Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặnA. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau?. Một đường
Trang 1ĐỀ THI GIỮA KỲ II – LỚP 11
MÔN TOÁN TRƯỜNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI
NĂM HỌC 2022-2023 THỜI GIAN: 90 PHÚT
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giá trị
lim
1
n n
bằng
1 2
Câu 2. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A
1 1 15;5;1; ; ;
3 15 B 128; 64;32;16;8;
C 2; 2; 2 2;4;4 2;D 5;6;7;8;9;
Câu 3. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
A Dãy số u n với 2n
n
u . B Dãy số u n với n 2 1
n u
n
C Dãy số u n
với u n n2 D Dãy số u n
với u n 2n 1
Câu 4. Cho tứ diện ABCD có M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, và G là trung điểm của MN,
lúc này G được gọi là trọng tâm của tứ diện ABCD Khẳng định nào dưới đây sai?
A AB BC CD 0
B GA GB GC GD 0
C MA MB NC ND 0
D PA PB PC PD 4PG
, với Plà điểm bất kì
Câu 5 Cho lăng trụ tam giác ABCA B C Đặt , , ,
AA a AB b AC c BC d Khẳng định nào sau
đây đúng?
A b c a B 0
a b c d C 0
b c d D
a b c d
Câu 6 Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng P , a P Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A b a thì / / b P . B b P thì / /b a
C Nếu b/ / P thì b a D Nếu b a thì b/ / P
Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại
Trang 2D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại
Câu 8 Dùng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến P n( )
đúng với mọi số tự nhiên n³ p n( Î N*)
Ở bước 1 của chứng minh quy nạp bắt đầu với n bằng
A n³ p B n=p. C n> p D n =1.
Câu 9. Trong các dãy số cho bằng công thức số hạng tổng quát sau, dãy nào là dãy số tăng?
A
1 2
n
u
1
n
n u
5
n
n u
1 3
u
Câu 10. Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD Giá trị của số k để
MN k AC BD
là
A k1 B
1 2
k
1 2
k
Câu 11. Cho hình chóp SABC có SA SB , AC BC Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và
SC
A 120o B 60o C 90o D 30o
Câu 12. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA SC , SB SD Khẳng
định nào sau đây đúng?
A SOABCD B ABSAC C CDSAD
D ABSBD
Câu 13. Tính tổng
S
A
3 2
S
3 4
S
1 2
S
2 3
S
Câu 14 Dãy số 1;2; 4;8; là một cấp số nhân với
A u11,q 2 B q2,u1 2 C q4,u1 2 D q3,u1 1
Câu 15 Dãy số
;0; ; 1;
2 2 là một cấp số cộng với
A 1
,
u d
B 1
1 0,
2
u d
C 1
,
u d
D 1
1 0, 2
u d
Câu 16 Cho cấp số cộng 1;5;9;13; Khi đó giá trị của u bằng15
Câu 17. Cho tứ diện ABCD Gọi M N là hai điểm thỏa mãn: , AMuuuur=2ABuuur- 3uuur uuur uuurAC DN, =DB kDC+ uuur.
Tìm giá trị của k để các đường thẳng AD BC MN cùng song song với một mặt phẳng., ,
A k = 2 B k =- 2 C k = 1 D k=- 1
Câu 18 Thêm hai số dương x y; vào giữa hai số 320 và 5 để bốn số 320; ; ;5x y theo thứ tự đó lập
thành một cấp số nhân Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 3A
80 20
x y
90 30
x y
45 15
x y
20 80
x y
Câu 19. Cho
2 3 1
lim
x
c
Tính giá trị biểu thức P a 2b236c
Câu 20. Cho tứ diện ABCD có AB CD , AB2a, CD3a Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho
2
MC MB Mặt phẳng P
qua M và song song với AB và CD Diện tích thiết diện của tứ
diện cắt bởi mặt phẳng P
bằng
2
4 3
a
Câu 21. Cho dãy số : 12 12 12 12
u u
n
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Dãy số bị chặn trên và không bị chặn dưới B Dãy số không bị chặn.
C Dãy số bị chặn D Dãy số bị chặn dưới và không bị chặn trên.
Câu 22. Có bao nhiêu số nguyên a0; 25 để
2 2
1 1 lim 3
an
n là một số nguyên?
Câu 23. Cho cấp số nhân
1
2;
1
4;
1
8;
1
16;… Hỏi số
1
2048 là số hạng thứ mấy?
Câu 24. Cho hình chóp .S ABCD đáy , ABCD là hình vuông cạnh a tâm O. SA a 6 và
SA ABCD Gọi là góc giữa SO và (SAD Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?)
A 30o
1 tan
5
1 tan
5
Câu 25. Cho m n , biết , * 2 3 3 2 7
3
Khi đó m n, thỏa mãn hệ thức nào dưới đây
A 2n 3m28 B 2m 3n28 C 3m 2n28 D 3n 2m28
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , AD a 3, SA2a và
SA ABCD Mặt phẳng P qua A và vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện của
hình chóp cắt bởi mặt phẳng P .
A
2 6 7
a
2
35
a
2
35
a
2 6 5
a
Câu 27. Cho dãy số
1
3
n
u
u u
Số hạng tổng quát của dãy số là
Trang 4A u n 2 3n 1 B 2.3n 1
n
u C u n 2 3n1 1
D u n 2.3n1 1
Câu 28. Biết tổng
1 2.3 3.3 4.3 11.3
4
b
Tính giá trị biểu thức 4
b
P a
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 29. Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số : 1
2
n
u u
n
FB tác giả: Trần Thị Vân
Câu 30 Tính giới hạn
2 2
lim
n n
n n
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng nhau
a) Tính góc giữa hai đường thẳng SC và AB
b) Chứng minh BDSAC
.
Trang 5BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Giá trị
lim
1
n n
bằng
1 2
Lời giải
1 2
1
n
n
Câu 2 Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A
1 1 15;5;1; ; ;
Lời giải Câu 3 Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
A Dãy số u n
với u n 2n. B Dãy số u n
với
2 1
n
n u
n
C Dãy số u n
với u n n2 D Dãy số u n
với u n 2n 1
Lời giải
Trang 6Người làm: Nguyễn Xuân Hoa; Fb: Thầy Hoa
Dãy số u n
với
2 1
n
n u
n
bị chặn vì
Câu 4 Cho tứ diện ABCD có M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, và G là trung điểm của MN,
lúc này G được gọi là trọng tâm của tứ diện ABCD (tham khảo hình vẽ) Khẳng định nào
dưới đây sai?
A AB BC CD 0
B GA GB GC GD 0
C MA MB NC ND 0
D PA PB PC PD 4PG
, với Plà điểm bất kì
Lời giải
Người làm: Nguyễn Xuân Hoa; Fb: Thầy Hoa
Ta có: AB BC CD AD0
Câu 5 [Mức độ 2] Cho lăng trụ tam giác ABCA B C Đặt , , ,
AA a AB b AC c BC d Khẳng
định nào sau đây đúng?
A b c a B 0
a b c d C 0
b c d D
a b c d
Lời giải
FB tác giả: Song Nga
Chọn C
d
c b
a
D
C'
B'
A
C
B A'
Trong ABC lấy điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành.
Khi đó
BD AC BD c
b c AB BD AD d
Trang 7
b c d
Câu 6 [Mức độ 1] Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng P , a P .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A / /b a thì b P . B b P thì / /b a
C Nếu b/ / P thì b a D Nếu b a thì b/ / P
Lời giải
FB tác giả: Song Nga
Chọn D
Nếu a P thì a vuông góc với tất cả các đường thẳng nằm trong P .
Vậy nếu b a thì đường thẳng b có thể nằm trong P Do đó “Nếu b a thì b/ / P ” là mệnh đề sai
Câu 7: [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
đường thẳng còn lại
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với
đường thẳng còn lại
Lời giải
FB tác giả: Hòa Lê
Chọn B
Câu 8: [Mức độ 2] Dùng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến P n( )
đúng với mọi số tự nhiên n³ p n( Î N*)
Ở bước 1 (bước cơ sở ) của chứng minh quy nạp bắt đầu với n bằng
A n³ p B n=p. C n> p D n =1.
Lời giải
FB tác giả: Hòa Lê
Chọn B
Câu 9: Trong các dãy số cho bằng công thức số hạng tổng quát sau, dãy nào là dãy số tăng?
A
1 2
n
u
1
n
n u
5
n
n u
1 3
u
Lời giải
Fb:Thu Huyền.
Chọn B
Xét hiệu:
1
0
Trang 8Câu 10: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Giá trị của số k để
MN k AC BD
là
A k1 B
1 2
k
1 2
k
Lời giải
Fb:Thu Huyền.
Chọn B
Ta có MN MA AC CN
, MN MB BD DN
2MN MA MB AC BD CN DN
AC BD
(do MA MB 0
, CN DN 0
)
Câu 11: Cho hình chóp SABC có SA SB , AC BC Tính số đo góc giữa hai đường thẳng AB và SC
A 120o B 60o C 90o D 30o
Lời giải
Người làm: Hữu Quốc; Fb: Hữu Quốc
Chọn C
D
B S
Gọi D là trung điểm của AB
Ta có
cân cân
AB SDC
SD AB SAB
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA SC , SB SD Khẳng định
nào sau đây đúng?
A SOABCD B ABSAC C CDSAD D ABSBD
Lời giải
Người làm: Hữu Quốc; Fb: Hữu Quốc
Chọn A
Trang 9Ta có
cân cân
SO ABCD
Câu 13 [Mức độ 2] Tính tổng
S
A
3 2
S
3 4
S
1 2
S
2 3
S
Lời giải
FB tác giả: Hạnh Tiết Tiết
S
Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
1
1
u S
q
Ta được:
1 1
1 3 2
Câu 14 [Mức độ 1] Dãy số 1;2;4;8; là một cấp số nhân với
A
u11,q 2 B. q2,u1 2 C. q4,u1 2 D. q3,u1 1
Lời giải
FB tác giả: Nghia Phan
Dãy số 1; 2; 4;8; là một cấp số nhân với 1
Câu 15 [Mức độ 1] Dãy số
;0; ; 1;
2 2 là một cấp số cộng với
A 1
,
u d
B 1
1 0,
2
u d
C 1
,
u d
D 1
1 0, 2
u d
Lời giải
Trang 10FB tác giả: Hạ Kim Cương
Dãy số là một cấp số cộng với số hạng đầu 1
1 2
u
và công sai
1 2
d
.
Câu 16 [Mức độ 2] Cho cấp số cộng 1;5;9;13; Khi đó giá trị của u bằng15
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Khải Hoàn
Cấp số cộng có u1 1;d Khi đó 4 u15 u114d 1 14.4 57
Câu 17 Cho tứ diện ABCD Gọi M N là hai điểm thỏa mãn: , AMuuuur=2ABuuur- 3AC DNuuur uuur uuur, =DB kDC+ uuur
Tìm giá trị của k để các đường thẳng AD BC MN cùng song song với một mặt phẳng., ,
A.k = 2 B k =- 2 C k = 1 D k=- 1
Lời giải
FB tác giả: Hang tuyet
Chọn B
Ta có: Để các đường thẳng AD BC MN cùng song song với một mặt phẳng thì các vectơ, ,
AD BC MN
uuur uuur uuuur
đồng phẳng
AM AB AB BC AB BC
DN DB kDC DA AN AB AD k DA AB BC
uuuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Þ uuur= + uuur- + uuur+ uuur.
Từ đó ta có: MNuuuur uuur uuuur=AN- AM = +(2 k AB)uuur- (1+k AD)uuur+ +(k 3)BCuuur.
Vậy khi đó: k+ = Û2 0 k=- 2
Câu 18 [Mức độ 3] Thêm hai số dương x y; vào giữa hai số 320 và 5 để bốn số 320; ; ;5x y theo thứ tự đó
lập thành một cấp số nhân Khẳng định nào sau đây đúng?
A
80
20
x
y
90 30
x y
45 15
x y
20 80
x y
Lời giải
FB tác giả: Huyền Đào
Trang 11Ta có
2
2 2 2
320
5
5
80 ( ) 320
x
y x
x
Câu 19 Cho
2 3 1
lim
x
c
Tính giá trị biểu thức P a 2b236c
Lời giải
FB tác giả: viethoang
Chọn D
2 3
nên 2ax230 bx 5 0 có nghiệm kép x 1 Tức là:
2
5 0
5 0
bx bx
a b x bx
1
x
2
2
3
1
a b
a
b
2 2
2
2 2
lim
x x
x
x
lim
Vậy
36
P a b c
Câu 20 Cho tứ diện ABCD có ABCD, AB2a, CD3a Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho
2
MC MB Mặt phẳng P
qua M và song song với AB và CD Diện tích thiết diện của tứ
diện cắt bởi mặt phẳng P
bằng
Trang 12A 3a2 B a2 C 4a2 D
2
4 3
a
Lời giải
Trangg Nguyen
Chọn D
K
D
C P N
M B
A
Trong mặt phẳng BCD
: kẻ MP CD P BD//
; trong mặt phẳng ABC
: kẻ
//
MN AB NAC
, trong mặt phẳng ABD
: kẻ Khi đó MNKP là hình bình hành
Khi đó mặt phẳng P MNKP
3
MB
MC MB gt
BC
;
2 3
MC
BC
Trong BCD có: MP CD//
1 3
MB MP
BC CD
(hệ quả Ta lét)
.3
Trong ABC có: MN AB//
2 3
MC MN
BC AB
(hệ quả ta lét)
Do ABCD gt AB CD; 90 mà MP CD// , MN AB//
AB CD; MP MN; 90 PMN 90
Vậy diện tích thiết diện là:
2
3a a3a .
Câu 21. Cho dãy số : 12 12 12 12
u u
n
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Dãy số bị chặn trên và không bị chặn dưới B Dãy số không bị chặn.
C Dãy số bị chặn D Dãy số bị chặn dưới và không bị chặn trên.
Lời giải
Trang 13Người làm: Lý Văn Hoàng; Fb: Lý Văn Hoàng
Chọn C
Ta có u n 0 ( )u n bị chặn dưới bởi 0.
2
k k k k k nên suy ra:
n
u
Do đó, dãy u n
bị chặn trên, do đó dãy u n
bị chặn.
Câu 22. Có bao nhiêu số nguyên a0; 25 để
2 2
1 1 lim 3
an
n là một số nguyên?
Lời giải
FB: công tuấn ninh
Ta có:
2
n an an
2
lim
n
n an n
2
2
lim
n
n
2
2 2
2
11 3
1 lim
1
n
n n
n
2
2
11
lim
1
n
a n n
0 1
a
a
Để
2 2
1 1 lim 3
an
n là một số nguyên, tức là a3 cũng là một số nguyên Vậy nên, 3
a phải là một số chính phương Vì thế, a3 có dạng a 3 n 2
Trang 14Vì a0; 25 nên a1;6;13; 22
Với a 1 a 3 3 1 4 22
2
2
2
Vậy chọn đáp án B
Câu 23. Cho cấp số nhân
1
2;
1
4;
1
8;
1
16;… Hỏi số
1
2048 là số hạng thứ mấy?
Lời giải
Cấp số nhân trên có 1
1 2
u q
Giả sử
1
2048 số hạng thứ k , ta có 1 1
k
2048 2 2
Vậy
1
2048 là số hạng thứ 11.
Câu 24 Cho hình chóp .S ABCD đáy , ABCD là hình vuông cạnh a tâm O. SA a 6 và
SA ABCD Gọi là góc giữa SO và (SAD Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?)
A 30o
1 tan
5
C
1 tan
5
Lời giải Chọn B
Kẻ OH vuông góc với AD tại H. Mà OHABCD
nên OH SA Suy ra OH SAD Vậy góc giữa SO và (SAD là OSH )
Trang 152 2
1 2
tan tan
5 6
4
a OH
OSH
a
Câu 25. Cho m n , biết , * 2 3 3 2 7
3
Khi đó m n, thỏa mãn hệ thức nào dưới đây
A 2n 3m28 B 2m 3n28 C 3m 2n28 D 3n 2m28
Lời giải Chọn A
Ta có:
3
3
2 2
3
2 2
3
3
n
4 12 3
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a , AD a 3, SA2a và
SA ABCD Mặt phẳng P qua A và vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện của
hình chóp cắt bởi mặt phẳng P .
A
2 6 7
a
2
35
a
2
35
a
2 6 5
a
Lời giải
Trang 16Gọi B C D, , lần lượt là giao điểm của P với SB SC SD, , Ta dễ chứng minh được
AB SBC AD SCD
nên các tam giác AB C AC D , lần lượt vuông tại B D,
Tam giác SAB vuông tại A có AB là đường cao nên tính được
2 5
AB a
; tương tự ta tính
được
2 3 2;
7
a
ACa AD
Tam giác AB C AC D , lần lượt vuông tại B D,
Dùng định lý Pitago ta tính được
6 5
B C a
,
2 7
C D a
Diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P là
2
a
Câu 27 Cho dãy số
1
3
n
u
u u
Số hạng tổng quát của dãy số là
A u n 2 3n 1 B 2.3n 1
n
u C u n 2 3n1 1
D u n 2.3n1 1
Lời giải Chọn D
Ta có u n13u n 2 u n1 1 3u n1 Đặt v n u n 1 v n1 3v n v n là một cấp số nhân có v và 1 2 q 3 2.3n 1
n
n
Câu 28. Biết tổng
1 2.3 3.3 4.3 11.3
4
b
Tính giá trị biểu thức 4
b
P a