Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo vectơ .v Câu 7.. Dựng về một phía của đường thẳng CE các tam giác đều ABC và AEF.. Gọi M là giao điểm củ
Trang 1KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 PHÚT
Mã đề 000
Câu 1. Tìm tập xác định và xét tính chẵn - lẻ của hàm số cos 7 2022
sin 4
x
f x
x
Câu 2. Giải phương trình
4
x x
Câu 3. Giải phương trình: 2sin 22 x 3sin 2x 5 0
Câu 4. Giải phương trình: 3 cosx sinx 1 0
Câu 5. Giải phương trình cos2x sin 2x3sin2x3.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho vectơ v ( 1; 4)và đường tròn (C) có phương trình
(x1) y 5 Viết phương trình đường tròn (C ) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm (2; 3) I và điểm M(4; 2) Tìm tọa độ điểm M là
ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I , tỉ số k 2
Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
y x x
Câu 9. Giải phương trình 2 1 sinx 2cosxsinx 1 cos2x với x ;
2 2
Câu 10. Cho 3 điểm A , C , E thẳng hàng, điểm A nằm giữa đoạn CE sao cho AC 2AE Dựng về
một phía của đường thẳng CE các tam giác đều ABC và AEF Gọi M là giao điểm của AF
và BE , N là giao điểm của AB và CF (như hình vẽ) Sử dụng tính chất của phép quay đã học, chứng minh tam giác AMN đều.
F B
-HẾT -TỔ 15
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 PHÚT
Mã đề 001 LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Tìm tập xác định và xét tính chẵn - lẻ của hàm số cos 7 2022
sin 4
x
f x
x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Bá Đại
Tập xác định:
Điều kiện sin 4x 0 4x k x k 4
tập xác định
4
D k k
Xét tính chẵn lẻ:
Ta thấy x D x D
Và
cos 7 2022 cos 7 2022
f x
sin 4
x
f x x
là hàm
số lẻ
Câu 2. Giải phương trình
4
x x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Bá Đại
Ta có
4
x x
4
4
k
2
2
k
Vậy phương trình có các nghiệm là:
2
2
k
Câu 3. Giải phương trình: 2sin 22 x 3sin 2x 5 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Huệ
Đặt sin 2x t ; 1 t 1
Phương trình trở thành : 2t2 3t 5 0
TỔ 15
Trang 3
1 5 2
t
Với t 1 sin 2x 1 2x 2 k2 x 4 k k( )
Câu 4. Giải phương trình: 3 cosx sinx 1 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Huệ
Ta có: 3 cosx sinx 1 0 3 cosx sinx 1
Câu 5. Giải phương trình cos2x sin 2x3sin2x3.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trí Trúc
+) Ta thấy cosx0 thỏa mãn phương trình đã cho nên 2 ( )
là một họ nghiệm của phương trình
+) Giả sử cosx0, chia cả hai vế của phương trình trên cho cos x2 ta được:
1 2 tan 3tan 3(1 tan )
( )
4
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là 2 ( )
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho vectơ v ( 1; 4)và đường tròn (C) có phương trình
(x1) y 5 Viết phương trình đường tròn (C ) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trí Trúc
Đường tròn (C) :(x1)2 y2 5 có tâm ( 1;0)I và bán kính R 5.
Theo biểu thức tọa độ và tính chất của phép tịnh tiến, đường tròn (C ) có tâm ( 2;4)I và bán kính R 5.
Vậy đường tròn (C ) có phương trình là: (x2)2(y 4)2 5
Trang 4Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I2; 3 và điểm M4; 2 Tìm tọa độ điểm M là
ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I , tỉ số k 2
Lời giải
Tác giả: Quốc Anh Trần
Gọi M x y ;
là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I , tỉ số k 2 Khi đó theo biểu thức tọa độ của phép vị tự ta có
2.4 (1 2).2 2 2.( 2) (1 2).( 3) 5
x y
Vậy M 2; 5
Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
y x x
Lời giải
Tác giả: Quốc Anh Trần
sin 2 sin 2 3
3
6
x x
Ta có
6
x
6
x
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 4 khi x 12 k k,
và giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 khi
7
, 12
x k k
Câu 9. Giải phương trình 2 1 sinx 2cosxsinx 1 cos2x với x ;
2 2
Lời giải
FB tác giả: Kiều Ngân
Ta có
sin cos sin cos
sin cos sin sin sin cos
2 2
Trang 5
sin sin
cos cos
x
x
1
2 2 2 3 2 3
¢
Vì
;
x
2 2 nên phương trình có tập nghiệm là S ;
3 3
Câu 10. Cho 3 điểm A , C , E thẳng hàng, điểm A nằm giữa đoạn CE sao cho AC 2AE Dựng về
một phía của đường thẳng CE các tam giác đều ABC và AEF Gọi M là giao điểm của AF
và BE , N là giao điểm của AB và CF (như hình vẽ) Sử dụng tính chất của phép quay đã học, chứng minh tam giác AMN đều.
F B
Lời giải
FB tác giả: Kiều Ngân
F B
Ta có EMA đồng dạng EBC , suy ra
EM EA
EB EC
1
3 1 .
Tương tự CNA đồng dạng CFE , suy ra
CF CE FC
3 3 2 .
Từ 1 và 2 suy ra EM EB FN FC 1
3, tức là
M EB
3 và
N FC
FN FC
3 3 .
Trang 6Xét phép quay tâm A góc quay 60, ta có
, ,
A
A
60
Suy ra
A
EB FC
EB FC
Từ 3 và 4 suy ra ,
EM FN
(tức là phép quay tâm A góc quay 60 biến đoạn EM thành đoạn FN ).
Mà QA,60 E F
nên QA,60M N
, suy ra ;
AM AN
AM AN
Vậy tam giác AMN đều.