1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 7 đợt 5 đề giữa kì 1 lớp 10 nguyễn gia thiều

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 - Toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Gia Thiều
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 x y, cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế sẽ là A.. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?. Phần không gạch chéo ở hình vẽ là biểu diễn miề

Trang 1

10

ĐỀ…………

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Miền nghiệm của bất phương trình 3x y  2 0 không chứa điểm nào sau đây?

A A1; 2

1 1;

2

C  

  C B2;1

D D3;1

Câu 2. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

5 0

x y

x y

 

   

 là phần mặt phẳng chứa điểm

A 0;0

C 1; 1 

D 2;2

Câu 3. Một gian hàng trưng bày bàn và ghế rộng 100 m Diện tích để kê một chiếc ghế là 2 2

0,8m , một

chiếc bàn là 1, 6 m Gọi x là số ghế, 2 y là số bàn được kê Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu 32 m Khi đó bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 x y, cho phần mặt sàn để kê bàn

và ghế sẽ là

A 1,6x0,8y68 B 0,8x1, 6y68 C 1,6x0,8y68 D x2y 85 0

Câu 4. Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A sin 2

a

R

c C R

C csinC2R D

sin sinB b A

a

Câu 5. Cho tập hợp A   ;0 , B1;,C0;1

Khi đó A B C bằng:

A  0

Câu 6. Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Vectơ     

A 

BD B 0 C 

BA D AC

Câu 7. Cho O là tâm hình bình hành ABCD Hỏi vectơ AO DO

bằng vectơ nào?

A BA

C BC D AC

Câu 8. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?

TỔ 7

Trang 2

10

A AB AC  BC

B AB AC BC

  

  

  

Câu 9. Cho tam giác ABC có AB2,AC1 và A600 Tính độ dài cạnh BC

A BC1 B BC 2 C BC 3. D BC2.

Câu 10. Phần không gạch chéo ở hình vẽ

là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ dưới đây

A

0

 

y

0

  

y

0

x

0

  

x

Câu 11. Cho bất phương trình x 2y 5 0 có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A (2; 2) SB (1;3) SC ( 2;2) S  D ( 2;4) S 

Câu 12. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề AB

A Nếu A thì B B A là điều kiện cần đề có B

C A kéo theo B D A là điều kiện đủ để có B

Câu 13. Với giá trị nào của  x thì mệnh đề chứa biến P x :"x 1 x2"

là đúng?

1 2

x

Câu 14. Cho hệ bất phương trình

0

x

có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng?

A ( 1; 2) S  B ( 2;0) SC (1; 3) SD ( 3;0) S

Câu 15. Cho tam giác ABC có a2,b 6,c 3 1. Tính góc A

Trang 3

10

Câu 16. Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ ?

Câu 17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x( ) : " x :x22x5 là số nguyên số" là

A  x :x22x5 không là số nguyên tố B  x :x22x5 là số thực

C  x :x22x5 không là số nguyên tố D  x :x22x5 không là số nguyên tố

Câu 18. Cho tam giác ABC có a  , 4 c 5 và B  150 Diện tích của tam giác là

Câu 19. Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y6 là

Câu 20. Khẩu phần dinh dưỡng hàng ngày cho người ăn kiêng cần cung cấp ít nhất 300 calo, 36 đơn vị

Vitamin A và 90 đơn vị vitamin C Một ly nước uống loại 1 có giá 5 nghìn đồng và cung cấp

60 calo, 12 đơn vị Vitamin A và 10 đơn vị vitamin C Một ly nước uống loại 2 có giá 6 nghìn đồng và cung cấp 60 calo, 6 đơn vị Vitamin A và 30 đơn vị vitamin C Giả sử x

số ly nước loại 1, y là số ly nước loại 2 mà người đó uống mỗi ngày sao cho chi phí là thấp

nhất và vẫn đảm bảo dinh dưỡng hàng ngày, tổng x y bằng

Câu 21. Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A                             

 

 

 

AD BC

Câu 22. Cho tam giác ABC , có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các

đỉnh A B C, , ?

Trang 4

10

Câu 23. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?

A Ax x2  x 1 0

B B  xx2  2 0 

C Cxx3 3 x210

D Dx x x 23 0

Câu 24. Cho xOy   Gọi 60 A B, là 2 điểm di động lần lượt trên Ox Oy, sao cho AB 2 Độ dài lớn

nhất của OA bằng bao nhiêu?

A

4 3

2 3

3

Câu 25. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

x y

A ( 1; 1)  B ( 1;1) C (0;0) D (1;1)

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Tập hợp M x|x 2 0

và tập hợp N 0;2

Viết lại tập hợp M dưới dạng khoảng đoạn Tìm MN M N, \ (Yêu cầu mô tả trên trục số)

Bài 2: ( 2 điểm) Cho 4 điểm A B C D, , , Chứng minh rằng AC AD BC BD   

Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính theo a độ dài véc tơ AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 3: ( 1,5 điểm) Từ hai vị trí AB người ta quan sát một cái cây (hình vẽ) Lấy C là điểm gốc

cây, D là điểm ngọn của cây AB cùng thẳng hàng với H là điểm thuộc chiều cao CD

của cây Người ta đo được AB10 ,m HC2m, góc  60 ,   Tính chiều cao của cây(lấy chính xác đến hàng phần trăm của số thập phân)

Bài 4: (0,5 điểm) Xác định dạng của tam giác ABC biết

2

b

a c b

 

  và

3 sin sin

4

Trang 5

10

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình 3x y  2 0 không chứa điểm nào sau đây?

A A1; 2

1 1;

2

C  

  C B2;1

Lời giải

FB tác giả: Vũ Thị Ngọc Lánh

Vì thế tọa độ điểm A1;2

vào bất phương trình ta có     3 2 2 1 0 (ktm)

Chọn A.

Câu 2 [Mức độ 1] Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

5 0

x y

x y

 

   

 là phần mặt phẳng chứa điểm

A 0;0

C 1; 1 

Trang 6

10

Lời giải

FB tác giả: Vũ Thị Ngọc Lánh

Vì thế tọa độ điểm B5;3

vào hệ bất phương trình ta có

5 3 2 0

5 3.3 3 1 0

5 3 5 3 0

  

    

Chọn B.

Câu 3 Một gian hàng trưng bày bàn và ghế rộng 100 m Diện tích để kê một chiếc ghế là 2 2

0,8m , một

chiếc bàn là 1, 6 m Gọi x là số ghế, 2 y là số bàn được kê Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu 32 m Khi đó bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2 x y, cho phần mặt sàn để kê bàn

và ghế sẽ là

A 1,6x0,8y68 B 0,8x1, 6y68 C 1,6x0,8y68 D x2y 85 0

Lời giải

Người làm: Nguyễn Xuân Hoa; Fb: Thầy Hoa

Vì diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu 32 m nên diện tích kê bàn ghế sẽ không quá2

2

68m Vậy bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y, cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế sẽ là

0,8x1,6y68 x2y85

Câu 4. Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A sin 2

a

R

c C R

C sinc C2R D

sin sinB b A

a

Lời giải

Người làm: Nguyễn Xuân Hoa; Fb: Thầy Hoa

Ta có định lý sin: sin sin sin 2

R

ABC  Nên đáp án C sai.

Câu 5. Cho tập hợp A   ;0 , B1;,C 0;1 Khi đó A B C

bằng:

A  0

Lời giải

FB tác giả: Song Nga

Chọn B

A B C

Câu 6. [Mức độ 1] Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D Vectơ     

A 

BD B 0 C 

BA D AC

Lời giải

Trang 7

10

FB tác giả: Song Nga

Chọn B

Ta có:               0

Câu 7 Cho O là tâm hình bình hành ABCD Hỏi vectơ AO DO

bằng vectơ nào?

A. BA

. B DC

C BC

Lời giải

FB tác giả: Hòa Lê

Chọn C

AO DO AO OD AD BC    

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Câu 8 Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau là đúng?

A. AB AC BC

  

  

C AB BC AC

  

  

Lời giải

FB tác giả: Hòa Lê

Chọn D

Theo quy tắc 3 điểm

Câu 9 Cho tam giác ABC có AB2,AC1 và A600 Tính độ dài cạnh BC

A. BC1 B BC 2 C BC 3. D.BC2.

Lời giải

Fb:Thu Huyền.

Chọn C

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có:

BC2 AB2AC2 2AB AC. .cosA2212 2.2.1.cos 600 3

Vậy BC 3.

Câu 10 Phần không gạch chéo ở hình vẽ

Trang 8

10

là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ dưới đây

A.

0

 

y

0

  

y

C

0

x

0

  

x

Lời giải

Fb:Thu Huyền.

Chọn A

Ta có, phương trình trục Ox y : 0và phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

2;0 , 0;3

là 3x2y6.

Vì điểm O0;1

thuộc phần không gạch chéo mà 3.0 2.1 6  nên chọn đáp án A

Câu 11 Cho bất phương trình x 2y 5 0 có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A. (2; 2) S B (1;3) S C ( 2;2) S  D ( 2;4) S 

Lời giải Chọn A

Câu 12 Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề AB

C A kéo theo B D A là điều kiện đủ để có B

Lời giải Chọn B

Câu 13 [Mức độ 1] Với giá trị nào của  x thì mệnh đề chứa biến P x :"x 1 x2"

là đúng?

Trang 9

10

1 2

x

Lời giải

FB tác giả: Hạnh Tiết Tiết

Khi x0 thì ta được mệnh đề: P 0 :"1 0"

là mệnh đề sai

Khi x2 thì ta được mệnh đề: P 2 :"3 4"

là mệnh đề đúng

Khi x1 thì ta được mệnh đề: P 1 :"2 1" là mệnh đề sai.

Khi

1 2

x

thì ta được mệnh đề:

:" "

 

 

 

P

là mệnh đề sai

Câu 14. Cho hệ bất phương trình

0

x

có tập nghiệm là S Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng?

A ( 1; 2) S  B ( 2;0) SC (1; 3) SD ( 3;0) S

Lời giải

Biểu diễn từng miền nghiệm của mỗi bất phương trình trên mặt phẳng Oxy

Miền không bị gạch chéo trong hình trên là miền nghiệm của hệ bất phương trình

Ta có: ( 1; 2) S  nên câu A sai

( 2;0) S nên câu B sai

(1; 3) S nên câu C sai

( 3;0) S nên câu D đúng

Chọn D.

Câu 15. [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có a2,b 6,c 3 1. Tính góc A.

Trang 10

10

Lời giải

FB tác giả: Hạ Kim Cương

bc

 

.

Câu 16 [Mức độ 1] Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ ?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Khải Hoàn

Chọn C

Câu 17 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x( ) : " x :x2 2x5 là số nguyên số" là

A  x :x2 2x5 không là số nguyên tố B  x :x22x5 là số thực

C  x :x2 2x5 không là số nguyên tố D  x :x22x5 không là số nguyên tố

Lời giải

FB tác giả: Hang tuyet

Chọn câu A

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x( ):

"$ Îx ¡ :x2+2x+5 là số nguyên tố" là:

"" Îx ¡ :x2+2x+5 không là số nguyên tố".

Câu 18 [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có a  , 4 c 5 và B 150 Diện tích của tam giác là

Lời giải

FB tác giả: Đào Thanh Huyền

.sin 4.5.sin150 5

ABC

.

Câu 19 [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y6 là

Trang 11

10

Lời giải Chọn B

Vẽ đường thẳng d: 3x2y6 Đường thẳng d đi qua các điểm 0;3 , 2;0  .

Câu 20 [Mức độ 3] Khẩu phần dinh dưỡng hàng ngày cho người ăn kiêng cần cung cấp ít nhất 300

calo, 36 đơn vị Vitamin A và 90 đơn vị vitamin C Một ly nước uống loại 1 có giá 5 nghìn đồng và cung cấp 60 calo, 12 đơn vị Vitamin A và 10 đơn vị vitamin C Một ly nước uống loại 2 có giá 6 nghìn đồng và cung cấp 60 calo, 6 đơn vị Vitamin A và 30 đơn vị vitamin

C Giả sử x là số ly nước loại 1, y là số ly nước loại 2 mà người đó uống mỗi ngày sao cho

chi phí là thấp nhất và vẫn đảm bảo dinh dưỡng hàng ngày, tổng x y bằng

Lời giải

FB tác giả: Trần Tuấn Anh

Chi phí để uống x ly nước loại 1 và y ly nước loại 2 mỗi ngày:

 ;  5 6

f x yxy

(nghìn đồng)

Số calo do x ly nước loại 1 và y ly nước loại 2 cung cấp: 60x60y.

Số vitamin A do x ly nước loại 1 và y ly nước loại 2 cung cấp: 12x6y.

Số vitamin C do x ly nước loại 1 và y ly nước loại 2 cung cấp: 10x30y.

Ta có hệ bất phương trình:

60 60

12 6

10 30

300 36 90

0, 0

Trang 12

10

Biểu diễn miền nghiệm của hệ trên lên mặt phẳng toạ độ

Vẽ các đường thẳng: d x y1:   , 5 d2: 2x y  , 6 d x3: 3y9

Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho là miền không bị gạch trong hình vẽ (kể cả bờ)

Ta xác định được A0;6 , B1;4 , C3;2 , D9;0

Ta thấy:

0;6 5.0 6.6 36

1; 4 5.1 6.4 29

3;2 5.3 2.6 27

9;0 5.9 6.0 45

Vậy để có chi phí thấp nhất thì mỗi ngày uống 3 ly nước loại 1 và 2 ly nước loại 2.

Vậy x y   3 2 5

Câu 21. Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A                             

AB CD B                             

 

 

AD BC

Lời giải Câu 22 Cho tam giác ABC , có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các

đỉnh A B C, , ?

Lời giải

Trang 13

10

Các vectơ khác vectơ-không có điểm đâu và điểm cuối là các đỉnh A B C, , là     AB BA AC CA BC, , , ,

CB

.

Câu 23. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?

A. Ax x2  x 1 0

B. B xx2 2 0 

C. Cxx3 3 x21 0

D. Dx x x 23 0

Lời giải

Fb tác giả: Nguyễn Chí Thành

+ Xét đáp án A:

x   x    phương trình vô nghiệm nên A  3 0

+ Xét đáp án B:

x    x Vì x   nên B 

+ Xét đáp án C:

 

3

2

3 0

1 0

x

  

 

+ Xét đáp án D:

   

2

2

0

3 0

x

 

Câu 24 Cho xOy   Gọi  60 A B, là 2 điểm di động lần lượt trên Ox Oy, sao cho AB 2 Độ dài lớn

nhất của OA bằng bao nhiêu?

A

4 3

2 3

3

Lời giải

Theo định lí sin ta có  

2

.sin

3 sin

OA

OBA

vì sinOBA  1.

Vậy giá trị lớn nhất của OA

4 3

3 khi OBA   90

Câu 25 Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

x y

A ( 1; 1)  B ( 1;1) C (0;0) D (1;1)

Trang 14

10

Lời giải

Với x1;y1 thì 2.( 1) 3.1 2 0     3 0 (sai)

Nên ( 1;1) không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.

Bài 1: [Mức độ 2] Tập hợp M  x|x 2 0 và tập hợp N 0;2

Viết lại tập hợp M dưới dạng khoảng đoạn Tìm MN M N, \ (Yêu cầu mô tả trên trục số)

Lời giải

FB tác giả: Thúy nguyễn

Ta có: x  2 0 x nên tập 2 M    2;  .

0;2

Bài 2: Cho 4 điểm A B C D, , , Chứng minh rằng AC AD BC BD   

Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính theo a độ dài véc tơ AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

FB tác giả: Trần Thị Vân

Lời giải

+) Cho 4 điểm A B C D, , , Chứng minh rằng AC AD BC BD   

Ta có: AC AD DC BC BD DC  ;    AC AD BC BD  

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

         

( ĐPCM)

+) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính theo a độ dài véc tơ AB AD

 

AB AD DB

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Bài 3: Từ hai vị trí AB người ta quan sát một cái cây (hình vẽ) Lấy C là điểm gốc cây, D

điểm ngọn của cây AB cùng thẳng hàng với H là điểm thuộc chiều cao CD của cây

Người ta đo được AB10 ,m HC2m, góc  60 ,   Tính chiều cao của cây(lấy chính xác đến hàng phần trăm của số thập phân)

Trang 15

10

Lời giải

Fb tác giả: Ngô Ngọc Hà

Ta có ADB    60  45   15

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABD, ta có 

sin 45

sin

AD

Xét tam giác AHD, ta có

sin 45

sin15

AB

Chiều cao của cây là

10.sin 45

sin15

Bài 4: (0,5 điểm) Xác định dạng của tam giác ABC biết

2

b

a c b

 

  và

3 sin sin

4

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Tân Quang

a c b

 

 

Áp dụng định lý côsin vào ABC, ta có:

 

Áp dụng định lý sin vào ABC, ta có:

2 sin 3

bR B R , với là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Theo đề bài

R R

(2)

Từ (1) và (2) ta có: a2 c2  ac ac a c 2  0 a c

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 7 đợt 5 đề giữa kì 1 lớp 10 nguyễn gia thiều
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w