SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KH
Trang 1SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
PHẦN I: ĐỀ BÀI Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1 , B0;1;2 Tọa độ điểm M thuộc mặt
phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 3;2 và B3;1;4 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục
tung sao cho tam giác MAB cân tại M
A
20; ;03
M
20; ;03
M
30; ;02
M
30; ;02
M
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;5 ; B 2;1;4 Xác định tọa độ
điểm M Oz sao cho tam giác ABM vuông tại B
Trang 2SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
C M13; 2;0 ; M 2 1;3;0 D M13;3;0 ; M 2 1;3;0
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A3;0;0;B0;2;0;C0;0; 1
Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;1;5 ; B4;3; 2 ; C 3; 2;1 Điểm I a b c ; ; là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính 2a 4b c ?
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3 và B2;2;7 Tọa độ điểm C đối xứng với
A qua B là
A 4; 3;5 B 1;3; 4 C 2;7;4 D 2;8;11
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B1;1;0 , C0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao
cho tứ giác ABCD là hình bình hành?
A D0;0;1 B D1;1;1 C D2;1;0 D D0; 2;1
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3;3 ; B2; 4;5 , C m ; 2; p
Điểm G1; ;3n là trọng tâm của tam giác ABC.Tính m n p
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;2;8 , B1; 3;3 , C5;2;6 , D6;2;3 Tìm tọa
độ điểm I sao cho I cách đều bốn điểm A B C D , , ,
A I1; 2;0 B I1;2;3 C I1; 2;3 D. I1; 2; 3
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;3;4; B 1; 6; 8 Tìm tọa độ điểmM thuộc
trục hoành sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
A M1;0;0 B M2;0;0 C M3;0;0 D M 4;0;0
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 ; B1;0;5 Tìm tọa độ điểm MOxy
sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất:
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;m 3 với m là tham số thực Gọi N
là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz Biết điểm N thuộc mặt phẳng
P : 3xy 2z 1 0 , giá trị của S m 2 m bằng
A S 2 B S 4 C S 4 D S 2
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2m 1;2; 3 với m là tham số thực
dương Gọi B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành Biết rằng OB 14, giá trị của
2
2
T m m bằng
Trang 3SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1 , B3;1;2 Tọa độ điểm M thuộc mặt
phẳng Oyz sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là:
1;0 ; 2 , 3;1;1 , 5;5; 5
A B C có dạng ax by cz 5 0, khi đó giá trị của biểu thức
a b c bằng:
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng
Q :3x 4y 5 0và đi qua hai điểm A251;2;1 và B152;135; 1 là
A 8 x 6 y 3 z 2023 0 B 8 x 6 y 3 z 2023 0
C 8 x 6 y 3 z 2023 0 D 8 x 6 y 3 z 2023 0
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1; 1 , B 1;1;2, C1; 1; 2 Viết phương
trình mặt phẳng P chứa đường thẳng OA và song song với đường thẳng BC
Trang 4SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Mặt phẳng P đi qua A và cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Biết phương
trình của P có dạng ax by cz 6 0 Tính a b c
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x y z 1 0 và điểm I0;1; 2 Mặt
phẳng Q đối xứng với P qua điểm I có phương trình là
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0;2 , B0; 1;3 , C1;2;3 Gọi P là
mặt phẳng chứa A B , sao cho khoảng cách từ C tới mặt phẳng P bằng
1
2 Phương trình mặt phẳng P là:
A x z 3 0; 5 x 8 y 3 14 0 z B x z 3 0; 8 x 5 y 3 14 0 z
C x y z 3 0; 8 x 5 y 3 12 0 z D x y z 3 0; 5 x 8 y 3 12 0 z
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;1 Mặt phẳng P đi qua M và cắt
các tia Ox Oy Oz ; ; lần lượt tại các điểm A B C ; ; ở phần dương khác gốc O sao cho thể tích tứ diện OABCnhỏ nhất Phương trình của mặt phẳng P là:
A x 2 y z 3 0 B 2 x y z 2 0 C 2 x y 2 z 6 0 D x 2 y 2 z 1 0
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 9 0 và mặt cầu
S :x2 y2 z2 2x 4z 20 0 Gọi Q là mặt phẳng song song với mặt phẳng P và cắtmặt cầu S theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8 Hỏi Q đi qua điểm nào trong số các điểm sau?
Trang 5SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 35. Cho hai mặt phẳng P :x 2y 1 0 và mặt phẳng Q :x 2z 3 0 Phương trình đường
thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q là
5755
5755
5755
5755
Trang 6SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độOxyz, cho đường thẳng 1
x t y z
Trang 7SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 43. Trong không gian Oxyz cho điểmA (4;3;4), đường thẳng d : x11y15z36 và mặt cầu
S : (x 1) 2 (y 2) 2 (z 3) 2 11 Đường thẳng đi qua A, vuông góc với đường thẳng d
và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S có phương trình là
Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1;0;4)và đường thẳng :1x y21z16 Phương
trình đường thẳng d đi qua A, cắt và tạo với một góc 60 là:
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho điểm các điểm A0;1;0 , B2;3;1 , C 2; 2;2 , D1; 1; 2
Phương trình mặt cầu S đi qua 4 điểm A B C D , , , có phương trình là:
A x2y2z2 x 3y 5z 2 0 B x2y2z2 x3y 5z 2 0
C x2y2z2 x 3y 5z 2 0 D x2y2z2 x 3y5z 2 0
Câu 46. Trong không gian Oxyzcho các điểm A2;0;1 , B1;0;0 , C1;1;1 và mặt phẳng
P :x y z 2 0 Phương trình mặt cầu S đi qua A B C , , và có tâm I P có phương trình là:
A x2y2z2 2x 2z 1 0 B x2y2z22x 2z 1 0
C x2y2z22x2z 1 0 D x2y2z2 2x2z 1 0
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I1; 2; 2 và P : 2x 2y z 5 0 Mặt cầu
S có tâm I và cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là đường tròn có chu vi 8 Phương trình của mặt cầu S là
Trang 8SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d: x11y23z22 và mặt cầu
S có tâm I (3;2;0) Đường thẳng dcắt mặt cầu S tại hai điểmA B ; sao choAB 10 Phương trình của mặt cầu S là
A x32y22z236
B x 32y 22z2 34
C x 32y 22z2 64
D x 32y 22z2 49
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x11y112zvà hai mặt phẳng
P :x 2y 3z 1 0, Q :x 2y 3z 3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đườngthẳng và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P và Q
Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Lập phương trình mặt cầu đi qua A, tiếp xúc
với các mặt phẳng toạ độ và có diện tích nhỏ nhất
Câu 51. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Gọi S là mặt cầu thay đổi luôn đi qua A và
tiếp xúc với mặt phẳng Oxy Lập phương trình mặt cầu S' đối xứng với mặt cầu S qua mặt phẳng Oxyvà có diện tích nhỏ nhất
Câu 52. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2;3 Lập phương trình mặt cầu S đi qua A O , có
tâm thuộc mặt phẳng Oxy và có bán kính bé nhất
Trang 9SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
S
132
S
2 53
S
Câu 54. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;0;2, B1;1;2 Tìm tọa độ điểm
MOx có hoành độ âm sao cho diện tích của tam giác MBC bằng 11.
A M 5;0;0 B M 4;0;0 C M 3;0;0 D M 2;0;0
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;0;2, B2;1;0, C1;1;1
Độ dài đường cao từ đỉnh C của tam giác ABC là
Câu 59. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A1;0;0 , B0; 2;0 , C0;0; 1 và D1;7; 1
Tọa độ điểm H là chân đường cao tính từ đỉnh D của tứ diện là
A H1; 6; 1 B H 1; 6;1 C H1;6;1 D H 1;6;1
Câu 60. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :xy z 1 0 và A2;3;0 , B0;2;0 Tìm
tọa độ điểm M sao cho giá trị và MA MB là lớn nhất
Trang 10SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 62. Tong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x 2y z 2 0 và đường thẳng
Khi đó giá trị T a b
thuộc khoảng nào dưới đây
A 4; 6 B 1;2 C 6; 4 D 2;0
Câu 63. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A4; 2; 5 , B2; 3;4 và C2;3; 5 Xét các mặt
phẳng P đi qua C sao cho A và B nằm cùng phía so với P Xác định tọa độ giao điểm I
của đường thẳng AB với mặt phẳng P khi tổng khoảng cách từ A và Bđến mặt phẳng Pđạt giá trị lớn nhất
Câu 64. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;0;5 , B3;1; 2 và mặt cầu
S :x2y2z2 2x 2y 1 0 Tìm hoành độ điểm M nằm trên mặt cầu S sao cho3
MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
A
643 17 2113747
B
643 17 2113747
C
643 17 2113747
D
643 17 2113747
Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 3; 2 và B2; 3;1 ĐiểmM nằm trên mặt phẳng
( Oxz ) sao cho MAB Diện tích nhỏ nhất của tam giác 60 MAB bằng
Câu 66. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (2;1;2), ( 4;1; 4) B và mặt cầu ( ) S
tâm I có phương trình: (x 1)2(y 2)2(z1)2 35. Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua hai điểm
,
A B Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo thiết diện là đường tròn ( ) C , mặt phẳng ( ) Q song song
mặt phẳng ( ) P đồng thời ( ) Q cách tâm I một khoảng bằng khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng
( ) P ( ) Q cắt mặt cầu theo thiết diện là đường tròn ( ) C Gọi ( ) T là hình trụ có hai đáy là hai
đường tròn ( ) C và ( ) C Khi thể tích khối trụ ( ) T đạt giá trị lớn nhất thì mặt phẳng ( ) P có véc tơ
pháp tuyến là n(1; ; )a b
thì a2 b2 có giá trị bằng
Câu 67. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1 và B2;3;2 Gọi dlà đường thẳng
qua A, tạo với Oxy góc 45và M là giao điểm của d và Oxy Khi dthay đổi, giá trị nhỏ nhất của MB thuộc khoảng nào sau đây
A 1; 2 B 0;1 C 2;3 D 3;4
Trang 11SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 68. Cho hình chóp S ABCD. biết A 2;2;6, B 3;1;8 , C 1;0;7, D1;2;3 Gọi H là trung
điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD. có thể tích bằng 18 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán(1, 2 S có hoành độ dương) Tìm tọa độ điểm 1 M trên S S 1 2
sao cho MS12MS2 và các toạ độ của M là các số nguyên
và hai điểm B (1;1;3), C (3;0;4) Gọi A là giao điểm của d và ( ) P , S là
điểm thay đổi trên d sao cho S khác A Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A
trên các đường thẳng SB và SC, là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AHK ) và ( ) P , điểm M
thuộc đường thẳng Giá trị nhỏ nhất của MBMC bằng
5 2
2 .
Câu 70. Trong không gian Oxyz, cho điểm M 4; 1;1 và mặt phẳng P : 2xy2z 2 0 Gọi
N là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng P Gọi E là điểm nhìn đoạn MN dưới một góc vuông đồng thời khoảng cách từ E đến P bằng một nửa khoảng cách từ M đến
P Với E' là hình chiếu vuông góc của điểm E lên P và điểm H1;2; 1 thuộc P Giá trị lớn nhất của HE' là
A
3 2 292
5 2 292
C 3 29 D 1 2 29
Câu 71. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của
đỉnh S lên mặt phẳng ABC là một điểm nằm trên đoạn BC Mặt phẳng SAB tạo với mặtphẳng SBC một góc 60
và mặt phẳng SAC tạo với SBC một góc thỏa mãn2
Trang 12SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
x y
m n p
Trang 13SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
13
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 3;2 và B3;1;4 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục
tung sao cho tam giác MAB cân tại M
A
20; ;03
M
20; ;03
M
30; ;02
M
30; ;02
Gọi I là trung điểm BC I2; 1;3
Do MAB cân tại M nên MIAB MI AB. 0 1
Trang 14SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Vậy
30; ;02
M
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;5 ; B 2;1;4 Xác định tọa độ
điểm M Oz sao cho tam giác ABM vuông tại B
FB tác giả: Tran Thu Huong
Gọi MOxy có tọa độ M a b ; ;0
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A3;0;0;B0;2;0;C0;0; 1
Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Trang 15SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;1;5 ; B4;3; 2 ; C 3; 2;1 Điểm I a b c ; ; là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính 2a 4b c ?
I
Vậy 2a 4b c 2 2 3 3
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3 và B2;2;7 Tọa độ điểm C đối xứng với
A C B
A C B
A C B
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B1;1;0 , C0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao
cho tứ giác ABCD là hình bình hành?
A D0;0;1 B D1;1;1 C D2;1;0 D D0; 2;1
Lời giải
Trang 16SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3;3 ; B2; 4;5 , C m ; 2; p
Điểm G1; ;3n là trọng tâm của ABC.Tính m n p
Lời giải
Vì G1; ;3n là trọng tâm của tam giác ABC nên:
1 21
3 4 2
33
1
3 53
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;2;8 , B1; 3;3 , C5;2;6 , D6;2;3 Tìm tọa
độ điểm I sao cho I cách đều bốn điểm A B C D , , ,
x y z
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;3;4; B 1; 6; 8 Tìm tọa độ điểmM thuộc
trục hoành sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
A M1;0;0 B M2;0;0 C M3;0;0 D M 4;0;0
Trang 17SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Do đó min (MA MB ) 3 26 khi M1;0;0.Vậy M1;0;0thỏa mãn bài toán
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 ; B1;0;5 Tìm tọa độ điểm MOxy
sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất:
FB tác giả: Nguyen ThuThao
Dễ thấy A3; 2;3 và B1;0;5 nằm cùng phía so với mặt phẳng Oxy
Gọi A đối xứng với A qua mặt phẳng Oxy A3; 2; 3
t x y z
Trang 18SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;m 3 với m là tham số thực Gọi N
là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz Biết điểm N thuộc mặt phẳng
P : 3xy 2z 1 0 , giá trị của S m 2 m bằng
A S 2 B S 4 C S 4 D S 2
Lời giải
FB tác giả: Hua Vu Hai
Ta có N là điểm đối xứng của điểm M qua mặt phẳng Oyz nên N1; 2;m3
Do N P nên 3 1 2 2m31 0 m2
Vậy S m 2m 2 2 2 2
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2m 1; 2; 3 với m là tham số thực
dương Gọi B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành Biết rằng OB 14, giá trị của
FB tác giả: Hua Vu Hai
Ta có B là điểm đối xứng của điểm A qua trục hoành nên suy ra B2m 1; 2;3
FB tác giả: Hua Vu Hai
Ta có điểm A m2 1;n3;5 thuộc đường thẳng
Trang 19SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1 , B3;1; 2 Tọa độ điểm M thuộc mặt
phẳng Oyz sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là:
b c
Tâm mặt cầu là I1; 2; 5 Ta thấy A1; 2; 1 thuộc mặt cầu
Vậy để AM là lớn nhất thì AM là đường kính hay I là trung điểm của AM
Trang 20SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
FB tác giả: Hoàng Thanh Chương
Vậy a b c 7
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng
Q :3x 4y 5 0và đi qua hai điểm A251; 2;1 và B152;135; 1 là
Mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng Q :3x 4y 5 0và đi qua hai điểm A251; 2;1
và B152;135; 1 nên có một vectơ pháp tuyến là n P n Q ,AB 8;6;3
Phương trình mặt phẳng P là: 8 x 6 y 3 z 2023 0
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 1; 1 , B 1;1; 2, C1; 1; 2 Viết phương
trình mặt phẳng P chứa đường thẳng OA và song song với đường thẳng BC
Câu 26. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1
Trang 21SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
C 7 x y 5 z 4 0 D 7 x y 5 z 6 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Văn Tráng
Ta thấy hai đường thẳng d d song song Lấy điểm 1, 2 M 1; 1; 2 d1, N0;1;1d2
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P :2x yz 1 0 và điểm I0;1; 2 Mặt
phẳng Q đối xứng với P qua điểm I có phương trình là
A 2 x y z 7 0 B 2 x y z 7 0
C x y z 7 0 D x y z 7 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Văn Tráng
Vì Q đối xứng với P qua điểm I nên Q có phương trình dạng 2 x y z m 0.Lấy điểm A0;0;1 P , gọi A là điểm đối xứng với điểm A qua I thì A0; 2; 5 và
A Q Do đó m 7
Trang 22SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
( ; ; ) 0
qua A P
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0; 2 , B0; 1;3 , C1; 2;3 Gọi P
là mặt phẳng chứa A B , sao cho khoảng cách từ C tới mặt phẳng P bằng
1
2 Phương trình mặt phẳng P là:
A x z 3 0; 5 x 8 y 3 14 0 z B x z 3 0; 8 x 5 y 3 14 0 z
C x y z 3 0; 8 x 5 y 3 12 0 z D x y z 3 0; 5 x 8 y 3 12 0 z
Lời giải
Trang 23SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
FB tác giả: Huong Giang
Gọi
(1;0;2)( ) :
( ; ; ) 0
qua A P
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;1 Mặt phẳng P đi qua M và cắt
các tia Ox Oy Oz ; ; lần lượt tại các điểm A B C ; ; ở phần dương khác gốc O sao cho thể tích tứ diện OABCnhỏ nhất Phương trình của mặt phẳng P là:
A x 2 y z 3 0 B 2 x y z 2 0 C 2 x y 2 z 6 0 D x 2 y 2 z 1 0
Lời giải
FB tác giả: Huong Giang
Gọi phương trình mặt phẳng P cắt các trục tọa độ lần lượt tại các điểm
Trang 24SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Khi đó P có dạng: 3 6 3 1
x y z
hay 2 x y 2 z 6 0
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 2y z 9 0 và mặt cầu
S :x2 y2 z2 2x 4z 20 0 Gọi Q là mặt phẳng song song với mặt phẳng P và cắtmặt cầu S theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8 Hỏi Q đi qua điểm nào trong số các điểm sau?
So điều kiện, loại m 9 Vậy Q : 2x 2y z 9 0
Thế các đáp án vào phương trình mặt phẳng Q , ta được C1;1;9 Q
Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2x z 10 0 Mặt phẳng P đi qua điểm
23
a b
a b
Trang 25SP Đ T 15 T ỢT 15 TỔ Ổ 23-STRONG TEAM CHUYÊN Đ PH Ề PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN ƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN NG PHÁP T A Đ TRONG KHÔNG GIAN ỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Ộ TRONG KHÔNG GIAN
Với
1437
a b
Suy ra: a 6, b 4, c 2 hay a2 b2 c2 56
Câu 35. Cho hai mặt phẳng P :x 2y 1 0 và mặt phẳng Q :x 2z 3 0 Phương trình đường
thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q là
FB tác giả: Bùi Mạnh Tiến
Mặt phẳng P , Q có véc-tơ pháp tuyến lần lượt là 1; 2; 0