1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 18 đợt 13 sáng tác đề thi cuối học kì 2 toán 11 2022 2023 file sắp xếp theo mức độ

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sáng Tác Đề Cuối Học Kì II Môn Toán 11 (Đợt 13)
Tác giả Tổ 18-Strong Team
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu tiếp tuyến của  C song song với trục hoành.. Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung là: A.. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc vớ

Trang 1

SÁNG TÁC ĐỀ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11 (ĐỢT 13) NĂM HỌC: 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [1D4-2.1-1] Cho hai dãy số  u n và  v n có lim u n  , a lim v n  , với b a, b, k là các số

thực tùy ý Chon mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

®+¥

-

x y x

21

x y x

11

x y x

Trang 2

Câu 8. Đạo hàm của hàm số

1

x y x

 

C.

3

y x

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BD?

a

Trang 3

Câu 15 [1D4-1.3-2]

3 2

4lim

Câu 20. Đạo hàm của hàm số y3sinx4cosx

A. y 3cosx4sinx B y 3cosx 4sinx

C. y 3cosx 4sinx.D y 3cosx4sinx

Câu 24. Hàm số ysin 2x có đạo hàm y bằng

A. y cos 2x B. y 2sin 2x C. y 2cosx D y 2cos 2x

Câu 25 [1D5-5.1-1] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

41

y x

 tại điểm M   1; 2

có phương trình là

A yx 3 B. y x2 C. y x 1 D. y x 2

Câu 26 [1D5-2.6-2] Một chất điểm chuyển động được xác định bởi phương trình s t 3 3t25t3 ( t

là thời gian tính bằng giây, s là quãng đường tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tạithời điểm t  giây?2

Trang 4

A. 6m s/ . B 5m s/ . C. 8m s/ . D. 9m s/ .

Câu 27 [1D5-5.1-2] Cho hàm số yx4 2x21 có đồ thị  C Có bao nhiêu tiếp tuyến của  C

song song với trục hoành

Câu 28 [1D5-2.2-2] Cho hàm số y=x3+3x2+3x+ có đồ thị 2 ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại giao điểm của ( )C

với trục tung là:

A. y=2x+2 B y=3x+2

C. y=6x+2. D. y=3x- 1.

Câu 29 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SA vuông góc

với mặt đáy Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 30 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 31 [1H3-3.3-1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , có CC a 3 và AB a Gọi  là góc

hợp bởi giữa đường thẳng A B và mặt đáy ABCD

C

A

B

D B'

Kết quả nào nào sau đây là đúng?

A 60 B. 30 C. 45 D. 90

Câu 32 [1H3-2.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy M là trung điểm BC , N là trung điểm SD Tình số

a

a

Trang 5

Câu 34 [1D4-1.7-3] Cho dãy số  u n

  Tínhlimu n

A

1lim

m 

34

m 

43

m 

54

Câu 37 [1D4-3.6-3] Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 4a c+ > +8 2ba b c+ + <- Khi đó số1

nghiệm thực phân biệt của phương trình x3+ax2+ + = bằngbx c 0

 Số tiếp tuyến của đồ thị  C

song song với đườngthẳng :y  x 2 là:

Câu 40. Cho hàm số

2(2sin 1) 2023 (cos ) cos 2

Trang 6

A. SA CDB. BDSAC.

C ACSBD

D. BCSB

Câu 42 [1H3-3.2-3] Cho hình chóp SABCSAABC

Gọi H K, lần lượt là trực tâm các tam giác

SBCABC Mệnh đề nào sau đây sai?

SA a Gọi  góc giữa hai mặt phẳng SBC

với m là tham số, có đạo hàm cấp 1 là y Có bao

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt là x x thỏa mãn1, 2

2 2

1 2 4 1 2 12

xxx x

Câu 46 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S ABCD. đều có cạnh bên bằng 2a, cạnh đáy bằng aO là tâm

của đáy Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD?

A.

213

a

21015

cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác

OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d y : 4x Biết x   Tính giá trị biểu thức0 1

Pxy ?

Trang 7

A. P 5 B.

32

P 

52

P 

32

P 

Câu 49 [1H3-3.3-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm thỏa mãn

58

 

15sin

40

 

3sin

3

 

87sin

116

 

Câu 50 [1H3-5.4-4] Cho khối chóp S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh 3a ,  SBA SCA 90 , góc

giữa SA và đáy bằng 45 Tính khoảng cách giữa AB và SC

A.

1717

a

2 1717

Trang 8

& -HƯỚNG DẪN GIẢI SÁNG TÁC ĐỀ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN 11 (ĐỢT 13) NĂM HỌC: 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [1D4-2.1-1] Cho hai dãy số  u n

và  v n

có lim u n  , a lim v n  , với b a, b, k là các số

thực tùy ý Chon mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A lim kk B limu nv n   a b

C lim k u n ka

D limk  n

Lời giải

FB tác giả: Tô Lê Diễm Hằng

Ta có limk  n nếu k 1 và limk  n 0 nếu k 1

Câu 2 [1D4-2.2-1] Giá trị của giới hạn lim 2 n23n1

®+¥

-

1

TỔ 18

Trang 9

Câu 5 [1D4-2.1-1] 5

1lim

x  x

Câu 6 [1D4-3.3-1] Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x  ?0 1

A.

12

x y

x y x

11

x y x

x y x

x y x

x y x

 có TXĐ: D \ 1

nên hàm số gián đoạn tại x  0 1

Câu 7 [1D4-3.2-1] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Trang 10

Câu 8. Đạo hàm của hàm số

1

3 2022 20234

 

C

3

y x

Trang 11

Hình lập phương ABCD A B C D có     AA ABCD mà BDABCD  AABD

Câu 12 [1H3-3.2-1] Cho hình lập phương ABCD A B C D    

Câu 13 [1H3-3.2-1] Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC Khẳng định nào

sai trong các khẳng định sau?

Trang 12

a AH

Câu 15 [1D4-1.3-2]

3 2

4lim

Trang 13

Vậy hàm số liên tục trên các khoảng (- ¥ 1 1 2; ; ;) ( )và (2;+¥ )

Câu 19 [1D4-3.3-2] Với giá trị nào của m thì hàm số

 

2 4

22

Trang 14

Câu 20. Đạo hàm của hàm số y3sinx4cosx

A y 3cosx4sinx B y 3cosx 4sinx

C y 3cosx 4sinx.D y 3cosx4sinx

f    

Câu 22. Cho hàm số   1 3 2

20233

Câu 24. Hàm số ysin 2x có đạo hàm y bằng

A y cos 2x B y 2sin 2x C y 2cosx D y 2cos 2x

Lời giải

Trang 15

FB tác giả: Cao Xuân Tài

y x

y x

Câu 26 [1D5-2.6-2] Một chất điểm chuyển động được xác định bởi phương trình s t 3 3t25t3 ( t

là thời gian tính bằng giây, s là quãng đường tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tạithời điểm t  giây?2

A. 6m s/ . B. 5m s/ . C. 8m s/ . D. 9m s/ .

Lời giải

Fb: Suol Nguyen; Tác giả: Nguyễn Văn Suôl

Vận tốc của chuyển động được xác định bởi phương trình v t  s t 3t2 6t 5

Suy ra vận tốc của chất điểm tại thời điểm t  giây là 2 v 2 5m s/ 

Câu 27 [1D5-5.1-2] Cho hàm số yx4 2x21 có đồ thị  C

Có bao nhiêu tiếp tuyến của  C

song song với trục hoành

Trang 16

Với x  thì 0 0 y  , khi đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số là: 0 1 y 1.

Vậy đồ thị hàm số có 1 tiếp tuyến song song với trục hoành

Câu 28 [1D5-2.2-2] Cho hàm số y= +x3 3x2+ + có đồ thị 3x 2 ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại giao điểm của ( )C với trục tung là:

Câu 29 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SA vuông góc

với mặt đáy Khẳng định nào sau đây là đúng?

Lại có: ABC là tam giác vuông tại C ACBC. (2)

Từ (1) và (2) suy ra: CBSAC

.

Câu 30 [1H3-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 17

Câu 31 [1H3-3.3-1] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , có CC a 3 và AB a Gọi  là góc

hợp bởi giữa đường thẳng A B và mặt đáy ABCD

a 3

a

D'

C' A'

C

A

B

D B'

Kết quả nào nào sau đây là đúng?

Câu 32 [1H3-2.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy M là trung điểm BC , N là trung điểm SD Tình số

đo gócAN DM; 

Lời giải

Trang 18

Gọi H là trung điểm AB ta có:

Trang 19

Gọi O là tâm hình vuông ABCD và

  Tínhlimu n

A.

1lim

Vậy

1lim lim

2 1 2

n

n u

m 

34

m 

43

m 

54

m 

Trang 20

1 376

1 376

Câu 37 [1D4-3.6-3] Cho các số thực a b c, , thỏa mãn 4a c+ > +8 2ba b c+ + <- Khi đó số 1

nghiệm thực phân biệt của phương trình x3+ax2+ + = bằngbx c 0

Trang 21

y x

 

Trang 22

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến của  C , điều kiện x  0 1

Vì tiếp tuyến của đồ thị  C

song song với đường thẳng :y x 2 nên tiếp tuyến có hệ sốgóc k 1

Ta có:  0 2

1

11

x    x0 12 1

0 0

02

x x

, phương trình tiếp tuyến của  C

Câu 40. Cho hàm số

2(2sin 1) 2023 (cos ) cos 2

, đạo hàm hai vế ta được:

2cos '(2sin 1) 2023sin '(cos ) 4cos 2 sin 2

Trang 23

Câu 42 [1H3-3.2-3] Cho hình chóp SABCSAABC.

Gọi H K, lần lượt là trực tâm các tam giác

SBCABC Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 24

Dùng phương pháp loại trừ, suy ra D sai.

Câu 43 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông tâm O cạnh a , SAABCD

,3

SA a Gọi  góc giữa hai mặt phẳng SBC

Trang 25

Vậy

2 7cos

với m là tham số, có đạo hàm cấp 1 là y Có bao

nhiêu giá trị của tham số m để phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt là x x thỏa mãn1, 2

2 2

1 2 4 1 2 12

xxx x

Trang 26

FB tác giả: Lê Minh Hùng

b x

x

m a c

So với điều kiện   , không có giá trị nào của m thỏa mãn Vậy chọn đáp án B.

Câu 46 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S ABCD. đều có cạnh bên bằng 2a, cạnh đáy bằng aO là tâm

của đáy Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD

?

A

213

a

21015

C B

D A

(1)

Kẻ OICD I, CD Nối SI

Kẻ OHSI H, SI

Trang 28

 có đồ thị  C Tiếp tuyến của  C tại điểm M x y 0; 0

thuộc  C cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác

OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d y : 4x Biết x   Tính giá trị biểu thức0 1

P 

52

P 

32

0 0

11

2 10;

2 11

3

1 T/M2

x x

Câu 49 [1H3-3.3-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là điểm thỏa mãn

Trang 29

 

15sin

40

 

3sin

3

 

87sin

116

 

Lời giải

FB tác giả: Trung Nguyễn

Kẻ SOABSOABCD đồng thời O là trung điểm của đoạn AB

Từ giả thiết DM  3MC

M là điểm thuộc đoạn CD

14

.Gọi  là góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng SBC và NOMBC

Trang 30

Câu 50 [1H3-5.4-4] Cho khối chóp S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh 3a ,  SBA SCA 90 , góc

giữa SA và đáy bằng 45 Tính khoảng cách giữa AB và SC

A

1717

a

2 1717

2cos30

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương  ABCD A B C D .      có  AA    ABCD   mà  BD   ABCD   AA   BD - Tổ 18 đợt 13 sáng tác đề thi cuối học kì 2 toán 11 2022 2023 file sắp xếp theo mức độ
Hình l ập phương ABCD A B C D .     có AA    ABCD  mà BD   ABCD   AA   BD (Trang 11)
Hình chóp  S ABCD .  đều, suy ra  ABCD  là hình vuông và  SO   ABCD  . - Tổ 18 đợt 13 sáng tác đề thi cuối học kì 2 toán 11 2022 2023 file sắp xếp theo mức độ
Hình ch óp S ABCD . đều, suy ra ABCD là hình vuông và SO   ABCD  (Trang 26)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w