1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3 phép cộng và trừ hai đa thức kntt

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng và phép trừ đa thức
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Bình Dương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 378,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về năng lực: * Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiến củ

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

BÀI 3: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC

Thời gian thực hiện: (01 tiết)

I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:

1 Về kiến thức:

- Nhận biết tổng và hiệu của hai đa thức

- Nếu A B C  thì A B C  ngược lại, nếu A B C  thì A B C  (A B C, , , là những

đa thức tuỳ ý)

- Giải toán liên quan đến phép cộng và trừ đa thức

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực mô hình hóa toán học: Từ các ví dụ thực tế mô tả về phép công và trừ đa thức học sinh thấy được sự tương tự đối với đơn thức

- Năng lực giao tiếp toán học: Thực hiện phép cộng và phép trừ đa thức

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn

- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao Bồi dưỡng ý thức học tập hứng thú và nghiêm túc, khả năng làm việc theo nhóm

II Thiết bị dạy học và học liệu

1 Giáo viên: Các flie trình chiếu, phiếu học tập, phấn màu…

2 Học sinh: SGK,nháp,bút, tìm hiểu trước bài học.

III Tiến trình dạy học

Tiết 1

1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)

a) Mục tiêu: Tạo hứng thú và trí tò mò cho HS Lúc đầu HS có thể không biết hướng

giải quyết như thế nào

b) Nội dung: Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp , hai bạn tính giá trị của

hai đa thức

Px y xy  và Q xy 2 2x y2 23 tại những giá trị cho trước của x và y Kết quả được ghi lại như bảng trên Ban giám khảo cho biết có một cột cho kết quả sai Theo

em, làm thế nào để có thể nhanh chóng phát hiện cột có kết quả sai ấy?

Trang 2

x 1 -1 2 1

c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung

* GV giao nhiệm vụ học tập

Chiếu bảng 1.1 và đọc nội dung tình

huống cần giải quyết

* HS thực hiện nhiệm vụ

Thảo luận đưa ra câu trả tình huống

* Báo cáo, thảo luận

- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của

giáo viên

- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả

lời của bạn

* Kết luận, nhận định

- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS

thực hiện nhiệm vụ

Px y xy  và Q xy 2 2x y2 23 tại những giá trị cho trước của x và y Kết quả được ghi lại như bảng dưới

Bảng 1.1

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (18 phút)

2.1 Hoạt động 2.1: Cộng và trừ hai số đa thức

a) Mục tiêu: HS làm quen với cách cộng hai và trừ hai đa thức thông qua ví dụ cụ thể b) Nội dung: Cho hai đa thức A5x y2 5x 3 và B xy  4x y2 5x1

a) Thực hiện bằng cách lập tổng : A B , bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được b) Thực hiện bằng cách lập hiệu : A B , bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được

c) Sản phẩm:

2

A B x y x xy x y x

x y x xy x y x

x y x y x x xy

x y x xy

Trang 3

2

A B x y x xy x y x

x y x xy x y x

x y x y x x xy

x y xy

Kết luận: Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đã thức đã nhận được sau khi nối

hai đa thức đã cho bởi “+” ( hay dấu “-”)

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập

Chia lớp thành 2 nhóm

Nhóm 1 Thực hiện bằng cách lập tổng : A B ,

bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được

Nhóm 2: Thực hiện bằng cách lập hiệu : A B ,

bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được

* HS thực hiện nhiệm vụ

Thảo luận theo nhóm đưa ra kết quả A B ,

A B

* Báo cáo, thảo luận

- Các nhóm cử đại diện nhóm lên bảng trình

bày sản phẩm của nhóm mình

- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của

bạn

* Kết luận, nhận định

- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

2

A B x y x xy x y x

x y x xy x y x

x y x y x x xy

x y x xy

2

A B x y x xy x y x

x y x xy x y x

x y x y x x xy

x y xy

Kết luận: Cộng (hay trừ) hai đa thức

tức là thu gọn đã thức đã nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi

“+” ( hay dấu “-”)

Chú ý:

-Phép cộng đa thức cũng như có các this chất giao hoán và kết hợp tương

tự như phép cộng các số

- Với A B C, , là những đa thức tùy ý,

ta có

A B C   A B C A B C

- Nếu A B C  thì ngược lại, nếu thì (

, là những

đa thức tuỳ ý)

2.2 Hoạt động 2.2: Luyện tập Cộng và trừ hai số đa thức (20’)

a) Mục tiêu: Củng cố kĩ năng cộng, trừ hai đa thức, giải toán liên quan đến phép cộng

và trừ đa thức

b) Nội dung:

A B C 

A B C  A B C  , ,

A B C

Trang 4

Luyện tập 1: Cho hai đa thức G x y 2  3xy 3 và H 3x y xy2   0,5x5 Hãy tính G H

G H

Luyện tập 2: Rút gọn các giá trị biểu thức sau tại x 2 và y 1

K x y2  2xy3  7,5x y3 2  x3  3xy2  x y2  7,5x y3 2

Bài 1: Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở Hình 7, biết

rằng tam giác có chu vi bằng 7x + 5y.

c) Sản phẩm:

Luyện tập 1:

2 2

G H x y xy x

Luyện tập 2:

3 3

5

Kxyx , K 2 khi x 2 và y 1

Bài 1: Gọi A là độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ta có: A3x y x  2y7x5y

A x y x y x y

x y

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập

Cho học sinh luyện tập bài tập trên phiếu học

tập

* HS thực hiện nhiệm vụ

Làm việc cá nhân

* Báo cáo, thảo luận

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Kết luận, nhận định

- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Chú ý : Khi biết giá trị của A nên có thể tính

giá trị của B để suy ra A+B Tuy nhiên cách

tính này phức tạp hơn

Luyện tập 1

2 2

G H x y xy x

Luyện tập 2

3 3

5

Kxyx , K 2 khi x 2

y 1

Bài 1: Gọi A là độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ta có:

Ax y x   yxy

A x y x y x y

x y

Dặn dò (2’): Nhắc lại Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn đã thức đã nhận được

Trang 5

sau khi nối hai đa thức đã cho bởi “+” ( hay dấu “-”).

Tiết 2

3 Hoạt động 3: Luyện tập (30 phút)

a) Mục tiêu: Củng cố kĩ năng cộng, trừ hai đa thức, tính giá trị biểu thức sau khi rút

gọn, rút gọn biểu thức

b) Nội dung:

Bai 1.14: Tính tổng và hiệu hai đa thức P x y x 2  3 xy23 và Q x 3xy2 xy 6

Bài 1.15 Rút gọn biểu thức

)

a x y y z z x

Bài 1.16: Tìm Đa thức M biết M  5x2xyz xy 2x2 3xyz5

Bài 1.17: Cho hai đa thức A2x y2 3xyz 2x5 và B3xyz 2x y x2   4

a) Tìm các đa thứcA B và A B

b) Tính giá trị của các đa thức AA B tại x0,5;y2 và z 1

c) Sản phẩm:

Bài 1.14:

P Q 2x3x y xy2   3, P Q x y  2  2xy2xy9

Bài 1.15:

)

0

a x y y z z x

x y y z z x

x y z

Bài 1.16:

2

M x xyz xy x xyz

M xy x xyz x xyz

x xyz xy

Bài 1.17: Tại x0,5;y2 và z 1 ta có:

2 0,5 2 3.0,5 2 1 2.0,5 5

0

6.0,5.( 2).1 0,5 1

5,5

A B    



d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập

Cho học sinh luyện tập bài tập trên phiếu học

tập

Bài 1.14, bài 1.15 hoạt động nhóm

Bài 1.14:

6.0,5.( 2).1 0,5 1

5,5

A B    

P Q x y   xyxy Bài 1.15:

Trang 6

Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung

* HS thực hiện nhiệm vụ

Nhóm 1: Bài 1.14 A + B, ý a bài 1.15

Nhóm 2: Bài 1.14 A – B, ý b bài 1.15

Bài 1.16, 1.17

Làm việc cá nhân

* Báo cáo, thảo luận

Các nhóm cử đại diện lên trình bày bài 1.14,

1.15

2 Học sinh lên bảng trình bày bài 1.16, 1.17

Kết luận, nhận định

- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Chú ý : Khi biết giá trị của A nên có thể tính

giá trị của B để suy ra A+B Tuy nhiên cách

tính này phức tạp hơn

)

0

a x y y z z x

x y y z z x

x y z

Bài1.16:

2

M x xyz xy x xyz

M xy x xyz x xyz

x xyz xy

Bài 1.17: Tại x0,5;y2 và z 1

ta có:

2 0,5 2 3.0,5 2 1 2.0,5 5 0

6.0,5.( 2).1 0,5 1

5,5

A B    



4 Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)

a) Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh

b) Nội dung:

1 Tình huống mở đầu

2 Bài toán 2: Một bức tường hình thang có cửa sổ hình tròn

với các kích thước như Hình (tính bằng m).

a/ Viết biểu thức biểu thị diện tích bức tường (không

tính phần cửa sổ).

b/ Tính giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h = 3 m; r =

0,5 m (lấy π = 3,14; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

c) Sản phẩm:

1 Vì P Q 45 Do đó, cột thứ hai từ phải sang có kết quả sai vì ở đó P Q 55

2.

a) Gọi S là diện tích bức tường có chứa cửa sổ, S1là diện tích bức tường không chứa cửa sổ ta có:

Trang 7

2 2 1

3 2

a h

S  Sr   r

b)

 

2 1

3.2.3

3,14 0,5 2

8, 215

S

m

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập

Cho học sinh đọc phần gợi ý P + Q và phát

biểu

* HS thực hiện nhiệm vụ cá nhân

Suy nghĩ và phát biểu

* Báo cáo, thảo luận

Phát biểu tự do theo ý kiến bản thân

* Kết luận, nhận định

- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực

hiện nhiệm vụ

Trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ Toán học của lớp , hai bạn tính giá trị của hai đa thức

Px y xy  và

2 2 2 23

Q xy  x y tại những giá trị cho trước của x và y Kết quả được ghi lại như bảng trên Ban giám khảo cho biết có một cột cho kết quả sai Theo em, làm thế nào để có thể nhanh chóng phát hiện cột có kết quả sai ấy?

Củng cố: (5’) Nhắc lại phép cộng, trừ hai đa thưc :

Bước 1: Bỏ dấu ngoặc (sử dụng quy tắc dấu ngoặc)

Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng (sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp) Bước 3: Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Hướng dẫn Bài tập về nhà

a/ Tính A + B b/ Tính A – B c/ Tính B – A

Bài 2 : Cho đa thức A = 5xy2 + xy - xy2 -

1

3x2y + 2xy + x2y + xy + 6

a/ Thu gọn rồi xác định bậc của đa thức kết quả

b/ Tìm đa thức B sao cho A+ =B 0

Trang 8

c/ Tìm đa thức C sao cho A + = -C 2xy 1.+

Phiếu học tập

Hoạt động 1,2:

Cho hai đa thức A5x y2 5x 3 và B xy  4x y2 5x1

a) Thực hiện bằng cách lập tổng : A B , bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được b) Thực hiện bằng cách lập hiệu : A B , bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được

Luyện tập 1: Cho hai đa thức G x y 2  3xy 3 và H 3x y xy2   0,5x5

Hãy tính G H và G H

Luyện tập 2: Rút gọn các giá trị biểu thức sau tại x 2 và y 1

 2 3  3 2 3  2 2 3 2

Kx yxyx yxxyx yx y

Bài 1: Tìm độ dài cạnh còn thiếu của tam giác ở Hình 7, biết

rằng tam giác có chu vi bằng 7x + 5y

Bai 1.14: Tính tổng và hiệu hai đa thức P x y x 2  3 xy23 và Q x 3xy2 xy 6

Bài 1.15 Rút gọn biểu thức

)

a x y y z z x

Bài 1.16: Tìm Đa thức M biết M  5x2xyz xy 2x2 3xyz5

Bài 1.17: Cho hai đa thức A2x y2 3xyz 2x5 và B3xyz 2x y x2   4

c) Tìm các đa thứcA B và A B

d) Tính giá trị của các đa thức AA B tại x0,5;y2 và z 1

Bài toán 2: Một bức tường hình thang có cửa sổ hình tròn với các kích thước như Hình (tính

bằng m).

a/ Viết biểu thức biểu thị diện tích bức tường (không

tính phần cửa sổ).

b/ Tính giá trị diện tích trên khi a = 2 m; h = 3 m; r =

0,5 m (lấy π = 3,14; làm tròn kết quả đến hàng phần

trăm).

Trang 9

Bài tập về nhà

Bài 1: Cho đa thức: A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2

a/ Tính A + B b/ Tính A – B c/ Tính B – A

Bài 2: Cho đa thức A = 5xy2 + xy - xy2 -

1

3x2y + 2xy + x2y + xy + 6 a/ Thu gọn rồi xác định bậc của đa thức kết quả

b/ Tìm đa thức B sao cho A + = B 0

c/ Tìm đa thức C sao cho A + = -C 2xy 1.+

Ngày đăng: 17/10/2023, 20:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w