Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là A... Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.. Góc giữa hai đường thẳng bằng 90 nếu hai đường thẳng
Trang 1ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 10 THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)
Câu 1: [ Mức độ 1] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A f x x2 2x 3
B f x 1
x C f x x1
D 2x2 3
f x
x .
Câu 2: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số bậc hai y ax 2bx c có đỉnh là
A
;
b I
;
b I
;
2 4
b I
;
2 4
b I
a a
Câu 3: [ Mức độ 1] Cho biểu thức f x 2x2 x 3
Khi đó, f x 0
với giá trị nào của x?
A
3 1;
2
x
2
x
C x . D Không có giá trị nào của x
Câu 4: [ Mức độ 1] Phương trình 2x23x 5 x 1 có nghiệm nào sau đây?
Câu 5: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng có phương trình tổng
quát 3x y 1 0 Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A n1 (3;1). B 2 (3; 1)
n . C 3 ( 1;3)
Câu 6: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng
đường thẳng đi qua điểm A(2; 3) và nhận vectơ ( 4;1)
u làm vectơ chỉ phương là
A
2 4 , 3
t
4 2 ,
1 3
t
C
2
,
3 4
t
2
,
3 4
t
Câu 7: [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 4, B3;0 có phương trình là
A 3 4 0
B 430
C 431
D 3 4 1
Câu 8: [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng d :1 a x b y c1 1 10 và d :2 a x b y c2 2 2 0, với
2 .2 2 0
a b c Hai đường thẳng d và 1 d cắt nhau khi2
TỔ 25
Trang 2A
C
Câu 9: [Mức độ 1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A Góc giữa hai đường thẳng không lớn hơn 90
B Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
C Góc giữa hai đường thẳng bằng 90 nếu hai đường thẳng vuông góc
D Góc giữa hai đường thẳng bằng 0 nếu vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó cùng phương
Câu 10: [ Mức độ 1] Phương trình x2y22ax2by c 0, , ,a b c là phương trình đường tròn
khi
A a2 b2 c B a2b2 c C a2 b2 c D a2b2 c
Câu 11: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn C : x12y12 4
Đường tròn C có tọa độ tâm I và bán kính R là
A I1; 1 ; R4
C I1;1 ; R2
Câu 12: [Mức độ 1] Trên bàn có 10 cây bút chì khác nhau, 11 cây bút mực khác nhau và 12 cuốn sách
khác nhau Một học sinh muốn chọn một cây bút chì hoặc một cây bút mực hoặc một cuốn sách thì số cách chọn là:
Câu 13: [Mức độ 1] Một đội học sinh giỏi của một trường THPT gồm 6 học sinh khối 10, 5 học sinh
khối 11 và 7 học sinh khối 12 Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một học sinh là:
Câu 14: [Mức độ 1] Cần chọn ra 5 học sinh trong 46 học sinh để đi làm trực nhật, khi đó có số cách
chọn là:
46
5
Câu 15: [Mức độ 1] Số vectơ khác vectơ 0
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác
ABCDEFG là
7
A .
Câu 16: [Mức độ 1] Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc
tập hợp 1;2;3;4;5;6;7;8;9
?
10
A .
Câu 17: [ Mức độ 1] Trong khai triển Nhị thức Newton a b 4
, các đơn thức có bậc là:
Trang 3Câu 18: [ Mức độ 1] Công thức khai triển a b 5
là:
A a b 5 a55a b4 10a b3 210a b2 35ab4b5
.
C a b 5 a5 5a b4 10a b3 210a b2 35ab4 b5.
D a b 5 a5 a b a b4 3 2 a b2 3ab4 b5.
Câu 19: [ Mức độ 1] Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu, số phần tử của không gian mẫu
là:
Câu 20: [ Mức độ 1] Bạn Việt gieo một con xúc xắc cân đối Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên
con xúc xắc là số chẵn:
A
1
1
1
1
6
Câu 21: Hàm số bậc 2 y ax 2bx2có đồ thị hàm số đi qua các điểmA2, 2 ; B1,5
Tính
S a b?
Câu 22: Cho hàm số 2
2
x y
x x m Tìm m để hàm số xác định trên ?
A
1 , 4
m
1 , 4
m
C
1 , 4
m
1 , 4
m
Câu 23: [Mức độ 2] Bảng xét dấu bên dưới là của tam thức bậc hai nào sau đây?
A f x x2 2x 3
B f x x22x3
C f x x22x 3
D f x x2 2x3
Câu 24: [ Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình 2x2 8x 6 3 x là
Câu 25: [ Mức độ 2] ChoA1;3
và B3; 5
Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn
AB là
A 4x y 6 0 B x4y 6 0
C 4x y 6 0 D x4y 6 0
Trang 4Câu 26: [Mức độ 2] Cho ABC có A1; 1
, B4;5
, C3;2
Viết phương trình tham số của
đường cao AH
A
1 3
1 7
3 1 7
2
3 7
1 7
1 3
Câu 27: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy , tìm m để hai đường thẳng d1: 3 – 6x y2023 0 và
2:
x mt d
vuông góc với nhau
Câu 28: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn tâm I3; 2
và đi qua điểm J1;1
có phương trình
A x32y 22 5. B x 32y22 25.
C x 32y22 5. D x12 y12 25.
Câu 29: [Mức độ 2] Có hai chiếc hộp chứa bi Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 4 viên bi trắng, hộp
thứ hai chứa 3 viên bi đỏ và 2 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên bi cùng màu?
Câu 30: [Mức độ 2] Một tổ có 6 học sinh nữ và 7 học sinh nam Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh
của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là
Câu 31: [Mức độ 2] Trong một lớp học có 25 học sinh nữ và 20 học sinh nam Có bao nhiêu cách
chọn 4 học sinh làm tổ trưởng của 4 tổ sao cho trong 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ
A 3159000 B 3158000 C 3156000 D 3157000
Câu 32: [ Mức độ 2] Số hạng thứ ba trong khai triển biểu thức x 25 thành đa thức theo lũy thừa
giảm dần của x là
A 8C2 25x . B 2 2
5
5
5
4C
x .
Câu 33: [ Mức độ 2] Cho 6 thẻ được đánh số 1, 2 , 3, 7, 8, 9 Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ Xác suất lấy
được thẻ ghi số chẵn bằng
A
1
1
1
1
3
Câu 34: [ Mức độ 2] Từ một hộp chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả vàng và 6quả cầu màu xanh, lấy ngẫu
nhiên đồng thời 8quả cầu Tính xác suất để lấy được 8quả cầu mà sau khi lấy ra trong hộp mỗi loại còn ít nhất 1 quả
A
616
468
661
54
715
Trang 5Câu 35: [ Mức độ 2] Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6 Người ta gieo con súc sắc
2 lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 4
A
11
15
7
1
4
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5 CÂU)
Câu 36: [ Mức độ 3] Giải phương trình sau: 11 x 3x10 x1
Câu 37: [Mức độ 3] Cho đường thẳng : 3d x 2y và điểm 1 0 M1; 2 Viết phương trình đường
thẳng qua M và tạo với d một góc 45
Câu 38: [ Mức độ 3] Một nhóm học sinh gồm 12 bạn nam trong đó có Khoa và 5 bạn nữ trong đó có
Linh, được xếp vào 17ghế thành một hàng ngang Tính xác suất để không có bạn nữ nào ngồi cạnh nhau và giữa hai bạn nữ có đúng 3 bạn nam ngồi cạnh nhau, đồng thời Khoa và Linh không ngồi cạnh nhau
Câu 39: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm C1;5
và d tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 10 Viết phương trình đường thẳng d.
Câu 40: [Mức độ 4] Trong khai triển x2 3x26
, tìm hệ số của số hạng chứa x7?
Trang 6-HẾT -ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: [ Mức độ 1] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A f x x2 2x 3
B f x 1
x
C f x x1
D f x 2x2 3
x
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Hàm số f x x2 2x 3
xác định với mọi x , nên có tập xác định là
Câu 2: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số bậc hai y ax 2bx c có đỉnh là
A 2 ; 4
b I
b I
b I
b I
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Đồ thị của hàm số bậc hai y ax 2bx c có đỉnh là 2 ; 4
b I
Câu 3: [ Mức độ 1] Cho biểu thức f x 2x2 x 3
Khi đó, f x 0
với giá trị nào của x?
A
3 1;
2
x
2
x
C x D Không có giá trị nào của x
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Tam thức f x 2x2 x 3
có bảng xét dấu:
Do đó, 0 1;3
2
f x x
Câu 4: [ Mức độ 1] Phương trình 2x23x 5 có nghiệm nào sau đây?x 1
A x 3 B x 2 hoặc x 3
C x 2 D Phương trình vô nghiệm.
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Trang 7Thay x 3 vào phương trình 2x23x 5 , ta được 2x 1 2 (không đúng) Vậy x 3 không là nghiệm của phương trình
Thay x 2 vào phương trình 2x23x 5 , ta được x 1 3 3 (đúng) Vậy x 2 là nghiệm của phương trình
Câu 5: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình tổng
quát 3x y Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là1 0
A n 1 (3;1). B n 2 (3; 1)
C n 3 ( 1;3)
D n 4 (1;3).
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Vân
Vì phương trình tổng quát đường thẳng là: 3x y 1 0 nên một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là n 1 (3;1).
Câu 6: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng
đường thẳng đi qua điểm A(2; 3) và nhận vectơ u ( 4;1)
làm vectơ chỉ phương là
A
2 4 , 3
t
B
4 2 ,
1 3
t
C
2
,
3 4
t
D
2
,
3 4
t
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Vân
Đường thẳng đi qua điểm A(2; 3) và nhận vectơ u ( 4;1)
làm vectơ chỉ phương nên
phương trình tham số của đường thẳng là
2 4 , 3
t
Câu 7: [ Mức độ 1] Đường thẳng đi qua 2 điểm A0;4, B 3;0 có phương trình là
A 3 4 0
x y
x y
x y
x y
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Vân
Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 4
, B 3;0
có dạng đoạn chắn là: 3 4 1
x y
Câu 8: [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng d :1 a x b y c1 1 10 và d :2 a x b y c2 2 2 0, với
2 .2 2 0
a b c Hai đường thẳng d và 1 d cắt nhau khi2
A
C
Lời giải
Trang 8FB tác giả: Dung Dương
Hai đường thẳng cắt nhau khi hai vectơ pháp tuyến của chúng không cùng phương Điều này tương đương
Câu 9: [Mức độ 1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A Góc giữa hai đường thẳng không lớn hơn 90
B Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
C Góc giữa hai đường thẳng bằng 90 nếu hai đường thẳng vuông góc
D Góc giữa hai đường thẳng bằng 0 nếu vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó cùng phương
Lời giải
FB tác giả: Dung Dương
Góc giữa hai vectơ có thể là góc tù nên trong trường hợp này góc giữa hai đường thẳng bằng góc bù với góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
Câu 10: [ Mức độ 1] Phương trình x2y22ax2by c 0, , ,a b c
là phương trình đường tròn khi
A a2 b2 c B a2b2 c C a2 b2 c D a2b2 c
Lời giải
FB tác giả: Dung Dương
Phương trình x2y22ax2by c 0, , ,a b c là phương trình đường tròn khi
a b c
Câu 11: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn C : x12y12 4
Đường tròn C
có tọa độ tâm I và bán kính R là
A I1; 1 ; R4
B I1; 1 ; R2
C I1;1 ; R2
D I1;1 ; R16
Lời giải
FB tác giả: Dung Dương
Đường tròn tâm I a b ; , bán kính R có phương trình 2 2 2
x a y b R nên đường tròn
C : x12y12 4 có tâm và bán kính lần lượt là I1;1 ; R2.
Câu 12: [Mức độ 1] Trên bàn có 10 cây bút chì khác nhau, 11 cây bút mực khác nhau và 12 cuốn sách
khác nhau Một học sinh muốn chọn một cây bút chì hoặc một cây bút mực hoặc một cuốn sách thì số cách chọn là:
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Theo quy tắc cộng, ta có 10 + 11 + 12 = 33 cách chọn
Câu 13: [Mức độ 1] Một đội học sinh giỏi của một trường THPT gồm 6 học sinh khối 10, 5 học sinh
khối 11 và 7 học sinh khối 12 Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một học sinh là:
Trang 9Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Theo quy tắc nhân, ta có 6.5.7 = 210 cách chọn
Câu 14: [Mức độ 1] Cần chọn ra 5 học sinh trong 46 học sinh để đi làm trực nhật, khi đó có số cách
chọn là:
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Chọn ra 5 học sinh trong 46 học sinh để đi làm trực nhật thì có C cách.465
Câu 15: [Mức độ 1] Số vectơ khác vectơ 0
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác
ABCDEFG là
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Đa giác này có 7 đỉnh, cần chọn ra 2 đỉnh trong 7 đỉnh, mỗi cách chọn có 2 cách tạo vectơ bằng việc sắp xếp 2 đỉnh đó, nên số vectơ tạo thành là A 72
Câu 16: [Mức độ 1] Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc
tập hợp 1;2;3;4;5;6;7;8;9
?
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Để tạo ra số tự nhiên thỏa yêu cầu đề bài, ta chỉ cần hoán vị 9 số tự nhiên từ tập
1; 2;3;4;5;6;7;8;9
nên có 9! số tự nhiên được tạo thành
Câu 17: [ Mức độ 1] Trong khai triển Nhị thức Newton a b 4
, các đơn thức có bậc là:
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
Theo định nghĩa trong khai triển Nhị thức Newton a b 4
, các đơn thức có bậc là: 4
Câu 18: [ Mức độ 1] Công thức khai triển a b 5
là:
A a b 5 a55a b4 10a b3 210a b2 35ab4b5.
B a b 5 a5a b a b4 3 2a b2 3ab4b5
C a b 5 a5 5a b4 10a b3 210a b2 35ab4 b5
D a b 5 a5 a b a b4 3 2 a b2 3ab4 b5
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
Trang 10Theo định nghĩa trong khai triển Nhị thức Newton công thức khai triển a b 5
là:
a b 5 a55a b4 10a b3 210a b2 35ab4b5
Câu 19: [ Mức độ 1] Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu, số phần tử của không gian mẫu
là:
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
Gieo một con xúc xắc có 6 khả năng xảy ra
Gieo một đồng xu có 2 khả năng xảy ra
Áp dụng quy tắc nhân ta có số phần tử không gian mẫu là: n 6.2 12
Câu 20: [ Mức độ 1] Bạn Việt gieo một con xúc xắc cân đối Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên
con xúc xắc là số chẵn:
A
1
1
1
1
6.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Mạnh Hùng
Không gian mẫu khi gieo đồng thời con xúc xắc là: n 6.
Gọi A là biến cố: “ Số chấm trên con xúc xắc là số chẵn” Khi đó n A 3.
Vậy xác suất biến cố A là:
3 1
6 2
n A
P A
n
Câu 21: Hàm số bậc 2 y ax 2bx có đồ thị hàm số đi qua các điểm2 A2, 2 ; B1,5 Tính
S a b ?
Lời giải
FB tác giả: Phạm Hoàng Hải
Ta có A2,2 ; B1,5là các điểm thuộc đồ thị hàm bậc 2 nên
2 2
1 2
a b
3
S
Câu 22: Cho hàm số 2
2x y
x x m
Tìm m để hàm số xác định trên ?
A
1 , 4
m
1 , 4
m
C
1 , 4
m
1 , 4
m
Trang 11Lời giải
FB tác giả: Phạm Hoàng Hải
Để hàm số xác định trên ta có x2 x m vô nghiệm.0
12 4m 0
1 , 4
Câu 23: [ Mức độ 2] Bảng xét dấu bên dưới là của tam thức bậc hai nào sau đây?
A f x x2 2x 3
B f x x2 2x3
C f x x22x 3
D f x x2 2x3
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
Trong khoảng 1;3
là trái dấu hệ số a nên ta có a , vậy loại B và D0
f x x x
có nghiệm là 1 và 3 nên thỏa mãn
f x x x
có nghiệm là 1 và 3 nên không thỏa mãn
Câu 24: [ Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình 2x2 8x 6 3 x là
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
Bình phương hai vế phương trình, ta được 2x2 8x 63 x2
Sau khi thu gọn ta được x2 2x15 0 Từ đó x hoặc 3 x 5
Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có x 3 thỏa mãn. Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 25: [ Mức độ 2] ChoA1;3
và B3; 5
Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn
AB là
A 4x y 6 0 B x4y 6 0
C 4x y 6 0 D x4y 6 0
Lời giải
FB tác giả: Tam Trinh
Gọi I là trung điểm của đoạn AB Ta có I2; 1 .
Đường trung trực của đoạn AB đi qua điểm I , nhận 2; 8
AB
là vectơ pháp tuyến nên có phương trình tổng quát là 2( x2) 8( y1) 0 x4y 6 0
Câu 26: [Mức độ 2] Cho ABC có A1; 1
, B4;5
, C 3;2
Viết phương trình tham số của đường cao AH