S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnhbên đều bằng a.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.. Nếu hai mặt phẳng vuông
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
KHỐI 11
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn lim n2 2 n 2023
là
Câu 2 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn
2 2
1 2 lim
3
n n
1
Câu 3 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn 2
1
lim 3 2 1
là
Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn 2
2
lim 3 7 11
là
Câu 5 [ Mức độ 1] Hàm số
1 ( )
1
f x
x
liên tục trên khoảng nào?
A ; 2 B 1;
C D ;1 Câu 6 [ Mức độ 1] Cho hàm số f x
liên tục tại x Đạo hàm của 0 f x
tại x là0
A f x 0 .
B
f x h f x
h
.
C
0
lim
h
f x h f x
h
(nếu tồn tại giới hạn hữu hạn).
D
0
lim
h
f x h f x h
h
(nếu tồn tại giới hạn hữu hạn).
Câu 7 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số
2 1 2
x y x
bằng
A 2
5 2
y x
5 2
y x
3 2
y x
D y x3 x2 x
Câu 8 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số
1
bằng
TỔ 17
Trang 2A y 1 2 x 3 x2 4 x3 B
.
C
3 2
1
D y x3 x2 x
Câu 9 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ysinx cosx3 bằng
A y sinx cosx B y cosxsinx3.
C y cosxsinx D y sinx cosx.
Câu 10 [ Mức độ 1] Cho hàm số f x 2x21 Giá trị f 1 bằng
Câu 11 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=−2 x5+ 4 √ x bằng biểu thức nào dưới đây?
1
10 4
4
10 4
.
2
10 4
1
10 4
.
Câu 12 [ Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số yx21 5 3 x2
A y ' x3 4 x B y ' x3 4 x C y ' 12 x3 4 x D y ' 12 x3 4 x
Câu 13 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số sau y 3x2 tanx.
A
2
5 2 tan
2 3 2 tan
x y
1
3 2 tan 2
y x x
.
2 3 cos
y
x
.
Câu 14 [Mức độ 1] Cho hàm số
sin
x
y
Tìm nghiệm x của phương trình y 0
A x 3 k 2 , k
C.x k2 , k D x k 2 , k
Câu 15 [Mức độ 1] Cho hàm số tan 2
3
yf x x
Tính f 0 .
Câu 16 [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây là sai?
A G là trọng tâm tứ diện ABCD thì GA GB GC GD 0
.
B I là trung điểm đoạn thẳng AB thì IA IB 0
.
C Với 3 điểm O , A, B bất kì ta luôn có OB OA AB
.
D G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0
.
Trang 3Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh
bên đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc
MN SC, bằng
Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a , AD 2 2 a , AA 3 a
(tham khảo hình bên dưới) Góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng
Câu 19 [ Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hai mặt phẳng
và
cùng vuông góc với mặt phẳng
thì giao tuyến của
và
(nếu có) cũng sẽ vuông góc với
.
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
C Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông
góc với mặt phẳng kia.
D Hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi
điểm A thuộc và mỗi điểm B thuộc thì ta có AB vuông góc với d
Câu 20 [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết AB a , BC 2 a và cạnh
bên SA vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD
Câu 21 [ Mức độ 2] Giá trị của
2 2
2 lim
B
bằng
A
1
Câu 22 [Mức độ 2] Giới hạn
2 2 1
lim
x
bằng
A
1
1 3
.
Câu 23 [Mức độ 2] Cho hàm số y f x ( ) có f (5) 2 Khi đó 5
( ) (5) lim
5
x
f x f x
bằng
1 2
5 2
Câu 24 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y 7x2 23
bằng
Trang 4A 2 3
7
x
x
2
3 2
x x x
2 2
3 2
x x x
D 21 7 x x 2 2
Câu 25 [Mức độ 2] Cho hàm số f x x3 3x23 Tập nghiệm của bất phương trình f x ' 0 là
A ;0 2; B ;0
C 2;
.
Câu 26 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y x 2.sin 3 x là
A y ' 2 sin 3 x x 3 cos 3 x2 x B y ' 2 sin 3 x x x 2.cos3 x
C y ' 2 sin 3 x x 3 cos 3 x2 x D y ' x sin 3 x 3 cos 3 x2 x
Câu 27 [Mức độ 2] Một chất điểm chuyển động có phương trình s t Acos t m Phương
trình này gọi là phương trình dao động điều hòa Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại
thời điểm t là v t s t'
Cho biết A 20 cm , 5 rad s/
4 rad
Tính vận tốc tại thời điểm t10s.
A 2m s/ B
2 /
C 2 2m s/ D 2m s/
Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số y sin 2 x cos 2 x Nghiệm của phương trình y ' 0 là
x k k
x k k
.
x k k
x k k
.
Câu 29 [Mức độ 2] Đạo hàm cấp hai của hàm số
2 1 3
x y x
bằng
A. 3
14 3
x
7 3
x
3
14 3
x
7 3
x
Câu 30 [Mức độ 2] Cho hàm số y x2 4 Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
4
y
y
1 ''
y y
4
y y
D. y '' 4 y3.
Câu 31. [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có ACAD BCD BDC, Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC BD B. AB CD C BD CD D. BC AD
Câu 32 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD , gọi H K,
lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD, Khẳng định nào sau đây sai?
A.BCSAB B.AKSCD C.ACSBD
D.AH SBC
Trang 5Câu 33 [ Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D Khẳng định nào sau đây đúng? ' ' ' '
A.AB'ABB A' ' B.ADBCC B' ' C.BC'ABA' D.ACBDD B' '
.
Câu 34 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với
đáy Góc giữa hai mặt phẳng SBC
và ABC
là
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB
và DD bằng độ dài đoạn nào dưới đây?
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 36 [ Mức độ 3] Cho hàm số
8 3 , 1 1
x
x
x a x
Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số
đã cho liên tục tại điểm x 1
Câu 37. [ Mức độ 3] Cho hình tứ diện ABCD có AB AC DB DC 2 a , AD a Gọi E F, lần
lượt là trung điểm của AB AC, Trên cạnh AD lấy điểm M, đặt AM x ,0 x a
a Chứng minh EF AD
b Tìm x để AD MEF
.
Câu 38 [ Mức độ 4] Tìm giới hạn:
3 2 0
lim
x
L
x
.
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
11.C 12.D 13.A 14.A 15.B 16.D 17.A 18.B 19.A 20.C
21.A 22.D 23.D 24.D 25.A 26.A 27.B 28.B 29.A 30.A
31.B 32.C 33.D 34.B 35.B
ĐÁP ÁN CHI TIẾT PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn lim n2 2 n 2023
là
Lời giải
Trang 6FB tác giả: Nguyễn Thủy
2
2 2023 lim n 2 n 2023 lim n 1
n n
Vì
2
2
lim
2 2023
n
Câu 2 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn
2 2
1 2 lim
3
n n
1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thủy
Ta có
2
2
1 2
1 2
3
n
n
.
Câu 3 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn 2
1
lim 3 2 1
là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thủy
1
lim 3 2 1 3 2 1 4
.
Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của giới hạn 2
2
lim 3 7 11
là
Lời giải
FB tác giả: ViếtChiến
2
lim 3 7 11 3.2 7.2 11 37
.
Câu 5 [ Mức độ 1] Hàm số
1 ( )
1
f x
x
liên tục trên khoảng nào?
A ; 2 B 1;
C D ;1 Lời giải
FB tác giả: ViếtChiến
ĐKXĐ: 1 x0 x1 nên hàm số trên liên tục trên khoảng ;1
Câu 6 [ Mức độ 1] Cho hàm số f x liên tục tại x Đạo hàm của 0 f x tại x là0
Trang 7A f x 0 .
B
f x h f x
h
.
C
0
lim
h
f x h f x
h
(nếu tồn tại giới hạn hữu hạn).
D
0
lim
h
f x h f x h
h
(nếu tồn tại giới hạn hữu hạn).
Lời giải
FB tác giả: ViếtChiến
Theo định nghĩa ta có 0 0
lim
x
f x x f x
f x
x
lim
h
f x h f x
f x
h
(nếu tồn tại giới hạn hữu hạn).
Câu 7 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số
2 1 2
x y x
bằng
A 2
5 2
y x
5 2
y x
3 2
y x
D y x3 x2 x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Quỳnh
y
Câu 8 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số
1
bằng
A y 1 2 x 3 x2 4 x3 B
.
C
3 2
1
D y x3 x2 x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Quỳnh
2 3
.
Câu 9 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ysinx cosx3 bằng
A y sinx cosx B y cosxsinx3.
C y cosxsinx D y sinx cosx.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Quỳnh
.
Trang 8Câu 10 [ Mức độ 1] Cho hàm số f x 2x21 Giá trị f 1 bằng
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thúy Hằng
Ta có: f x' 4x f14
.
Câu 11 [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số y=−2 x5+ 4 √ x bằng biểu thức nào dưới đây?
1
10 4
4
10 4
.
2
10 4
1
10 4
.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thúy Hằng
4 2
x
Câu 12 [ Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số 2 2
1 5 3
.
A y ' x3 4 x B y ' x3 4 x C y ' 12 x3 4 x D y ' 12 x3 4 x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thúy Hằng
Ta có: y x2 1 5 3 x2 x2 1 5 3 x2 2 2
Câu 13 [Mức độ 1] Tính đạo hàm của hàm số sau y 3x2 tanx.
A
2
5 2 tan
2 3 2 tan
x y
1
3 2 tan 2
y x x
.
2 3 cos
y
x
.
Lời giải
FB tác giả: Lâm Hoàng
Ta có
x
y
Câu 14 [Mức độ 1] Cho hàm số sin 3 2
x
y
Tìm nghiệm x của phương trình y 0
A x 3 k 2 , k
C.x k2 , k D x k 2 , k
Lời giải
FB tác giả: Lâm Hoàng
Trang 9Ta có
1 cos
x
y
1
2 , 3
x k k
Câu 15 [Mức độ 1] Cho hàm số tan 2
3
yf x x
Tính f 0 .
Lời giải
FB tác giả: Lâm Hoàng
Ta có
2
1 2
cos
4 3
Câu 16 [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây là sai?
A G là trọng tâm tứ diện ABCD thì GA GB GC GD 0
.
B I là trung điểm đoạn thẳng AB thì IA IB 0
.
C Với 3 điểm O , A, B bất kì ta luôn có OB OA AB
.
D G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0
.
Lời giải
FB tác giả: Thầy tý
Phương án D sai vì G là trọng tâm tam giác ABC GA GB GC 0
Phương án A đúng theo tính chất trọng tâm tứ diện.
Phương án B đúng theo qui tắc trung điểm.
Phương án C đúng theo quy tắc trừ.
Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh
bên đều bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc
MN SC, bằng
Lời giải
FB tác giả: Thầy tý
Trang 10B C
S
N
M
Ta có AC a 2
2
SAC vuông tại S
2
MN SC, 90
Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a , AD 2 2 a , AA 3 a
(tham khảo hình bên dưới) Góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABCD bằng
Lời giải
FB tác giả: Thầy tý
Ta có AA ABCD
nên hình chiếu của A C xuống ABCD là AC
Do đó A C ABCD ; A C AC ; A CA
.
Ta có AC AB2 AD2 3 a
Xét tam giác A CA vuông tại C có
tan
A CA
Câu 19 [ Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hai mặt phẳng
và
cùng vuông góc với mặt phẳng
thì giao tuyến của
và (nếu có) cũng sẽ vuông góc với
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
C Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông
góc với mặt phẳng kia.
Trang 11D Hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi
điểm A thuộc
và mỗi điểm B thuộc
thì ta có AB vuông góc với d
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Tú
Phương án A đúng.
Phương án B sai, chẳng hạn: cho hình chóp S ABC có SA ABC , khi đó SAB ABC
và SAC ABC
nhưng hai mặt phẳng SAB
và SAC
không song song.
Phương án C sai vì: hai mặt phẳng vuông góc với nhau, khi đó mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này mà vuông góc với giao tuyến thì mới vuông góc với mặt phẳng kia, những đường thẳng không vuông góc với giao tuyến thì sẽ không vuông góc với mặt còn lại.
Phương án D sai, chẳng hạn A d và B d AB trùng d hay AB không vuông góc với d
Câu 20 [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật Biết AB a , BC 2 a và cạnh
bên SA vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Tú
S
A
D
Do AD SA và AD CD nên AD là đoạn vuông góc chung của SA và CD suy ra khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD là AD 2 a
Câu 21 [ Mức độ 2] Giá trị của
2 2
2 lim
B
bằng
A
1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Tú
Ta có
2
2
2
1 1
1
n n
n n
B
n n
.
Trang 12Câu 22 [Mức độ 2] Giới hạn
2 2 1
lim
x
bằng
A
1
1 3
.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Như Quyền
Ta có
2 2
Câu 23 [Mức độ 2] Cho hàm số y f x ( )
có f (5) 2 Khi đó 5
( ) (5) lim
5
x
f x f x
bằng
1 2
5 2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Như Quyền
5
( ) (5)
5
x
f x f
f x
Câu 24 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y 7x2 23
bằng
A 2 3
7
x
x
2
3 2
x x x
2 2
3 2
x x x
D 21 7 x x 2 2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Như Quyền
Ta có
3
.
Câu 25 [Mức độ 2] Cho hàm số f x x3 3x23 Tập nghiệm của bất phương trình f x ' 0
là
A ;0 2; B ;0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Lý
Ta có f x x3 3x2 3 f x' 3x2 6x
2
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x ' 0
là T ;0 2;
Trang 13Câu 26 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số y x 2.sin 3 x
A y ' 2 sin 3 x x 3 cos 3 x2 x B y ' 2 sin 3 x x x 2.cos3 x
C y ' 2 sin 3 x x 3 cos 3 x2 x D y ' x sin 3 x 3 cos 3 x2 x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Lý
Ta có y x 2.sin 3 x
' sin 3 ' sin 3 sin 3 2 sin 3 3 cos3
Câu 27 [Mức độ 2] Một chất điểm chuyển động có phương trình s t Acos t m Phương
trình này gọi là phương trình dao động điều hòa Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại
thời điểm t là v t s t'
Cho biết A 20 cm , 5 rad s/
4 rad
Tính vận tốc tại thời điểm t10s.
A 2m s/ B
2 /
C 2 2m s/ D 2m s/
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Lý
Ta có v t s t' Asin t
10 5 0, 2.sin 5 10 2 /
v m s
Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số y sin 2 x cos 2 x Nghiệm của phương trình y ' 0 là
x k k
x k k
.
x k k
x k k
.
Lời giải
FB tác giả: Dinh Thang
Ta có: y ' 2cos 2 x 2sin 2 x
Phương trình y ' 0 2cos 2 x 2sin 2 x 0
tan 2 1 tan
4
2 4
x k k R
x k k
.
Trang 14Câu 29 [Mức độ 2] Đạo hàm cấp hai của hàm số
2 1 3
x y x
bằng
A. 3
14 3
x
7 3
x
3
14 3
x
7 3
x
Lời giải
FB tác giả: Dinh Thang
Ta có:
2 2
'
y
2
''
y
Câu 30 [Mức độ 2] Cho hàm số y x2 4 Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
4
y
y
1 ''
y y
4
y y
D. y '' 4 y3.
Lời giải
FB tác giả: Dinh Thang
Ta có 2
'
4
x y
x
,
2
2
4 4
''
x
x y
4 4
x
Do đó 3
4 ''
y y
.
Câu 31 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có ACAD BCD BDC, Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC BD B. AB CD C BD CD D. BC AD
Lời giải
FB tác giả: Ha Thi Thuy Pham