A.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đưởng thẳng thì vuông góc với nhau.. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.. Hai đường th
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HKII K11 THPT NGUYỄN TẤT THÀNH 2022-2023
Câu 1 [Mức độ 2] Cho cấp số cộng u n
thỏa mãn u1 4,u310 Công sai của cấp số cộng bằng
Câu 2 [Mức độ 2] Cho cấp số nhân u n
thỏa mãn u13,u5 48 Công bội của cấp số nhân bằng
Câu 5 [Mức độ 1] Dãy số nào trong các dãy số u n
sau đây có giới hạn bằng 0?
A
32
n n
u
n * B n 1
n u n
n *
C
23
n
n u
n
Câu 6 [Mức độ 1] Dãy số nào trong các dãy số u n
sau đây có giới hạn bằng dương vô cực?
Câu 7 [Mức độ 1] Dãy số nào trong các dãy số u n
sau đây có giới hạn bằng âm vô cực?
Trang 2Câu 9 [Mức độ 1] Giới hạn
2 5lim
3 7
n n
I
C. I 1, 499 D I 0
Câu 11 [Mức độ 1]Giới hạn
4 9lim
5 11
x
x x
2
x
x x
bằng
4lim
2 11
x
x x
A
1
411
Câu 15 [Mức độ 1] Giới hạn 3
2lim
3
x
x x
2lim
Câu 18. [ Mức độ 2] Cho hình tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Bộ ba
véc tơ nào sau đây đồng phẳng?
Trang 3Câu 19 [ Mức độ 2] Cho hình lăng trụ ABC A B C. với G là trọng tâm tam giác A B C Đặt
Câu 22. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , Biết góc
MNP bằng 1200 Góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng
Câu 24 [ Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đưởng thẳng thì vuông góc với nhau.
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với
Câu 27 [ Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các
cạnh AB AD C D, , Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và CP
Trang 4B Trực tâm của tam giác ABC
C Trọng tâm của tam giác ABC
D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC
Câu 29 [Mức độ 2] Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. có đáy là hình chữ nhật và CAD 40
Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và B D là
Câu 30 [ Mức độ 3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a, hình chiếu vuông góc
của 'B lên mặt đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB , đường cao
3'4
a
B H
Tính cosingóc giữa 'B H và mặt phẳng mp BB C C ' '
43171
u u
c) 16123 là số hạng thứ bao nhiêu d) 35 có thuộc cấp số cộng trên hay không
1 5
2 6
51102
c) Tổng của bao nhiêu số hạng đầu tiên sẽ bằng 765 d) Số 12288 là số hạng thứ mấy
Câu 33 [Mức độ 3] Cho bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành cấp số cộng, ba số sau lập
thành cấp số nhân Biết rằng tổng của số đầu và số cuối bằng 37 , tổng của hai số hạng giữabằng 36 Tìm bốn số đó
Câu 34 [Mức độ 2] Cho số x6 ,5y x2 ,8y x y theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng, đồng thời
các số x1,y2,x 3y theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Tìm x và y
Câu 35 [ Mức độ 3] Tìm giới hạn của dãy số ( )u trong các trường hợp sau: n
a)
15
lim
x
x x
Câu 37 [Mức độ 2] Tìm các giới hạn
a)
2 2 3 5lim
lim
x
x x
Trang 5d)
2 6 1 2lim
1 1 4 1 6lim
Câu 39 [Mức độ 3] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 3 Các điểm M N, lần
lượt thuộc các cạnh CD và BB'thoả mãn BN DM 1 Đặt AB a AD b AA , , 'c
.Phân tích các vectơ AC MN',
theo a b c , , và chứng minh AC'MN
Câu 40 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, các cạnh bên và cạnh đáy cùng
bằng a AC cắt BD tại O
a) Chứng minh rằng SOABCD SA, BD SB, AC
b) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và CD
c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABCD
Câu 41 [ Mức độ 3] Cho tứ diện S ABC , tam giác ABC là tam giác nhọn, SAABC, gọi H K, lần
lượt là trực tâm tam giác ABC và SBC Chứng minh rằng
H I K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC SD, , Chứng minh:
a) HK SAC
b) HK AI
Câu 43 [Mức độ 3] Cho tứ diện S ABC có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy bằng a Gọi
O là hình chiếu vuông góc của S lên ABC
a)Chứng minh rằng OA OB OC
b) Tính cô sin của góc giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng ABC.
Câu 44 [Mức độ 3] Cho hình chóp .S ABC có ABC 90
, SAABC
, SA AB 3 ,a BC4a
Tính côsin góc giữa hai đường thẳng SC và AB
Câu 45 [Mức độ 3] Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x4 2m1x22m có bốn1 0
nghiệm lập thành cấp số cộng
Trang 6Câu 46. [Mức độ 3] Cho tứ diện ABCD có ABAC AB, BD PA k PB QC kQD k, , ( 1)
-
Trang 7HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 2 [Mức độ 2] Cho cấp số nhân u n
thỏa mãn u13,u5 48 Công bội của cấp số nhân bằng
Trang 8FB tác giả: Nguyễn Công Thiện
Suy ra số hạng tổng quát của nó là: u n 5 n1 2 u n 3 2n
Câu 5 [Mức độ 1] Dãy số nào trong các dãy số u n
sau đây có giới hạn bằng 0?
A
32
n n
u
n * B n 1
n u n
n *
C
23
n
n u
Câu 7 [Mức độ 1] Dãy số nào trong các dãy số u n
sau đây có giới hạn bằng âm vô cực?
FB tác giả: Nguyễn Quang Minh
Do lim n nên ta có lim n
Trang 9u u q u
ìïï ïïïíï
13
3 7
n n
3 7
n n
n n
Trang 10Câu 11 [Mức độ 1]Giới hạn
4 9lim
5 11
x
x x
4 4
2
x
x x
bằng
2
x
x x
4lim
2 11
x
x x
A
1
411
4lim
2 11
x
x x
11 2
19
2
11lim 2 11 0;2 11 0,
Trang 11Câu 15 [Mức độ 1] Giới hạn 3
2lim
3
x
x x
x x
2lim
Câu 18. [ Mức độ 2] Cho hình tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Bộ ba
véc tơ nào sau đây đồng phẳng?
Trang 12Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BD CD,
Ta có: AD BC, cùng song song với mp MNEF
A.SCAC B SCAB C SCAD D SCBD
Trang 13Góc giữa đường thẳng SB và mpABCD là góc SBA.
Trong tam giác vuông SBA tại A có
Câu 22. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BC CD, , Biết góc
MNP bằng 1200 Góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng
A 600 B 450 C 1200 D 300
Lời giải
FB tác giả: Qúy Lê Văn
Trang 14P N
M
C A
Dễ thấy MN , NP lần lượt là đường trung bình của tam giác ABC , DBC nên MN AC ,// NP BD//
Câu 24 [ Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đưởng thẳng thì vuông góc với nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với
nhau
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Lời giải
FB tác giả: Diệu Linh
Khẳng định đúng là hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song
song với nhau
Câu 25 [ Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh ' ' ' ' a Điểm M thuộc tia DD thỏa'
mãn DM a 6 Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD là
Lời giải
FB tác giả: Diệu Linh
Trang 15Có DM ABCD
nên góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCDlà góc DBM
Xét tam giác DBM vuông tại D có
Vậy góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD là 60
Câu 26 [ Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông, SA SB AB Góc giữa SA
và CD bằng
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trinh
Vì SA SB AB nên SAB đều
Ta có CD AB// SA CD, SA AB, SAB 60
Câu 27 [ Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các
cạnh AB AD C D, , Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và CP
Trang 16Giả sử cạnh của hình lập phương bằng 1.
A Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
B Trực tâm của tam giác ABC
C Trọng tâm của tam giác ABC
D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC
Lời giải
FB tác giả: Lan Đỗ
Trang 17Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABC.
Suy ra các tam giác SAH , SBH , SCH vuông tại H và có cạnh SH chung.
Theo giả thiết ta có SAH SBH SCH
Suy ra SAH SBH SCH HA HB HC
Vậy H là tâm đường ngoại tiếp của tam giác ABC
Câu 29 [Mức độ 2] Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. có đáy là hình chữ nhật và CAD 40
Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và B D là
Gọi OACBD Ta có CAD 40 OAD 40
Tam giác OAD cân tại O suy ra
.Suy ra
AC BD , 180 100 80
Vậy số đo góc giữa hai đường thẳng AC và B D là 80
Câu 30 [ Mức độ 3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a, hình chiếu vuông góc
của 'B lên mặt đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB , đường cao
3'4
a
B H
Tính cosingóc giữa 'B H và mặt phẳng mp BB C C ' '
Trang 18u u
Trang 19Câu 32 [Mức độ 3] Cho cấp số nhân có
1 5
2 6
51102
Vậy tổng của 10 số hạng đầu tiên là 3069
c) Gọi tổng của n số hạng đầu bằng 765 là S Ta có n
Câu 33 [Mức độ 3] Cho bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành cấp số cộng, ba số sau lập
thành cấp số nhân Biết rằng tổng của số đầu và số cuối bằng 37 , tổng của hai số hạng giữabằng 36 Tìm bốn số đó
Lời giải
FB tác giả: Huong Kim
Gọi bốn số nguyên dương đó là a b c d, , ,
Vì ba số hạng đầu lập thành cấp số cộng nên ta có a c 2b 1
Vì ba số hạng sau lập thành cấp số nhân nên ta có c2 bd 2
Vì tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 37 nên ta có a d 37 3
Vì tổng hai số hạng giữa bằng 36 nên ta có b c 36 4
Từ 2 , 4
suy ra 36 b2 bd 5
Từ 1 , 3 , 4
suy ra 3b d 73 d73 3 b 6
Trang 20 Vì b là số nguyên dương nên b 16
Thay b vào ta được 16
122025
a c d
a b c d
Vậy
62
x y
Trang 21x
x x
Lời giải
FB tác giả: Cuong tran
a)
2 2
Trang 22a)
2 2 3 5lim
lim
x
x x
d)
2 6 1 2lim
Trang 235 5 7lim
1 1 4 1 6lim
Trang 24Câu 39 [Mức độ 3] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 3 Các điểm M N, lần
lượt thuộc các cạnh CD và BB'thoả mãn BN DM 1 Đặt AB a AD b AA , , 'c
.Phân tích các vectơ AC MN',
Câu 40 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng
a Gọi O là giao điểm của AC và BD
a) Chứng minh rằng SOABCD SA, BD SB, AC
b) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và CD
c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABCD
Trang 25
nên SA ABCD, SA AC, SAC 450(Do AC 2 ,a SA SC a nên SAC vuông cân tại S ).
d) Do AOSBD
nên SA SBD, SA SO, ASO450
.e) Gọi I H, lần lượt là hình chiếu của O lên CD SI, OH SCD
Trang 26a Gọi giao của AH và BC là I , theo giả thiết BCSA BC, AI BCSAI
Trang 27Hoàn toàn tương tự ta cũng chứng minh được AK SCD AK SC 2
Câu 43 [Mức độ 3] Cho tứ diện S ABC có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy bằng a Gọi
O là hình chiếu vuông góc của S lên ABC
b) Tính cô sin của góc giữa hai đường thẳng SA và mặt phẳng ABC
.
Lời giải
FB tác giả: Trương Thị Tuyến
a) Do S ABC là hình chóp đều và có SOABC
tại O nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
cos
3
a OA
Trang 28Dựng hình bình hành ABCD
Ta có CDAD và CDSA (Do SAABC
) nên CDSAD CDSD
Do đó tam giác DSC vuông tại D.
Ta phải tìm m sao cho 1
có 2 nghiệm dương phân biệt: 0 y 1 y2 Khi đó phương trình đã cho có 4 nghiệm là:
Trang 29Phương trình 1 có hai nghiệm dương phân biệt khi
m m
Câu 46.[Mức độ 3] Cho tứ diện ABCD có ABAC AB, BD PA k PB QC kQD k, , ( 1)
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Phuc
Q P