1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2
Trường học Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z là điểm có tọa độ A.. Lời giải Từ đồ thị ta thấy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là2;0.. [Mức độ 1] Thể tích của kh

Trang 1

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 1] Cho số phức z 2 3i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z

điểm có tọa độ

A 2;3

B 3; 2 

D 2; 3 

Lời giải

+ Ta có: z 2 3i Suy ra điểm biểu diễn số phức z là 2;3

Câu 2 [Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y 10x

A.

10 ln10

x

y 

B y 10 ln10x C y 10x D y 10 logx 10e

Lời giải

Áp dụng công thức: y axya x.lna Nên ta chọn đáp án B.

Câu 3 [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số y2 x13

A D    ;2

B D     ; 

C D    ;2

D D 2;

Lời giải

Hàm số y2 x13

có số mũ không nguyên nên điều kiện xác định là 2 x0  x 2 Vậy tập xác định của hàm số là D    ; 2

Câu 4 [Mức độ 1] Bất phương trình 3x 81 0

  có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Lời giải

4

3x 81 0 3x 81 3x 3 4

x

        Mà x  * nên x1; x2; x3; x4

Câu 5 [Mức độ 1] Cho cấp số nhân  u n

với u  và 1 1 u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng4 8

Lời giải

Gọi q là công bội của cấp số nhân  u n

, suy ra u4 u q1 3  8 1. q3 q2

Câu 6 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P

: x4y3z 2 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

?

A n  1;4;3. B n    1;4; 3  C n   1; 4;3. D n    1;4;3 .

Lời giải

Trang 2

Sử dụng lý thuyết mặt phẳng  P

: Ax By Cz D   0 có tọa độ vectơ pháp tuyến

n A B C

Câu 7 [Mức độ 1] Cho hàm số

ax b y

cx d

 có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A 0; 2  B 2;0

Lời giải

Từ đồ thị ta thấy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là2;0

Câu 8 [ Mức độ 1] Cho hàm số f x  có đạo hàm trên , f  1  và 2 f  3  Tính2

 

3 1

d

I f x x



A I 4. B I  0 C I  3 D I 4.

Lời giải

3 1

d

I f x x

 f  3  f  1  4

Câu 9 [Mức độ 1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới?

x

y

1

3 2

A y  x4 2 x2 3 B y x  3  3 x  3

C y  x4 2 x2  3 D y x  4  2 x2  3

Lời giải

Dựa vào đồ thị thấy có dạng đây là hàm trùng phương có hệ số a  0 nên chọn D.

Câu 10 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x2y2z2 2x6y 4z 2 0 Xác

định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S

A.I1; 3; 2 ,  R16

B I1; 3; 2 ,  R 4

Trang 3

C I1;3; 2 ,  R16 D.I1;3; 2 ,  R 4

Lời giải

Xét phương trình mặt cầu có phương trình

xyzaxbycz d  abcd

có tâm Ia b c R; ; ,  a2b2c2 d

Do đó mặt cầu  S x2y2z2 2x6y 4z 2 0 có tâm I1; 3; 2  và bán kính R 4

Câu 11 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng Oyz

và Oxz

Lời giải

Vì trong hệ tọa độ OxyzOy Ox OyOxz Oyz Oxz

Oy Oz

 nên góc giữa hai mặt phẳng là 900

Câu 12 [Mức độ 1] Các điểmM N P Q, , , trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn lần lượt của các số phức

1, , ,2 3 4

z z z z Khi đó w3z1z2z3z4 bằng

A.w 6 4i B w 6 4i C.w 4 3i D w 3 4i

Lời giải

Từ hình vẽ ta có M3;2  z1 3 2i

, N2; 1  z2  2 i

Pz   , i Q2; 2  z4  2 2i

Do đó w3z1z2z3z4 3 3 2  i   2 i  3i  2 2 i 6 4i

Câu 13. [Mức độ 1] Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A

1 2

1 3

1 6

D VB h .

Lời giải Theo công thức thể tích lăng trụ, chọn đáp án D.

Câu 14 [Mức độ 1] Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có     AB2, AD3, AA4 (tham khảo

hình vẽ)

Trang 4

A' D'

Thể tích khối hộp đã cho bằng

Lời giải

Thể tích khối hộp là V AB AD AA . . 2.3.4 24

Câu 15 [Mức độ 2] Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng   cắt khối cầu đó theo một

hình tròn có diện tích là 2 Khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng  

bằng

2

2

4

Lời giải

Bán kính hình tròn thiết diện :

2

S   

Khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng  

bằng dR2 r2  4 2  2

Câu 16 [Mức độ 1] Modun của số phức z 3 4i bằng

Lời giải

Ta có: z  3 4i  3242 5

Câu 17. [Mức độ 1] Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của

khối trụ đó là 8

A h 332 B h 3 4 C h 2 2 D h  2

Lời giải

Ta có: VB h. R h2 h3 8  h3 8 h2

Câu 18 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng

:

 ?

A Q1; 2;0  B M  1;2;0

C N   1; 3;1

D P3; 1; 1  

Lời giải

Xét điểm M  1;2;0

1 1 2 2 0

Câu 19 [Mức Độ 1] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 5

f'(x)

+∞

Hàm số đạt cực tiểu tại

A x  2 B x 2 C x 0 D x 1

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x 

đổi dấu từ âm sang dương qua x 2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x  2

Câu 20 [Mức Độ 1] Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số   3 2

1

x

f x

x

có phương trình là

A x  2 B x 1 C x 3 D x 1

Lời giải

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x

f x

x

có phương trình là x  1

Câu 21 [Mức Độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình log2 x 1

A 0;1

Lời giải

Ta có : 2

0

2

x

x

Tập nghiệm bất phương trình là 0; 2 .

Câu 22 [Mức độ 1] Số cách phân công 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là

A P 12 B 36 C C123 .

D A123 .

Lời giải

Ta có số cách phân công 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là số cách chọn 3 học sinh trong 12 học sinh

Vậy số cách chọn là C123 .

Câu 23 [Mức độ 2] Cho hàm số yf x 

thỏa mãn f x  2 7 cos ,x f  0  Mệnh đề nào dưới3 đây đúng?

A f x  2x 7sinx 3 B f x   2 7 sinx 3

C f x  2x sinx 9 D f x 2x7sinx 3

Lời giải

Ta có f x x d f x C Lại có  2 7 cos d x x 2x7sinx C .

f  0  3 2.0 7sin 0 C  3 C 3

Vậy f x 2x7sinx 3

Trang 6

Câu 24 [Mức độ 1] Nếu

 

4

0

f x x 

và  

4 2

f x x 

thì

 

2

0

d

f x x

bằng

A 6 B 4. C 4 D.

6

Lời giải

Ta có

f x xf x xf x x   

Câu 25 [Mức độ 1] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2f xx4x

A 2 ln 2 2xx2C B

2

2 2

ln 2

x

x C

C 2 ln 2xC D

2

ln 2

x

C

Lời giải

ln 2

x x

f x dx  x dx  xC

Câu 26 [Mức độ 1] Cho hàm số f x( ) có bảng biến biên dưới đây:

+∞

2

+ +∞

y

y' x

+∞

0

1

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (  ; 1)

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;1)

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;)

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 3; 2) 

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; 1) là sai

Câu 27 [Mức độ 1] Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

f'(x) f(x) x

+ 0

4 1

4

+∞

∞ +∞

0 3

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là y 4

Câu 28 [Mức độ 1] Biết ylog2 x5 Khi đó

A y5logx B y5log2x C y 5 log2 x D 2

1 log 5

Lời giải

Trang 7

Ta có ylog2 x5 5log2x.

Câu 29 [Mức độ 2] Gọi H là hình phẳng giới hạn đồ thị hàm số yx2 5x4 và trục Ox Thể

tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình  H quanh trục Ox

A

81 10

9 2

81 10

V 

9 2

V 

Lời giải

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx2 5x4 và trục Oxlà nghiệm của phương trình:

5 4 0

4

x

x

    

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình H quanh trục Ox là:

4

2 2

1

81

5 4 d

10

Câu 30 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi tâm O, ABD đều cạnh a 2, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và

3 2 2

a

SA 

(minh hoạ như hình bên dưới)

O C

A B

D S

Góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng ABCD bằng

Lời giải

SAABCD AO

là hình chiếu của SO trên mpABCD

SO ABCD,  SO AO,  SOA

Do ABD đều cạnh

Trong tam giác vuông SAO

3 2 2

3 2 2

a SA

AO

a

Câu 31 [Mức độ 3] Cho hàm số

2 3 2

x y x

 có đồ thị  C và đường thẳng d y x m:   Với giá trị

nào của m thì d cắt  C tại hai điểm phân biệt?

A m  2 B m  2 C m  6 D

2 6

m m

 

Trang 8

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C

2 3

2

x

x

 Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình  * có hai nghiệm phân biệt khác 2 tức là

2 2

2

6

6

1 0

m

m

m

 

Vậy

2 6

m m

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hàm số yf x  liên tục trên , có đạo hàm f x   2 x 2 x2 3 x 5

, x   Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A   ; 2

B 5; . C 2;5

D 2; 

Lời giải

5

x

f x

x



Bảng biến thiên

Vậy hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 2;5

Câu 33 [Mức độ 3] Một hộp chứa 10 quả cầu được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên 5

quả cầu Xác suất để tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3 bằng

A

11

5

7

1

12.

Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu n  C105

Gọi A là biến cố tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3

Vì 3 là số nguyên tố nên biến cố A cũng là biến cố trong 5 quả cầu lấy ra có ít nhất một số chia hết cho 3

Suy ra A là biến cố 5 quả cầu lấy ra không có số nào chia hết cho 3.

Dễ thấy từ 1 đến 10 thì có 3 số chia hết cho 3 và 7 số còn lại không chia hết cho 3

Số phần tử của biến cố A là   5

7

n AC

Xác suất của biến cố A là    

 

5 7 5 10

n A C

P A

Vậy xác suất để tích các số ghi trên 5 quả cầu đó chia hết cho 3 là   1   11

12

Câu 34 [Mức độ 2] Biết phương trình 2  

log x 2log 2x 1 0

, có hai nghiệm x x Tính 1, 2 x x 1 2

Trang 9

A x x  1 2 4 B 1 2

1 8

x x 

1 2

x x 

D x x  1 2 3

Lời giải

log x 2log 2x 1 0 1 Điều kiện x  0

2

1

Vậy x x  1 2 4

Câu 35. [Mức độ 3] Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z x yi  x y  , 

thỏa mãn z   2 i z 3i là đường thẳng có phương trình là

A y x 1 B yx1 C y x 1 D yx1

Lời giải

     2  2 2  2

z   i z ix  yi  x yix  y xy

1 0

x y

     y x 1

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z x yi  x y  ,  thỏa mãn z   2 i z 3i là đường thẳng có phương trình y x 1

Câu 36 [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz , đường thắng d đi qua M  3;5;6 và vuông góc với mặt

phẳng  P : 2x 3y4z 2 0 thì đường thẳng d có phương trình là

A

C

Lời giải

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P : 2x 3y4z 2 0 nên có vectơ chỉ phương

2; 3;4

u   Mặt khác d đi qua M  3;5;6 nên có phương trình là:

 

*

Từ  * nhận thấy d đi qua 1; 2;10 nên d có phương trình

Câu 37 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3 Điểm đối xứng của điểm A qua mặt

phẳng Oxzcó tọa độ là

A 1; 2;3 . B 1; 2; 3  C 1;0; 3  D 1; 2;3 

Lời giải

Điểm đối xứng của điểm A1; 2;3 qua mặt phẳng Oxz có tọa độ là 1; 2;3 

Trang 10

Câu 38 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có cạnh là a Khoảng cách từ A đến

BDD B 

bằng

O

C

D A

D'

B

A'

C' B'

2 2

a

a

Lời giải

Ta thấy AOBD , AOBBAOBDD B   ,   2

2

a

d A BDD B  AO

Câu 39 [Mức độ 3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

 2   2 

3xx 9 2xm 0

có 5 nghiệm nguyên?

Lời giải

Ta xét

2

x

 có 2 nghiệm nguyên

Trường hợp 1:  2   2 

3xx 9 2xm 0

2

2 2

2

x x

x x

x

x

x x

m m

m

Chỉ có tối đa 2 nghiệm nguyên nên không thỏa yêu cầu có 5 nghiệm nguyên

3xx 9 2xm 0

2

2

2 2 2

2

log

x x x

m

 

 

; 1 2;

* log ; log

x

 

 

Để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên thì  * phải có 3 nghiệm nguyên hay

3 log m4 9 log m16 512m65536

Vậy có 65024 giá trị cần tìm

Câu 40 [Mức độ 3] Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên  và

3

0

f x x F  Ga

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 

y F x

, y G x  

, x  và 0 x  Khi 3 S  thì a bằng 15

Lời giải

Trang 11

F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên  nên ta có:

F xG xC với C là hằng số Do đó: F 0 G 0 C  1

Lại có:

3

0

f x x F  F

  F 3  G 0 a F  3  F 0  F 0 G 0  a 2 

Từ  1 và  2 , suy ra C Khi đó: a F x  G x a

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y F x  , y G x  , x  và 0 x  là:3

S F xG x xa xa

Theo bài ra: 3a15 a 5

Câu 41 [Mức độ 3] Hàm số y x 2 mxx m 2 đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi

A m 1; B

5

; 2

m  

  C m 1; D

5

; 2

m  

Lời giải

Điều kiện xác định: x m   2 0 x m  2 Tập xác định Dm 2;

Ta có:

1 2

y x m

x m

Để hàm số đồng biến trên tập xác định thì y0,   x m 2 hay minD y0

,   x m 2  * .

Ta có:

1

x m

x m

4

    

Khi đó từ  * , ta suy ra m 52 0 m52.

Câu 42 [Mức độ 3] Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1i z

Giá trị lớn nhất của z 1 là

A 38 13 B 26 13 C 3 2 38 D 3 2 26

Lời giải

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn của số phức z x yi  .

Ta có z 2 3i 1i z  x yi  2 3i 1i x yi 

x 22 y 32 2 x2 y2

       x22y32 2x2y2

 2  2

Vậy tâp hợp điểm M nằm trên đường tròn tâm I2;3, bán kính R  26.

 2 2

z   x yix yMA

, với A  1;0.

Ta có IA   3; 3  IA3 2R

do đó điểm A nằm trong đường tròn I R, .

Trang 12

z  lớn nhất khi và chỉ khi MA lớn nhất hay MA IA R  3 2 26.

Câu 43 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAD cân tại S

và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng a3.

Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD.

A

6 37

a

a

3 37

a

Lời giải

Gọi H là trung điểm của AD.

Theo giả thiết, tam giác SAD cân tại S nên SHAD

Mặt khác, mặt bên SADvuông góc với mặt phẳng đáy nên SH ABCD

AB DC//  AB//SCD  d B SCD ,  d A SCD ,    1

Lại có tứ giác ABCD là hình vuông cạnh a nên diện tích của hình vuông ABCD là

2

ABCD

Ta có

2

3

2

3

S ABCD ABCD

a

HD 

nên

2

9

a a

SDSHHDa  

Ta có

CD AD

CD SH

CDSDC  SCD SAD

Gọi K là hình chiếu của A lên SD Khi đó AK SCD hay AKd A SCD ,    2

Ta có AK SD SH AD.  . 2SSAD

 

3

2

SH AD a a a AK

SD a

Từ  1 ,  2 ,  3 suy ra  ,   6

37

a

d B SCD

Trang 13

Câu 44 [Mức độ 3] Cho đường cong  C :yx3 Xét điểm A cĩ hồnh độ dương thuộc đồ thị  C .

Tiếp tuyến của  C tại A tạo với  C một hình phẳng cĩ diện tích bằng 27 Hồnh độ của

điểm A thuộc khoảng nào dưới đây?

A

1 0;

2

1

;1 2

  C

3 1;

2

3

; 2 2

 

Lời giải

Gọi A a a ; 3

là điểm thuộc đồ thị  C với a  0

Tiếp tuyến  d của  C tại A cĩ phương trình: y3a x a2  a3

Phương trình hồnh độ giao điểm của  C và  d :

xa x a ax3 a3 3a x a2   0  x a x   2ax 2a20

x a x a x a

Diện tích hình phẳng tạo bởi  d và  C

a a

Theo đề bài, diện tích hình phẳng bằng 27 nên

27

a

a

 

 

nhận loại Vậy hồnh độ của điểm A thuộc khoảng

3 1;

2

 

Câu 45. [Mức độ 2] Cĩ bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình z2 2mz6m 5 0

cĩ hai nghiệm phức phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z1 z2 ?

Lời giải

Phương trình z2  2mz6m 5 0 cĩ hai nghiệm phức phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z1 z2

khi

và chỉ khi:     0  m2 6m 5 0  m2 6m 5 0 1 m 5

Mà m là số nguyên nên m 2;3; 4 .

Vậy cĩ 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn đề bài.

Câu 46 [Mức độ 2] Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;1 

, B3; 4;1 

Đường thẳng AB cắt mặt phẳng Oxz tại M Tỉ số MB MA bằng

1

Lời giải

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 1)
Câu 9. [Mức độ 1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới? - Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2
u 9. [Mức độ 1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới? (Trang 2)
Hình vẽ) - Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2
Hình v ẽ) (Trang 3)
Bảng biến thiên - Tổ 19 đợt 15 đề ôn thi tn 2023 thpt nguyễn bỉnh khiêm gia lai d2
Bảng bi ến thiên (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w