1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 test nhanh 15 câu đề 1 bài 3 các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 165,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Mức độ 2] Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp đơn vị giây Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp.. [Mức độ 3] Bảng sau cho biế

Trang 1

BÀI 3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM

ĐỀ 1 15 CÂU TEST NHANH Câu 1 [Mức độ 2] Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu

được kết quả như bảng sau Hỏi trong năm 2021, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc bao nhiêu cuốn sách?

A 4, 694 B 4,925 C 4,55 D 4, 495

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số bạn học sinh trong lớp là n       (bạn)6 15 3 8 8 40

Trong năm 2021, trung bình mỗi bạn trong lớp đọc số cuốn sách là:

6.3 15.4 3.5 8.6 8.7 4,925

40

x     

Câu 2 [Mức độ 1] Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu

được kết quả như bảng sau

Tìm mốt của mẫu số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Mốt của mẫu số liệu trên là : 4

Câu 3 [Mức độ 2] Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu

được kết quả như bảng sau

Tìm trung vị của mẫu số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số bạn học sinh trong lớp là n       (bạn)6 15 3 8 8 40

Trang 2

Trung vị của mẫu số liệu trên là : 4 4 4

2

Câu 4 [Mức độ 2] Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây)

Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp

A 14, 094 B 14, 245 C 14, 475 D 14, 75

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số bạn học sinh trong lớp là n       (bạn)4 7 3 18 8 40

Thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp là:

4.12 7.13 3.14 18.15 8.16 14,475

40

x     

Câu 5 [Mức độ 3] Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây)

Hãy tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên

A Q 1 12; Q 2 15;Q 3 15. B Q 1 12,5; Q 2 15,5;Q 3 15.

C Q 1 12,5; Q 2 15;Q 3 15. D Q 1 12,5; Q 2 15;Q 3 16.

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số bạn học sinh trong lớp là n       (bạn)4 7 3 18 8 40

Trung vị của mẫu số liệu là: 2 15 15 15

2

Q   

Tứ vị phân thứ nhất là 1 12 13 12,5

2

Q   

Tứ vị phân thứ ba là 3 15 15 15

2

Q   

Vậy Q 1 12,5; Q 2 15;Q 3 15 là các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 6 [Mức độ 2] Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như

sau

Hãy tính điểm trung bình của các học sinh trên

Lời giải

Trang 3

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

Điểm trung bình của 11 học sinh là:

4.10 4.9 2.8 7 9

11

x    

Câu 7 [Mức độ 2] Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như

sau

Tìm mốt cho mẫu số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

Mốt của mẫu số liệu trên là: 9 và 10

Câu 8 [Mức độ 2] Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như

sau

Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

Trung vị của mẫu số liệu trên là : 9

Câu 9 [Mức độ 2] Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như

sau:

Hãy tìm các tứ phân vị

A Q 1 7,Q 2 8,Q 3 10 B Q 1 8,Q 2 10,Q 3 10.

C Q 1 8,Q 2 9,Q 3 10. D Q 1 8,Q 2 9,Q 3 9.

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

Trung vị của mẫu số liệu là: Q 2 9.

Tứ vị phân thứ nhất là Q 1 8.

Trang 4

Tứ vị phân thứ ba là Q 3 10.

Vậy Q 1 8,Q 2 9,Q 3 10 là các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 10 [Mức độ 2] Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn

ngẫu nhiên cho kết quả như sau:

35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35 Hãy tính cỡ giày trung bình của 20 khách hàng trên

A 8,8 B 37,85 C 9 D 9, 2

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Cỡ giày trung bình của 20 khách hàng trên là:

3.35 2.36 3.37 6.38 2.39 2.40 41 42 37,85

20

x        

Câu 11 [Mức độ 2] Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn

ngẫu nhiên cho kết quả như sau:

35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35 Tìm mốt cho mẫu số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 38 38 38 39 39 40 40 41 42

Cỡ giày số 38 được nhiều người mua nhất nên mốt là 38

Câu 12 [Mức độ 2] Giá giày (đơn vị nghìn đồng) của 8 vị khách mua như sau:

Tìm mốt của dãy số liệu trên

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Mốt của dãy số liệu trên là 300

Câu 13 [Mức độ 2] Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn

ngẫu nhiên cho kết quả như sau:

35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35 Tìm trung vị cho mẫu số liệu trên

Trang 5

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 38 38 38 39 39 40 40 41 42

n  là số chẵn nên trung vị là trung bình cộng của hai giá trị chính giữa:20

38 38 2

Me 

Câu 14 [Mức độ 3] Một cửa hàng giày thể thao đã thống kê cỡ giày của 20 khách hàng nữ được chọn

ngẫu nhiên cho kết quả như sau:

35 37 39 41 38 40 40 37 39 38 38 36 37 42 38 35 38 36 38 35 Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên

A Q 1 36; Q 2 38;Q 3 39. B Q 1 36,5; Q 2 38;Q 3 39.

C Q 1 36,5; Q 2 38;Q 3 38,5. D Q 1 36,5; Q 2 37;Q 3 39.

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Sắp xếp các giá trị theo thứ tự không giảm:

35 35 35 36 36 37 37 37 38 38 38 38 38 38 39 39 40 40 41 42

Trung vị của mẫu số liệu là: 2 38 38 38

2

Q   

Tứ vị phân thứ nhất là 1 36 37 36,5

2

Q   

Tứ vị phân thứ ba là 3 39 39 39

2

Q   

Vậy Q 1 36,5; Q 2 38;Q 3 39 là các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

Câu 15 [Mức độ 2] Trong một cuộc thi nghề, người ta ghi lại thời gian hoàn thành một sản phẩm của

mười hai thí sinh theo thứ tự không giảm như sau:

Tìm x biết số trung bình của thời gian thi nghề của các thí sinh trên là

109

12

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Số trung bình là

5 3.6 4.7 2.8 109

35

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w