1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

18 đề kiểm tra 50 câu đề 2 cuối chương 6

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Chương 6 - Đề 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một bạn trong lớp thống kê điểm Toáncuối kỳ của các bạn nhưng còn thiếu như bảng sau Số học sinh đạt 7 điểm môn Toán là Câu 13.. Từ biểu đồ ta có số học sinh đạt học lực loại Yếu bằng mộ

Trang 1

Đề kiểm tra cuối chương 6 - Đề 2Câu 1: Cho số gần đúng a 23748023 với độ chính xác d 101 Hãy viết số quy tròn của số a

Lời giải

Độ chính xác d 101 (hàng trăm), nên ta làm tròn số a 23748023 đến hàng nghìn, được kết quả là a 23748000

Câu 2: Cho giá trị gần đúng của  là a 3,141592653589 với độ chính xác 10 10

Hãy viết số quy

Câu 6: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 15,318 biết a 15,318 0,056

Trang 2

347,13 m 0, 2 m 0, 2

h   d   làm tròn số h 347,13 đến hàng 10 2d  (hàng đơn vị), kết quả là 347

Câu 8: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh: a12 cm 0, 2 cm; b10, 2 cm 0, 2 cm ;

Câu 9: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x 43 m 0,5 m và chiều dài y 63 m 0,5 m

Tính chu vi P của miếng đất đã cho.

Trang 3

Lời giải

Fb tác giả: NhuThuy Le

Do sĩ số học sinh của mỗi lớp lớn hơn 30 và không vượt quá 40em nên số học sinh khối

10 và khối 12 có thể thuộc nửa khoảng 360; 480 , số học sinh khối 11 thuộc nửa khoảng

390;520

.Vậy số học sinh khối 11 thống kê sai

Câu 12 [Mức độ 1] Biết lớp 10A có 36 học sinh và điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của thành viên

trong lớp thấp nhất là 4 điểm và cao nhất là 10 điểm Một bạn trong lớp thống kê điểm Toáncuối kỳ của các bạn nhưng còn thiếu như bảng sau

Số học sinh đạt 7 điểm môn Toán là

Câu 13 [Mức độ 1] Xếp loại học lực của học sinh khối 10 của một trường THPT năm học 2021-2022

được biểu diễn bởi biểu đồ ở hình dưới

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Số học sinh đạt học lực loại Khá gấp 3 lần số học sinh đạt học lực loại Giỏi

B Số học sinh đạt học lực loại Trung bình là lớn nhất

C Số học sinh đạt học lực loại Yếu bằng một phần ba số học sinh đạt học lực loại Giỏi.

D Số học sinh của khối 10 nhỏ hơn 300 người.

Trang 4

Lời giải

Fb tác giả: NhuThuy Le

Số học sinh đạt học lực loại Khá gấp 3 lần số học sinh đạt học lực loại Giỏi suy ra số họcsinh đạt học lực loại Khá bằng 40.3 120 Phương án A sai

Số học sinh đạt học lực loại Trung bình là lớn nhất đúng

Từ biểu đồ ta có số học sinh đạt học lực loại Yếu bằng một phần tư số học sinh đạt học lực loại Giỏi suy ra phương án C sai

Từ biểu đồ suy ra số học sinh lớn hơn 140 120 40 10 310    người suy ra phương án D sai

Câu 14 [Mức độ 1] Cho bảng thống kê số điểm trung bình thi học kỳ môn Toán của học sinh nam và

nữ của hai trường A và B như sau:

Trong các biẻu đồ sau biểu đồ nào biểu diễn theo số liệu của bảng thống kê trên?

Trang 6

Câu 16 [ Mức độ 2] Biểu đồ hình quạt dưới đây thể hiện tỷ lệ diện tích đất trồng hoa hồng, hoa cúc, hoa

ly nhà bạn Linh Biết tổng diện tích đất trồng hoa là 500m Tính diện tích trồng hoa ly?2

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Từ biểu đồ ta có tỷ lệ của diện tích đất trồng hoa ly là

Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để trả lời các câu từ 17 đến 20

Bảng xếp hạng huy chương của các quốc gia ở SEAGAME 30.

Trang 7

Câu 17 [ Mức độ 2] Tổng số huy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thể thao Việt Nam ít hơn

tổng số huy chương vàng và huy chương bạc của đoàn thể thao Thái Lan bao nhiêu huy chương?

A 30 huy chương B 18 huy chương C 36 huy chương D 12 huy chương.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Chọn D

Tổng số huy chương vàng và bạc của Việt Nam là: 98 85 183  (huy chương)

Tổng số huy chương vàng và bạc của Thái Lan là: 92 103 195  (huy chương)

Vậy tổng số huy chương vàng và bạc của Việt Nam ít hơn tổng số huy chương vàng và bạc của Thái Lan là: 195 183 12  (huy chương)

Câu 18 [ Mức độ 2] Trung bình mỗi đoàn thể thao giành được bao nhiêu huy chương? (làm tròn đến

Câu 19 [ Mức độ 2] Trong tổng số huy chương của đoàn thể thao Việt Nam, số huy chương vàng chiếm

bao nhiêu phần trăm? (lấy 2 chữ số ở phần thập phân)

Lời giải

Trang 8

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Tỉ lệ huy chương vàng của đoàn Việt Nam là:

98.100% 34, 03%

Câu 20 [ Mức độ 3] Trong 11 đoàn thể thao tham gia SEAGAME 30, đoàn thể thao của quốc gia nào có

tỉ lệ phần trăm huy chương bạc cao nhất?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Philippines là:

98.100% 34, 03%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Việt Nam là:

85.100% 29,51%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Thái Lan là:

103.100% 32, 40%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Indonesia là:

84.100% 31, 46%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Malaysia là:

58.100% 31,35%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Singapore là:

46.100% 27,54%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Myanmar là:

18.100% 24,66%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Campuchia là:

6.100% 13,04%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Brunei là:

5.100% 38, 46%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Lào là:

5.100% 14,71%

Tỉ lệ huy chương bạc của đoàn Timor Leste là:

1.100% 16, 67%

Vậy đoàn thể thao Brunei có tỉ lệ phần trăm huy chương bạc cao nhất

Câu 21 [ Mức độ 3] Bác tổ trưởng dân phố vẽ biểu đồ biểu thị tỷ lệ hoàn cảnh các hộ gia đình trong

phường theo bảng thống kê dưới đây

Trang 9

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A Biểu đồ đã vẽ chính xác B Biểu đồ vẽ sai tỷ lệ hộ giàu.

C Biểu đồ thể hiện sai tỷ lệ hộ khá giả D Biểu đồ thể hiện chính xác tỷ lệ hộ nghèo.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Từ bảng số liệu ta thấy số hộ gia đình trong phường là 60 50 90 200   (hộ gia đình)

Tỷ lệ hộ giàu là

60.100% 30%

200  Phù hợp với số liệu trên biểu đồ Do đó khẳng định B sai.

Tỷ lệ hộ khá giả là

50.100% 25%

200  Không phù hợp với số liệu trên biểu đồ Do đó khẳngđịnh C đúng

Từ đó suy ra tỷ lệ hộ nghèo không chính xác Vậy khẳng định A và D sai

Câu 22 [ Mức độ 3] Biểu đồ hình quạt dưới đây thể hiện tỷ lệ của kết quả khảo sát về các loại quả mà

học sinh khối 10 trường THPT A thích ăn Biết có 50 học sinh được hỏi thích ăn quýt

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A Có 100 học sinh được khảo sát thích ăn cam.

B Có 150 học sinh được khảo sát thích ăn dưa hấu.

C Có 400 học sinh được khảo sát.

D Số học sinh thích ăn táo hoặc lê nhiều hơn số học sinh thích ăn cam.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Từ biểu đồ ta có tỷ lệ của số học sinh được khảo sát thích ăn quýt là 12,5%

Số học sinh khối 10 trường THPT A được khảo sát là

Trang 10

40012,5  (học sinh) Vậy phương án C đúng.

Từ đó ta có:

Số học sinh thích ăn cam là

25.400

100

100  (học sinh) Vậy phương án A đúng.

Số học sinh thích ăn dưa hấu là

37,5.400

150

100  (học sinh) Vậy phương án B đúng.

Tỷ lệ phần trăm của số học sinh thích ăn táo hoặc lê: 12,5% 12,5% 25% 

Tỷ lệ phần trăm của số học sinh thích ăn cam là: 25%

Vậy số học sinh thích ăn cam bằng số học sinh thích ăn táo hoặc lê

Do đó phương án D sai

Câu 23 [Mức độ 4] Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ;LÀM VIỆC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾGIAI ĐOẠN 2005 2015 ( Dơn vị nghìn người)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015)

Theo bảng số liêu trên, nhận xét nào sau đây đúng?

A Tổng số lao động không tăng.

B Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng chậm nhất

C Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng nhiều nhất.

D Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.

Lời giải

Fb tác giả: NhuThuy Le

Từ bảng số liệu đã cho ta có tiwf năm 2005 đến năm 2015

Trang 11

Lao động thuộc thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng 45451 36 695 8756  nghìnngười, tăng 1, 24 lần.

Lao động thuộc thành phần kinh tế Nhà nước tăng 5186 4976 210  nghìn người, tăng1,04 lần

Lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng 2 204 1113 1091 nghìn người, tăng1,98 lần

Vậy lao động thuộc thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất

Câu 24 [Mức độ 1] Một cửa hàng điện máy thống kê sáu loại máy tivi bán được trong một quý là:

FB tác giả: Nguyen Le Truc Vy

Máy tivi loại 3 có tần số lớn nhất là 25, nên giá trị 3 là mốt của mẫu số liệu trên

Câu 25 [Mức độ 1] Khảo sát số con của các gia đình trong một khu phố ta được số liệu:

Số gia đình có số con nhiều nhất là:

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Le Truc Vy

Số con nhiều nhất là 4 con

Số gia đình có số con nhiều nhất là: 2

Câu 26 [Mức độ 1] Mẫu số liệu về chiều cao của học sinh trong một lớp 10 được sắp xếp như sau:

161; 162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 171(mm)

Số trung vị của mẫu số liệu trên là:

A 166,5 B 171 C 166 D 167

Trang 12

FB tác giả: Nguyen Le Truc Vy

Điểm Toán trung bình của 100 học sinh trên là:

3.0 8.1 10.2 7.3 20.4 21.5 14.6 11.7 3.8 2.9 1.10 4, 47.

100

Trang 13

Câu 29 [Mức độ 2] Với số liệu về tiền lãi của một ngân hàng trong 12 tháng:

FB tác giả: Nguyen Le Truc Vy

Số trung bình của mẫu số liệu :

4.6 3.7 8.8 9.9 6.10

8,3330

Câu 31 [Mức độ 2]Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán

Số trung bình là?

Trang 14

Lời giải

FB tác giả: tuyentranhuy

2.3 3.4 7.5 18.6 3.7 2.8 4.9 1.10

6,140

+ Trung vị của mẫu số liệu trên là M  e 7

Câu 33 [Mức độ 2]Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán

Giá trị M0của mẫu số liệu trên là?

Câu 34 [Mức độ 3]Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán

Khoảng tứ phân vị trong mẫu số liệu trên là?

Lời giải

Trang 15

Vậy khoảng tứ phân vị là  Q Q  3 Q1  1.5

Câu 35 [Mức độ 2]Mẫu số liệu đo cân nặng của 10 học sinh lớp 3 tại 1 trường tiểu học như sau (đơn

Câu 36 [Mức độ 4]Các tứ phân vị của mẫu số liệu về chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 10 cho số

liệu như sau:

Vì có 50 học sinh nên Q3 có giá trị đứng thứ 38 của dãy, từ đó ta thấy có 13 học sinh có chiều

cao lớn hơn hoặc bằng 1.73cm

Câu 37 [Mức độ 1]Khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau là

Trang 16

Câu 38 [Mức độ 1]Cho dãy số liệu thống kê: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Phương sai của các số liệu thống kê

x       

Phương sai của các số liệu thống kê đã cho là:

1 42 2 42 3 42 4 42 5 42 6 42 7 42

47

Câu 39 [Mức độ 1]Điểm thi học kì 1 môn Toán và Ngữ Văn của một nhóm học sinh được ghi lại như

sau

Tư hai mẫu số liệu trên, nhận xét nào dưới đây là đúng về độ phân tán của hai mẫu số liệu trên.

A Độ phân tán của môn Toán lớn hơn B Độ phân tán của môn Ngữ Văn lớn hơn.

C Độ phân tán của môn Toán nhỏ hơn D Độ phân tán của hai môn như nhau.

Lời giải

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu “Toán” là R 1 9,5 5 4,5 

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu “Ngữ Văn” là R 2 8,3 5,5 2,8 

Do R1 R2 nên mẫu số liệu “Toán” có độ phân tán lớn hơn mẫu số liệu “Ngữ Văn”

Câu 40 [Mức độ 1]Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ:

Trang 17

Chiều cao thấp nhất, cao nhất tương ứng là 159; 172 Do đó, khoảng biến thiên là:

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Theo định nghĩa khoảng tứ phân vị thì  Q Q3 Q1

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Trước hết, ta sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm:

Mẫu số liệu gồm 9 giá trị nên trung vị là số ở vị trí chính giữa Q  2 15

Nửa số liệu bên trái là 7, 8, 11, 13 gồm 4 giá trị, hai phần tử chính giữa là 8, 11

Câu 43 [Mức độ 2]Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng có cùng diện tích được trình bày

trong bảng tần số dưới đây:

Tính phương sai của mẫu số liệu trên

Trang 18

Lời giải

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Số trung bình của sản lượng của 40 thửa ruộng là:

5.20 8.21 11.22 10.23 6.24

22,140

1

1

5 20 22,1 8 21 22,1 11 22 22,1 10 23 22,1 6 24 22,140

6160

1,544000

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Số trung bình của mẫu số liệu là

Trang 19

Lời giải

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Trước hết, ta sẽ sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm:

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Từ mẫu số liệu ta tính được Q 1 4,5 và Q 3 7,8 Do đó, khoảng tứ phân vị là:

A Bảng số liệu không có giá trị bất thường.

B Bảng số liệu có 1 giá trị bất thường.

C Bảng số liệu có 2 giá trị bất thường.

D Bảng số liệu có 3 giá trị bất thường

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Sắp xếp các giá trị này theo thứ tự không giảm:

Trang 20

18 23 26 43 44 90 130 189 231 265 288 318.

n 12 là số chẵn nên 2

90 130

1102

Trang 21

Vậy khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu là:  Q 1,68 1,62 0,06 

Câu 49 [Mức độ 4] Một mẫu thống kê về độ tuổi mắc bệnh cận thị của 30 học sinh trung học trong

một khu phố như sau:

FB tác giả: Nguyen Le Truc Vy

Bảng phân bố tần số của số liệu

.Phương sai

Trang 22

Khoảng tứ phân vị là:  Q Q  3  Q1 28.5 16.5 12   ;

Từ bảng số liệu ta thấy có số liệu 47  Q3  1.5  Q

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

111Equation Chapter 1 Section 1Câu 11 . [Mức độ 1] Bảng thống kê số lớp và số học sinh  theo từng - 18  đề kiểm tra 50 câu  đề 2  cuối chương 6
111 Equation Chapter 1 Section 1Câu 11 . [Mức độ 1] Bảng thống kê số lớp và số học sinh theo từng (Trang 2)
Bảng xếp hạng huy chương của các quốc gia ở SEAGAME 30. - 18  đề kiểm tra 50 câu  đề 2  cuối chương 6
Bảng x ếp hạng huy chương của các quốc gia ở SEAGAME 30 (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w