1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 5 đợt 3 đc thpt yên hòa hki trang 21 đến 22 k10

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Các Câu Trang 21-22 Đề Cương Yên Hòa – Hà Nội
Tác giả Tổ 5-Strong Team
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Yên Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các góc A, B,C   ; B.Tính diện tích S của tam giác ABC; C.Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC; D.Tính chiều cao ha.. B.Tính b

Trang 1

GIẢI CÁC CÂU TRANG 21-22 ĐỂ CƯƠNG YÊN HOÀ – HÀ NỘI

A PHẦN CÂU HỎI

PHẦN TỰ LUẬN (TRANG 21-22)

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại B, A 60  o và cạnh b 54 Tính góc C , cạnh a, c và đường

cao

Câu 2. Cho tam giác ABC , biết a 21cm, b 17cm, c 10cm  

A. Tính các góc A, B,C   ;

B.Tính diện tích S của tam giác ABC;

C.Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC;

D.Tính chiều cao ha

Câu 3. Cho tam giácABC , biết A 60 ,  0 AC8cm AB, 5 cm

A.Tính cạnh BC

B.Tính diện tích S của ABC

C.Xét xem góc B tù hay nhọn, tính góc B ?

D.Tính độ dài đường cao AH

E.Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 4. Cho tam giácABC , có B 20 ,0 C 310 và cạnh b210cm.

A.Tính A, các cạnh còn lại.

B.Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 5. Giải tam giác ABC biết cạnh a 2 3 cạnh b 2 và C  30o

Câu 6. Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có:

A. b a cosC c cosA

Câu 7. Cho tam giác ABC có a=7,b=8,c=5 Gọi AD là phân giác trong của góc A.

TỔ 5

Trang 2

A. Tính diện tích S của tam giác ABC.

B. Tính AD.

Câu 8. Cho tam giác ABC không là tam giác cân và có các cạnh a b c, , thỏa mãn hệ thức: ( 2 2) ( 2 2)

Câu 9. Cho tam giác ABC thỏa mãn:

2

2 cos

b

c a b

 

Câu 10. Cho tam giác ABC, hãy xác định các điểm I J K L, , , biết rằng:

A. IA  2 IB0

;

B. JA JB   2JC 0

;

C. KA KB KC BC    

;

D. LA LB  2LC 0

.

Câu 11. Cho tam giác ABC , tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:

A.

3 2

MA MB MC   MB MC

B. MA MB    MB MC

Câu 12. Cho tam giác ABC , M là điểm trên đoạn BC sao cho MB2MC

A. Phân tích véc tơ AM

theo hai vec tơ AB

và AC

.

B. Chứng minh véc tơ v NB NC     2NA

không phụ thuộc vào vị trí điểm N Hãy thể hiện véc tơ v

bằng hình vẽ

C. Gọi N là trung điểm của cạnh AC, I nằm trên đoan AM sao cho

3 5

AIAM

Chứng minh rằng

ba điểm B I N, , thẳng hàng.

D. Đặt a BC b AC c ,  , AB và gọi J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh:

0

aJA bJB cJC    

.

E. Chứng minh nếu tam giác ABC thỏa mãn aGA bGB cGC  0

( G là trọng tâm) thì tam giác ABC đều.

Câu 13. Cho tam giác ABC:

A. Xác định vị trí điểm I thỏa mãn 3IA  2 IB IC  0

B. Chứng minh rằng 2 đường thẳng nối 2 điểm M, N xác định bởi hệ thức

luôn đi qua điểm cố định

C. Tìm tập hợp các điểm H sao cho 3HA 2HB HC   HA HB

Trang 3

Câu 14. Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi M,N lần lượt là hai điểm trên hai đoạn thẳng AB,

CD sao cho 3AMAB CN CD, 2 

A. Biểu diễn AN

theo AB AC,

 

B. Gọi G à trọng tâm tam giác BMN Biểu thị AG

theo AB AC,

 

C. Gọi I thỏa mãn

6 11

Chứng minh rằng A I G, , thẳng hàng

D. Tìm tập hợp điểm M sao cho MA MB MC MD   4AB

   

PHẦN TRẮC NGHIỆM (TRANG 21-22)

Câu 58. Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH,BK ; vẽ HI ^AC Câu nào sau đây

đúng ?

A.         BA BC       .               2BA BH.

C. AC AB BC               .               2BA BC

Câu 59. Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a

uuur uuur

Câu 60. Cho tam giác ABC vuông tại C có AC9,BC5.Tính  AB AC. .

Câu 61. Cho tam giác ABC có AB c AC b BC a ,  ,  .Tính AB BC.

 

theo a b c, ,

A

1

1

1

1

Câu 62. Cho hai véctơ a và b

để hai véctơ 2

3

A 90B 180 C 60D 45

Câu 63. Cho 2 điểm ,A B và O là trung điểm của AB , OA a Tập hợp các điểm M sao cho

2

 

là đường tròn tâm O , có bán kính bằng

Câu 64. Cho đoạn thẳng AB a cố định Tập hợp các điểm M mà  AM AB a  2

Câu 65. Cho hai điểm B , C phân biệt Tâp hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM               .  2

Trang 4

C Đường tròn B BC; 

 HẾT 

B PHẦN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại B, A 60  o và cạnh b 54 Tính góc C , cạnh a,c và đường cao

Lời giải

FB tác giả: Nam Nguyen Huu

)

 C 90  o A 90  o 60o 30o

)

 a b.sin A 54.sin 60   o 27 3

)

)

h

.

Câu 2. Cho tam giác ABC , biết a 21cm, b 17cm,c 10cm  

A.

A. Tính các góc A, B,C   ;

B.Tính diện tích S của tam giác ABC;

C.Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC;

D.Tính chiều cao ha

Lời giải

FB tác giả: Nam Nguyen Huu

A. Ta có:

)

cos A

, suy ra A 98 47  o '.

)

cos B

, suy ra B 53 7  o ' ) C 180  o 98 47 53 7o ' o ' 28 6o '

B. Ta có: S p p a p b p c , p      a b c

2

 

C. Ta có:

)

Trang 5

)

R

D. Ta có: a

.

Câu 3. Cho tam giácABC , biết A 60 ,  0 AC8cm AB, 5 cm

A.Tính cạnh BC

B.Tính diện tích S của ABC

C.Xét xem góc B tù hay nhọn, tính góc B ?

D.Tính độ dài đường cao AH

E.Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp ABC.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đắc Điệp

A. Áp dụng định lý Cô sin trong tam giác ta có:

Suy ra BC7cm

B. Diện tích ABC

0

ABC

C. Ta có

2 2 2 72 52 82 1

B

BC BA

Vậy góc B nhọn và B  81 47 '0

D. Ta có

1 2

ABC

theo câu b suy ra

E. Theo định lý Sin trong tam giác ta có:

7 2

Câu 4. Cho tam giácABC , có B 20 ,0 C 310 và cạnh b210cm.

A.Tính A, các cạnh còn lại.

B.Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp ABC

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đắc Điệp

A. Ta có: A 180  0 B C 129    0

Theo định lý Sin trong tam giác ta có:

.sin

sin sin

sin

B



Trang 6

B. Theo định lý Sin trong tam giác ta có:

Câu 5. Giải tam giác ABC biết cạnh a 2 3 cạnh b 2 và C  30o

Lời giải

FB tác giả: Đặng Thị Quỳnh Hoa

Áp dụng định lý sin, ta có:

o

o

60 3

A

o

180

A B C

Câu 6. Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có:

A. b a cosC c cosA

Lời giải

FB tác giả: Đặng Thị Quỳnh Hoa

A. TH1: A 90o

B. Từ đẳng thức b a cosC c cosA,

C. Ta có 2S bhbabsinCh basinCh b 2 sin sinR A C

Câu 7. Cho tam giác ABC có a=7,b=8,c=5 Gọi AD là phân giác trong của góc A.

Trang 7

A. Tính diện tích S của tam giác ABC.

B. Tính AD.

Lời giải

FB tác giả: Anh Nhật

A. Đặt

10 2

a b c

Áp dụng công thức Heron cho tam giác ABC có:

B. AD là đường phân giác trong góc A của tam giác ABC nên:

5 8

DC = AC= =b

40 3 13

AB BC AD

Câu 8.Cho tam giác ABC không là tam giác cân và có các cạnh a b c, , thỏa mãn hệ thức: ( 2 2) ( 2 2)

Lời giải

FB tác giả: Anh Nhật

Ta có:

( 2 2) ( 2 2) 3 3 2( )

a a - c =b b - c Û a - b =c a b

Khi đó:

o

ab

+

Câu 9. Cho tam giác ABC thỏa mãn:

2

2 cos

b

c a b

Lời giải

Trang 8

Ta có:

2

bc

Mặt khác:

c a b

 

 1

2

(2)

Câu 10. Cho tam giác ABC, hãy xác định các điểm , , , I J K L biết rằng:

A. IA  2 IB0

;

B. JA JB   2JC 0

;

C. KA KB KC  BC

;

D. LA LB 2LC 0

.

Lời giải

A.Ta có: IA 2IB 0 IA IB IB   0 BA IB  0 BIAB

I là điểm đối xứng với A qua B

B.Ta có:

1

2

(Với N là trung điểm cạnh AB).

C.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm cạnh BC.

K

L

J

N

M G

I

C B

A

Trang 9

Ta có: KA KB KC    BC 3 KG GA GB GC    BC 1

3

3

      

2 3

K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho

2 3

4

L là điểm nằm trên đoạn GC sao cho

1 4

Câu 11. Cho tam giác ABC , tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:

A.

3 2

MA MB MC   MB MC

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Điệp

Gọi D E F, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , và G là trọng tâm tam giác ABC

Khi đó: MA MB MC    3MG

; MB MC   2MD

;MA MB   2MF

A. Từ giả thiết,

MA MB MC   MB MC  MGMDMG MD

.

.

Câu 12. Cho tam giác ABC , M là điểm trên đoạn BC sao cho MB2MC

A. Phân tích véc tơ AM

theo hai vec tơ AB

và AC

.

B. Chứng minh véc tơ v NB NC   2NA

không phụ thuộc vào vị trí điểm N Hãy thể hiện véc tơ v

bằng hình vẽ

C. Gọi N là trung điểm của cạnh AC, I nằm trên đoan AM sao cho

3 5

AIAM

Chứng minh rằng

ba điểm B I N, , thẳng hàng.

Trang 10

D. Đặt a BC b AC c ,  , AB và gọi J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh:

0

aJA bJB cJC    

.

E. Chứng minh nếu tam giác ABC thỏa mãn aGA bGB cGC  0

( G là trọng tâm) thì tam giác ABC đều.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Điệp

A.M là điểm trên đoạn BC sao cho MB2MCnên

2 3

BMBC

.

.

B. Xét v NB NC     2NA NB NA     NC NA   AB AC AE

Suy ra E là đỉnh thứ của hình bình hành ABEC Do đó véc tơ v không phụ thuộc vào vị trí điểm

N

C. Ta có

.

D. Gọi D là chân đường phân giác kẻ từ A.

Trang 11

Ta có

(1)

BJ là phân giác của tam giác ABD nên ta có:

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: b ca JA bJB cJC aJA bJB cJC 0

b c

(3)

E. Nếu G là trọng tâm tam giác ABCaGA bGB cGC     0

.

với J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Suy ra G J , do đó tam giác ABC đều

Câu 13. Cho tam giác ABC:

A. Xác định vị trí điểm I thỏa mãn 3IA  2 IB IC  0

B. Chứng minh rằng 2 đường thẳng nối 2 điểm M, N xác định bởi hệ thức

luôn đi qua điểm cố định

C. Tìm tập hợp các điểm H sao cho 3HA 2HB HC   HA HB

STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- N i h i t c a nh ng đam mê toán THPT ơi hội tụ của những đam mê toán THPT ội tụ của những đam mê toán THPT ụ của những đam mê toán THPT ủa những đam mê toán THPT ững đam mê toán THPT Trang 11

A

E

I

Trang 12

SP Đ T 17, T 5-STRONG TEAM ỢT 17, TỔ 5-STRONG TEAM Ổ 5-STRONG TEAM GIẢI CÁC CÂU TRANG 21-22 ĐỂ CƯƠNG YÊN HOÀ – HÀ NỘI

A. Gọi H là trung điểm của AC ta có:

 

3IA 2 IB IC   0  IA IC  2 IA IB    0 2 IE2BA  0 IE AB

Do đó I là đỉnh của hình bình hành ABEI.

B. (Đề lỗi)

C. Ta có:

2

2

AB

Vậy điểm H nằm trên đường tròn tâm I đường kính AB

Câu 14. Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi M,N lần lượt là hai điểm trên hai đoạn thẳng AB,

CD sao cho 3AMAB CN CD, 2 

A. Biểu diễn AN

theo AB AC,

 

B. Gọi G à trọng tâm tam giác BMN Biểu thị AG

theo AB AC,

 

C. Gọi I thỏa mãn

6 11

Chứng minh rằng A I G, , thẳng hàng

D. Tìm tập hợp điểm M sao cho MA MB MC MD   4AB

   

Lời giải:

A. Ta có:

1 2

C

A

B

C D

I

H M

O

G

N

Trang 13

B. Gọi H là trung điểm của MB

2 3

  

G là trọng tâm tam giác BMN nên

2 3

Ta có:

C. Ta có

6 11

, ,

thẳng hàng

D. Ta có:

4

4

   

       

    

Vậy điểm M nằm trên đường tròn tâm O, bán kính AB

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 58. Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH,BK ; vẽ HI ^AC Câu nào sau đây

đúng ?

A.         BA BC       .               2BA BH.

B. CB CA               .               4CB CI.

C. AC AB BC               .               2BA BC

Lời giải

FB tác giả: Mai Ngọc Thi

K

B

A

C H

I

Ta có BC  2BH

Ta có

1 2

IH CI

BKCK

1 2

2 2

nên CA 4CI

Từ đó CB CA               .               4CB CI.

Trang 14

AC AB BC BC BC                              

2 2

 

; 2BA BC  . 2 .cos 60a a  2

a

Từ đó AC AB BC               .               2BA BC

Câu 59. Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a

uuur uuur

FB tác giả: Mai Ngọc Thi

E

Ta có

1 2

EAAB   EA2DEEA2AD6a;

EBAEAB  16a236a2 2 13a

BE

13

2 13

a a

uuur uuur

=-2

3 13

13

Câu 60. Cho tam giác ABC vuông tại C có AC9,BC5.Tính AB AC. .

 

Lời giải

FB tác giả: Phạm Hoài Trung

Ta có

AB

 

Câu 61. Cho tam giác ABC có AB c AC b BC a ,  ,  .Tính  AB BC.

theo a b c, ,

A

1

1

1

1

Lời giải

FB tác giả: Phạm Hoài Trung

Ta có

BA BC

Trang 15

1

Câu 62. Cho hai véctơ a và b có ab 1

2

3

A 90B 180 C 60D 45

Lời giải

Fb tác giả: Hoàng Lộc

Hai véctơ

2 3

2 3

2 2

3

0

3

5 5 a b . .1

1

a b

Ta có:

1 1

a b

a b

a b

Câu 63. Cho 2 điểm ,A B và O là trung điểm của AB , OA a Tập hợp các điểm M sao cho

2

 

là đường tròn tâm O , có bán kính bằng

Lời giải

Fb tác giả: Hoàng Lộc

Ta có:         MA MB         MO OA MO OB        MO OB MO OB     MO2 a2

Câu 64. Cho đoạn thẳng AB a cố định Tập hợp các điểm M mà  AM AB a  2

Lời giải

FB tác giả: Lê Chung

Trang 16

Ta có:               AM AB a  2               AB BM AB a   2

                                  

                   

Câu 65. Cho hai điểm B , C phân biệt Tâp hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM               .  2

C Đường tròn B BC; 

Lời giải

FB tác giả: Lê Chung

Ta có: CM CB CM                               2  CM CM MB    CM2

                  

CM MB

 HẾT 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w