Gọi S là diện tích xung quanh củahình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A B C D .Khẳng định nào dưới đây đúng?. Đồ thị của hàm số nào dư
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỞ BẮC GIANG LẦN 2
MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P x: 2y 3z có một vectơ pháp tuyến là3 0
Câu 7. Gọi Tlà tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
Trang 2Câu 8. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylog 20233 x là
d 1
f x x
Khi đó
3 1
x y x
Câu 13 Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao
điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.2;0
B. 1;0 C 0; 1 D.0; 2
Trang 3Câu 14 Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng 2a Gọi S là diện tích xung quanh của
hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A B C D .Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.Sa2 2 B. S2a2 2 C S4a2 3 D S4a2 2
Câu 15. Trên khoảng 0;
, đạo hàm của hàm số
1 3
13
y x
1 2
13
y x
2 3
13
y x
Trang 4Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình f x 2m
có 3 nghiệm thực phân biệt
và SDC .
Câu 29. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới ?
Trang 52 11
x y
x y x
11
x y x
2 11
x y x
a
V
B.V 10a3 C.V 20a3 D.V 5a3
Câu 31. Trong một hòm phiếu có 10 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đến 10 Rút ngẫu nhiên cùng lúc
hai lá phiếu Tính xác suất để hiệu hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặcbằng 5
Câu 32. Trên mặt phẳng toạ độ, biết tập hợp các điểmM biểu diễn số phức zthoả mãn z 2 5i là4
một đường tròn tâm I, bán kính R Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính Rcủa đường tròn đó.
A I2;5 , R 4 B I2;5 , R 2 C I2; 5 , R 4 D I2; 5 , R 2
Câu 33. Cho a và 0 a Giá trị của biểu thức 1 2
5 4
Trang 6Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3; B ;1 C 1;1 D 1; .
Câu 36. Cho hàm số yf x xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f3 x m f x có 8 điểm cực trị?
Câu 37. Xét các số phức z z1, 2 thỏa mãn: z1 z2 , 1 z1z2 2 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3i z 1z2 9 z z1 2
Tổng M m thuộc khoảng nàodưới đây?
A 17;19. B 20; 22. C 16;18. D 19; 21.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0; 2 ; B3; 4;2 Gọi M là điểm thỏa mãn
MA MB Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MO MA 2MB
Câu 39: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2m11z17m 60 0 Có tất cả bao nhiêu giá trị
của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z1 z2 10
Trang 7Câu 40. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3
và mặt cầu S : x 22y12z12 9Đường thẳng qua A, cắt mặt cầu S
theo một dây cung có độ dài bằng 6 có phương trình là
Câu 42. Cho hình nón có đỉnh S , bán kính đáy bằng a 3 Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón, cắt
hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông cân SAB Biết khoảng cách giữa AB và trục của.hình nón bằng a Tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho theo a
Câu 43 Biết rằng tồn tại các số hữu tỷ , ,a b c sao cho
Khi đó đi diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số yf x , trục hoàng và đường thẳng x 3 xấp xỉ giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
Trang 8Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3 Biết SAABCD
và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD
bằng
217
a
Thể tích của khối chóp
Mặt cầu ( )S đi qua
hai điểm A B, và tiếp xúc với mặt phẳng Oxy
tại điểm C Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng KC bằng
Câu 48. Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thoả mãn log7 x 26 2log2 x1
Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy (ABCD) và SA a Gọi M là trung điểm của đoạn SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng
CM và SB bằng
A
62
a
23
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ SỞ BẮC GIANG LẦN 2
MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P x: 2y 3z có một vectơ pháp tuyến là3 0
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 3. Cho số phức z 2 3i, tổng phần thực và phần ảo của z bằng2
Lời giải
TỔ 18
Trang 10FB tác giả: Thuy Nguyen
2
z i i
Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là: 2 5 12 7
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình: 5x2 25
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S ;0
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x4y và đường thẳng1 0
Trang 11Thay
212
Vậy tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình là: T 125 25 150. Chọn B
Câu 8. Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylog 20233 x là
Trang 12d 1
f x x
Khi đó
3 1
Trang 13Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 3;
Câu 12. Đồ thị hàm số
2 41
x y x
c
và
a y c
Do đó đồ thị hàm số
1
x y x
Câu 13. Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , , có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao
điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
FB tác giả: Van Nguyen
Dựa vào đồ thị ta có giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung là điểm
0; 1
Trang 14Câu 14. Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng 2a Gọi S là diện tích xung quanh của
hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A B C D .Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.Sa2 2 B S2a2 2 C S4a2 3 D S4a2 2
Lời giải
FB tác giả: Trung Anh
Ta có: Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là
Câu 15. Trên khoảng 0;
, đạo hàm của hàm số
1 3
13
y x
1 2
13
y x
2 3
13
y x
Trang 15Số các tổ hợp chập 2 của 12 phần tử là
2 12
12!
662!(12 2)!
Fb tác giả: Lê Thị Hoa Lưu
Gọi q là công bội của cấp số nhân, ta có
Trang 16Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và
bằng góc giữa hai đường thẳng SA SD và bằng góc ASD,
Xét tam giác vuông SAD tại A có
Trang 17FB tác giả: Minh Thảo Trần
Ta có z 2 5i z 2 5i
Vậy phần ảo của số phức z là 5
Câu 23. Cho f x dx cosx C Khẳng định nào dưới đây đúng ?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình f x 2m
có 3 nghiệm thực phân biệt
Trang 18Câu 26. Cho cấp số nhân u n
3
3 3
Trang 19Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB
và SDClà đường thẳng d đi qua S và song song với
x y
x y x
C
11
x y x
2 11
x y x
Lời giải
FBtácgiả: Hoa Tranh
Đồ thị hàm số trên có đường tiệm cận đứng là x và đường tiệm cận ngang là 1 y 1.
Câu 30. Cho tứ diện SABC có các cạnh SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau Biết
a
V
B V 10a3 C.V 20a3 D.V 5a3
Lời giải
FBtácgiả: Hoa Tranh
Vì SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau nên thể tích của khối tứ diện SABC là
Trang 20Câu 31. Trong một hòm phiếu có 10 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đến 10 Rút ngẫu nhiên cùng lúc
hai lá phiếu Tính xác suất để hiệu hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặcbằng 5
Rút ngẫu nhiên 2 lá phiếu từ 10 lá phiếu n C102 45
Gọi Alà biến cố: “Hiệu hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5”
Câu 32. Trên mặt phẳng toạ độ, biết tập hợp các điểmM biểu diễn số phức zthoả mãn z 2 5i là4
một đường tròn tâm I, bán kính R Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính Rcủa đường tròn đó
, bán kính R 4
Câu 33. Cho a và 0 a Giá trị của biểu thức 1 2
5 4
Trang 21Ta có: 2
5 5
Câu 35. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 22Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f3 x m f x có 8 điểm cực trị?
Khi m phương trình 0 3f2 x m vô nghiệm Không thỏa mãn.0
Khi m phương trình 0 3f2 x m 0 f x có 3 nghiệm phân biệt Không thỏa 0mãn
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3i z 1z2 9 z z1 2
Tổng M m thuộc khoảng nàodưới đây?
Trang 23Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0; 2 ; B3; 4;2 Gọi M là điểm thỏa mãn
MA MB Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MO MA 2MB
Trang 24Mặt khác M thỏa mãn MA MB suy ra M thuộc mặt phẳng là mặt phẳng trung trực của
AB Vậy khoảng cách MI ngắn nhất khi M là hình chiếu của I nên mặt phẳng , khi đó ta
có MImin d I , Gọi K là trung điểm của AB ta có K2; 2;0 ; AB2; 4; 4
Mặt phẳng đi qua trung điểm K2; 2;0 nhận n1; 2; 2
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là 1x 2 2y22z 0 0 x 2y2z 6 0
Câu 39: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2m11z17m 60 0 Có tất cả bao nhiêu giá trị
của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z1 z2 10
Trang 25m m
m m m
Phương trình có hai nghiệm phức , khi đó z1 z2 z z1 2 17m 60 5 m5
Câu 40. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3
và mặt cầu S : x 22y12z12 9
.Đường thẳng qua A, cắt mặt cầu S
theo một dây cung có độ dài bằng 6 có phương trình là
Vì d cắt mặt cầu theo một dây cung có độ dài bằng 6 bằng độ dài đường kính của mặt cầu nên
d chính là một đường kính của mặt cầu S
Suy ra d đi qua hai điểm A và I
Trang 26Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;5;0
Gọi A là điểm đối xứng của A qua đường thẳng d
nên H là trung điểm
của A A suy ra A11;1;6
Câu 42. Cho hình nón có đỉnh S , bán kính đáy bằng a 3 Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón, cắt
hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông cân SAB Biết khoảng cách giữa AB và trục của.hình nón bằng a Tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho theo a
Lời giải
FB tác giả: Tô Lê Diễm Hằng
Gọi I là trung điểm AB suy ra
Trang 27 SA SB 2a ( SAB là tam giác vuông cân)
Xét tam giác vuông SOA : SO SA2 OA2 4a2 3a2 a
Khi đó đi diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số yf x , trục hoàng và đường thẳng x 3 xấp xỉ giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?
Lời giải
FB tác giả: Phan Huy
Trang 28Phương trình hoành độ giao điểm: x21 x2 1 0 x0
Vậy diện tích giới hạn
a
Thể tích của khối chóp
Trang 29FB tác giả: Võ Minh Toàn
Vì y 0 nên 22x 4 log2 2 16 8 0 22x 4 2log2 16 8 0
Trang 304 log 1430280620232
nguyên thỏa bài toán
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;1;1
, B1;2;2
và K 5;8; 2
Mặt cầu ( )S đi qua
hai điểm A B, và tiếp xúc với mặt phẳng Oxy
tại điểm C Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng KC bằng
Lời giải
FB tác giả: Hoa Tranh
Đường thẳng AB đi qua A1;1;1
Trang 31Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi sin 1
t t t
.Vậy giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng KC 2 37
Câu 48. Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thoả mãn log7 x 26 2log2 x1
+ Xét x , ta thấy không thoả mãn bất phương trình2
+ Xét x , ta thấy thoả mãn bất phương trình3
Trang 32Kết hợp với điều kiện, ta có các số nguyên x 3,5,6, ,81
.Vậy có 78 số nguyên thoả mãn
Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy (ABCD) và SA a Gọi M là trung điểm của đoạn SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng
CM và SB bằng
A
62
a
23
M A
D S
+ Đường thẳng CM nằm trong AMO mà SB MO|| suy ra :SB||AMO.
Suy ra: d SB CM ; d S AMO ;
Trang 33m m