1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 23 đợt 15 chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian

51 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương pháp tọa độ trong không gian
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KH

Trang 1

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

PHẦN I: ĐỀ BÀI Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1  , B0;1;2 Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 3;2   và B3;1;4 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục

tung sao cho tam giác MAB cân tại M

A

20; ;03

M   

20; ;03

M  

30; ;02

M   

30; ;02

M  

 

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  1;2;5 ; B  2;1;4 Xác định tọa độ

điểm MOz sao cho tam giác ABM vuông tại B

Trang 2

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

C M13; 2;0 ; M 2 1;3;0 D M13;3;0 ; M 2 1;3;0

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA3;0;0;B0;2;0;C0;0; 1 

Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;1;5 ;  B4;3; 2 ;  C  3; 2;1   Điểm I a b c ; ;  là

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính 2a 4b c ?

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3   và B2;2;7 Tọa độ điểm C đối xứng với

A qua B

A 4; 3;5  B 1;3; 4  C 2;7;4 D 2;8;11

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B1;1;0 , C0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao

cho tứ giác ABCD là hình bình hành?

A D0;0;1 B D1;1;1 C D2;1;0 D D0; 2;1 

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3;3   ; B2; 4;5  , C m ; 2; p

Điểm G1; ;3n  là trọng tâm của tam giác ABC.Tính m n  p

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;2;8 , B1; 3;3 ,   C5;2;6 , D6;2;3 Tìm tọa

độ điểm I sao cho I cách đều bốn điểm A B C D , , ,

A I1; 2;0 B I1;2;3 C I1; 2;3  D. I1; 2; 3  

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;3;4; B  1; 6; 8   Tìm tọa độ điểmM thuộc

trục hoành sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất

A M1;0;0 B M2;0;0 C M3;0;0 D M  4;0;0

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3   ; B1;0;5 Tìm tọa độ điểm MOxy

sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất:

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;m 3 với m là tham số thực Gọi N

là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz Biết điểm N thuộc mặt phẳng

 P : 3xy 2z 1 0  , giá trị của S m  2 m bằng

A S 2 B S 4 C S 4 D S 2

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2m 1;2; 3   với m là tham số thực

dương Gọi B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành Biết rằng OB  14, giá trị của

2

2

Tmm bằng

Trang 3

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1  , B3;1;2 Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng Oyz sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là:

1;0 ; 2 ,  3;1;1 , 5;5; 5

ABC  có dạng ax by cz     5 0, khi đó giá trị của biểu thức

a b c  bằng:

Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng

 Q :3x 4y  5 0và đi qua hai điểm A251;2;1 và B152;135; 1  là

A 8 x  6 y  3 z  2023 0  B 8 x  6 y  3 z  2023 0 

C 8 x  6 y  3 z  2023 0  D 8 x  6 y  3 z  2023 0 

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1; 1    , B  1;1;2, C1; 1; 2   Viết phương

trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng OA và song song với đường thẳng BC

Trang 4

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Mặt phẳng  P đi qua A và cắt  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Biết phương

trình của  P có dạng ax by cz     6 0 Tính a b c 

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :2xy z 1 0  và điểm I0;1; 2  Mặt

phẳng  Q đối xứng với  P qua điểm I có phương trình là

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0;2 ,  B0; 1;3 ,   C1;2;3 Gọi  P

mặt phẳng chứa A B , sao cho khoảng cách từ C tới mặt phẳng  P bằng

1

2 Phương trình mặt phẳng  P là:

A x z    3 0; 5 x  8 y  3 14 0 z   B x z   3 0; 8  x  5 y  3 14 0 z  

C x y z    3 0; 8  x  5 y  3 12 0 z   D x y z     3 0; 5 x  8 y  3 12 0 z  

Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt

các tia Ox Oy Oz ; ; lần lượt tại các điểm A B C ; ; ở phần dương khác gốc O sao cho thể tích tứ diện OABCnhỏ nhất Phương trình của mặt phẳng  P là:

A x  2 y z   3 0  B 2 x y z    2 0  C 2 x y   2 z  6 0  D x  2 y  2 z   1 0

Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y z  9 0  và mặt cầu

 S :x2 y2 z2  2x 4z 20 0  Gọi  Q là mặt phẳng song song với mặt phẳng  P và cắtmặt cầu  S theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8  Hỏi  Q đi qua điểm nào trong số các điểm sau?

Trang 5

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 35. Cho hai mặt phẳng  P :x 2y 1 0 và mặt phẳng  Q :x 2z 3 0 Phương trình đường

thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q

5755

5755

5755

5755

Trang 6

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho đường thẳng 1

x t y z

Trang 7

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 43. Trong không gian Oxyz cho điểmA (4;3;4), đường thẳng d : x11y15z36 và mặt cầu

 S : (x 1) 2  (y 2) 2  (z 3) 2  11 Đường thẳng  đi qua A, vuông góc với đường thẳng d

và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S có phương trình là

Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho điểm A  ( 1;0;4)và đường thẳng :1xy21z16 Phương

trình đường thẳng d đi qua A, cắt và tạo với  một góc 60 là:

Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho điểm các điểm A0;1;0 , B2;3;1 , C 2; 2;2 , D1; 1; 2  

Phương trình mặt cầu  S đi qua 4 điểm A B C D , , , có phương trình là:

A x2y2z2 x 3y 5z 2 0 B x2y2z2 x3y 5z 2 0

C x2y2z2 x 3y 5z 2 0 D x2y2z2 x 3y5z 2 0

Câu 46. Trong không gian Oxyzcho các điểm A2;0;1 , B1;0;0 , C1;1;1 và mặt phẳng

 P :x y z   2 0  Phương trình mặt cầu  S đi qua A B C , , và có tâm I P có phương trình là:

A x2y2z2 2x 2z  1 0 B x2y2z22x 2z  1 0

C x2y2z22x2z  1 0 D x2y2z2 2x2z  1 0

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I1; 2; 2    và  P : 2x 2y z 5 0 Mặt cầu

 S có tâm I và cắt mặt phẳng  P theo giao tuyến là đường tròn có chu vi 8  Phương trình của mặt cầu  S

Trang 8

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d: x11y23z22 và mặt cầu

 S có tâm I (3;2;0) Đường thẳng dcắt mặt cầu  S tại hai điểmA B ; sao choAB 10 Phương trình của mặt cầu  S

A x32y22z236

B x 32y 22z2 34

C x 32y 22z2 64

D x 32y 22z2 49

Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x11y112zvà hai mặt phẳng

 P :x 2y 3z  1 0, Q :x 2y 3z  3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đườngthẳng  và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Lập phương trình mặt cầu đi qua A, tiếp xúc

với các mặt phẳng toạ độ và có diện tích nhỏ nhất

Câu 51. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Gọi  S là mặt cầu thay đổi luôn đi qua A

tiếp xúc với mặt phẳng Oxy Lập phương trình mặt cầu S' đối xứng với mặt cầu  S qua mặt phẳng Oxyvà có diện tích nhỏ nhất

Câu 52. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Lập phương trình mặt cầu  S đi qua A O , có

tâm thuộc mặt phẳng Oxy và có bán kính bé nhất

Trang 9

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

S 

132

S 

2 53

S 

Câu 54. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;0;2, B1;1;2 Tìm tọa độ điểm

MOx có hoành độ âm sao cho diện tích của tam giác MBC bằng 11.

A M  5;0;0 B M  4;0;0 C M  3;0;0 D M  2;0;0

Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;0;2, B2;1;0, C1;1;1

Độ dài đường cao từ đỉnh C của tam giác ABC

Câu 59. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCDA1;0;0 , B0; 2;0 , C0;0; 1  và D1;7; 1 

Tọa độ điểm H là chân đường cao tính từ đỉnh D của tứ diện là

A H1; 6; 1   B H   1; 6;1 C H1;6;1 D H  1;6;1

Câu 60. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :xy z   1 0 và A2;3;0 , B0;2;0 Tìm

tọa độ điểm M sao cho giá trị và MA MB là lớn nhất

Trang 10

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 62. Tong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :2x 2y z  2 0  và đường thẳng

Khi đó giá trị T  a b

thuộc khoảng nào dưới đây

A 4; 6 B 1;2 C 6; 4  D 2;0

Câu 63. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A4; 2; 5 ,    B2; 3;4   và C2;3; 5  Xét các mặt

phẳng  P đi qua C sao cho AB nằm cùng phía so với  P Xác định tọa độ giao điểm I

của đường thẳng AB với mặt phẳng  P khi tổng khoảng cách từ ABđến mặt phẳng  Pđạt giá trị lớn nhất

Câu 64. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;0;5 , B3;1; 2 và mặt cầu

 S :x2y2z2 2x 2y 1 0  Tìm hoành độ điểm M nằm trên mặt cầu  S sao cho3

MAMB đạt giá trị nhỏ nhất

A

643 17 2113747

B

643 17 2113747

C

643 17 2113747

D

643 17 2113747

 

Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 3; 2   và B2; 3;1   ĐiểmM nằm trên mặt phẳng

( Oxz ) sao cho MAB   Diện tích nhỏ nhất của tam giác  60 MAB bằng

Câu 66. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (2;1;2), ( 4;1; 4) B   và mặt cầu ( ) S

tâm I có phương trình: (x 1)2(y 2)2(z1)2 35. Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua hai điểm

,

A B Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo thiết diện là đường tròn ( ) C , mặt phẳng ( ) Q song song

mặt phẳng ( ) P đồng thời ( ) Q cách tâm I một khoảng bằng khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng

( ) P ( ) Q cắt mặt cầu theo thiết diện là đường tròn ( ) C Gọi ( ) T là hình trụ có hai đáy là hai

đường tròn ( ) C và ( ) C Khi thể tích khối trụ ( ) T đạt giá trị lớn nhất thì mặt phẳng ( ) P có véc tơ

pháp tuyến là n(1; ; )a b

thì a2 b2 có giá trị bằng

Câu 67. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 và B2;3;2 Gọi dlà đường thẳng

qua A, tạo với Oxy góc 45và M là giao điểm của d và Oxy Khi dthay đổi, giá trị nhỏ nhất của MB thuộc khoảng nào sau đây

A 1; 2 B 0;1 C 2;3 D 3;4

Trang 11

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 68. Cho hình chóp S ABCD. biết A  2;2;6, B  3;1;8 , C  1;0;7, D1;2;3 Gọi H là trung

điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng 18 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán(1, 2 S có hoành độ dương) Tìm tọa độ điểm 1 M trên S S 1 2

sao cho MS12MS2 và các toạ độ của M là các số nguyên

 và hai điểm B (1;1;3), C (3;0;4) Gọi A là giao điểm của d và ( ) P , S

điểm thay đổi trên d sao cho S khác A Gọi HK lần lượt là hình chiếu vuông góc của A

trên các đường thẳng SBSC,  là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AHK ) và ( ) P , điểm M

thuộc đường thẳng  Giá trị nhỏ nhất của MBMC bằng

5 2

2 .

Câu 70. Trong không gian Oxyz, cho điểm M  4; 1;1   và mặt phẳng  P : 2xy2z 2 0 Gọi

N là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng  P Gọi E là điểm nhìn đoạn MN dưới một góc vuông đồng thời khoảng cách từ E đến  P bằng một nửa khoảng cách từ M đến

 P Với E' là hình chiếu vuông góc của điểm E lên  P và điểm H1;2; 1  thuộc  P Giá trị lớn nhất của HE' là

A

3 2 292

5 2 292

C 3 29 D 1 2 29

Câu 71. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của

đỉnh S lên mặt phẳng ABC là một điểm nằm trên đoạn BC Mặt phẳng SAB tạo với mặtphẳng SBC một góc 60

và mặt phẳng SAC tạo với SBC một góc  thỏa mãn2

Trang 12

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

x y

m n p

Trang 13

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

13

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 3;2   và B3;1;4 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục

tung sao cho tam giác MAB cân tại M

A

20; ;03

M   

20; ;03

M  

30; ;02

M   

30; ;02

Gọi I là trung điểm BCI2; 1;3 

Do MAB cân tại M nên MIABMI AB. 0 1 

Trang 14

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Vậy

30; ;02

M  

 

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  1;2;5 ; B  2;1;4 Xác định tọa độ

điểm MOz sao cho tam giác ABM vuông tại B

FB tác giả: Tran Thu Huong

Gọi MOxy có tọa độ M a b ; ;0

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA3;0;0;B0;2;0;C0;0; 1 

Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Trang 15

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;1;5 ;  B4;3; 2 ;  C  3; 2;1   Điểm I a b c ; ;  là

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính 2a 4b c ?

I   

  Vậy 2a 4b c   2 2 3   3

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3   và B2;2;7 Tọa độ điểm C đối xứng với

A C B

A C B

A C B

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B1;1;0 , C0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao

cho tứ giác ABCD là hình bình hành?

A D0;0;1 B D1;1;1 C D2;1;0 D D0; 2;1 

Lời giải

Trang 16

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3;3   ; B2; 4;5  , C m ; 2; p

Điểm G1; ;3n  là trọng tâm của ABC.Tính m n  p

Lời giải

G1; ;3n  là trọng tâm của tam giác ABC nên:

1 21

3 4 2

33

1

3 53

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;2;8 , B1; 3;3 ,   C5;2;6 , D6;2;3 Tìm tọa

độ điểm I sao cho I cách đều bốn điểm A B C D , , ,

x y z

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;3;4; B  1; 6; 8   Tìm tọa độ điểmM thuộc

trục hoành sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất

A M1;0;0 B M2;0;0 C M3;0;0 D M  4;0;0

Trang 17

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Do đó min (MA MB ) 3 26 khi M1;0;0.Vậy M1;0;0thỏa mãn bài toán

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3   ; B1;0;5 Tìm tọa độ điểm MOxy

sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất:

FB tác giả: Nguyen ThuThao

Dễ thấy A3; 2;3  và B1;0;5 nằm cùng phía so với mặt phẳng Oxy

Gọi A đối xứng với A qua mặt phẳng Oxy  A3; 2; 3   

t x y z

Trang 18

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;m 3 với m là tham số thực Gọi N

là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz Biết điểm N thuộc mặt phẳng

 P : 3xy 2z 1 0  , giá trị của S m  2 m bằng

A S 2 B S 4 C S 4 D S 2

Lời giải

FB tác giả: Hua Vu Hai

Ta có N là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz nên N1; 2;m3

Do N P nên 3 1  2 2m31 0  m2

Vậy S m 2m  2 2  2 2

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2m 1; 2; 3   với m là tham số thực

dương Gọi B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành Biết rằng OB  14, giá trị của

FB tác giả: Hua Vu Hai

Ta có B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành nên suy ra B2m 1; 2;3 

FB tác giả: Hua Vu Hai

Ta có điểm A m2 1;n3;5 thuộc đường thẳng

Trang 19

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1  , B3;1; 2 Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng Oyz sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là:

b c

Tâm mặt cầu là I1; 2; 5 Ta thấy A1; 2; 1 thuộc mặt cầu

Vậy để AM là lớn nhất thì AM là đường kính hay I là trung điểm của AM

Trang 20

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

FB tác giả: Hoàng Thanh Chương

Vậy a b c   7

Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng

 Q :3x 4y  5 0và đi qua hai điểm A251; 2;1 và B152;135; 1  là

Mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng  Q :3x 4y 5 0và đi qua hai điểm A251; 2;1

B152;135; 1  nên có một vectơ pháp tuyến là n P n Q ,AB 8;6;3

 Phương trình mặt phẳng  P là: 8 x  6 y  3 z  2023 0 

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1; 1    , B  1;1; 2, C1; 1; 2   Viết phương

trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng OA và song song với đường thẳng BC

Câu 26. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1

Trang 21

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

C  7 x y   5 z   4 0 D  7 x y   5 z  6 0 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Tráng

Ta thấy hai đường thẳng d d song song Lấy điểm 1, 2 M 1; 1; 2  d1, N0;1;1d2

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :2xyz 1 0  và điểm I0;1; 2  Mặt

phẳng  Q đối xứng với  P qua điểm I có phương trình là

A 2 x y z     7 0 B 2 x y z    7 0 

C x y z    7 0  D x y z     7 0

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Tráng

Vì  Q đối xứng với  P qua điểm I nên  Q có phương trình dạng 2 x y z m     0.Lấy điểm A0;0;1   P , gọi A là điểm đối xứng với điểm A qua I thì A0; 2; 5  và

 

A Q Do đó m 7

Trang 22

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

( ; ; ) 0

qua A P

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0; 2 ,  B0; 1;3 ,   C1; 2;3 Gọi  P

là mặt phẳng chứa A B , sao cho khoảng cách từ C tới mặt phẳng  P bằng

1

2 Phương trình mặt phẳng  P là:

A x z    3 0; 5 x  8 y  3 14 0 z   B x z   3 0; 8  x  5 y  3 14 0 z  

C x y z     3 0; 8 x  5 y  3 12 0 z   D x y z     3 0; 5 x  8 y  3 12 0 z  

Lời giải

Trang 23

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

FB tác giả: Huong Giang

Gọi

(1;0;2)( ) :

( ; ; ) 0

qua A P

Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;1 Mặt phẳng  P đi qua M và cắt

các tia Ox Oy Oz ; ; lần lượt tại các điểm A B C ; ; ở phần dương khác gốc O sao cho thể tích tứ diện OABCnhỏ nhất Phương trình của mặt phẳng  P là:

A x  2 y z   3 0  B 2 x y z    2 0  C 2 x y   2 z  6 0  D x  2 y  2 z   1 0

Lời giải

FB tác giả: Huong Giang

Gọi phương trình mặt phẳng  P cắt các trục tọa độ lần lượt tại các điểm

Trang 24

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Khi đó  P có dạng: 3 6 3 1

x y z

hay 2 x y   2 z  6 0 

Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y z  9 0  và mặt cầu

 S :x2 y2 z2  2x 4z 20 0  Gọi  Q là mặt phẳng song song với mặt phẳng  P và cắtmặt cầu  S theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8  Hỏi  Q đi qua điểm nào trong số các điểm sau?

So điều kiện, loại m 9 Vậy  Q : 2x 2y z  9 0

Thế các đáp án vào phương trình mặt phẳng  Q , ta được C1;1;9   Q

Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x z  10 0  Mặt phẳng  P đi qua điểm

23

a b

a b

Trang 25

SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN

Với

1437

a b

Suy ra: a  6, b  4, c  2 hay a2 b2 c2  56

Câu 35. Cho hai mặt phẳng  P :x 2y 1 0 và mặt phẳng  Q :x 2z 3 0 Phương trình đường

thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q

FB tác giả: Bùi Mạnh Tiến

Mặt phẳng  P ,  Q có véc-tơ pháp tuyến lần lượt là 1; 2; 0 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w