1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 test nhanh 15 câu đề 3 bài 1 số gần đúng và sai số

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số gần đúng và sai số
Tác giả Nguyễn Hằng, An Thùy
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A.. Lời giải FB tác giả: Nguyễn Hằng Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân.. Hãy viết số quy trò

Trang 1

BÀI 1 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ

TEST NHANH 15 CÂU -Đề số 3

Câu 1: [Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125

Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

A 2,80. B 2,81. C 2,82. D 2,83.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân Vì đứng sau số 2 ở hàng phần trăm là số 8 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 2,83.

Câu 2: [Mức độ 1] Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây

17658 16

a 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Hàng lớn nhất của độ chính xác d 50 là hàng chục, nên ta quy tròn a đến hàng phần trăm.

Vậy số quy tròn của số a là 17700

Câu 3: [Mức độ 1] Quy tròn số 2,654 đến hàng phần chục, được số 2,7 Sai số tuyệt đối là

A 0,05 B 0,04 C 0, 046 D 0,1

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Quy tròn số 2,654 đến hàng phần chục, được số 2,7 Sai số tuyệt đối là: 2,7 2,654 0,046

Câu 4: [Mức độ 1] Cho số gần đúng  23748023 với độ chính xác d 101 Hãy viết số quy tròn

của số

A 23749000 B 23748000 C 23746000 D 23747000

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Độ chính xác d 101(hàng trăm) nên ta làm tròn số  23748023 đến hàng nghìn được kết quả là  23748000

Câu 5: [Mức độ 1] Cho giá trị gần đúng của là  3,141592653589với độ chính xác là 1010.Hãy

viết số quy tròn của số 

A  3,141592654 B  3,1415926536

C  3,141592653 D  3,1415926535

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Trang 2

Độ chính xác d 1010làm tròn số  3,141592653589chính xác đến hàng của d.10 10 9(9 chũ số thập phân), kết quả là  3,141592654000

Câu 6: [Mức độ 1] Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng

phần nghìn

A 1,7320 B 1,732 C 1,733 D 1,731

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Ta có: 3 1,7320508076 làm tròn đến hàng phần nghìn ta được kết quả 1,732

Câu 7: [Mức độ 2] Độ dài của một cây cầu người ta đo được là 996m 0,5m Sai số tương đối trog

phép đo trên không vượt quá

A 0, 05% B 0,5% C 0, 25% D 0,025%

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Ta có độ dài gần đúng của cầu là a 996 với độ chính xác d 0,5.

Vì sai số tuyệt đối   a d 0,5 nên sai số tương đối

0,5 0,05%

996

a a

d

    

Vậy sai số tương đối tối đa trong phép đo trên là 0, 05%

Câu 8: [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh: a=12cm 0, 2cm;± b=10, 2 cm 0, 2cm;±

8cm 0,1cm

c Chu vi P của tam giác đã cho bằng

A P=30, 2 cm 0, 2 cm.± B P=30, 2 cm 1 cm.±

C P=30, 2 cm 0,5 cm.± D P=30, 2 cm 2 cm.±

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Chu vi tam giác là P= + + =a b c (12 10, 2 8+ + ±) (0, 2 0, 2 0,1+ + )=32,8 0,5.±

Câu 9: [Mức độ 2] Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x=43m 0,5m± và chiều dài

63m 0,5m

y Tính chu vi P của miếng đất đã cho.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Chu vi của miếng đất là P=2[x+ =y] 2 43 0,5éë( ± ) (+ 63 0,5± )ùû

( ) (0,5 0,5)

2 4é 3 63 ù 212 2

Câu 10: [Mức độ 2] Hãy viết số quy tròn của số gần đúng  17658 biết a 17658 16

Trang 3

A 17700 B 17800 C 17500. D 17600

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Câu 11: [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a 12 cm 0, 2cm ;

10, 2cm 0, 2cm

b   ; c 8cm 0,1cm Tính chu vi P của tam giác

A P30,2cm0,2cm B P30,2cm1cm.

C P30,2cm0,5cm D 30,2cm2cm

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Chu vi của tam giác là P= + + =a b c 12 10, 2 8 0,2 0,2 0,1 32,8 0,5+ + ± + + = ± .

Câu 12: [Mức độ 3] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a 12 cm 0, 2 cm ;

10, 2cm 0, 2cm

b   ; c 8cm 0,1cm Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt đối, sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo

A 1, 6% B 1, 7% C 1, 662% D 1,66%

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Giả sửa12d b1, 10, 2d c2,  8 d3

Ta có P a b c d    1d2d3 30, 2d1d2d3

Theo giả thiết, ta có 0, 2d10,2; 0, 2 d2 0, 2; 0,1 d3 0,1

Suy ra –0,5d1d2d3 0,5

Do đó P 30, 2 cm 0,5 cm

Sai số tuyệt đối  P 0,5 Sai số tương đối P 1, 66%

d P

Câu 13: [Mức độ 3] Hình chữ nhật có các cạnh: x2 m 1 cm, y5 m 2 cm Diện tích hình chữ

nhật và sai số tương đối của giá trị đó là:

A 10 m2 và 5% B 10 m2 và 4%

C 10 m2và 9% D 10 m2và 20%

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

Diên tích hình chữ nhật là S ox y o. o 2.5 10 m 2

Cận trên của diện tích: 2 0,01 5 0,02     10,0902

Cận dưới của diện tích: 2 0,01 5 0,02     9,9102

Trang 4

9,9102 S 10,0902

Sai số tuyệt đối của diện tích là:   S S S o 0,0898

Sai số tương đối của diện tích là:

%

0,0898

9 10



S

Câu 14: [Mức độ 3] Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x23m0,01m và chiều rộng là

15 0,01

ymm Tính diện tích S của thửa ruộng đã cho

A S 354m0,001m B S 345m0,38m

C S 345m0,01m D S345m0,3801m

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Diên tích hình chữ nhật là

23 0,01 15 0,01 23.15 23.0,01 15.0,01 0,01 345 0,3801

Câu 15: [Mức độ 3] Các nhà toán học cổ đại Trung Quốc đã dùng phân số

22

7 để xấp xỉ số Hãy đánh giá sai số tuyệt đối của giá trị gần đúng này biết 3,1415 3,1416.

A 0,0012 B 0,00014 C 0,0015 D 0,0014

Lời giải

FB tác giả: An Thúy

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: [Mức độ 3] Hình chữ nhật có các cạnh:   x  2 m 1 cm,  y  5 m 2 cm  . Diện tích hình chữ - 4 test nhanh 15 câu đề  3 bài 1  số gần đúng và sai số
u 13: [Mức độ 3] Hình chữ nhật có các cạnh: x  2 m 1 cm,  y  5 m 2 cm  . Diện tích hình chữ (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w