Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 12 kg chất A và 1kg chất B.A. Từ một tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết xuất được 4 kg chất A và là í
Trang 1ĐỀ GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 3 Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A Tam giác cân là tam giác có hai góc bằng nhau
Câu 7. Hãy viết lại tập hợp Bx:x2 4 0
theo dạng liệt kê các phần tử
Trang 2A sin sin B cos cos.
C tan tan D cot cot
Câu 16. Biết
1cos
3
Giá trị đúng của biểu thức Psin2 3cos2 là:
Trang 3413311
411311
412311
Câu 18. Cho tam giác ABC, khẳng định nào đúng ?
A AB2 CA2CB22CA CB. .cosACB B AB2 CA2 CB2 2CA CB .cosACB.
C AB2 CA2CB2 CA CB .cosACB D AB2 CA2CB2CA CB .cosACB.
Câu 19. Cho tam giác ABC có BC a , AC b , AB c . Gọi p là nửa chu vi của tam giác, r là bán
kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC và S là diện tích tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây
đúng?
abc S r
C n ,n21 không chia hết cho 3 D x , x 3 x3
Câu 22. Cho mệnh đề P:" x R,x2 x 1 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là
A P:" x R,x2 x 1 0". B P:" x R,x2 x 1 0".
C P:" x R,x2 x 1 0". D P:" x R,x2 x 1 0".
Câu 23. Cho tập hợp Ax:x21 2 x2 3x 2 0
và Bx:x5 Chọn khẳng địnhđúng về A B
A
11; ;0;1; 2;3; 42
A B
C A B 1;0;1;2;3; 4
Trang 5x y x y
3
B
3tan
4
C
4tan
5
D
5tan
P
107.25
P
109.25
P
111.25
P
Câu 32. Tam giác ABC vuông tại Acó ABAC a Điểm M nằm trên cạnh BCsao cho BC3BM
Độ dài AM bằng bao nhiêu?
A
173
a
53
a
Câu 33. Cho hình vuông ABCD có cạnh AB 4 Gọi E là trung điểm của cạnh CD và F là điểm
thuộc cạnh AC sao cho CF 3AF Tính độ dài cạnh EF
Câu 36 Cho hai tập hợp Am10;m 2 , B3; 4
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để
Câu 37. Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 12 kg chất A và 1kg chất B
Từ một tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 8kg chất A và 0, 25kg
Trang 6chất B Từ một tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết xuất được 4 kg chất A và
là ít nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 4 tấn nguyên liệu
loại I và không quá 3 tấn nguyên liệu loại II
Câu 38 Cho tam giác ABCcó A , bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp 60 ABC lần lượt là
Trang 7Câu 3 [Mức độ 1] Câu nào sau đây không là mệnh đề ?
A. Tam giác cân là tam giác có hai góc bằng nhau
Trang 8Do tất cả các phần tử 1;3;5;7 của tập hợp C cũng thuộc tập hợp A nên C A
Câu 6. [Mức độ 1] Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 9, B là tập hợp các ước nguyên
dương của 12 Khi đó tập hợp A B là:
Trang 9là một nghiệm của bất phương trình đã cho
Câu 10 Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
Câu 11 [Mức độ 1] Cặp số 3; 2 không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Trang 10FB tác giả: Hòa Lê
Trước hết, ta vẽ hai đường thẳng:
không là nghiệm của x 2y0 nên , chọn luôn B
Câu 14 [Mức độ 1] Giá trị của cos30 sin 60
bằng bao nhiêu?
Trang 11Câu 15 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A sin sin B cos cos
C tan tan D. cot cot
3
Giá trị đúng của biểu thức Psin23cos2 là:
413311
411311
412311
Trang 12Câu 18 [Mức độ 1] Cho tam giác ABC, khẳng định nào đúng ?
A AB2 CA2CB22CA CB. .cosACB B AB2 CA2 CB2 2CA CB .cosACB.
C AB2 CA2CB2 CA CB .cosACB D AB2 CA2CB2CA CB .cosACB.
Lời giải
FB tác giả: phuongnguyen
Theo định lí côsin: AB2 CA2CB2 2CA CB .cosACB.
Câu 19 [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có BC a , AC b , AB c . Gọi p là nửa chu vi của tam
giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC và S là diện tích tam giác ABC Mệnh
đề nào sau đây đúng?
abc S r
FB tác giả: Hạ Kim Cương
Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:
Trang 13 22
A
11; ;0;1; 2;3; 42
x x x x
Trang 14m m
m m
Trang 15Lời giải Chọn A
Ta biến đổi bất phương trình tương đương với bất phương trình 3x4y 11.
Vẽ đường thẳng : 3d x4y11
Bảng giá trị:
Chọn O0;0 không thuộc d
Thay x0,y0 vào biểu thức 3x4y ta có 3.0 4.0 0 11 nên điểm O không thuộc
miền nghiệm của bất phương trình Do đó miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng
bờ d không chứa điểm O , không chứa đường thẳng d (miền không bị gạch chéo trong hình).
Trang 16x y x y
3
B
3tan
4
C
4tan
5
D
5tan
Trang 17P
107.25
P
109.25
P
111.25
a
53
Trang 18Câu 33. [ Mức độ 2] Cho hình vuông ABCD có cạnh AB 4 Gọi E là trung điểm của cạnh CD và
F là điểm thuộc cạnh AC sao cho CF 3AF Tính độ dài cạnh EF
Vì ABCD là hình vuông suy ra ACAB 2 4 2 và ACD 45
Mà CF 3AF CF 3 2 Áp dụng định lí cô sin trong tam giác CEF ta có
EF CE CF 2CE CF .cosFCE 2 3 2 2.2.3 2.cos 45 10
.Vậy EF 10
Câu 34 Cho ABCcó AB 2;AC 3;A 60 0 Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác
Trang 19Suy ra
2 7.5
nên có 8 giá trị nguyên của tham số m
Câu 37. Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 12 kg chất A và 1kg chất B
Từ một tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 8kg chất A và 0, 25kgchất B Từ một tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết xuất được 4 kg chất A và
Trang 20là ít nhất, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 4 tấn nguyên liệu
loại I và không quá 3 tấn nguyên liệu loại II
Ta thấy chi phí này đạt giá trị nhỏ nhất khi x1;y Vậy xí nghiệp cần mua 1 tấn nguyên1
liệu loại I và 1 tấn nguyên liệu loại II thì chi phí sẽ nhỏ nhất
Câu 38 Cho tam giác ABCcó A , bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp 60 ABC lần lượt là