200 31/5 Bút Toán ĐC NK1 200 200

Lương và Tiền Công Phải Trả 212

Ngày Diễn Giải

Tham Chiếu Nợ Có Số Dư 31/5 Bút Toán ĐC NK1 750 750

c) đơn vị : €

Lazy River Resort Bảng Cân Đối Thử Ngày 31/5/2020

Trang 16

Chi Phí Lương và Tiền

Lazy River Resort

Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động

Trang 17

Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/5/2020

Doanh thu

Doanh thu cho thuê 12,500 Tổng doanh thu 12,500 Chi phí Chi phí vật tư 1,330 Chi phí bảo hiểm 200

Chi phí khấu hao 425

Chi phí lãi 200

Chi phí quảng cáo 600

Chi phí lương và tiền công 4,050 Chi phí tiện ích 900

Tổng chi phí 7,705 Lợi nhuận thuần 4,795 Lazy River Resort Báo Cáo Lợi Nhuận Giữ Lại Cho Tháng Kết Thúc Ngày 31/5/2020 Lợi nhuận giữ lại, ngày 1/5 € -0-

Cộng: Lợi nhuận thuần 4,795 €4,795 Trừ: Cổ tức 1,000 Lợi nhuận giữ lại, ngày 31/5 €3,795

Tài Sản

Nhà cửa € 60,000

Trang 18

Trừ: Khấu hao lũy kế - nhà cửa 300

Thiết bị 14,000

Trừ: Khấu hao lũy kế - thiết bị 125 €73,575

Tiền 3,400 Vật tư 750

Bảo hiểm trả trước 2,200

Trang 20

CHƯƠNG 4 - NHÓM 15

Ra quyết định trong tổ chức

4.4 Jenna Olson đã khởi nghiệp Whitegloves Janitorial Service 2 năm trước Vì doanh nghiệp đã hoạt động tốt, Jenna quyết định vào ngày 1/7/2020, mở rộng kinh doanh bằng việc mua thêm một xe tải và thuê thêm 2 trợ lý

Để có tài chính cho việc mở rộng, vào ngày 1/7/2020 Jenna nhận được £25,000, từ khoản vay ngân hàng lãi suất 10%,

phải trả £10,000 vào 1/7/2021, và số còn lại vào 1/7/2022

Các điều khoản của khoản vay yêu cầu người mượn có tài sản ngắn hạn £10,000 nhiều hơn nợ ngắn hạn vào 31/12/2020

Nếu những điều khoản này không đạt được, khoản vay ngân hàng sẽ bị cơ cấu lại với lãi suất 15% Vào ngày 31/12/2020, kế toán của Whitegloves Janitorial Service đã lập báo cáo tình hình tài chính sau

Các bút toán điều chỉnh ngày 31/12/2020

Ghi nhận doanh thu dịch vụ đã thực hiện

Ghi nhận bảo hiểm hết hạn (48000/3=1600)

Ghi nhận lãi ngân hàng(25000*0.1/12*6=1250)

Khấu hao lũy kế - thiết bị 7000

Trang 21

Vật tư 2700

Dịch vụ Whitegloves Janitorial Báo cáo tình hình tài chính

31/12/2020

Bất động sản, nhà xưởng , và thiết bị Vốn chủ sở hữu

12700 = 9000 + 3700 <1>

Thương phiếu phải trả

10,000

23900

Phải trả người bán

1,500

2000 = 1500+500 <4>

Jenna đã trình bày báo cáo tình hình tài chính cho nhân viên tín dụng của ngân hàng vào ngày 2/1/2021, tự tin rằng công ty đã đạt được các điều khoản của khoản vay Nhân viên tín dụng đã không thấy có ấn tượng Cô ta nói “Chúng tôi cần các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi CA”

Trang 22

Một CA đã được thuê và ngay lập tức nhận ra rằng báo cáo tình hình tài chính đã được lập từ một bảng cân đối thử và không phải từ một bảng cân đối thử đã điều chỉnh Dữ liệu điều chỉnh vào ngày báo cáo tình hình tài chính bao gồm những dữ liệu sau

1 Dịch vụ lao công đã thực hiện chưa lập hóa đơn là £3,700

2 Vật tư vệ sinh tồn kho là £2,500

3 Bảo hiểm trả trước là hợp đồng 3 năm ghi ngày 1/1/2020

4 Chi phí tháng 12 phát sinh nhưng chưa thanh toán vào 31/12 là £500

5 Tiền lãi trên khoản vay ngân hàng đã không được ghi chép LÃI NGÂN HÀNG: 25000x10%x1/12x6=1250

6 Số tiền cho bất động sản, nhà xưởng, và thiết bị trình bày trong báo cáo tình hình tài chính đã được báo cáo theo giá thuần (giá trị còn lại) của khấu hao lũy kế (giá gốc trừ khấu hao lũy kế)

Những số tiền này là £4,000 cho thiết bị vệ sinh và £5,000 cho xe tải giao hàng vào ngày 1/1/2020

Khấu hao cho 2020 vẫn chưa được ghi chép, là £2,000 cho thiết bị vệ sinh và £5,000 cho xe tải giao hàng

Hướng dẫn

Với lớp học đã chia thành các nhóm, trả lời các câu hỏi sau

a Lập một báo cáo tình hình tài chính đúng

b Những điều khoản của khoản vay ngân hàng có đạt được không? Giải thích

Theo điều khoản vay ngân hàng vẫn đạt được

Vì theo báo cáo tài chính sau điều chỉnh thì Tài sản ngắn hạn là £23900; Nợ ngắn hạn là £13250 Vậy nên tài sản ngắn hạn nhiều hơn nợ ngắn hạn £10650

Trang 24

29 Hàng bán bị trả lại và giảm giá 412 90

Trang 26

Ngày Diễn giải Tham chiếu Nợ Có Số dư

Trang 27

Ngày Diễn giải Tham

c) Báo cáo Kết Quả Hoạt Động từ mục doanh thu bán hàng đến mục lợi nhuận gộp

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THÁNG 4 NĂM 2020 (Một phần)

Trang 28

VĐ5.3

a Lập Báo Cáo Tài Chính

Starz Department Store Báo cáo kết quả hoạt động Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020

Doanh thu

Doanh thu bán hàng £724,000 Trừ: Hàng bán bị trả lại và giảm giá £ 8,000 8,000 Doanh thu bán hàng thuần 716,000 Giá vốn bán hàng 412,700 Lợi nhuận gộp 303,300 Chi phí hoạt động

Chi Phí Lương và Tiền Công 105,000

Chi Phí Hoa Hồng Bán Hàng 14,500

Chi Phí Tiện Ích 12,000

Chi Phí Thuế Bất Động Sản 4,800

Chi Phí Lãi 5,100

Chi Phí Bảo Hiểm 7,200

Chi Phí Khấu Hao 23,500

Tổng chi phí hoạt động 172,100 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 131,200 Thu nhập và chi phí khác

Doanh thu lãi 4,000 Chi Phí Lãi 3,000 Lợi nhuận thuần £132,200

Starz Department Store Báo cáo Lợi Nhuận Giữ Lại Cho Năm Kết Thúc Ngày 31/12/2020

Lợi nhuận giữ lại đầu kì 1/1/2020 £64,600 Cộng:Lợi nhuận thuần 132,200 Trừ: Cổ Tức 24,000 Lợi nhuận giữ lại ngày 31/12/2020 £172,800

Trang 29

Starz Department Store Báo Cáo Tình Hình Tài Chính Ngày 31/12/2020

Tài Sản

Bất động sản, Nhà xưởng, Thiết bị

Nhà £290,000

Thiết Bị 110,000

Trừ: Khấu hao lũy kế nhà 52,500

Khấu hao lũy kế thiết bị 42,700 £304,800

b, Ghi nhật kí các bút toán điều chỉnh đã thực hiện

2 Chi Phí Khấu Hao Nhà

Khấu Hao Lũy Kế - Nhà

10,400

10,400

3 Chi Phí Khấu Hao Thiết Bị

Khấu Hao Lũy Kế Thiết Bị

13,100

13,100

Trang 30

Bảo Hiểm Trả Trước 72,000

Doanh Thu Lãi

Xác Định Kết Quả Kinh Doanh

724,000 4,000

728,000

2 Xác Định Két Quả Kinh Doanh

Giá Vốn Hàng Bán

Hàng Hóa Bị Trả Lại Và Giảm Giá

Chi Phí Lương và Tiền Công

Chi Phí Hoa Hồng Bán Hàng

Chi Phí Tiện Ích

Chi Phí Thuế Bất Động Sản

Chi Phí Lãi

Chi Phí Bảo Hiểm

Chi Phí Khấu Hao

595,800

412,700 8,000 105,000 14,500 12,000 4,800 8,100 7,200 23,500

3 Xác Định Kết Quả Kinh Doanh

Lợi Nhuận Giữ Lại

Trang 31

Nợ Tài Khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ 150.000

Nợ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ 20.000

- Sơ đồ Tài Khoản:

331

1.650.000

133 20.000

Trang 32

- Tính toán:

=> Số tiền phải trả người bán 4.000.000đ

Thuế GTGT 10% => Thuế GTGT phải nộp 400.000đ

Chi phí vận chuyển bốc dỡ =165.000-15.000=150.000đ

(Các khoản này được trả bằng tiền gửi ngân hàng)

- Định khoản:

Nợ Tài Khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ 400.000

Có Tài Khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng 4.400.000

Nợ Tài khoản 133- Thuế GTGT được khấu trừ 15.000

Có Tài Khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng 165.000

- Sơ đồ tài khoản:

=>Số tiền phải trả người bán 885.000đ

Thuế GTGT 10% => Thuế GTGT phải nộp 88.500đ

(Các khoản này được trả bằng tiền tạm ứng)

133 400.000

133 15.000

Ngày đăng: 18/10/2023, 01:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI THỬ (31/5/2020) - BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN UEH  CHƯƠNG 2 3 4 5 7
31 5/2020) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w