1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

X 1 15p số1 phương trình đường thẳng lđ

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d A.. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d A... Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có di

Trang 1

15 PHÚT BÀI 19 PTĐT MÔN THI TOÁN 10 THỜI GIAN: 15 PHÚT

Câu 1 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2x 3y 1 0

Xác

định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A. n3;2

B. n2;3

C n2; 3 

Câu 2 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình

1 2 , 3

t

 

 

Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A n1;2

B n2; 1 

C n  2;1

D n  1;2

Câu 3 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n2;1

A. x y  1 0 B. 2x y  5 0 C. 2x 3y1 0 D 2x y 1 0

Câu 4 [ Mức độ 2] Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A 1; 2

và vuông góc với đường thẳng : 3x 2y 1 0 là:

A. 3x 2y 7 0. B. 2x3y4 0. C. x3y 5 0. D. 2x3y 3 0.

d   dn2;3 

d A 1; 2 d

2 x1 3 y2  0 2x3y 4 0

d xy 

TỔ 14

Trang 2

Câu 5. [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2;3

B4; 1  

Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là:

A x y  3 0. B. 3x 2y12 0. C 2x3y 5 0. D. 2x3y 5 0

6, 4

AB ABn2;3 

AB 2x23y 3  0 2x3y 5 0.

Câu 6: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm AB thỏa mãn  3 2 ; 

OA i j OB i

Phương trình tổng quát của đường thẳng AB

A x y  1 0 B x y  1 0 C x y  1 0 D 2x y  1 0

AB A3; 2    2;2

AB AB  1;1

n

AB x y  

Câu 7: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d đi qua A2;1

có hệ số góc k nguyên dương Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích

bằng 0,5

A. d x y:   3 0 B d x y:   1 0 C d: 4x y  7 0 D d x:  4y 2 0

d A2;1 k d y k x:    21d kx y:   2k 1 0

k

k

2 12

OBC

k k



0,5

OBC

S 

4 0,5



d x y  

Trang 3

Câu 8 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng d đi qua điểm M1;2

cắt tia Ox Oy, lần lượt tại A B, Viết phương trình đường thẳng d sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất?

A. x 2 y 4 0 B. x 2 y 4 0 C. 2x  y 4 0 D. 2x y 4 0

 ;0 , 0; 

A a B ba0,b0 d Ox Oy,

d x y 1

a b 

1;2 

1

a b 

| | , | |

OA a a OB b b   

OAB

OAB

SOA OBab

a b  a b

1 4

2ab S OAB4

" " 

1 2

a

a b

b

 

 

d 2 4  1 2   4 0

x y

x y

Câu 9 [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC với A1; 2 , 

đường cao

CH x y   phân giác trong BN: 2x y  5 0. Khi đó tam giác ABC có diện tích bằng

A.

45

45

41

41 4

A'

I

A

Trang 4

: 1 0

AB CH x y     AB x y c:   0, AB A1; 2   c1

AB x y

BABBNB

1 0

x y

x y

  

  

  B4;3 

I A BN A A BN I AA ABC

AI BN x y    AI xy m  AI A1; 2   m5

: 2 5 0

AI xy 

1; 3

x y

I

x y

  

I AA A3; 4  

BC B  4;3 A B   1;7

x y

C BC CH   C

x y

C

x y

ABC

S  BC d A BC    

Câu 10 [Mức độ 1] Cho đường thẳng d có phương trình tham số

3 2 5

 

 

 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d

A. u  2;1

B. u  1; 2

C. u  3;5

D. u  2; 1 

d

3 2

5

 

 

d u   2; 1

Trang 5

Câu 11 [ Mức độ 1] Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 2x3y 3 0 Vectơ chỉ phương

của đường thẳng d

A u  2;3

B. u  3;2

C. u  2; 3 

D. u   3; 2

d 2 x3y 3 0n  2;3

d u   3; 2

Câu 12 [ Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A2;5 ; B4;2 là

A.

2 2

5 3

 

 

5 2

2 3

 

 

2 3

5 2

 

 

2 2

5 3

 

 

Câu 13 [Mức độ 2] Cho điểm A2;3 , đường thẳng :2x 3y 1 0 Viết phương trình tham số đường

thẳng đi qua A và nhận vectơ pháp tuyến của  là vectơ chỉ phương

A.

2 3

3 2

 

 

2 3

3 2

 

 

2 2

3 3

 

 

3 2

2 3

 

 

n  2; 3 

A n  2; 3 

2 2

3 3

 

 

Câu 14 [Mức độ 2] Cho điểm A2;3 , B  1;1

Viết phương trình đường thẳng ABở dạng tham số

A.

2 3

3 2

 

 

2 3 3

 

 

2 3

3 2

 

 

3 2

2 3

 

 

 3; 2

AB  

3;2

u AB

AB A u 3;2

AB

2 3

3 2

 

 

Câu 15 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A  1;2

và đường thẳng d x: 2y 3 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm A và song song với đường thẳng d

Trang 6

A

1 2 2

 

 

1 2 2

 

 

C

2

1 2

 

 

1

2 2

 

 

d xy  n  1; 2

d u  2; 1 

 A  1;2 u  2; 1 

1 2 2

 

 

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x 3y 1 0

Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A n3;2

B n2;3

C.n2; 3 

D n  3;2

Lời giải

FB tác giả: Dương Thúy

Đường thẳng d có phương trình 2x 3y 1 0 nên một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

2; 3

n

Câu 2 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình

1 2 , 3

t

 

 

 Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

Trang 7

A n1;2

B n2; 1 

C.n  2;1

D n  1;2

Lời giải

FB tác giả: Dương Thúy

Đường thẳng d có phương trình

1 2 , 3

t

 

 

nên một vectơ chỉ phương của đường thẳng d

u2; 1 

do đó một vectơ pháp tuyến là n1;2

Câu 3 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n2;1

A x y  1 0 B 2x y  5 0 C 2x 3y1 0 D 2x y 1 0

Lời giải

FB tác giả: Dương Thúy

Đường thẳng đi qua điểm M2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n2;1

có phương trình

2 x 2 1 y3  0 2x y   1 0

Câu 4 [ Mức độ 2] Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A 1; 2

và vuông góc với đường thẳng : 3x 2y 1 0 là:

A 3x 2y 7 0. B 2x3y4 0. C x3y 5 0. D 2x3y 3 0.

Lời giải

FB tác giả: CaoTham

Ta có d   nên d có một vectơ pháp tuyến là n2;3 

Mà đường thẳng d đi qua A 1; 2

nên phương trình tổng quát của đường thẳng d là:

2 x1 3 y2  0 2x3y 4 0

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng d: 2x3y4 0.

Câu 5. [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A  2;3 và B4; 1   Phương trình tổng

quát của đường thẳng AB là:

A x y  3 0. B 3x 2y12 0. C 2x3y 5 0. D 2x3y 5 0

Trang 8

Lời giải

FB tác giả: CaoTham

Ta có  6, 4 

AB

nên đường thẳng AB có một vectơ pháp tuyến là n2;3  Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là 2x23y 3 0 2x3y 5 0.

Câu 6: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm AB thỏa mãn    3 2 ;  

OA i j OB i

Phương trình tổng quát của đường thẳng AB

A x y  1 0 B x y  1 0 C. x y  1 0 D. 2x y  1 0

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thủy

Ta có    3 2  3; 2 ;     1;0

Đường thẳng AB đi qua A3; 2 có vectơ chỉ phương   2;2 

AB

vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là  1;1

n

Vậy phương trình tổng quát AB x y:   1 0

Câu 7: [ Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d đi qua A2;1

có hệ số góc k nguyên dương Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích

bằng 0,5

A. d x y:   3 0 B d x y:   1 0 C d: 4x y  7 0 D. d x:  4y 2 0

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thủy

Đường thẳng d đi qua A2;1

có hệ số góc knguyên dương nên d y k x:    2 hay1

d kx y  k 

k

k

2 12

OBC

k k



Trang 9

SOBC 0,5 nên

4 0,5

Vậy phương trình đường thẳng là d x y:   1 0

Câu 8 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng d đi qua điểm M1;2

cắt tia Ox Oy, lần lượt tại A B, Viết phương trình đường thẳng d sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất?

A x 2 y 4 0 B x 2 y 4 0 C 2x  y 4 0 D 2x y 4 0

Lời giải

FB tác giả: Tào Hữu Huy

Gọi A a ;0 , B0;b a0,b0 lần lượt là giao điểm của đường thẳng d với các tia Ox Oy, .

Phương trình đường thẳng d là: x y 1

a b  .

M1;2  d  1 2

1

a b  .

Ta có: OA a a OB b b| | ,  | |

Diện tích tam giác OAB :

OAB

SOA OBab

Áp dụng bất đẳng thẳng Cauchy, ta có:

a b  a b

1 4

2ab S OAB 4

Dấu " " xảy ra 

1 2

a

a b

b

 

 

Vậy phương trình đường thẳng d là: 2 4  1 2   4 0

x y

x y

Câu 9 [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC với A1; 2 ,  đường cao

CH x y   phân giác trong BN: 2x y  5 0. Khi đó tam giác ABC có diện tích bằng

Trang 10

45

45

41

41 4

Lời giải

FB tác giả: Hương Nguyễn

A'

I

A

+) Ta có AB CH x y :   1 0  AB x y c:   0, AB qua A1; 2   c1

AB x y

+) Ta có BABBN  Tọa độ B là nghiệm của hệ

1 0

x y

x y

  

  

  B4;3  +) Gọi I là hình chiếu của A lên phân giác trong BN và A là điểm đối xứng của A qua BN (ta

I là trung điểm của AAABC)

Do AI BN: 2x y   5 0 AI x:  2y m 0, AI qua A1; 2   m5

Suy ra AI x:  2y 5 0.

+) Ta có IAIBN Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ  

1; 3

x y

I

x y

  

 Lại có I là trung điểm của AA A3; 4  

+) Đường BC qua B  4;3

nhận A B   1;7

làm VTCP có dạng

x y

+) Ta có C BC CH Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ

x y

C

x y

Trang 11

+) Ta có 1  ,  1 15 2 7.1 2 25 45

ABC

S  BC d A BC    

Câu 10 [Mức độ 1] Cho đường thẳng d có phương trình tham số

3 2 5

 

 

 Vectơ chỉ phương của đường thẳng d

A. u  2;1

B u  1; 2

C u  3;5

D u  2; 1 

Lời giải

FB tác giả: Đào Thúy Hằng

Đường thẳng d có phương trình tham số

3 2 5

 

 

Vectơ chỉ phương của đường thẳng du   2; 1

.

Câu 11 [ Mức độ 1] Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 2x3y 3 0 Vectơ chỉ phương

của đường thẳng d

A u  2;3

B u  3;2

C u   2; 3

D u   3; 2

Lời giải

FB tác giả: Đào Thúy Hằng

Đường thẳng d có phương trình tổng quát 2x3y 3 0 nên có vectơ pháp tuyến n  2;3

 một vectơ chỉ phương của đường thẳng du   3; 2.

Câu 12 [ Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A2;5 ; B4;2 là

A

2 2

5 3

 

 

5 2

2 3

 

 

C

2 3

5 2

 

 

2 2

5 3

 

 

Lời giải

FB tác giả: Đào Thúy Hằng

Trang 12

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A2;5 nhận AB 2; 3 

làm vectơ chỉ phương nên

có phương trình tham số là

2 2

5 3

 

 

Câu 13 [Mức độ 2] Cho điểm A2;3 , đường thẳng :2x 3y 1 0 Viết phương trình tham số đường

thẳng đi qua A và nhận vectơ pháp tuyến của  là vectơ chỉ phương

A.

2 3

3 2

 

 

2 3

3 2

 

 

2 2

3 3

 

 

3 2

2 3

 

 

Lời giải.

FB tác giả: Lê Bốn

Đường thẳng  có một vectơ pháp tuyến là n  2; 3 

Đường thẳng cần tìm đi qua A nhận vectơ n  2; 3  là một vectơ chỉ phương có dạng tham số là:

2 2

3 3

 

 

Câu 14 [Mức độ 2] Cho điểm A2;3 , B  1;1

Viết phương trình đường thẳng ABở dạng tham số

A.

2 3

3 2

 

 

2 3 3

 

 

2 3

3 2

 

 

3 2

2 3

 

 

Lời giải.

FB tác giả: Lê Bốn

Ta có AB   3; 2 

, véctơ u AB3;2

Đường thẳng AB đi qua A nhận véc tơ u  3;2

là một véc tơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng AB ở dạng tham số là:

2 3

3 2

 

 

Câu 15 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A  1;2

và đường thẳng d x: 2y 3 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm A và song song với đường thẳng d.

A

1 2 2

 

 

1 2 2

 

 

Trang 13

C

2

1 2

 

 

1

2 2

 

 

Lời giải

FB tác giả: Đặng Minh Trường

Đường thẳng d x: 2y 3 0 có một vectơ pháp tuyến n  1;2

Vì  song song với d nên đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là u  2; 1  Đường thẳng  đi qua điểm A  1;2

và có vectơ chỉ phương u  2; 1 

nên có phương trình

tham số là

1 2 2

 

 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - X 1 15p số1 phương trình đường thẳng lđ
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w