Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và BCD.. Diện tích của hình chữ nhật ABCD chính xác đến hàng phần trăm là... Lời giảiFb Tác giả: Nguyễn Duy Nam Ta có: AL2 BL L
Trang 1Câu 1 [Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125
Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
Lời giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Giá trị gần đúng của 8 2,828427125 chính xác đến hàng phần trăm là 2,83
Câu 2 [Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được
20182019 1.003778358 Giá trị gần đúng của 20182019 đến hàng phần nghìn là
A 1, 003779000 B 1, 0038 C 1,004 D 1,000
Lời giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Giá trị gần đúng của 20182019 chính xác đến phần nghìn là làm tròn số đến 3 chữ số sau dấu phẩy là 1,004
Câu 3 [Mức độ 2] Viết giá trị gần đúng của số , chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần 2
nghìn
A 9,9, 9,87 B 9,87, 9,870 C 9,87, 9,87 D 9,870, 9,87
Lời giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Sử dụng máy tính bỏ túi ta có giá trị của là 9,8696044.2
Do đó giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là 9,87;2
giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần nghìn là 9,870.2
Câu 4 [Mức độ 1] Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm dùng MTBT.
Lời giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
+ Ta có: 10 3,16227766.
+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân Vì đứng sau số 6 ở hàng phần trăm là số 2 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 3,16.
Câu 5 [Mức độ 3] Cho hình chữ nhật ABCD Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam
giác ADB và BCD . Cho biết DL LI IB 1 Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính
xác đến hàng phần trăm) là
Trang 2Lời giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Ta có: AL2 BL LD 2
do đó AL 2
Lại có BD 3
Suy ra diện tích của hình chữ nhật là:
3 2 3.1, 41421356 4, 24264 4, 24
Câu 6 [Mức độ 1] Cho giá trị gần đúng của
23
7 là 3,28 Sai số tuyệt đối của số 3,28 là
0,04
Lời Giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Ta có 23 3, 285714 23 3, 28 0,00 571428 0,04
Câu 7 [Mức độ 1] Quy tròn số 7216, 4 đến hàng đơn vị, được số 7216 Sai số tuyệt đối là
Lời Giải
Fb Tác giả: Nguyễn Duy Nam
Quy tròn số 7216, 4 đến hàng đơn vị, được số 7216 Sai số tuyệt đối là:
7216, 4 7216 0, 4
Câu 8 [Mức độ 1] Cho số gần đúng a 1000 với sai số tuyệt đối a 20 Tính sai số tương đối của
a
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Sai số tương đối cần tìm là
20 2%
1000
a
a a
Trang 3
Câu 9 [Mức độ 1] Cho số gần đúng a 26,5 với độ chính xác là d 0, 2 Tính sai số tương đối của
a
A. 0,76% B. 0, 75 C. 0,75% D. 0, 76
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Sai số tương đối cần tìm là
0, 2 0,75%
26,5
a a
d
a a
Câu 10 [Mức độ 2] Một học sinh thực hiện đo độ dài cạnh ngắn của một trang sách toán 10 bộ kết nối
tri thức, sau đó ghi lại chiều dài là 19 cm 0,2 cm Hãy tính sai số tương đối của phép đo
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Sai số tương đối cần tìm là
0, 2
1, 05%
19
a a
d
a a
Câu 11 [Mức độ 2] Tìm sai số tuyệt đối biết số gần đúng là a 900 và sai số tương đối a 0,1%
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Ta có
a
a
900.0,1% 0,9
Câu 12 [Mức độ 3] Gọi a là giá trị đúng của số gần đúng a 331 với sai số tương đối a 0,065%
Giá trị a nào sau đây không thể xảy ra?
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Ta có
a
a
331.0,065% 0, 21515
Suy ra 331 0, 21515 a 331 0, 21515 Hay 330, 78485 a 331, 21515
Câu 13 [Mức độ 1] Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàm trăm.
A. 3546800 B. 3546700 C. 3547000 D. 3546890
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Số quy tròn (đến hàng trăm) của số 3546790 là 3546800
Câu 14 [Mức độ 1] Viết số quy tròn của đến hàng phần ngìn
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Số quy tròn (đến hàng phần nghìn) của số là 3,142
Câu 15 [Mức độ 1] Cho số gần đúng a 124357 30 Hãy viết số quy tròn của a
Trang 4A. 124300 B. 124400 C. 124200 D. 124350.
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Tấn Bảo
Ta có 124357 30 a 124357 30 Hay 124327 a 124387
Vậy số quy tròn (đến hàng trăm) của a là 124400.