Tỉ lệ chung% Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.. - Số điểm tính cho 1 câu trắc
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2023
TOÁN 10 SÁCH CÁNH DIỀU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 (CÁNH DIỀU) MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
điểm
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Số CH
T h ời gi a n (p h út )
Số
Số C H Câu
Số C H
T h ời gi a n ( p h ú t)
Số C H
Th ời gia n (p hú t)
1
V.
Đại
số tổ
hợp
1.Quy tắc cộng
Quy tắc nhân
Câu 2
2
2 Hoán vị,
Câu 3
Câu 5 Câu 6
*
2 1
4 Nhị thức
Một
1.Số gần đúng
và sai số
Trang 2SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
số
yếu tố
Thốn
g kê
và
xác
suất
2 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu
1 Câu 12
3 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu
2 Câu 13
Câu 14 1 Câu 15
4 Xác suất cuả
Câu 16 Câu 17 Câu 18
3
Câu 19 Câu 20 Câu 21
1 Tọa độ của vécto Biểu thức tọa độ các phép toán Vecto
3 X PP
tọa
độ
trong
mặt
phẳn
g
2 PT đường thẳng trong mp tọa độ
2 Câu 24
Câu 25 1 Câu 26
2 2
3 Vị trí tương đối và góc giữa
2 đường thẳng
Khoảng cách từ
1 đểm đến đường thẳng
2 Câu 27
4 PT đường tròn trong mp tọa độ
2 Câu 30
Câu 31 2
Câu 32
5 Ba đường Conic và ứng dụng
Trang 3Tỉ lệ chung
(%)
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó
có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng
dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Phần tự luận: (để được phong phú mình để nhiều lựa chọn) (3.0Đ)
Câu 1 Tổ hợp (mức 3)
Câu 2 Phương trình đường thẳng ( mức 3)
Câu 3 Đường tròn ( mức 4)
Câu 4 Nhị thức neww tơn (mức 4)
- Hai câu vận dụng mỗi câu 1,0 điểm ta chọn ở 1* sao cho 1 câu Đại Số và 1 câu Hình học.
- Hai câu vận dụng cao mỗi câu 0,5 điểm ta chọn ở 1** sao cho 1 câu Đại Số
và 1 câu Hình học.
Câu 1 [Mức độ 1] Một tổ có 7 nam và 5 nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm trực
nhật Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn ?
Lời giải
FB tác giả: Trần Hương Trà
Chọn một học sinh nam làm trực nhật có 7 cách chọn
Chọn một học sinh nữ là trực nhật có 5 cách chọn
Áp dụng quy tắc cộng có 7 5 12 (cách chọn)
Câu 2 [Mức độ 2] Từ tập A 1;2;3; 4;5
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ, mỗi số có ba chữ số khác nhau?
Lời giải
FB tác giả: Trần Hương Trà
Trang 4SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Gọi n abc a0,c 2 là số cần lập
c có 3 cách chọn , b có 4 cách chọn, a 3 có ba cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân: 3.4.3 36 (số)
Câu 3 [Mức độ 1] Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh theo một hàng ngang?
Lời giải
FB tác giả: Trần Hương Trà
Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử Vậy có 5! 120 cách
Câu 4 [Mức độ 1] Công thức tính số hoán vị P n là
A P n (n1)! B P n (n1)! C
! ( 1)
n
n P n
D P n n!
Lời giải
FB tác giả: Ngô Văn Toản
Công thức tính số hoán vị n phần tử là P n n!
Câu 5 [Mức độ 2] Tổ của An và Cường có7 học sinh Số cách xếp 7 học sinh ấy theo hàng dọc mà An
đứng đầu hàng, Cường đứng cuối hàng là:
Lời giải
FB tác giả: Ngô Văn Toản
Chọn An đứng đầu hàng có 1 cách, chọn Cường đứng cuối hàng có 1 cách.
Sắp xếp 5 bạn còn lại có: P 5 5! 120 cách.
Vậy có: 1.1.120 120 cách
Câu 6 [Mức độ 2] Cho 6 chữ số4,5,6,7,8,9 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành
từ 6 chữ số đó:
Lời giải
FB tác giả: Ngô Văn Toản
Gọi số cần tìm có dạng: abc
Trang 5Chọn c : có 3 cách c 4;6;8
Chọn ab : có A52 cách
Theo quy tắc nhân, có 3.A 52 60(số).
Câu 7 [Mức độ 1] Lớp 10 có 35 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đội 5 bạn đi trực tuần?
A C355 . B 5
35
Lời giải
Số cách chọn một đội 5 bạn đi trực tuần trong 35 bạn là: C355 .
Câu 8 [Mức độ 2] Một hộp có 6 viên bi vàng khác nhau và 9 viên vi xanh khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách
chọn 5 viên bi trong đó có 2 viên bi vàng?
A C C92 63. B 2 3
6 9
Lời giải
Số cách chọn 2 viên bi vàng là: C62 cách
Số cách chọn 3 viên bi xanh là: C93 cách
Cách chọn 5 viên bi trong đó có 2 viên bi vàng là C C62 93.
Câu 9 [Mức độ 1] Hệ số tự do trong khai triển x 111
là:
1 11
11
C
.
Lời giải
Ta có hệ số tự do trong khai triển là 11 0 11
11 1 1
Câu 10. [Mức độ 1] Sử dụng máy tính cầm tay tìm số gần đúng a cho 317 với độ chính xác 0, 00001.
A 2,5712. B 2,57128. C 2,5713. D 2,57129.
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hồ Tú
Ta có 317 2,571281591 nên số gần đúng là 2,5713.
Câu 11 [Mức độ 2] Màn hình của một chiếc tivi có dạng hình chữ nhật với độ dài đường chéo là 32in(
inch), tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của màn hình là 16 : 9 Tìm giá trị gần đúng của chiều dài
Trang 6SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
màn hình tivi với độ chính xác 0,01
A 27, 7 inch. B 27,8 inch. C 27,9 inch. D 28 inch.
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hồ Tú
Gọi chiều rộng của tivi là 9x(in) thì chiều dài của tivi là 16x (in)
Vậy chiều dài của tivi là
1024
Câu 12 [Mức độ 1] Thống kê điểm kiểm tra định kì môn Toán của một lớp 10A của trường THPT được
ghi lại như sau:
Số trung bình cộng của bảng số liệu trên là:
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hồ Tú
Số trung bình cộng
3.2 2.3 4.4 12.5 7.6 5.7 4.8 2.9 1.10
5, 625 40
.
Câu 13. Cho biểu đồ tăng trưởng GDP Việt Nam giai đoạn 2011 – 2022
Trang 7Khoảng biến thiên của mẫu số liệu bằng
A 3,99% B 5, 46% C 6, 06% D 2, 70%
Lời giải
FB tác giả: Bùi Duy Nam
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu R 8, 02 2,56 5, 46%
Câu 14. Cho mẫu số liệu thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 15 bạn lớp 10A như sau
Khoảng tứ phân vị của mẫu siếu liệu bằng
Lời giải
FB tác giả: Bùi Duy Nam
Sắp xếp các số liệu của mẫu theo dãy theo thứ tự không giảm
Do đó Q , 1 4 Q nên 3 8 Q4
Câu 15 [Mức độ 2] Cho bảng thống kê nhiệt độ C trung bình tháng trong một năm của tỉnh A như sau
Tháng
Nhiệt
đ
ộ
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm)
A 3,51 C B 11, 28 C C 3,36 C D 25, 08 C
Lời giải
FB tác giả: Bùi Duy Nam
Ta có
19,9 20, 7 23 26 28,1 29,3 29, 2 28, 7 27,1 25, 2 23,1 20,7
25, 08 C 12
2 19,9 25,08 20, 7 25,08 23 25,08 26 25,08 28,1 25,08
29,3 25,082
29, 2 25,08 228,7 25,08 227,1 25,08 225, 2 25,08 2
23,1 25, 082 20,7 25,082:12
11,28 C
Trang 8SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Suy ra độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s s2 3,36
Câu 16 [Mức độ 1] Xét phép thử T với không gian mẫu Gọi P A( ) là xác suất của biến cố A liên
quan đến phép thử Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
( )
n A
P A
n
( )
( )
n
P A
n A
D P A( )n A( ).
Lời giải
FB tác giả: Hiensuha Nguyen
Theo định nghĩa ta có
( )
( )
n A
P A
n
Câu 17 [Mức độ 1] Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần Xác suất để mặt có số chấm lẻ
xuất hiện là
Lời giải
FB tác giả: Hiensuha Nguyen
Không gian mẫu 1;2;3;4;5;6 n 6
Gọi Alà biến cố mặt có số chấm lẻ xuất hiện, ta có A 1;3;5 n A 3
Suy ra
3 0,5 6
n A
P A
n
Câu 18 [Mức độ 1] Tổ 1 có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh tham gia lao
động Tính xác suất để 2 học sinh được chọn đều là nam
A
5
2
5
2
11.
Lời giải
FB tác giả: Hiensuha Nguyen
Tổ 1 có 5 6 11 (học sinh)
Số phần tử của không gian mẫu 2
11 55
n C Gọi Alà biến cố: “Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh nam tham gia lao động”
Ta có 2
5 10
n A C
Trang 9Suy ra
10 2
55 11
n A
P A
n
Câu 19 [Mức độ 2] Có 7 học sinh lớp A, 8 học sinh lớp B, 9 học sinh lớp C Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh lập thành
một câu lạc bộ Xác suất để 8 bạn được chọn có cả 3 lớp là.
A
1
3
15
238
253.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thế ; Fb: Nguyễn Thị Thế
Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: 8
24
n C
Chọn 8 học sinh thuộc cùng một lớp có C88C98 10 cách.
C C C C C C C
cách.
Chọn 8 học sinh có đủ ba lớp có C 248 10 43595 691866 cách.
Vậy xác suất cần tìm bằng 248
691866 238
253
Câu 20 [Mức độ 2] Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất P để tổng số chấm trên các mặt
xuất hiện của hai con súc sắc bằng 6.
A
1
5
1
1
2.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thế ; Fb: Nguyễn Thị Thế
Chọn B.
Số phần tử của không gian mẫu là: n 6.6 36
Gọi A là biến cố “tổng số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 6”.
1;5 , 5;1 , 4; 2 , 2;4 , 3;3
A
nên n A 5
.
Vậy
5 36
n A
P A
n
Câu 21 [Mức độ 2] Cho tập S 1; 2;3; ; 29;30
gồm 30 số tự nhiên từ 1 đến 30 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc
S Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
A.
1
5
3
3
116.
Lời giải
Trang 10SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Tác giả: Nguyễn Thị Thế ; Fb: Nguyễn Thị Thế
Chọn C.
30
n C
Gọi Abiến cố: “ Ba số tự nhiên được lấy ra từ tâp Slập thành cấp số cộng”.
Gọi a; b; c lần lượt là ba số tự nhiên được lấy ra từ tập S.
a c
Do b a c 2
hay hai số a và c cùng là số chẵn hoặc cùng là số lẻ.
15 2
n A C .
Xác suất cần tìm:
2 15 3 30
58
P A
Câu 22 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho u2 i j Tọa độ của u là
A 2;1
.
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Nguyệt
Ta có u2 i j nên u 2; 1
.
Câu 23 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A1; 2
và B5;5
Tọa độ trọng tâm G của tam giác
A G2;1
. C G 1; 2
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Nguyệt
Vì G là trọng tâm của tam giác OAB nên
0 1 5
2
0 2 5
1
O A B G
O A B G
x
G
y
Câu 24 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d: 2x 3y 1 0 nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ
pháp tuyến?
A n 1 3; 2
. B n 2 4; 6
. C n 3 2; 3
. D n 4 2;3
.
Trang 11Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Nguyệt
Đường thẳng d: 2x 3y 1 0 nên có một véc tơ pháp tuyến là n 2; 3
.
Câu 25 [ Mức độ 1] Phương trình tham số của đường thẳng qua M2; 1 , N3; 3 là
A
3 2 3
2 2 1
2 3
1 3
2
1 2
Lời giải
FB tác giả: Phạm Liên
Chọn D
Đường thẳng đi qua hai điểm M2; 1
, N3; 3
có một véctơ chỉ phương MN (1; 2)
Phương trình tham số của đường thẳng qua M2; 1
, N3; 3
là
2
1 2
Câu 26 [ Mức độ 1] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A3; 6
và nhận n 2; 5 làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là
A 3x6y36 0 B 2x5y36 0 C 2x5y 36 0 D 3x6y 36 0
Lời giải
FB tác giả: Phạm Liên
Chọn C
Phương trình đường thẳng là 2x 35y 6 hay 0 2x5y 36 0
Câu 27 [ Mức độ 2] Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm A1;0
và song song với đường
thẳng 3x 2y 2 0
A 2x3y 3 0 B 3x 2y 3 0 C 3x 2y 4 0 D 2x3y 7 0
Lời giải
FB tác giả: Phạm Liên
Chọn B
Trang 12SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Gọi là đường thẳng cần tìm
* song song với đường thẳng 3x 2y 2 0 nên có dạng: 3x 2y m 0m2
*đi qua điểm A1;0
nên ta có 3.1 2.0 m0 m3 : 3x 2y 3 0
Câu 28 [ Mức độ 2] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: d x 1: 2y 1 0 và d 2: 3x 6y 10 0
C. Vuông góc với nhau D Cắt nhaunhưng không vuông góc
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hào Kiệt
Ta có:
1
2
Giải hệ phương trình:
7 0
Suy ra hệ phương trình trên vô nghiệm Vì vậy hai đường thẳng song song
10 6
d : 6x 5y 15 0 và d :
1 5
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hào Kiệt
Ta có:
10 6
1 5
Nhận thấy n n 1 2 6.5 6 ( 5) 0
suy ra hai đường thẳng vuông góc với nhau nên 90
Câu 30. Tâm I và bán kính R của đường tròn (C):x2y22x4y 20 0
;1 ;
I R
C.
; 1 ;
I R
; 1 ;
I R
Trang 13Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Hào Kiệt
Ta có(C) : x2 y22x4y 20 0 có a1,b2,c20 sẽ có tâm I ( 1; 2) và bán kính
2 2
Câu 31 [ Mức độ 1] Phương trình đường tròn ( ) : 2C x22y2 4x4y1 0 có tâm và bán kính là:
2
C 1; 1 ; 10
2
2
Lời giải
Ta có:
2
có tâm I1; 1 và bán kính
1 1
R a b c
Câu 32 [ Mức độ 2] Cho đường tròn ( )C có tâm I2; 2 và tiếp xúc với đường thẳng :x y 3 0
Phương trình đường tròn ( )C là:
A. 22 22 9
2
2
C. 22 22 3 2
2
D 22 22 3 2
2
Lời giải
Vì đường tròn ( )C tiếp xúc với đường thẳng :x y 3 0 nên ; 2 2 32 2 3 2
2
R d I
Phương trình đường tròn ( )C là: 22 22 9
2
Câu 33 [ Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) :C x2y24x 4y tại điểm có 1 0
hoành độ 1bằng là:
Trang 14SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm I 2;2
.
Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến với đường tròn là điểm M1;y
M y C y y y
Vậy phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm M1; 2
:
x o a x x o y o b y y o 0 1 2 x 1 2 2 y 2 0 x 1 0
.
Câu 34 [ Mức độ 1] Parabol có phương trình chính tắc y2 5x thì có tham số tiêu bằng ?
5
Lời giải
FB tác giả: Quang Mến Pham
Với phương trình : y2 5x ta suy ra :
5
2
p p
Câu 35 [ Mức độ 1] Một elip có độ dài trục lớn bằng 10, tiêu cực bằng 6 thì có phương trình là
A.
1
25 16
B
1
25 9
1
100 64
1
100 36
Lời giải
FB tác giả: Quang Mến Pham
Ta có :
16
Phương trình elip là :
1
25 16
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Cho tập hợp A 1; 2; 3; ; 90 Chọn từ A hai tập con phân biệt gồm hai phần tử a b, , c d,
Tính xác suất để cho trung bình cộng của các phần tử trong mỗi tập đều bằng 30
Lời giải
FB tác giả: Nhất Huy
Trang 15Gọi biến cố B: “Trung bình cộng của các phần tử trong mỗi tập được chọn đều bằng 30”.
Số cách chọn ra 2tập con phân biệt a b,
, c d,
từ tập hợp A là: 2
90
2 8018010
C
n C
Các tập con: 1;59 , 2;58 , 29;31
thỏa mãn trung bình cộng của các phần tử trong mỗi tập đều bằng 30 Dễ thấy có tất cả là 29tập hợp, số cách chọn ra hai tập hợp trong các tập hợp này là
29 406
n B C
Vậy xác suất sao cho trung bình cộng của các phần tử trong mỗi tập đều bằng 30 là:
8018010 572715
n B
P B
n
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x 2y 1 0 và điểm M1;2
Viết phương
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Minh
Gọi n a b;
, với a2b2 0 là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng và n d 3; 2
là
là:
a x b y ax by a b
2
2
d d
5a 24ab 5b 0 5a 25ab ab 5b 0
a b
Với a 5b0: chọn a 5 b 1 1: 5x y 7 0
Với 5a b 0: chọn a 1 b 5 2:x 5y 9 0
Trang 16SP TỔ 9-STRONG TEAM ĐỢT 12 NĂM 2023
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d x y: 1 0 và đường tròn
C x: 2 y24x 2y 4 0 Gọi M m ;1 m là điểm nằm trên đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn C
,
từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn C
, với A, B là các tiếp điểm Chứng minh đường thẳng AB
luôn đi qua 1 điểm K cố định và tìm tọa độ điểm K
Lời giải
FB tác giả: Tiến Điệp
Đường tròn C
có tâm I 2;1
, bán kính R 3.
Ta có, khoảng cách từ tâm Iđến đường thẳng d là
, 2 1 1 2
2
.
Ta thấy d I d , R nên đường thẳng d luôn cắt đường tròn
C
+ Viết phương trình đường thẳng AB:
Vì MA, MB là các tiếp tuyến nên ta có
MA MB IM IA m22m2 9 2
2m 4m 5
Với điều kiện
m m m D
Suy ra A,B thuộc đường tròn C : x m 2y 1 m2 2m24m 5
.
Mà A B, C nên tọa độ của A,B thỏa mãn hệ phương trình
2 2
2mx m 2 m 1 y m 1 4x 2y 4 2m 4m 5 0
2 m 2 x 2my 6m 10 0
m 2x my 3m 5 0
Phương trình đường thẳng AB m: 2x my 3m 5 0
Từ PT
ta thấy AB luôn đi qua 1 điểm cố định.
Gọi K x y 0; 0
là điểm cố định mà đường thẳng AB luôn đi qua với mọi giá trị của m D
m2x my 3m 5 0, m D