1 điểm Một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm với giá 40 nghìn đồng mỗi sản phẩm.. 2023 định tăng mức giá và họ ước tính rằng nếu tăng giá bán lên 2 nghìn đồng mỗi sản
Trang 12023
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 KHỐI 10
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua A1; 2
, nhận nr2; 4
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
A x 2y 5 0 B x 2y 4 0 C x y 4 0 D x2y 4 0
1; 2
A nr2; 4
2 x1 4 y 2 0 x 2y 5 0
Câu 2 [ Mức độ 1] Parabol y x 2 4x có đỉnh là4
A I 1;2
B I1;1
C I2;0
D I 1;1
2 2
I
I
b x
a
Câu 3 [Mức độ 2] Tìm góc giữa hai đường thẳng : 2d x y 10 0 và : x 3y 9 0
d n 1 2; 1
n 2 1; 3
1 2 1 2
cos ; cos ;
2
n n
n n
d ; 45
Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số y 3 2x x 2 là hàm số
A nghịch biến trên 0;
B đồng biến trên
C nghịch biến trên D đồng biến trên ;0
1 0
; 1 1;
0; 1;
TỔ 13
Trang 2Câu 5 [ Mức độ 2] Xác định parabol P y ax: 2bx biết 2 P
đi qua hai điểm M1;5
và
2;8
N
.
A y2x2 x2 B y x 2 x 2 C.y2x2 x 2 D.y2x2 x 2
Câu 6 [ Mức độ 1] Cho đường thẳng
3 5 :
14
y
Viết phương trình tổng quát của
Câu 7 [Mức độ 2] Tập xác định của hàm số
1 7
1
x
là:
A R \ 1 B R\ 1;7 . C ( ;7) \ {1} D ( ;7] \ {1}
x x
; 7\ 1
D
Câu 8 [Mức độ 2] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (2; 1), (2;5)A B là:
AB uAB AB 0;6
0;1
AB
AB n AB 1; 0
AB A(2; 1) n AB 1; 0
Câu 9 [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm A1;2
và song song với đường thẳng :d x y 5 0
có phương trình là:
A x y 3 0 B x y 3 0 C x y 3 0 D x y 3 0
d x y m 0,m5
A1; 2 1 2 m 0 m3
Trang 32023
x y 3 0
Câu 10. [ Mức độ 2] Tìm điểm M trên trục Ox sao cho nó cách đều đường thẳng d1: 3x2y 6 0
và d2: 3x2y 6 0
A 0;0. B 0; 2
C 2;0
D 1;0.
M Ox M a ;0
M d1: 3x2y 6 0 d2: 3x2y 6 0
; 1 ; 2
3a 6 3a6
6a 0 a 0
0;0
M
Câu 11. [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 2 0 là
A 1;2. B ;12; C ;1 D 2; .
x2 3x 2 0 1 x 2
1;2
Câu 12. [Mức độ 1] Tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x 4 0 là
A S 2
x2 4x 4 0 x2
\ 2
S
Câu 13 [Mức độ 1] Bất phương trình (x21)(x2 7x6) 0 có tập nghiệm S là:
A S ;1 6;
.B S 6;
C S 6;
D S 6; 1
x x
1
x
x
;1 6;
Câu 14 [Mức độ 2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 2
3 4
0
A T ; 1 4;
2
2x x 3 0 x
2 0
1 24 23 0
a
2
2 2
Trang 4 1; 4
T
, ,
H I K AB BC CA E D (, , ABC)
3
DMNP
DHIK
8 27
DMNP DHIK
1 6
DABC
DE DA DAE
3
DABC ma x
3
a
Câu 15 [ Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình mx22x m 22m 1 0
có hai nghiệm trái dấu
A
0
1
m
m
0 1
m m
PHẦN 2 TỰ LUẬN
Câu 16 (2 điểm)
a)Vẽ đồ thị P
của hàm số sau: y x 24x 5 b)Tìm giao điểm của P với đường thẳng d y: 2x3
c)Tìm ,a b biết đồ thị hàm số y ax 2bx 3 có đỉnh I2;1
Câu 17 (2 điểm)
a) Giải bất phương trình 2 2
2x 3x7 x 6x 8 0
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2 2mx vô nghiệm.1 0
Câu 18 (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A1; 4 ; B3; 2 ; C1;6
a Lập phương trình đường trung trực cạnh BC
b Tính Cos A
Câu 19 (1 điểm) Một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm với giá 40 nghìn đồng
mỗi sản phẩm Với giá bán này khách hàng sẽ mua 50 sản phẫm mỗi ngày Doanh nghiệp dự
Trang 52023
định tăng mức giá và họ ước tính rằng nếu tăng giá bán lên 2 nghìn đồng mỗi sản phẩm thì mỗi ngày sẽ bán được ít hơn 4 sản phẩm so với hiện tại Giả định chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 30 nghìn đồng Hỏi doanh nghiệp phải bán với giá bao nhiêu để đạt được lợi nhuận lớn nhất?
HẾT
HƯỚNG LỜI GIẢI BẢNG ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Câu 1 [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua A1; 2
, nhận nr2; 4
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
A. x 2y 5 0 B x 2y 4 0 C x y 4 0 D x2y 4 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Nga Nvc
Đường thẳng đi qua A1; 2
, nhận nr2; 4
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
2 x1 4 y 2 0 x 2y 5 0
Câu 2 [ Mức độ 1] Parabol y x 2 4x có đỉnh là4
A I 1; 2
B I1;1
C I2;0
D I 1;1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Nga Nvc
Parabol y x 2 4x có đỉnh 4 I x y I; I
với
2 2
2 0
I
I
b x
a
Vậy I2;0
Câu 3 [Mức độ 2] Tìm góc giữa hai đường thẳng : 2d x y 10 0 và : x 3y 9 0
Lời giải
FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n 1 2; 1
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n 2 1; 3
Ta có:
1 2 1 2
cos ; cos ;
2
n n
n n
Trang 6Suy ra d ; 45
Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số y 3 2x x 2 là hàm số
A nghịch biến trên 0;
B đồng biến trên
C nghịch biến trên D đồng biến trên ;0
Lời giải
FB tác giả: Huỳnh Minh Nhưt
Nhận thấy hàm số đã cho là hàm số bậc hai có hệ số a và đồ thị hàm số có hoành độ1 0
đỉnh x I 1
Suy ra hàm số đồng biền trên ; 1 và nghịch biến trên 1;
Vậy ta chọn đáp án A vì 0; 1;
Câu 5 [ Mức độ 2] Xác định parabol P y ax: 2bx biết 2 P
đi qua hai điểm M1;5
và
2;8
N
.
A y2x2 x2 B y x 2 x 2 C.y2x2 x 2 D.y2x2 x 2
Lời giải
FB tác giả: Hà Hải
Vì P đi qua hai điểm M N nên ta có hệ phương trình: ,
3
a b
2 1
a b
Vậy P có phương trình là: y2x2 x 2
Câu 6 [ Mức độ 1] Cho đường thẳng
3 5 :
14
y
Viết phương trình tổng quát của
Lời giải
FB tác giả: Hà Hải
Từ ptts của suy ra vtcp 5;0
ta chọn vtpt của là n 0;1 Pttq của đường thẳng : y c 0
Mà điểm 3;14 c14
Vậy pttq của đường thẳng là: y 14 0
Trang 72023
Câu 5 [Mức độ 2] Tập xác định của hàm số
1 7
1
x
là:
A R \ 1 B R\ 1;7
C ( ;7) \ {1} D ( ;7] \ {1}
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Hong
Điều kiện xác định:
x x
Tập xác định D ; 7\ 1
Câu 6 [Mức độ 2] Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (2; 1), (2;5)A B là:
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Hong
Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là uAB AB 0;6
, rút gọn ta được u AB 0;1
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là n AB 1; 0
Đường thẳng AB đi qua điểm (2; 1) A có VTPT n AB 1; 0
có phương trình là:
Câu 7 [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua điểm A1; 2
và song song với đường thẳng :d x y 5 0
có phương trình là:
A x y 3 0 B x y 3 0 C x y 3 0 D x y 3 0
Lời giải
FB tác giả: Hoan Nguyễn
Gọi đường thẳng cần tìm là , nên phương trình có dạng: d x y m 0,m5
đi qua điểm A1;2
nên: 1 2 m 0 m 3 Vậy phương trình đường thẳng là: x y 3 0
Câu 8. [ Mức độ 2] Tìm điểm M trên trục Ox sao cho nó cách đều đường thẳng d1: 3x2y 6 0
và d2: 3x2y 6 0
A 0;0
C 2;0
D 1;0
Lời giải
FB tác giả: Hoan Nguyễn
M thuộc trục Ox nên gọi M a ;0
M cách đều đường thẳng d1: 3x2y 6 0 và d2: 3x2y nên ta có:6 0
Trang 8 ; 1 ; 2
3a 6 3a 6
6a 0 a 0
Vậy M0;0
Câu 9. [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 2 0 là
A 1;2. B ;12; C ;1 D 2; .
Lời giải
FB Tác giả: Lê Đình Năng
Ta có
x2 3x 2 0 1 x 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1;2 .
Câu 10. [Mức độ 1] Tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x 4 0 là
Lời giải
FB Tác giả: Lê Đình Năng
Ta có
x2 4x 4 0 x2
Vậy tập tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S \ 2 .
Câu 11 [Mức độ 1] Bất phương trình (x21)(x2 7x6) 0 có tập nghiệm S là:
A S ;1 6;
.B S 6;
C S 6;
D S 6; 1
Lời giải
Fb tác giả: Ngọc Dung
Vì: x2 nên bất phương trình 1 0 x
1
x
x
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S ;1 6;
Câu 12 [Mức độ 2] Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 2
3 4
0
Lời giải
Fb tác giả: Ngọc Dung
+ Ta có: 2x2 x 3 0 vì x
2 0
1 24 23 0
a
Trang 92023
Nên bất phương trình:
2
2 2
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: T 1; 4 .
Gọi , ,H I K lần lượt là trung điểm các cạnh , , AB BC CA , E là hình chiếu vuông góc của D
xuống mặt đáy (ABC )
+ Ta xét tỉ số thể tích của 2 khối chóp D MNP và D HIK :
3
DMNP
DHIK
8 27
DMNP DHIK
Mặt khác:
+
1 6
DABC
Dấu “=” xảy ra khi:
DE DA DAE
Khi đó:
3
DABC ma x
Vậy:
3
a
Câu 15: [ Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình mx22x m 22m có1 0
hai nghiệm trái dấu
A.
0
1
m
m
0 1
m m
Lời giải Phương trình mx22x m 22m có hai nghiệm trái dấu 1 0
m m 120
0 1
m m
Câu 16 (2 điểm)
a)Vẽ đồ thị P của hàm số sau: y x 24x 5
b)Tìm giao điểm của P
với đường thẳng :d y2x3 c)Tìm a b, biết đồ thị hàm số y ax 2bx 3 có đỉnh I2;1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Ánh
Trang 10a) P có đỉnh I 2;9
P có trục đối xứng là đường thẳng x 2
P cắt trụcOxtại hai điểm 5; 0
và 1;0
P cắt trục Oy tại điểm 0; 5 Lấy điểm 4; 5 thuộc P .
Vẽ P
b) Phương trình hoành độ giao điểm của P với đường thẳng d y: 2x3 là:
2
x
x
Ta có
Vậy P
và đường thẳng d giao nhau bởi hai điểm là 4; 5 và 2;7 c)Đồ thị hàm số y ax 2bx 3 có đỉnh I2;1nên ta có
2
2
1 2 2 3
b
a
Vậy a1,b 4
Câu 17 (2 điểm)
a) Giải bất phương trình 2 2
2x 3x7 x 6x 8 0
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2 2mx 1 0 vô nghiệm
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn HX
a) Giải bất phương trình 2x2 3x7 x26x 8 0
Ta có
2
x x x x
Nên 2x2 3x7 x26x 8 0 x26x 8 0
Trang 112023
Tam thức bậc hai f x x26x 8
có hai nghiệm phân biệt x và 2 x 4
1 0
a nên f x 0 với mọi x ;2 4;
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là ;2 4;
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2 2mx vô nghiệm.1 0 + Trường hợp m ta được 0 0.x2 2.0.x1 0 1 0, bất phương trình vô nghiệm (thỏa yêu cầu đề bài)
+ Trường hợp m 0
Bất phương trình đã cho vô nghiệm 2
0
m
m m
Vậy 1 m thì bất phương trình đã cho vô nghiệm.0
Câu 18 (2 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A1; 4 ; B3; 2 ; C1;6
a Lập phương trình đường trung trực cạnh BC
b Tính Cos A
Lời giải
FB tác giả: Lê Bình
a Lập phương trình đường trung trực cạnh BC
Gọi M là trung điểm của BC toạ độ M1; 2
, BC 4; 8
Đường trung trực của BC đi qua M1;2
và vuông góc với BC nhận BC 4; 8
làm véc tơ
pháp tuyến, phương trình đường trung trực của BC là:
4( 1) 8( 2) 0
b Tính Cos A
2 2 2 2
2
1
;2
2.( 2) 2.10 16
Cos A=
13
2 2.2 26
AB AC
Câu 19 (1 điểm) Một doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh một loại sản phẩm với giá 40 nghìn đồng
mỗi sản phẩm Với giá bán này khách hàng sẽ mua 50 sản phẫm mỗi ngày Doanh nghiệp dự định tăng mức giá và họ ước tính rằng nếu tăng giá bán lên 2 nghìn đồng mỗi sản phẩm thì
Trang 12mỗi ngày sẽ bán được ít hơn 4 sản phẩm so với hiện tại Giả định chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 30 nghìn đồng Hỏi doanh nghiệp phải bán với giá bao nhiêu để đạt được lợi nhuận lớn nhất?
Lời giải
Gọi số tiền tăng thêm của mỗi sản phẩm là x (nghìn đồng).
Do cứ tăng giá bán lên 2 nghìn đồng mỗi sản phẩm thì mỗi ngày sẽ bán được ít hơn 4 sản phẩm so với hiện tại nên số sản phẩm giảm trong ngày là 2x (sản phẩm)
Số sản phẩm bán được trong ngày sau khi tăng giá là 50 2x (sản phẩm)
Giá bán mỗi sản phẩm sau khi tăng giá là 40 x (nghìn đồng)
Lợi nhuận thu được trên mỗi sản phẩm sau khi tăng giá là 40 x 30 10 x(nghìn đồng)
Do đó, lợi nhuận thu được trong một ngày là:
2
Vậy lợi nhuận lớn nhất trong một ngày là 612,5 nghìn đồng khi
15 2
x
Suy ra để lợi nhuận lớn nhất thì giá bán mỗi sản phẩm là 47,5 nghìn đồng