[Mức độ 2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?... [Mức độ 2]Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và thể tích bằng 3a3.. Tính
Trang 1ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG HOÀI ĐỨC A – HÀ NỘI- 2022-2023
MÔN: TOÁN 12 THỜI GIAN:90 PHÚT
Câu 3 [Mức độ 1] Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 3 B Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng 1
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D Hàm số chỉ có một điểm cực trị
Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số y x 4 x23 có mấy điểm cực trị?
Trang 2A
0;
0;
4 4
Câu 8 [Mức độ 2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hỏi đồ thị hàm số đã cho
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Câu 11 [Mức độ 2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 4Câu 16 [Mức độ 1] Rút gọn biểu thức
7
3 5 37
4 2
a a A
Câu 20 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số f x 2cos2x là nào số nào sau đây?
A sin 2 2 x cos2xln 2 B sin 2 2 x cos2xln 2 C sin 2 2 x cos2x D sin 2 2 x cos2x 1
Câu 21 [Mức độ 2] Cho hai số a và bvới 0a b 1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.loga b 1 logb a B 1 log b aloga b
C 1 log a blogb a D logb a 1 loga b
Câu 22 [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số
1
15
mx
x m y
Trang 5Câu 34 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc Biết SA SB SCa
Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A
36
a
3
34
a
32
a
33
a
Trang 6
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy, SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
Câu 36 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a 3,ABAC 2 ,a BC3 a Thể tích
của khối S ABC bằng
A.
3
52
a
B.
3
35.2
a
C.
3
35.6
a
D
3
5.4
a
Câu 37 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SA SB, và P là điểm bất kì thuộc cạnh CD Biết rằng thể tích của khối chóp
V
C. 6
V
D 4
V
Câu 38 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích mặt chéo ACC A là 2a2 2 Thể
tích khối lập phương ABCD A B C D là:
Câu 40 [Mức độ 3] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng2a, đáy là tam giác
ABCvuông cân tại C; CA CB a Gọi M là trung điểm của cạnh AA Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và MC bằng
Câu 41 [Mức độ 2]Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và thể tích bằng 3a3 Chiều cao
của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 7A 12 3a B 6 3a C 4 3a D 2 3a
Câu 42 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 4a , đáy 3 ABCD là hình bình hành Gọi
mặt phẳng SAB
Câu 43 [ Mức độ 4] Cho tứ diện ABCD có AB BD AD2 ,a AC a 7,BC a 3 Biết khoảng cách
giữa hai đường thẳng AB CD bằng , a Tính thể tích của khối tứ diện ABCD
Câu 44 [ Mức độ 1] Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ
dài đường sinh l là:
A S xq rl B S xq 2rl C S xqrl D S xq 2rl
Câu 45 [Mức độ 1] Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o và chiều cao bằng 3. Độ dài đường sinh của hình
nón bằng
Câu 46 [Mức độ 1] Gọi l h r; ; lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 48 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có SAABC , AB3,AC2 và BAC60 Gọi M N,
lần lượt là hình chiếu của A lên SB SC, Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 8Câu 50 [ Mức độ 3] Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C , AB vuông góc với mặt phẳng
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 1] Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định
của nó?
A
2 1
e2
x y
Do đó hàm số đồng biến trên ; 1 nên hàm số đồng biến trên 5; 2
Câu 3 [Mức độ 1] Cho hàm số yf x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 3 B Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng 1.
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D Hàm số chỉ có một điểm cực trị
Lời giải
FB tác giả: Vũ Văn Bắc
Hàm số yf x liên tục trên và hàm số đạt cực tiểu tại x Phương án A đúng.3Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên nên phương án B sai
Trang 10Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 nên phương án C sai.
Hàm số có hai điểm cực trị x và 1 x nên phương án D sai.3
Câu 4 [Mức độ 1] Hàm số y x 4 x23 có mấy điểm cực trị?
Câu 6 [Mức độ 2] Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Trang 11C
0;
0;
4 4
FB tác giả: Trịnh Công Hải
Ta có f x x cos2x f x 1 2cos sinx x 1 sin 2x
Câu 8 [Mức độ 2] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hỏi đồ thị hàm số đã cho
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 9 [Mức độ 2] Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 12Câu 10 [Mức độ 2] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?
Lời giải
Fb tác giả: Phạm Thái Sơn
Từ đồ thị hàm số ta có tập xác định của hàm số là 0; suy ra đây là đồ thị của hàm số logarit
log
Hàm số đồng biến trên 0; nên a1 chọn đáp án D
Câu 11 [Mức độ 2] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A y x33x22 B yx3 3x22 C yx3 3x2 D yx4 2x2 2
Lời giải
Fb tác giả: Phạm Thái Sơn
Trong các đáp án cho thì ta thấy đồ thị trên là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a0 nên:
Loại đáp án A vì hệ số a0
Trang 14Vậy tọa độ trung điểm của đoạn AB là: 3; 3
FB tác giả: Thân Văn Dự
Nhận xét: hàm số yf x là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số đối xứng qua Oy Vì vậy, ta đi tìm
số cực trị dương Khi đó, số điểm cực trị cần tìm bằng số cực trị dương cộng 1.
Từ bảng biến thiên trên, ta thấy hàm số yf x có 5 điểm cực trị
Câu 15 [Mức độ 3] Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số yf x
như hình vẽ sau
Trang 16Theo giả thiết: g1g 1 g 0 g 2 g1 g 2 g 0 g 1 0 g1g 2Vậy min 1;2 g x g 2
▪ Chú ý: Cách khác khi không dùng giả thiết g1g 1 g 0 g 2 ở đề bài.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 yf x , y x 2 x1, x1,x0
0
2 1
2
2 2
d
g x x
g x 20 g 2 g 0
Trang 17Ta có S2 S1 g 2 g 0 g 0 g1 g 2 g1 g 2 g1.Vậy
4 2
a a A
Ta có 2x2 1 0 x nên hàm số y2x2113 xác định với mọi giá trị thực của x
Câu 18 [Mức độ 1] Cho số thực dương a b, với a Tìm mệnh đề dúng trong các mệnh đề dưới đây.1
Câu 20 [Mức độ 2] Đạo hàm của hàm số 2cos2x
f x là nào số nào sau đây?
Trang 18A sin 2 2 x cos2xln 2 B sin 2 2 x cos2xln 2 C sin 2 2 x cos2x D sin 2 2 x cos2x 1
Lời giải
Fb tác giả: Lan Phạm
Ta có f x 2cos2x.ln 2 cos 2x2cos2x.ln 2 2cos sin x x sin 2 2 x cos2x.ln 2
Câu 21 [Mức độ 2] Cho hai số a và bvới 0a b 1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.loga b 1 logb a B 1 log b aloga b
C 1 log a blogb a D logb a 1 loga b
Lời giải
FB tác giả: Lan Phạm
Ta có: vì 0a b 1nên loga b 1 logb a là khẳng định đúng
Câu 22 [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số
1
15
mx
x m y
22
m m
m m
Trang 19x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 1;5
x x
Câu 26. [Mức độ 2] Tập nghiệm S của phương trình 2
2
log x 3x 2 là
Trang 20Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1; 4 .
Câu 27 [Mức độ 2] Giải phương trình 2
Tập nghiệm của phương trình là S 2;4 .
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: 2 4 6
Câu 28 [Mức độ 2] Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 4 x 1 82 1x 0
A 1;4
Trang 21FB tác giả Lê Bốn
3
x x x x Suy ra S 1;1 a1;b1
Vậy 5b 2a 5 2 7
Câu 30 [Mức độ 2] Tập nghiệm của bất phương trình 2
1 2 2log log x 1 là:1
11
x x
x x
84.2 0
4
4 0
a a
a a
Câu 32 [Mức độ 3] Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình22x2 15x 100 2x2 10x 50 x2 25x 150 0
Trang 22Lời giải
FB tác giả : Nguyễn Văn Tuyển
Đặt
2 2
Vậy bất phương trình có 4 nghiệm nguyên
Câu 33 [Mức độ 1] Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
Lời giải
FB tác giả: Dương Thúy
Hình bát diện đều có 12 cạnh
Câu 34 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc Biết SA SB SCa
Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A
36
a
3
34
a
32
a
33
Trang 23Thể tích của khối chóp S ABC. là 1. . 1 . 1 3
V S SA SA SB SC a
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy, SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
A
3
34
a
3
36
a
34
a
3
312
a
Lời giải
FB tác giả: Dương Thúy
Thể tích của khối chóp S ABC. là :
Câu 36 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a 3,ABAC 2 ,a BC3 a Thể tích
của khối S ABC bằng
A.
3
52
.2
.6
.4
a
Lời giải
FB tác giả : Tiểu Hiệp
Trang 24Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC
Do SA SB SC nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Áp dụng công thức Hê – rông tính diện tích ABC ta được:
ta tính được bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Câu 37 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SA SB, và P là điểm bất kì thuộc cạnh CD Biết rằng thể tích của khối chóp
V
C. 6
V
D 4
V
Lời giải
FB tác giả : Tiểu Hiệp
Trang 25Ta có CD AB AB// ; SAB CD//SAB CD//AMN dP AMN, dC AMN, dC SAB,
V S d S d V V
Câu 38 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích mặt chéo ACC A là 2a2 2 Thể
tích khối lập phương ABCD A B C D là:
Do đó thể tích khối lập phương ABCD A B C D là: V x3 2a3 2
Câu 39 [Mức độ 3]Cho khối lăng trụ đều ABC A B C có ABa, AA a 2 Góc giữa đường thẳng
A B và mặt phẳng BCC B bằng
Trang 26Vậy góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng BCC B là 30
Câu 40 [Mức độ 3] Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có độ dài cạnh bên bằng2a, đáy là tam giác
ABCvuông cân tại C; CA CB a Gọi M là trung điểm của cạnh AA Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và MC bằng
Trang 27Gọi E là trung điểm của cạnh CC AE MC// ,E CC
Gọi K là trung điểm của cạnh AB ABEKC, Dựng CH EK H, EK CH EAB Khi đó d C ABE , CH
Xét tam giác ECK vuông tại Ccó 2;
32
a a
Câu 41 [Mức độ 2]Cho khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và thể tích bằng 3a3 Chiều cao
của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 28Chiều cao của lăng trụ là:
3 2
3
34
a
a
Câu 42 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 4a , đáy 3 ABCD là hình bình hành Gọi
Vậy khoảng cách từ M tới mặt phẳng SAB là 3a
Câu 43 [ Mức độ 4] Cho tứ diện ABCD có AB BD AD2 ,a AC a 7,BC a 3 Biết khoảng cách
giữa hai đường thẳng AB CD bằng , a Tính thể tích của khối tứ diện ABCD
Trang 29N E A
Do AB BD AD2 ,a AC a 7,BC a 3 nên ABD đều và ABC vuông tại B
Dựng hình chữ nhật ABCE AB P EC AB PDEC d AB CD , d AB CED , a
33
Câu 44 [ Mức độ 1] Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ
dài đường sinh l là:
A S xq rl B S xq 2rl C S xqrl D S xq 2rl
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Châu Vinh
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl
Trang 30Câu 45 [Mức độ 1] Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o và chiều cao bằng 3. Độ dài đường sinh của hình
Câu 46 [Mức độ 1] Gọi l h r; ; lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A l h B h r C l2 r2 h2 D. r2 l2 h2
Lời giải
FB tác giả: Văn Quyết
Hình trụ có l h r; ; lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy Khi đó, l h Chọn A
Câu 47 [Mức độ 2] Thể tích của miếng Piza dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 18 cm và chiều cao
Câu 48 [Mức độ 3] Cho hình chóp S ABC có SAABC , AB3,AC2 và BAC60 Gọi M N,
lần lượt là hình chiếu của A lên SB SC, Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 31Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC IA IB IC Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AB AC,
Mặt khác tam giác MAB vuông tại M nên E là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB
Do vậy IE là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác MAB IM IA IB *
Tương tự có IF là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác NAC IN IA IC **
Từ * và ** IA IB IC IN IM I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A BCNM. .Bán kính mặt cầu 4. .
Trang 32FB tác giả: Ngọc Thị Phi Nga
Gọi r là bán kính của đường tròn giao tuyến
2 2
Câu 50 [ Mức độ 3] Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C , AB vuông góc với mặt phẳng
Trang 33Dựng trục d của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.Dựng mặt phẳng P là mặt phẳng trung trực của cạnh AB cắt AB tại H
Giả sử d P I
Ta có I d IB IC ID 1 .Lại có I P IA IB 2 .
Từ 1 và 2 ta có IA IB IC ID I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện và bán kính