1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 24 đợt 15 đề thi thử tnthpt sở phú thọ năm học 2022 2023

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tnthpt Năm 2023
Trường học Sở Giáo Dục Đào Tạo Phú Thọ
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phức liên hơp của z có điềm biều diễn trên mặt phẳng tọa độ là A.A. Mặt phẳng trung trực của đoạnthẳng AB có một vecto pháp tuyến là A.. Khi các đỉnh ,B C di động trên  P sao

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TNTHPT SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ BÀI Câu 1. Diện tích mặt cầu bán kính R  bằng2

16

163

a h

D a h2

Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I   1; 3;7 và bán kính bằng 5 có phương trình là

A.

1 3

3 24

23

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1  là1

A 1;3. B 1;3. C  ;3

23

Câu 10. Cho hàm số bậc bốn y= f x( )có bảng biến thiên như hình vẽ.

Trang 2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. (- ¥ -; 1). B. (1;+¥ ). C. (0;+¥ ). D. (- 1;1).

Câu 11. Trong không gian O xyz cho vectơ , a    1; 2; 1 

Độ dài vectơ a

bằng

( 2)

yx là

A D   [2; ) B D   ( ;2]. C D (2; ) D D \{2}.

Câu 14. Cho bất phương trình 4x 2x1 8 0

   Nếu đặt t2 (x t0) thì bất phương trình đã cho trờthành bất phương trình nào dưởi đây ?

A t2 t 10 0 B t22t 8 0 C t2 2t 8 0 D t2 t 8 0

Câu 15. Cho số phức z 3 2i Số phức liên hơp của z có điềm biều diễn trên mặt phẳng tọa độ là

A (3; 2) B (3; 2) C ( 3; 2)  D ( 3; 2)

Câu 16. Cho cấp số cộng  u n

u  và 2 3 u  Công sai của cấp số cộng đó bằng 3 6

Câu 17. Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d  , , ,   có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Trang 3

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (4;0;1) A và ( 1; 2;3)B  Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có một vecto pháp tuyến là

A. n  2 (3; 2; 4)

B. n  1 ( 5; 2; 2). C. 3

3

;1; 22

có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3 f x    5 0

Câu 27. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đựng 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh Xác suất để lấy được 3

viên bi có đủ cả hai màu bằng

Trang 4

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng

32

a

22

1

6

Câu 32. Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1 x2 và trục hoành Thể tích khối tròn

xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục hoành bằng

A.

4

1615

Câu 33. Cho số phức z thỏa mãn 2z  1 i 5 2 1 i   i

Trang 5

song song với  P

và cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại các điểm B và C sao cho tam giác

Câu 38. Cho phương trình 9x m4 3 x   ( m là tham số) Để phương trình đã cho có hai9 0

nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 x12 x22  thì giá trị của tham số m thuộc khoảng5nào dưới đây?

trong một cái cốc hình trụ đường kính bằng 4R , sao cho đáy của  N tiếp xúc với đáy cốc

(tham khảo hình vẽ) Đổ nước vào cốc cho đến khi mức nước đạt độ cao bằng 15 thì lấy khối

 N ra Độ cao của nước trong cốc sau khi lấy khối  N ra bằng

Câu 41. Cho phương trình z2 2mz6m 8 0 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên

của m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1 z z2 2?

Trang 6

A.2 B 4 C 1 D 3.

Câu 42. Cho hàm số bậc ba yf x( ) Biết hàm số yf(5 2 ) x có đồ thị là một parabol ( )P như

hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yf x 2 x m

nghịch biếntrên khoảng (1; 2) ?

a

3

26

a

3

23

Trang 7

Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên dương a a  2023

sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn

và cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz lần lượt tại các điểm , ,, , A B C sao cho Mlà trực tâm của tam

giác ABC Thể tích khối chóp S ABC bằng

Tam giác ABC có A1;2; 2 

và trọng tâm G nằm trên d Khi các

đỉnh ,B C

di động trên  P

sao cho khoảng cách từ A tới đường thẳng BC đạt giá trị lớn

nhất, một véctơ chỉ phương của đường thẳng BC là

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

FB tác giả: Trung Nguyễn

Đạo hàm của hàm số y  là 3x y 3 ln 3x .

Câu 4 [Mức độ 1] Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 



 nên đường thẳng y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.2

Câu 5 [Mức độ 1] Cho khối nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao h Thể tích của khối nón đã

Trang 9

23

Trang 10

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

FB tác giả: Nguyễn Tèo

Dựa vào bảng xét dấu bảng biến thiên ta có f x¢ >( ) 0 trên khoảng (1;+¥ ) nên hàm số đãcho đồng biến trên khoảng (1;+¥ ) .

Câu 11 [Mức độ 1] Trong không gian O xyz cho vectơ , a    1;2; 1 

Độ dài vectơ a

bằng

Câu 14 [Mức độ 1] Cho bất phương trình 4x 2x1 8 0 Nếu đặt t2 (x t0) thì bất phương trình

đã cho trờ thành bất phương trình nào dưởi đây ?

A. t2 t 10 0 B. t22t 8 0 C. t2 2t 8 0 D. t2 t 8 0

Lời giải

FB tác giả: Trịnh Duy Phương

Trang 11

 2

1

4x 2x 8 0 2x 2.2x 8 0

Nếu đặt t2 (x t0) thì bất phương trình đã cho trờ thành bất phương trình t2 2t 8 0

Câu 15 [Mức độ 1]Cho số phức z 3 2i Số phức liên hơp của z có điềm biều diễn trên mặt phẳng

Số phức liên hơp của z có điềm biều diễn trên mặt phằng tọa độ là (3; 2)

Câu 16. Cho cấp số cộng  u n

u  và 2 3 u  Công sai của cấp số cộng đó bằng 3 6

FB tác giả: Nguyễn Minh Quân

Công sai của cấp số cộng bằng u3 u2  6 3 3

Câu 17. Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d  , , ,   có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Minh Quân

Từ đồ thị suy ra giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 0

Trang 12

Câu 20 [Mức độ 1] Phần ảo của số phứcz 2 5.i bằng ?

Thể tích của lăng trụ đã cho bằng VS h. 3a3

Câu 22 [Mức độ 1] Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc

với đáy và SA a 6 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Câu 23 [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (4;0;1) A và ( 1; 2;3)B  Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB có một vecto pháp tuyến là

A. n  2 (3; 2; 4)

B. n  1 ( 5; 2; 2). C. 3

3

;1; 22

Câu 24 [Mức độ 1] Cho các số thực , (a b a b ), hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên 

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 13

Vì ( )f x là một nguyên hàm của ( ) f x nên theo định nghĩa tích phân ta có:

có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3 f x    5 0

Đường thẳng

53

y 

cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt

Đường thẳng

53

y 

cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt

Vậy số nghiệm thực của phương trình 3 f x    5 0

là 6

Câu 27. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đựng 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh Xác suất để lấy được 3

viên bi có đủ cả hai màu bằng

Trang 14

FB tác giả: Nguyễn Tri Đức

x y

2

Câu 29 [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh

bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng

32

a

22

bằng

Trang 15

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1 x2 và trục hoành Thể tíchkhối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục hoành bằng

A

4

1615

Câu 34. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với đáy và

3

SA= a(tham khảo hình vẽ)

Trang 16

Góc giữa đường thẳng SAvà mặt phẳng (SBC)bằng

A 300 B 600 C 900 D 450

Lời giải

FB tác giả: Ngô Thúy

Gọi M là trung điểm của BC Ta có AM ^BC

Trang 17

( ) ( )

song song với  P

và cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại các điểm B và C sao

cho tam giác ABC có diện tích bằng

Trang 18

Câu 38 [Mức độ 3] Cho phương trình 9x m4 3 x   ( m là tham số) Để phương trình đã cho9 0

có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 x12 x22  thì giá trị của tham số m thuộc5khoảng nào dưới đây?

tiếp xúc vớiđáy cốc (tham khảo hình vẽ) Đổ nước vào cốc cho đến khi mức nước đạt độ cao bằng 15 thìlấy khối  N

ra Độ cao của nước trong cốc sau khi lấy khối  N

ra bằng

Trang 19

Tổng thể tích của nước trong cốc và khối nón  N là 2R2.15.

Gọi h, h 0 là độ cao của nước trong cốc sau khi lấy khối  N ra.

Khi đó thể tích của nước là 2R h2

x

x x

x x

Câu 41 [Mức độ 3] Cho phương trình z2 2mz6m 8 0 với m là tham số thực Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1 z z2 2?

Trang 20

m m

2

1 1 2

1 2 2

z zz zz zz z (luôn đúng) suy ra m  (thỏa mãn điều kiện)3

Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 42 [Mức độ 3] Cho hàm số bậc ba yf x( ) Biết hàm số yf(5 2 ) x có đồ thị là một parabol

( )P như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số yf x 2 x mnghịch biến trên khoảng (1; 2) ?

Trang 21

Khi đó (*) tương đương với

Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 43 [Mức độ 3] Tích tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 3;3 để đường thẳng

y x m cắt đồ thị hàm số

1

x y x

Trang 22

Câu 44 [Mức độ 3] Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D.     có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng

a

3

26

a

3

23

a

Lời giải

Fb tác giả: Tổng Nguyễn

Gọi Olà tâm của hình vuông A B C D   

Ta có B D  cắt mặt phẳng (A C D  ) tại Onên

2

22

ABCD ABCD A B C D

Trang 23

 Vì m nguyên và thuộc đoạn 2;3

nên có 5 số nguyên thỏamãn

Câu 46. Cho số phức z x yi x y   ,   thỏa mãn  z 3 2 i 5 và

Fb tác giả: Nguyễn Huy Đường

Gỉa sử z x yi với x y  , có điểm biểu diễn là M x y ; 

Phần giao của đồ thị (1) và (2) là phần để trắng ( )D như hình vẽ trên với A1;1 , B0; 6  

Ta biến đổi biểu thức P thành : (x4)2(y2)215KM215, ( 4; 2)K  

Vậy M m 17 11 6. 

Trang 24

Câu 47. Trong mặt phẳng Oxy, gọi  H

x

k 2

k 2

k 2

C O

I

Trang 25

+∞

+∞

+ 0

+∞

1 0

f(x) f'(x) x

Để phương trình 2ln

x

e a x

Trang 26

trực tâm của tam giác ABC Thể tích khối chóp S ABC bằng

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Lan

Do M là trực tâm của tam giác ABC nên      

1;2; 2

là một véc tơ pháptuyến của mặt phẳng ABC

.Khi đó mặt phẳng ABC

B 

  và

90;0;

1; ; 32151; 4;

Tam giác ABC có A1;2; 2 

và trọng tâm G nằm trên d Khi các

đỉnh ,B C

di động trên  P

sao cho khoảng cách từ A tới đường thẳng BC đạt giá trị lớn

nhất, một véctơ chỉ phương của đường thẳng BC là

Gọi I là trung điểm của BC ; do G là trọng tâm của

tam giác ABC nên

Trang 27

Vậy khoảngcách từ A tới đường thẳng BC đạt giá trị lớn nhất bằng AIkhi H I Khi đó đường thẳng

BC thuộc mặt phẳng  P và vuông góc AIsẽ có một véc tơ chỉ phương là n AI p;

p

n AI

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để hàm số  y  f x  2   x m   nghịch biến trên khoảng  (1; 2) ? - Tổ 24 đợt 15 đề thi thử tnthpt sở phú thọ năm học 2022 2023
Hình v ẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  f x  2   x m  nghịch biến trên khoảng (1; 2) ? (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN 1C 2D 3C 4D 5A 6D 7B 8C 9D 10B 11D 12B 13C 14C 15B 16B 17A 18D 19C 20D 21B 22C 23B 24A 25A 26C 27A 28D 29A 30C 31C 32B 33D 34D 35D 36B 37B 38A 39A 40A 41A 42C 43A 44A 45B 46B 47A 48D 49C 50C - Tổ 24 đợt 15 đề thi thử tnthpt sở phú thọ năm học 2022 2023
1 C 2D 3C 4D 5A 6D 7B 8C 9D 10B 11D 12B 13C 14C 15B 16B 17A 18D 19C 20D 21B 22C 23B 24A 25A 26C 27A 28D 29A 30C 31C 32B 33D 34D 35D 36B 37B 38A 39A 40A 41A 42C 43A 44A 45B 46B 47A 48D 49C 50C (Trang 8)
Bảng biến thiên - Tổ 24 đợt 15 đề thi thử tnthpt sở phú thọ năm học 2022 2023
Bảng bi ến thiên (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w