1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 6 đợt 1 đề 3 test sai số số gần đúng cánh diều

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 6 đợt 1 đề 3 test sai số số gần đúng cánh diều
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là A.. Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đóA. Hãy xác định sai số tuyệt đối của kết quả đo trên và viết h dưới d

Trang 1

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

ĐỀ TEST NHANH CHƯƠNG 6 SAI SỐ- SỐ GẦN ĐÚNG THỜI GIAN: 15 PHÚT

I ĐỀ THI

Câu 1: [ Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 5 2, 236067977

.Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

A. 2, 23 B. 2, 2 C. 2, 236 D. 2, 24

Câu 2: [ Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được:  3,141592654

.Giá trị gần đúng của  chính xác đến hàng phần chục là:

A. 3, 2 B. 3,141 C. 3,1415 D. 3,1

Câu 3: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a 100 0,3(cm) Khi đó sai số tuyệt đối của

phép đo được ước lượng là

A. 100 0,3 B. 1000,3 C. 100 0, 2 D. 100 0, 2

Câu 4: Cho giá trị gần đúng của

7

9 là 0, 78 Sai số tuyệt đối của số 0,78 là

A. 0, 002 B. 0,003 C. 0, 001 D. 0, 004

Câu 5: Độ cao của một cái cây được ghi lại như sau h 13,5m 0,1m Độ chính xác d của phép đo

trên là

A. d 0,1m B. d 1m C. d 0, 2 m D. d 2 m

Câu 6: [Mức độ 1] Cho giá trị gần đúng của

8

17là 0, 47 Sai số tuyệt đối của 0, 47 là

Câu 7: [Mức độ 1] Cho a 31462689 150 Số quy tròn của số 31462689 là

A 31462000 B 31463000 C 31463700 D 31463600

Câu 8: [ Mức độ 2] Viết giá trị gần đúng của số 3, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần

nghìn

A 31, 01 ; 31,006 B. 31; 31, 016

C 31, 2 ; 31, 01 D. 31,01 ; 31, 007

Câu 9: [ Mức độ 2] Đường kính của một đồng hồ cát là 1,54 m Dùng giá trị gần đúng của

3,141592654

  chính xác đến hàng phần trăm để tính chu vi của đồng hồ Kết quả chính xác đến hàng phần trăm là:

A. 4,83m B. 4,85 m C. 4,84 m D. 4,835m

Trang 2

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

Câu 10: Độ dài của cái cầu người ta đo được là 1234m±0,4m Sai số tương đối tối đa trong phép đo

là bao nhiêu?

A. 0,03% B 0,5% C. 0, 04%. D 0, 005%.

Câu 11: Một hình chữ nhật cố các cạnh:x5,6m2cm, y6,5m1cm Chu vi của hình chữ nhật và

sai số tuyệt đối của giá trị đó

A. 22, 4m và 3cm B. 24, 2m và 1cm C. 24, 2m và 2cm D. 24, 2m và 6cm

Câu 12: [Mức độ 2] Biết số gần đúng a 37975421 có độ chính xác d 150 Hãy xác định các chữ số

đáng tin của a

A. 3, 7, 9, 7, 5 B 3, 7, 9, 7 C 3, 7, 9 D 3, 7, 9, 7, 5, 4

Câu 13: [Mức độ 2] Độ cao của một ngọn núi đo được là h 1372,5m Với sai số tương đối mắc phải

là 0,5‰ Hãy xác định sai số tuyệt đối của kết quả đo trên và viết h dưới dạng chuẩn.

A.  h 0,68626;h1372 m

B  h 0,68625;h1373 m

C  h 0,68625;h1372 m

D  h 0,68626;h1373 m

Câu 14: [ Mức độ 3] Giả sử có một chiếc phi thuyền bay trong không gian với tốc độ ánh sáng trong

chân không là 299792458 /m s Hỏi trong một ngày (một ngày có 24 giờ) phi thuyền bay

được bao nhiêu vòng từ trái đất đến mặt trăng và ngược lại, nếu vận tốc ánh sáng được làm tròn đến hàng ngàn km s/  và khoảng cách trung bình từ trái đất mặt trăng là 384399 km ? (kết quả

làm tròn đến hàng đơn vị)

A. 33715 vòng B. 33714 vòng

C. 33714,9 vòng D. 33720 vòng

Câu 15: [Mức độ 4] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a 12cm 0, 2cm ;

10, 2cm 0, 2cm

b   ; c 8cm 0,1cm Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt

đối, sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo

II BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: [ Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 5 2, 236067977

.Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:

Lời giải

FB tác giả: Lương Liễu

+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân Vì đứng sau số 2 ở hàng phần trăm là số 6 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 2, 24

Trang 3

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

Câu 2: [ Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được:  3,141592654

.Giá trị gần đúng của  chính xác đến hàng phần chục là:

Lời giải

FB tác giả: Lương Liễu

+ Cần lấy chính xác đến hàng phần chục nên ta phải lấy 1 chữ số thập phân Vì đứng sau số 1 ở hàng phần chục là số 4 5 nên kết quả gần đúng của số  đến hàng phần chục là 3,1

Câu 3: Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả a 100 0,3(cm) Khi đó sai số tuyệt đối của

phép đo được ước lượng là

A 100 0,3 B 1000,3 C 100 0, 2 D 100 0, 2

Lời giải

Ngườilàm: Lan Anh Le; Fb:Lan Anh Le

Ta có độ dài dài gần đúng của cây thước là a 100 với độ chính xác d 0,3

Nên sai số tuyệt đối 100  d 0,3

Câu 4: Cho giá trị gần đúng của

7

9 là 0, 78 Sai số tuyệt đối của số 0,78 là

A 0, 002 B 0,003 C 0, 001 D 0, 004

Lời giải

Ngườilàm: Lan Anh Le; Fb:Lan Anh Le

Ta có

7 0,78 0,002 9

a

Câu 5: Độ cao của một cái cây được ghi lại như sau h 13,5m 0,1m Độ chính xác d của phép đo

trên là

A d 0,1m B d 1m C d 0, 2 m D d 2 m

Lời giải

Ngườilàm: Lan Anh Le; Fb:Lan Anh Le

Độ chính xác d 0,1m

Câu 6: [Mức độ 1] Cho giá trị gần đúng của

8

17là 0, 47 Sai số tuyệt đối của 0, 47 là

Lời giải

FB tác giả: Lê Hải Trung

Ta có

8

0, 470588235294

17

8

0, 47 0, 47 0, 471 0,001 17

Trang 4

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

Câu 7: [Mức độ 1] Cho a 31462689 150 Số quy tròn của số 31462689 là

A 31462000 B 31463000 C 31463700 D 31463600

Lời giải

FB tác giả: Lê Hải Trung

Độ chính xác đến hàng trăm d 150

nên ta quy tròn đến hàng nghìn Vậy số quy tròn của số 31462689 là 31463000

Câu 8: [ Mức độ 2] Viết giá trị gần đúng của số 3, chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần

nghìn

A 31, 01 ; 31,006 B 31; 31, 016

C 31,2 ; 31,01 D 31,01; 31,007

Lời giải

FB tác giả: Lương Liễu

Sử dụng máy tính bỏ túi ta có giá trị của 3 là 31, 00627668

Do đó giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm là 31, 01

Giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn là 31,006

Câu 9: [ Mức độ 2] Đường kính của một đồng hồ cát là 1,54 m Dùng giá trị gần đúng của

3,141592654

  chính xác đến hàng phần trăm để tính chu vi của đồng hồ Kết quả chính xác đến hàng phần trăm là:

Lời giải

FB tác giả: Lương Liễu

Gọi d là đường kính thì d 1,54m

Dùng giá trị gần đúng của  3,141592654 chính xác đến hàng phần trăm là  3,14

Chu vi đồng hồ cát:

3,14.1,54 4,8356

Giá trị gần đúng của chu vi chính xác đến hàng phần trăm là 4,84 m

Câu 10: Độ dài của cái cầu người ta đo được là 1234m±0,4m Sai số tương đối tối đa trong phép đo

là bao nhiêu?

A 0,03% B 0,5% C 0, 04%. D 0, 005%.

Lời giải

Ngườilàm: Lan Anh Le; Fb:Lan Anh Le

Ta có độ dài gần đúng của cầu là a =1234 với độ chính xác d=0,4.

Vì sai số tuyệt đối D £a d= 0,4 nên sai số tương đối

0,4

0,03% 1234

a a

d

Vậy sai số tương đối tối đa trong phép đo trên là 0,03%.

Trang 5

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

Câu 11: Một hình chữ nhật cố các cạnh:x5, 6m2cm, y6,5m1cm Chu vi của hình chữ nhật và

sai số tuyệt đối của giá trị đó

A 22, 4m và 3cm B 24, 2m và 1cm C 24, 2m và 2cm D 24, 2m và 6cm

Lời giải

Ngườilàm: Lan Anh Le; Fb:Lan Anh Le

Ta có chu vi hình chữ nhật là P2x y  24, 2m6cm

Câu 12: [Mức độ 2] Biết số gần đúng a 37975421 có độ chính xác d 150 Hãy xác định các chữ số

đáng tin của a.

A 3, 7, 9, 7, 5 B 3, 7, 9, 7 C 3, 7, 9 D 3, 7, 9, 7, 5, 4

Lời giải

FB tác giả: Lê Hải Trung

Vì sai số tuyệt đối đến hàng trăm nên các chữ số hàng nghìn trở lên của a là đáng tin.

Vậy các chữ số đáng tin của a là 3, 7, 9, 7, 5.

Câu 13: [Mức độ 2] Độ cao của một ngọn núi đo được là h 1372,5m Với sai số tương đối mắc phải

là 0,5‰ Hãy xác định sai số tuyệt đối của kết quả đo trên và viết h dưới dạng chuẩn.

A  h 0,68626;h1372 m

B  h 0,68625;h1373 m

C  h 0,68625;h1372 m

D  h 0,68626;h1373 m

Lời giải

FB tác giả: Lê Hải Trung

Theo công thức

h h

h

 

ta có:

0,5 1372.5 0,68625

1000

h h  h

Và h viết dưới dạng chuẩn là h 1373 (m)

Câu 14: [ Mức độ 3] Giả sử có một chiếc phi thuyền bay trong không gian với tốc độ ánh sáng trong

chân không là 299792458 /m s Hỏi trong một ngày (một ngày có 24 giờ) phi thuyền bay

được bao nhiêu vòng từ trái đất đến mặt trăng và ngược lại, nếu vận tốc ánh sáng được làm tròn đến hàng ngàn km s/  và khoảng cách trung bình từ trái đất mặt trăng là 384399 km ? (kết quả

làm tròn đến hàng đơn vị)

A 33715 vòng B 33714 vòng

C 33714,9 vòng D 33720 vòng

Lời giải

FB tác giả: Lương Liễu

Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút, một phút có 60 giây

Vậy một ngày có 24.60.60 86400 giây

Vận tốc ánh sáng là v299792458 /m s299.792, 459km s/

Vận tốc ánh sáng làm tròn đến hàng ngàn v300.000km s/

Trang 6

SP T ổ 6 - STRONG TEAM CH ƯƠNG 6- MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT NG 6- M T S Y U T TH NG KÊ VÀ XÁC SU T ỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT Ố YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ẤT

Quãng đường phi thuyền đó bay một vòng từ trái đất đến mặt trăng và ngược lại:

2.384399 768798 km

Trong một ngày phi thuyền bay được 2,592x10 :768798 33714,9680410  vòng

Làm tròn đến hàng đơn vị là 33715 vòng

Câu 15: [Mức độ 4] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a 12cm 0, 2cm ;

10, 2cm 0, 2cm

b   ; c 8cm 0,1cm Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt

đối, sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo

Lời giải

FB tác giả: Lê Hải Trung

Giả sửa12d b1, 10,2d c2,  8 d3

Ta có P a b c d    1d2d3 30, 2d1d2d3

Theo giả thiết, ta có 0, 2d10, 2; 0, 2 d2 0,2; 0,1 d3 0,1

Suy ra –0,5d1d2d3 0,5

Do đó P  30, 2 cm 0,5 cm

Sai số tuyệt đối  P 0,5 Sai số tương đối P 1,66%

d P

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w