Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?. Trong hệ tọa độ Oxy, hỏi hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây đồng biến trên khoảng nàoA. Tọa
Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II_LỚP 10_KNTT
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM( 35 câu_7 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số
3 5
x y
là:
A R\ 2
B D 6; \ 2
C D 6; \ 2
Câu 2. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị được cho như hình bên Tìm khẳng định đúng bên dưới
A.Hàm số đồng biến trên R B Hàm số đồng
biến trên khoảng ( 2;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;4)
Câu 3. Cho hàm số f x 2x Giá trị của 1 f 1 bằng
A
1
Câu 4. Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A ;0
B 1;
C 2; 2
D 0;1
Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy, hỏi hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây đồng biến trên khoảng nào?
A ; B ; 2 C 1; . D 2; .
Trang 2
Câu 6. Cho hàm số y x 2 2x2, hỏi đồ thị nào là đồ thị của hàm số đã cho?
Câu 7. Cho parabol P y: 3x2 2x Điểm nào sau đây là đỉnh của 1 P ?
A I0;1
1 2
;
3 3
I
1 2
;
3 3
I
1 2
;
3 3
I
Câu 8. Parabol P y x: 2 4x5 có phương trình trục đối xứng là:
Trang 3
Câu 9. Cho Parabol P y ax: 2bx biết rằng Parabol đó đi qua hai điểm 1 A1; 4
và B 1; 2
Parabol đó là:
A y2x2 x 1 B y5x2 2x1 C yx25x1 D y x 22x1
Câu 10. Cho parabol P y x: 2 2x m Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không cắt Ox 1
Câu 11. Cho tam thức f x x2 4x 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0
khi x 4 B f x 0
khi x 4
C f x 0
với mọi x D f x 0
khi x 4
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x2 x23x4 0
là
A S 1;1
B S 1;1 2;4
C S ; 1 1; 2 4; D S 1;1 2;4
Câu 13. Cho hàm số f x( ) (2 x2b x c1 1)(x2b x c2 2) có bảng xét dấu như sau:
x
2
2x b x c
2
x b x c
( )
f x
Khi đó dấu của f x( ) trên các khoảng x x1; 2
và ( ; )x x lần lượt là2 3
Câu 14. Cho tam thức f x x2 6x 2023
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0
khi x 3 B f x 0
khi x 3
C f x 0
với mọi x D f x 0
khi x 3
Câu 15. [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2x m 0 vô nghiệm
Câu 16 [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 2x 6 x 2 là
Câu 17. Nghiệm của phương trình 1 x là:x 2
A
5 13 2
x
5 13 2
x
5 13 2
x
Câu 18. Nghiệm của phương trình x1 3 x là:5 0
2 3
x
Trang 4
Câu 19. Số nghiệm của phương trình x4 1x 1 2 x là:
Câu 20 [Mức độ 1] Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2x y 5 0
A u 1 (2;1)
B u 2 (1; 2). C u 3 (2; 1)
D u 2 (1; 2)
Câu 21. [Mức độ 1] Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M 3;1
và có vectơ pháp tuyến n 2;3
?
A 2x3y 3 0 B 2x3y 5 0 C 3x2y 9 0 D 3x y 2 0
Câu 22 [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3x y 4 0 Tọa độ một vectơ
chỉ phương của đường thẳng là
A u 1 3 ; 1
B u 2 1 ; 3
C u 3 3 ; 1
D u 3 1; 3
Câu 23 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2
và B 2;0
Phương trình tổng
quát của đường thẳng AB là:
A 2x 3y4 0 B.2x y 1 0 C 2x 3y 1 0 D 2x y 4 0
Câu 24 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;0
,B2; 1 , C1;1
Phương trình
tổng quát của đường cao kẻ từ C của tam giác ABC là
A x y 0 B x y 1 0 C 2x y 1 0 D 2x y 4 0
Câu 25 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 và B3;2
Phương trình tổng
quát của đường thẳng AB là
A 2x4y 6 0. B 2x y 4 0. C x2y10 0. D 2x y 4 0
Câu 26 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3x4y 5 0 Khoảng cách h
từ gốc tọa độ đến đường thẳng là:
Câu 27 [Mức độ 1].Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2
x y
và
6x 2y 8 0
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau.
Câu 28 [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y1: 1 0 và
d x y Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 là
A M 9; 8 B M9;8
C M8;9
D M 8; 9
Trang 5
A.Hàm số đồng biến trên R B Hàm số đồng
biến trên khoảng ( 2;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;4)
Lời giải
FB GVSB: Bùi Hữu Long, FB GVPB: Bùi Quốc Khánh
Do trên khoảng từ (2;4)đồ thị hàm số từ trái sang phải “đi xuống”
Câu 3. Cho hàm số f x 2x Giá trị của 1 f 1 bằng
A
1
Lời giải
FB GVSB: Bùi Quốc Khánh, FB GVPB: DU LO Miao
Ta có: f x 2x 1 f(1) 2.1 1 3.
Câu 4. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A ;0 B 1;
C 2; 2 D 0;1
Lời giải
FB GVSB: Bùi Quốc Khánh, FB GVPB: DU LO Miao
Ta thấy trong khoảng 0;1
, mũi tên có chiều đi xuống Do đó hàm số f x
nghịch biến trong khoảng 0;1
Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy, hỏi hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây đồng biến trên khoảng nào?
A ; B ; 2
C 1;
D 2;
Trang 6
Lời giải
FBGVSB: DU LO Miao ;FBGVPB:Huong Chu
Theo đồ thị ta có: đồ thị hàm số là một parabol có tọa độ đỉnh là I2; 6 ; a nên hàm số đồng0 biến trên 2;
Câu 6. Cho hàm số y x 2 2x , hỏi đồ thị nào là đồ thị của hàm số đã cho?2
Trang 7
Lời giải
FBGVSB: DU LO Miao ; FBGVPB: Huong Chu
Hàm số y x 2 2x2có đồ thị là một parabol có tọa độ đỉnh I1;1
có hệ số a nên chọn đồ0 thị A
Câu 7. Cho parabol P y: 3x2 2x Điểm nào sau đây là đỉnh của 1 P
?
A I0;1. B
1 2
;
3 3
I
1 2
;
3 3
I
1 2
;
3 3
I
Lời giải
FBGVSB: Huong Chu
Hoành độ đỉnh của P y: 3x2 2x là 1
1
b x a
2
Vậy
1 2
;
3 3
I
Câu 8. Parabol P y x: 2 4x5
có phương trình trục đối xứng là:
Lời giải
FBGVSB: Huong Chu
Parabol P y x: 2 4x có trục đối xứng là đường thẳng 5
Câu 9. Cho Parabol P y ax: 2bx biết rằng Parabol đó đi qua hai điểm 1 A1; 4 và B 1;2
Parabol đó là:
A y2x2 x 1 B y5x2 2x1 C yx25x1 D y x 22x1
Lời giải
FB tác giả: Lưu Thị Minh Fb phản biện: Mai Hữu Vinh
Parabol đó đi qua hai điểm A1; 4 và B 1;2 nên
Khi đó y2x2 x 1
Câu 10. Cho parabol P y x: 2 2x m Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không cắt Ox 1
Lời giải
FB tác giả: Lưu Thị Minh Fb phản biện: Mai Hữu Vinh
Phương trình hoành độ giao điểm của P
và trục Ox là x2 2x m 1 0
x 12 2 m
1
Trang 8
Để parabol không cắt Ox khi và chỉ khi 1
vô nghiệm 2 m 0 m 2
Câu 11. Cho tam thức f x x2 4x 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0 khi x 4 B f x 0 khi x 4
C f x 0
với mọi x D f x 0
khi x 4
Lời giải
Ta có: f x( )x2 4x 8 (x 2)2 4 0, x
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x2 x23x4 0
là
A S 1;1
B S 1;1 2;4
C S ; 1 1; 2 4;
D S 1;1 2;4
Lời giải
Fb tác giả: Mai Hữu Vinh
Đặt f x x2 3x2 x23x4
Ta có:
3 2 0
2
x
x
;
3 4 0
4
x
x
Lập bảng xét dấu
Vậy S ( 1;1)2;4
Câu 13. Cho hàm số f x( ) (2 x2b x c1 1)(x2b x c2 2) có bảng xét dấu như sau:
x
2
2x b x c
2
x b x c
( )
f x
Khi đó dấu của f x( ) trên các khoảng x x1; 2
và ( ; )x x2 3 lần lượt là
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Ka
Áp dụng quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai ta có thể điền hoàn chỉnh bảng xét dấu của hàm số ( )
f x như sau:
Trang 9x
2
2x b x c
2
x b x c
( )
f x
Từ đó dễ nhận thấy đáp án đúng là D.
Câu 14. Cho tam thức f x x2 6x 2023 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0 khi x 3 B f x 0 khi x 3
C f x 0 với mọi x D f x 0 khi x 3
Lời giải
Fb tác giả: Nguyễn Ka
Xét phương trình f x( )x2 6x2023 0 , ta có ( 6)2 4.1.20238056 0
Suy ra f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a Vậy f x( ) 0, x
Câu 15. [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2x m 0 vô nghiệm
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Lan
Ta có phương trình x2 2x m 0 vô nghiệm ' 1 m 0 m1
Câu 16 [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 2x 6 x 2 là
Lời giải
FB tác giả: Nguyen Lan
Ta có phương trình tương đương
4
x
Vậy x là nghiệm duy nhất của phương trình.4
Câu 17. Nghiệm của phương trình 1 x x 2 là:
A
5 13 2
x
5 13 2
x
5 13 2
x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Chung Anh
Ta có:
Trang 10
2 0
5 13 2
2
x x
x x
x
Vậy nghiệm của phương trình là
5 13 2
x
Câu 18. Nghiệm của phương trình x1 3 x là:5 0
2 3
x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Chung Anh
1 3 5 0 *
x x
Điều kiện: x 1
Đặt t x1, t0 t2 x 1 x t 2 1 Thay vào phương trình *
ta có:
1
3
Với t 1 x 12 1 2
Vậy nghiệm của phương trình là x 2
Câu 19. Số nghiệm của phương trình x4 1x 1 2 x là:
FB GVSB: Nguyễn Thị Thu Hương, FB GVPB: Bùi Hữu Long
Lời giải
Điều kiện:
4 0
1
2
1 2 0
x
x
Ta có:
Trang 11
x x x (1x)(1 2 ) x x 1 (1x)(1 2 ) ( x x1)2 3 (1x x) 0 0
1
x x
Thử lại thấy hai nghiệm x và 0 x đều thỏa mãn.1
Vậy phương trình có 2nghiệm.
Câu 20 [Mức độ 1] Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2x y 5 0
A u 1 (2;1)
B u 2 (1; 2). C u 3 (2; 1)
D u 2 (1; 2)
Lời giải
FB tác giả: Hằng Phùng
GVPB: Hoa Nguyễn
Đường thẳng d : 2x y 5 0 có một vectơ pháp tuyến là n (2;1).
u 2 (1; 2)
là một vectơ chỉ phương của d
Câu 21. [Mức độ 1] Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M 3;1
và có vectơ pháp tuyến n 2;3 ?
A 2x3y 3 0 B 2x3y 5 0 C 3x2y 9 0 D 3x y 2 0
Lời giải
FB tác giả: Lý Ngô
GVPB: Hằng Ni
Đường thẳng d đi qua M 3;1, có một vectơ pháp tuyến là n 2;3 .
d: 2x33y 1 0 2x3y 3 0
Câu 22 [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3x y 4 0 Tọa độ một vectơ
chỉ phương của đường thẳng là
A u 1 3 ; 1
B u 2 1 ; 3
C u 3 3 ; 1
D u 3 1; 3
Lời giải
FB tác giả: Hiền Nguyễn
GVPB: Khánh Hoa
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n 3;1 nên tọa độ của một vectơ chỉ phương của
là u 2 1; 3
Câu 23 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2
và B 2;0
Phương trình tổng
quát của đường thẳng AB là:
A 2x 3y 4 0 B.2x y 1 0 C 2x 3y 1 0 D 2x y 4 0
Lời giải
FB tác giả: Thanh Quỳnh Phan
GVPB: Diệp Tuân
Ta có:
3; 2
AB
vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là: n (2; 3)
Do đó, phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:
2(x2) 3( y 0) 0 2x 3y 4 0
Câu 24 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;0
,B2; 1 , C1;1
Phương trình
tổng quát của đường cao kẻ từ C của tam giác ABC là
A x y 0 B x y 1 0 C 2x y 1 0 D 2x y 4 0
Trang 12
Lời giải
FB tác giả: Hiền Nguyễn
GVPB: Khánh Hoa
Đường cao kẻ từ C vuông góc với AB nên có một vectơ pháp tuyến là AB 1; 1
.(loại đáp án
C, D)
Thay C1;1
vào các đáp án A, B ta có phương án A thỏa mãn
Câu 25 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2
và B3;2
Phương trình tổng
quát của đường thẳng AB là
A 2x4y 6 0. B 2x y 4 0. C x2y10 0. D 2x y 4 0
Lời giải
FB tác giả: Bão Tố
GVPB: Hiền Nguyễn
Ta có đường thẳng AB nhận AB 2; 4
là một vectơ chỉ phương nên đường thẳng AB có một
vectơ pháp tuyến là n 2; 1
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là: 2(x1) 1( y2) 0 2x y 4 0
Câu 26 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :3x4y 5 0 Khoảng cách h
từ gốc tọa độ đến đường thẳng là:
Lời giải
FB tác giả: Thanh Quỳnh Phan
GVPB: Diệp Tuân
Khoảng cách h từ gốc tọa độ đến đường thẳng là:
3.0 4.0 5
1
3 4
Câu 27 [Mức độ 1].Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2
x y
và
6x 2y 8 0
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
C Trùng nhau D Vuông góc với nhau.
Lời giải
FB tác giả: Tuân Diệp
GVPB: Nguyễn Đức Kiên
Ta có 2 3 2
x y
3x 2y 6 0
Do
nên hai đường thẳng cắt nhau
Mặt khác 6.3 2 2 nên hai đường thẳng không vuông góc.0
Câu 28 [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y1: 1 0 và
d x y Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và 1 d là 2
A M 9; 8
B M9;8
C M8;9
D M 8; 9
Lời giải
FB tác giả: Bão Tố
GVPB: Hiền Nguyễn
Trang 13
Gọi M x y ;
là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 x y;
là nghiệm của hệ phương
trình:
Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và 1 d là 2 M9;8
Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hai đường thẳng : 2
1 3
d
và : 3x y Tọa độ giao điểm của4 0 hai đường thẳng d
và là:
A A 2; 2
B.B1; 2
C C0;1
D C 3;1
Lời giải
FB tác giả: Hằng Phùng
GVPB: Hoa Nguyễn
Đường thẳng : 2
1 3
d
có phương trình tổng quát:
3 1 2
y x
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d
và là nghiệm của hệ phương trình
2
y
Vậy, giao điểm là: A 2; 2
Câu 30 [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng 1
2 :
5 2
d
và 2
4 :
3 3
d
, ( ,t s là các tham số) Tính góc giữa hai đường thẳng d và 1 d là:2
Lời giải
FB tác giả: Lý Ngô
GVPB: Hằng Ni
Vectơ chỉ phương của d1là u 1 1; 2
, của d2 là u 2 1; 3
Gọi là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d 2
Ta có:
1 2
cos
2 1 ( 2) ( 1) ( 3)
u u
u u
Do đó góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là 45
Câu 31 [Mức độ 1] Điểm nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình x 22y12 ?9
A 2;1
B. 2; 1 C 2; 2
D 2; 2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Đức Kiên
GVPB: Chi Mai
Thay x2,y2 vào phương trình đường tròn ta thấy thỏa mãn
Câu 32 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm I1; 2
và bán kính bằng 5 là
A x12y22 25
B x12y22 100
Trang 14
C.x12y22 10
D x12y22 5
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Đức Kiên
GVPB: Chi Mai
Vậy phương trình đường tròn tâm I1; 2
bán kính bằng 5 là: x12 y22 25
Câu 33 [ Mức độ 1] Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn.
A x2y2 2xy 2y 1 0 B x2y2 4x 6y 3 0
C x2y2 2x 2y 3 0 D 2x2y2 4x 2y 4 0
Lời giải
FB tác giả: Khánh Hoa
GVPB: Chi Mai
Đáp án A loại vì phương trình chứa hạng tử xy.
Đáp án D loại vì hệ số của x2 và y khác nhau.2
Đáp án C loại vì a2b2 c 1 0.
Chọn B vì a2b2 c 10 0.
Câu 34. [ Mức độ 2] Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A1; 2
và B3;2
A x22y25
B.x 22y 42 5
C x 22y 4220
D x 22y25
Lời giải
FB tác giả: Khánh Hoa
GVPB: Chi Mai
Gọi I là trung điểm của AB Ta có I 2;0 , R IA 1 2 2 2 02 5
Phương trình đường tròn đường kính AB là: x 22y25
Câu 35 [Mức độ 2].Trong mặt phẳng Oxy,cho đường tròn C : x 32y12 10
Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A4; 4 là
A x3y16 0 B x3y 4 0 C x 3y 5 0 D x 3y16 0
Lời giải
FB tác giả: Tuân Diệp
GVPB: Nguyễn Đức Kiên
Đường tròn C
có tâm I3;1
Điểm A4;4
thuộc đường tròn
Tiếp tuyến của C
tại điểm A4;4
có véctơ pháp tuyến là IA 1;3
nên tiếp tuyến d có
phương trình dạng x3y c 0
d đi qua A4;4 nên 4 3.4 c 0 c16
Vậy phương trình của d : x3y16 0
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36. Một cửa hàng hoa quả bán dưa hấu với giá 50000 đồng một quả Với mức giá này thì chủ cửa
hàng nhận thấy họ chỉ bán được 40 quả mỗi ngày Cửa hàng nghiên cứu thị trường cho thấy, nếu giảm giá mỗi quả 1000 đồng thì số dưa hấu bán mỗi ngày tăng thêm 2 quả Hãy xác định giá bán mỗi quả dưa để cửa hàng thu được lợi nhuận mỗi ngày cao nhất, cho biết giá nhập về của mỗi quả dưa là 20000 đồng
Lời giải
GVSB: Lê Hiền; GVPB: Trần Tuấn Anh