1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 22 đợt 5 đề kiểm tra giữa học kỳ i lớp 12 2022 thpt trần hưng đạo nam định

36 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ I Lớp 12 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên.A. Thể tích khối chóp đã cho là a Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Tính thể tích V của khối chóp đã cho

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I- LỚP 12

x y x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1

30;

x y x

liên tục trên đoạn 2 5;

và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M , m lầnlượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2 5;

Trang 2

A

2 41

x y x

x y x

 là đường thẳng

A y 2 B x  1 C y 1 D x 2

Câu 8: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị hàm số y x 4 2x2 2 Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số mđể phương trình x4 2x2 2  có 4 nghiệm phân biệt:m 1

A m  2 B  3 m 2 C  2 m 1 D m  3

Câu 9: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3 vày 1

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang1 y 3.

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 3 y 1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là ác đường thẳng x  và 3 x 1

Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 3

m 

51.4

m 

51.2

m 

Câu 18: Khối đa diện đều loại 3; 4

là:

A Khối chóp tứ giác đều B Khối bát diện đều.

C Khối tứ diện đều D Khối lập phương.

Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 4

A  

!

!

k n

n C

n C

n C

k C

n k

Câu 20: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a 2 Thể tích khối chóp đã cho là

a

Câu 26: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2 cạnh bên bằng 3 Tính thể tích V của

khối chóp đã cho

Trang 5

Câu 28: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC2a.

Góc giữa đường thẳng A B với (ABC) bằng 30 Tính thể tích của khối lăng trụ

A

3

66

a

3

69

a

D

3

63

SBa Góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABC bằng

Câu 33: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a BC , 2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng BCC B  là

Câu 34: Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.

A V 2a3 B

3

23

a

V 

3 1512

a

V 

3 156

bằng 19 Tính tổng tất cả các phần tử của S

Trang 6

Câu 37: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Đường thẳng AB tạo với mặt phẳng

a

Câu 38: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm

trong trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

bằng

A

22

a

2114

a

217

a

Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số 2

14

 

x y

x y x

Trang 7

Trong các số , ,a b c có bao nhiêu số dương?

Câu 45: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa 50 hành khách Nếu một chuyến xe buýt chở x

hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính theo công thức:

A 3200000 đồng B 4300 000 đồng C 2700000 đồng D 1400000 đồng Câu 46: Cho khối chóp S ABC có AB 4, AC  và ·5 BAC 1200, SAvuông góc với mặt phẳng đáy.

Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC Biết góc giữa mặt phằng ABC

Câu 47: Cho hàm số yf x( ) là hàm đa thức có đồ thị hàm số yf x'( ) như hình vẽ Có bao nhiêu

giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn 3 m để hàm số3

Trang 9

x y x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1

30;

Trang 10

 Điều kiện xác định: 3x x 2  0 0  Suy ra tập xác định: x 3 D 0;3

x y x

FB tác giả: Phương Bùi

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d là:

2 2

2 101

x

x x

x x

liên tục trên đoạn 2 5;

và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2 5;

Giá trị của

M m bằng

Trang 11

A 10 B 9 C 5 D 10.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh

Dựa vào đồ thị ta thấy    

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A

2 41

x y x

y 

.Tiệm cận đứng: x 1 Đồ thị hàm số đi qua điểm:

10;

Trang 12

B D  song song với BD nên góc giữa  A C và BD bằng góc giữa  A C và B D .

Vậy góc giữa  A C và BD bằng 90

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 11

x y x

Câu 8: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị hàm số y x 4 2x2 2 Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số mđể phương trình x4 2x2 2  có 4 nghiệm phân biệt:m 1

Trang 13

Câu 9: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là

2 4

x y

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3 vày 1

Trang 14

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang1 y 3

C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 3 y 1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là ác đường thẳng x  và 3 x  1

suy rax  là đường tiệm cận đứng1

Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 15

Nhìn vào bảng xét dấu của f x 

ta thấy f x 

đổi dấu 2 lần nên hàm sốyf x 

có 2 điểmcực trị

 

 có hai điểm cực trị làx x Tích 1; 2 x x có giá trị bằng 1 2

Trang 16

2 5'

2

1 2

x

x y y

Trang 17

A

494

m 

51.4

m 

51.2

222;32

m 

Câu 18: Khối đa diện đều loại 3; 4

là:

A Khối chóp tứ giác đều B Khối bát diện đều.

Lời giải

FB tác giả: Tamnguyen

Khối bát diện đều

Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng?

!

!

k n

n C

n C

n C

k C

n k

Lời giải

Trang 18

FB tác giả: Linh Nguyễn Ngọc

k n k

Câu 20: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A   ; 2 B 2;2 C 3;1 D 2;

Lời giải

FB tác giả: Linh Nguyễn Ngọc

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2;2

Câu 21: Số giao điểm của đường cong y x 3 2x2  và đường thẳng x 1 y 1 2x

Lời giải

FB tác giả: Phan Thị Vân

Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong và đường thẳng là

xx  x   xx3 2x23x 2 0  x1Vậy đường cong và đường thẳng đã cho có 1 giao điểm Chọn C

Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

A y x 32x 2022 B

3

x y x

Trang 19

Số điểm cực đại của hàm số yf x 

Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực đại

Câu 24: Hàm số y x3 3x29x đồng biến trên khoảng nào sau đây?1

x x

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA a 2 Thể tích khối chóp đã cho là

a

Lời giải

Trang 20

FB tác giả: Khánh Thy

Thể tích khối chóp là

3 2

FB tác giả: Lê Quỳnh Trang

Gọi O là giao điểm của ACBD

Ta có SABCD 22 4.

Do S ABCD là hình vuông cạnh 2 nên

1

22

Suy ra SOSD2 OD2  9 2  7.

Trang 21

Câu 27: Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

FB tác giả: Nguyễn Văn Hùng

TXĐ: D = -[ 3;3 \ 1;2] { } Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Câu 28. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC2a

Góc giữa đường thẳng A B với (ABC) bằng 30 Tính thể tích của khối lăng trụ

A

3

66

a

3

69

a

D

3

63

Va

Câu 29: Kí hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2022 x Tìm M

Trang 22

SBa Góc giữa hai mặt phẳng SBC , ABC

Trang 23

Câu 34. Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.

A V 2a3 B

3

23

a

V 

3 1512

a

V 

3 156

Trang 24

Gọi H là trung điểm của AB Vì mặt bên là tam giác cân nên ABSH Mặt khác

bằng 19 Tính tổng tất cả các phần tử của S

Trang 25

S   Vậy tổng tất cả các phần tử của S bằng 0.

Câu 37: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a Đường thẳng AB tạo với mặt phẳng

Trang 26

Kẻ AHBC tại H Suy ra AH BCC B  Suy ra

AB BCC B,    AB HB,  AB H 30o

Ta có: Tam giác ABC là tam giác đều nên

32

Câu 38: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều và nằm

trong trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD

bằng

A

22

a

2114

a

217

Trang 27

Gọi H là trung điểm ADSH ABCD

HKSE

Từ (1) và (2) HK SAE d H SAE ,   HK

Xét SAD: SH là đường cao

32

a SH

 

x y

04

Để đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận (chỉ tính tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) thì đồ thị hàm

số phải có đúng 2 tiệm cận đứng  x2 4x m 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

1

 xx

Trang 28

Vậy có 9 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Câu 40: Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

GS hai điểm cực trị là x x Để hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác1, 2

vuông có cạnh huyền bằng 74 khi

x y x

Trang 29

Để đường thẳng y mx  cắt đồ thị hàm số 1

11

x y x

20

m m

  có bảng biến thiên như sau:

Trong các số , ,a b c có bao nhiêu số dương?

Lời giải

FB tác giả: Nhu ThuyLe

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định,x 3 là đường tiệm cận đứng, và y  là đường 2

tiệm cận ngang Từ đó suy ra:

Vậy trong các số , ,a b c có 2 số dương.

Câu 43: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập

0,1, 2,3, 4,5,6, 7,8,9

X 

Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ

Trang 31

Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số g x  f x 2  2x

đồng biến trên từng khoảng   ; 1

 1;3

Câu 45: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa 50 hành khách Nếu một chuyến xe buýt chở x

hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách được tính theo công thức:

A 3200000 đồng B 4300 000 đồng C 2700000 đồng D 1400000 đồng.

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số tiền của chuyến xe buýt chở x hành khách là:

Câu 46: Cho khối chóp S ABC có AB 4, AC  và ·5 BAC 120o, SAvuông góc với mặt phẳng đáy.

Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC Biết góc giữa mặt phằng ABC và

AMN bằng 60o

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Trang 32

FB tác giả: Đinh Văn Trường

Diện tích tam giác ABC

·1

.sin

2

SAB AC BAC 1

.4.5.sin1202

o

5 3

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCV ; D là điểm đối xứng với A qua O

Ta có OA OB OD  , suy ra tam giác ABD vuông tại BABBD

Trang 33

Thể tích V của khối chóp S ABC là:

.5 3

10 1839

Câu 47: Cho hàm số yf x( ) là hàm đa thức có đồ thị hàm số yf x'( ) như hình vẽ Có bao nhiêu

giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn 3 m để hàm số 3

Trang 34

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình yf x 3 3x1 m

có 7 nghiệm phân biệt

Trang 35

Dựa vào BBT ta suy ra: để phương trình có 7 nghiệm  2m 0 có 1 giá trị nguyên

Câu 49: Cho các số x y , 0 thỏa mãn   3 3    

1xy 2xyxy  3xy1 xy Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức

xy P

Trang 36

x x

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w