1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhóm 5 tích vô hướng của 2 vt đề

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 628,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài của đoạn thẳng MN theo.. Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau.. Khi đó giá trị của tích vô hướng AD AC?. Khẳng định nào dưới đây đúng.. [Mức độ 1] Cho tam giác đề

Trang 1

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Nhóm 5 GV1

Câu 1. [Mức độ 2] Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,AD4 Tính AB AD CB               

Câu 2. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC vuông tại B, AC2BC Tính 4  AB CA.

Câu 3. [Mức độ 2] Cho tam giác OAB Chứng minh rằng

2

Câu 4. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC đều cạnh a , M là trung điểm của BC Tính MC AB.

 

Câu 5. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC cân đỉnh A, có B   và  30 BC  Lấy 6 M là điểm thuộc

đoạn BC sao cho MC2MB Tính MA MC.

 

Câu 6 [Mức độ 2] Cho a 2,b 3

và a b   ,  60

Tính giá trị biểu thức  2

1

A

Câu 7. [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A, B 60o Gọi I là trung điểm cạnh BC Trên các

cạnh AB AC, lần lượt lấy các điểm M N, Chứng minh rằng MI vuông góc với NI khi và chỉ

khi BM  3CNBC

Câu 8. [Mức độ 3] Cho tam giác đều ABC cạnh 3 Lấy các điểm M N P, , lần lượt trên các cạnh

, ,

BC CA AB sao cho BM 1, CN 2, PA x 0  x 3 Tìm giá trị của x để AMPN

Câu 9. [Mức độ 3] Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD , 2a Gọi M N, là các điểm lần lượt

thuộc các cạnh AB AC, sao cho AM  2MB

và 3NA NC  0

Tính độ dài của đoạn thẳng

MN theo a

Câu 10. [Mức độ 4] Cho tam giác ABC Chứng minh rằng với G là trọng tâm tam giác ABC , ta có

1

6

GA GB GB GC GC GA                       ABBCCA

     

     

     

     

     

     

     

     

Nhóm 5 GV2

Câu 1. [Mức độ 1] Cho hai véctơ a

r

và b

r đều khác véctơ 0

r Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b. a b.

r r r r

B a br r a br r .cos , a br r

C a br r a br r .cos , a br r

D a br r a br r .sin a br r,

Câu 2. [Mức độ 1] Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tính AB AD.

 

A AB AD . 0

 

 

2

2

a

AB AD 

 

D AB AD a.  2

 

Câu 3. [Mức độ 1] Cho hai vectơ a

và b

 khác 0

 Xác định góc  giữa hai vectơ a

và b

 biết

a b  a b 

A  900 B  00 C  450 D  1800

Trang 2

Câu 4. [Mức độ 2] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a Tích vô hướng của hai vectơ AB

AC

Câu 5 [Mức độ 2] Cho hình bình hành ABCD, với AB  , 2 AD  , 1 BAD   Tích vô hướng60

AB AD

 

bằng

1 2

1

2.

Câu 6. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có A ˆ 900, B ˆ 600 và AB a Khi đó  AC CB. bằng

A 2a2 B 2a2 C 3a2 D 3a2

Câu 7 [Mức độ 2] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính tích vô hướng AB BC.

 

A

2 3

2

a

AB BC 

 

2 3

2

a

AB BC 

 

C

2

2

a

AB BC 

 

2

2

a

 

Câu 8 [Mức độ 2] Cho hai vectơ a; b khác vectơ 0 thỏa mãn

1

2

a b  a b 

Khi đó góc giữa hai

vectơ a; b là

A 60 B 120 C 150 D 30

Câu 9 [Mức độ 2]Cho hai vectơ a  và b  Biết a 2, b  3

và a b  ,  300

Tính a b

Câu 10 [Mức độ 3]Cho hình bình hành ABCD với AB  , 2 AD  , 1 BAD   Độ dài đường chéo60

7

2.

Câu 11 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a AC a ;  3 và AM là trung tuyến.

Tính tích vô hướng BA AM.

 

A

2 2

a

B a2 C a2 D

2 2

a

Câu 12 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A có B30 , AC Gọi 2 M là trung điểm của

BC Tính giá trị của biểu thức P AM BM

A P 2 B P 2 3. C P 2. D P 2 3.

Câu 13 [Mức độ 3]Cho hình bình hành ABCD có AB2 ,a AD3 ,a BAD 60 Điểm K thuộc AD

thỏa mãn              AK                2DK

Tính tích vô hướng BK AC.

 

A 3a2 B 6a2 C 0 D a2

Trang 3

Câu 14 [Mức độ 3]Cho tam giác ABC có AB=5, AC=8, BC=7 thì .

 

AB AC bằng:

Câu 15 [Mức độ 4]Cho tam giác ABC, điểm J thỏa mãn AK  3KJ

, I là trung điểm của cạnh AB ,điểm K thỏa mãn KA KB   2KC 0

Một điểm M thay đổi nhưng luôn thỏa mãn

3MK AK      MA MB  2MC 0

Tập hợp điểm M là đường nào trong các đường sau.

A Đường tròn đường kính IJ B Đường tròn đường kính IK

C Đường tròn đường kính JK D Đường trung trực đoạn JK

Nhóm 5 GV3

Câu 1. [Mức độ 1] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tìm đáp án đúng?

A

2

2

AB AC

2 1

2

 

C

2 1

3

 

2 1

4

 

Câu 2. [Mức độ 1] Cho a và b có a 3

 , b 2

a b  3 Tính góc giữa hai vectơ a và b

Câu 3 [Mức độ 1] Cho hai vectơ a b,

  khác vectơ 0

 Khi đó a b

  bằng

A a b sin ,a b 

B a b cos ,a b

C a b cos ,a b 

D a b 

Câu 4. [Mức độ 2] Cho ABC có AB  ,5 AC  , µ 608 A   Khi đó AB ACuuur uuur

bằng

Câu 5 [Mức độ 2] Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB a AD a ;  3 Khi đó giá trị

của tích vô hướng AD AC.

 

bằng

A 3a2 B a2 C a2 3 D 2a2 3

Câu 6. [Mức độ 2] Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm cạnh AB Tích vô hướng

DM BA

 

bằng:

A a2 B

2

2

a

2

2

a

Câu 7. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi D là điểm đối xứng của A qua BC , M

một điểm bất kỳ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A

2 2

2

a

B        MB MC        . AM              2 AM AD a.  2

C     MB MC           . AM              2AM AD a.  2

2 2

2

a

Câu 8 [Mức độ 2] Cho ba điểm O A B, , không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng

OA OB AB                 0

A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O

Trang 4

C tam giác OAB vuông tại O D tam giác OAB vuông cân tại O

Câu 9. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có AB AC 2a, BC2a 2 Tích vô hướng AC CB.

 

bằng

A 4a2 B 4a2 C a2 2 D a2 2

Câu 10 [Mức độ 3] Cho tam giác ABC có trực tâm H , M là trung điểm của BC Đẳng thức nào

sau đây là đúng:

A

2 1

5

 

B

2 1

8

 

C

2 1

3

 

D

2 1

4

 

Câu 11 [Mức độ 3] Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và ABD   Gọi 60 I là điểm thỏa

mãn 2IC ID   0

Tính tích vô hướng  AO BI.

A

2

4

a

AO BI 

 

2

2

a

AO BI 

 

2

2

a

AO BI 

 

2

4

a

AO BI 

 

Câu 12 [Mức độ 3] Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn        MB MA MB MC             0

với A B C, , là ba đỉnh của tam giác

A Đường thẳng B Đường tròn C Đoạn thẳng D Một điểm.

Câu 13. [Mức độ 3] Cho hình thoi ABCD có BAD   và 60 BD a Gọi M N lần lượt là trung điểm,

của AD DC Tích ,  BM BN

bằng

A

2 3 8

a

2 3 4

a

2

3 3 8

a

2 3 4

a

Câu 14 [Mức độ 3] Cho hình chữ nhật ABCDAB a 2, AD a  Gọi M là điểm nằm trên cạnh

AB sao cho AMa Tính MD AC  .

A 1 2 a 2

D 3a 2

Câu 15 [Mức độ 4] Cho đoạn AB4a Với điểm M tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của tổng 3MA2MB2

A 12a2. B 2

4a .

Nhóm 5 GV4

Câu 1. [Mức độ 1] Cho a và b là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0 Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A a b  . 1. B a b  . 0. C a b. a b .

   

D a b.  a b.

Câu 2 [Mức độ 1] Cho hai vectơ a và b khác 0 Xác định góc  giữa hai vectơ a và b khi

0

a b  

A  180 o B  0 o C  45 o D  90 o

Câu 3 [Mức độ 1] Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2 Tính tích vô hướng AB AC. .

 

Trang 5

A AB AC . 4.

 

B AB AC . 4.

 

C AB AC . . 2.

 

D AB AC . 2.

 

Câu 4. [Mức độ 2] Cho hình vuông ABCD có cạnh a Tính  AB AC

A AB AC . 0.

 

B  AB AC. a.

C

2

2

a

AB AC 

 

D  AB AC. a2.

Câu 5. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC vuông cân tại ABCa 2. Tính CA CB. .

 

A

2

2

a

CA CB  

B CA CB a  .  2.

C CA CB a.  .

 

D CA CB a.  2.

 

Câu 6. [Mức độ 2] Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh bằng 7, góc BAC   Tính  60  AB OA

A

49

4

AB OA 

 

B

49

2

AB OA 

 

C

49

2

AB OA 

 

D

49

4

AB OA 

 

Câu 7. [Mức độ 2] Cho hai vectơ a

và b

 thỏa mãn a 3, b 2

và .a b 3

 

Xác định góc

a b, 

   

A  30  B  45  C  60  D  120 

Câu 8. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có H là trực tâm Mệnh nào sau đây đúng?

A HA HB HC   0.

B

2 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C AH BC . 0.

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

D AH BC . 0.

 

Câu 9. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC cân tại A biết A120 ,  AB a Tính  BA CA

A

2 3

2

a

BA CA 

 

B

2 3

2

a

BA CA 

 

C

2

2

a

BA CA 

 

D

2

2

a

BA CA 

 

Câu 10. [Mức độ 3] Cho hình bình hành ABCD có AB4, AD6. Tính tích vô hướng của BD AC.

 

A BD AC . 10.

 

B BD AC . 10.

 

C BD AC . 20.

 

D BD AC . 20.

 

Câu 11 [Mức độ 3] Cho hai điểm AB Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm tùy ý Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A OM2  OA2  AM MB. .

B OM2  OA2 MA BM  . .

C OM2  OA2 MA AB. .

 

 

Câu 12. [Mức độ 3] Cho tam giác MNP có MN 10, MP17, NP15. Tính MN MP.

 

?

A 164. B 164. C 82. D 82

Câu 13. [Mức độ 3] Cho tam giác ABC vuông tại A, biết               AB CB.               9, AC BC. 16.

Khi đó , ,

A 2; 3; 13. B 1; 2; 5. C 6; 8; 10. D 3; 4; 5.

Câu 14 [Mức độ 3] Cho ba điểm A B C, , phân biệt Tập hợp những điểm MAM AB. AC AB.

    là

A đường tròn đường kính AB.

Trang 6

B đường thẳng đi qua A và vuông góc với CB.

C đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.

D đường thẳng đi qua C và vuông góc AB.

Câu 15 [Mức độ 4] Cho mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1; 4 ,   B4;5 ,  C0; 7  Điểm M di

chuyển trên trục Ox Đặt . Q2MA2MB 3MB MC .

Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng

a b trong đó a b, là các số nguyên dương và a b , 20. Tính a b .

A a b 6. B a b 10. C a b 11. D a b 4.

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w