Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 18 phút a Mục tiêu: HS biết cách nhân đơn thức với đa thức và hực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức b Nội dung: - Học sinh đọc SGK phần 1, phát
Trang 1Trường PTDTBT THCS Nấm Lư, xã Nấm Lư, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
SĐT: 0853487325
Gmail: thuyhongmklc2022@gmail.com
Zalo:Thenthuyhong
Ngày soạn:
Ngày dạy:
BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
Thời gian thực hiện: (02 tiết)
I Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1 Về kiến thức:
- Biết cách nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
2 Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS trình bày được cách nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
và nhân đa thức với đa thức
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa thức
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Giáo viên: Máy chiếu, SGK, thức thẳng
2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
Trang 2a) Mục tiêu: HS nhận thức được nhu cầu sử dụng các phép nhân đa thức một biến b) Nội dung: Hs chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi tình huống.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS về cách tính tuổi trong bài toán mở đầu.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
GV y/c HS hoạt động cá nhân trong 3 phút trả
lời câu hỏi sau: Tính diện tích hình chữ nhật có
độ dài hai cạnh lần lượt là 2x và 3x + 5
* HS thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- GV gọi 1HS trả lời
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của
bạn
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét câu trả lời của HS và đặt vấn đề
vào bài như trong SGK
Diện tích hình chữ nhật là 2x (3x + 5) = 6x2 + 10x
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (18 phút)
a) Mục tiêu: HS biết cách nhân đơn thức với đa thức và hực hiện được phép nhân đơn
thức với đa thức
b) Nội dung:
- Học sinh đọc SGK phần 1), phát biểu được quy tắc nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức
- Làm các bài tập: HĐ1, HĐ2, ví dụ 1, ví dụ 2, luyện tập 1, luyện tập 2(SGK trang 19,20)
c) Sản phẩm:
- Quy tắc nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức
- Lời giải các bài tập: HĐ1, HĐ2, ví dụ 1, ví dụ 2, luyện tập 1, luyện tập 2(SGK trang 19,20)
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân 2
phút đọc phần đọc hiểu trong SGK
trang 19 và nêu cách nhân hai đơn
thức
1 Nhân đơn thức với đa thức 1.1 Nhân hai đơn thức
4
x yz xy
= 8 1 2 .
Trang 3* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu một HS nêu quy tắc
nhân hai đơn thức
- HS cả lớp quan sát, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét và hướng dẫn học
sinh thực hiện
= 2 x y z 3 2
= 2x y z3 2
*) Quy tắc : (SGK-19)
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- Yêu cầu học sinh HĐCN trong 3
phút làm ví dụ 1 (SGK trang 19)
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS quan sát và thực hiện nhiệm vụ
cá nhân
* Báo cáo, thảo luận
- GV gọi HS lên bảng trình bày bài
làm của mình
- HS phía dưới làm bài vào vở, sau
đó quan sát, nhật xét bài làm của
bạn
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét bài làm của HS, nhấn
mạnh quy tắc nhân hai đơn thức
Ví dụ 1:
1
9
= 1 3 2
.9
= 3x y z3 4
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
- Y/c HS hoạt động cặp đôi trong 5
phút làm luyện tập 1 SGK trang 19
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS HĐCĐ thực hiện nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 1 cặp đôi nhanh nhất
lên trình bày luyện tập 1
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
Luyện tập 1
a) 3 2x2 x33.2.x x2 3 6x5
b) xy z.4 3 4xyz3 c) 6xy3 0,5 x2 6 0,5 xy x3 2
= 3x y3 3
Trang 4Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
- GV đánh giá kết quả, chính xác
hóa kết quả
* GV giao nhiệm vụ học tập 4:
GV yêu cầu HS HĐCN trong 5 phút
thực hiện HĐ1, HĐ2 trong SGK
trang 20
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lắng nghe và thực hiện nhiệm
vụ cá nhân
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu một vài HS nhắc lại
quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- GV gọi 2HS lên bảng trình bày lời
giải HĐ1, HĐ2
- HS cả lớp quan sát, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét bài làm của HS
- GV rút ra quy tắc nhân đơn thức
với đa thức
1.2 Nhân đơn thức với đa thức
HĐ1:
5x2 3x2 x 4
5 3x x 5 x x 5 4x
15x 5x 20x
HĐ2:
5x y2 3x y xy2 4y
5x y2 3x y2 5x y2 .xy 5x y2 4 y
4 2 3 2 2 2
15x y 5x y 20x y
*) Quy tắc: (SGK – 20)
* GV giao nhiệm vụ học tập 5:
- Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 2
SGK trang 20
- Hoạt động cặp đôi làm bài luyện
tập 2 SGK trang 20
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ
trên
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ
2
- GV yêu cầu 1 cặp đôi nhanh nhất
lên trình bày luyện tập 2
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả, chính xác
Ví dụ 2
4xy 2 x2 xy y 2
4xy 2 x2 4xy xy 4xy y 2
8x y 4x y 4xy
Luyện tập 2:
a) xy.x2 xy y 2
xy x 2 xy xy xy y 2
b) xy yzzx xyz
xyz . xy xyz . yz xyz . zx
Trang 5hóa kết quả.
3 Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức để hoàn thành được
một số bài tập trong SGK
b) Nội dung: Làm các bài tập 1.24a, 1.25a SGK trang 21.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1.24a, 1.25a SGK trang 21.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
trong 5 phút làm bài tập 1.24a,
1.25a SGK trang 21
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lắng nghe và thực hiện
nhiệm vụ
* Báo cáo, thảo luận
- GV chiếu đáp án và yêu cầu các
nhóm đánh giá chéo HS tiến hành
đánh giá bài và báo cáo, chia sẻ
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá hoạt động của học
sinh
Bài 1.24:
a) 5x y xy2 2 2 5.2.x y2 xy2 10x y3 3
Bài 1.25:
a) 0,5xy2 2xy x 2 4y
0,5xy2 2 xy 0,5xy2.x2 0,5xy2.4y
0,5xy2 2 xy 0,5xy2.x2 0,5xy2.4y
2 3 0,5 3 2 2 3
4 Hoạt động 4: Vận dụng (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa và quy tắc nhân một đơn thức với một
đa thức để giải bài tập
b) Nội dung: HS vận dung kiến thức đã học để hoàn thành phần vận dụng trong SGK
trang 20
c) Sản phẩm: Bài làm của HS
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Hoạt động cặp đôi trong 5 phút làm bài Vận
dụng SGK trang 20
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS động cặp đôi thực hiện nhiệm vụ trên
Vận dụng: Rút gọn biểu thức
3 3 3 3
Trang 6Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* Báo cáo, thảo luận
- GV chiếu bài của một số cặp đôi và yêu cầu
lần lượt các cặp lên trình bày bài làm
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả, chính xác hóa kết quả
x y xy
Hướng dẫn tự học ở nhà (5 phút)
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học
- Học thuộc: Quy tắc nhận hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức
- Làm bài tập 1.24b,c; 1.25b; 1.26 trong SGK trang 21
- Đọc trước phần 2: Nhân đa thức với đa thức
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Mở đầu (4 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức nhân đơn thức với đa thức đã học trong
tiết 1 để làm các bài tập
b) Nội dung: HS chơi trò chơi gấu Pooh đi tìm mật ông.
c) Sản phẩm: Đáp án của các câu hỏi.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân tham
gia trò chơi
* HS thực hiện nhiệm vụ
- GV yêu cầu 1 bạn lên điều hành trò
chơi
- HS dưới lớp dành quyền trả lời
* Báo cáo, thảo luận
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi
* Kết luận, nhận định
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh
giá mức độ hoàn thành của HS
Câu 1: Kết quả của phép tính: 4 2x2 xy
A 8x y3
B 8x y2
C 4x y3
D 4x y2
Đáp án A
Câu 2: Kết quả của phép tính 2 5x y là
A 10xy
B 10xy
C 10x y2
D 10x y2
Đáp án B
Câu 3: Kết quả của phép tính:
Trang 7 2
5 2xy xy 3y là
A 10x y2 3 15xy2
B 10x y2 3 15xy2
C 10x y2 3 15xy2
D 10x y2 3 15xy2
Đáp án D
Câu 4: Kết quả phép tính:
x y2 7x z3 2.xyz
A x yz3 7x yz4 3
B x y z3 2 7x yz3 3
C x y z3 2 7x yz4 3
D x yz3 7x z4 3
Đáp án C
Câu 5: Kết quả phép tính:
1
A
2 5 2
1
B
2 5 2
1
C
5x y 25x y
D
5x y 25x y
Đáp án B
Câu 6: Kết quả phép tính:
A xy2x3 x y2
B xy x y 2
Trang 8Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
C xy 2x3 x y2
D xy x y 2 Đáp án D
Câu 7: Kết quả phép tính:
x x y x x y xy x
A 2xy
B 2xy
C 2x y2
D 2x y2
Đáp án A
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (18 phút)
a) Mục tiêu:
- HS biết cách nhân đa thức với đa thức và thực hiện được phép nhân đa thức với đa
thức
- HS nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán
b) Nội dung:
- Học sinh làm phần HĐ3, HĐ4 SGK trang 20 và phát biểu được kiến thức trọng tâm về phép tính nhân hai đa thức
- Làm các bài tập: Ví dụ 3, ví dụ 4 SGK trang 21
c) Sản phẩm:
- Quy tắc về phép tính nhân hai đa thức
- Lời giải các bài tập: HĐ3, HĐ4, Ví dụ 3, ví dụ 4 SGK trang 21
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
GV yêu cầu HS HĐCĐ trong 5 phút
thực hiện HĐ3, HĐ4 trong SGK
trang 20
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lắng nghe và thực hiện nhiệm
vụ cá nhân
* Báo cáo, thảo luận
2 Nhân đa thức với đa thức HĐ3:
2x3 x2 5x4
HĐ4:
2x3 y x2 5xy4y2
Trang 9- GV yêu cầu một vài HS nhắc lại
quy tắc nhân hai đa thức một biến
- GV gọi đại diện 2HS lên bảng trình
bày lời giải HĐ3, HĐ4
- HS cả lớp quan sát, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét bài làm của HS
- GV rút ra quy tắc nhân hai đa thức
2 x x 5xy 4y 3 y x 5xy 4y
2x 10x y 8xy 3x y 15xy 12y
2x 7x y 7xy 12y
*) Quy tắc: (SGK-20)
* GV giao nhiệm vụ học tập
GV yêu cầu HS HĐCN trong 2 phút
đọc phần chú ý trong SGK trang 21
tìm hiểu tính chất của phép nhân đa
thức
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lắng nghe và thực hiện nhiệm
vụ cá nhân
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu một HS nêu tính chất
của phép nhân đa thức
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét câu trả lời của HS
Chú ý:
- Phép nhân đa thức cũng có các tính chất: Giao hoán, kết hợp, phân phối đối với phép cộng
- Nếu A, B, C là những đa thức tuỳ ý thì
A B C = (A B) C = A (B C)
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 3
SGK trang 21
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ
trên
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ
3
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả, chính xác
hóa kết quả
Ví dụ 3
Trở lại tình huống mở đầu, ta thực hiện phép nhân như sau:
x3y2 x y
Nhận xét: Tích của hai đa thức cũng là một đa thức
Trang 10Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Hoạt động cá nhân trong 4 phút
làm Ví dụ 4 SGK trang 21
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ
trên
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ
4
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả, chính xác
hóa kết quả
Ví dụ 4
x y 2x y x y 2x y
2x2 xy 2xy y2 2x2 xy 2xy y2
2x2 xy y2 2x2 xy y2
2xy
3 Hoạt động 3: Luyện tập (17 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức đã học để làm các bài tập nhân đơn thức
với đa thức, nhân hai đa thức
b) Nội dung: - Làm các bài tập: Luyện tập 3.
c) Sản phẩm: - Lời giải các bài tập: Luyện tập 3
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
theo kĩ thuật khăn trải bàn trong 5
phút làm luyện tập 3 SGK trang 21
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS lắng nghe và thực hiện nhiệm
vụ
* Báo cáo, thảo luận
- GV chiếu bài của một nhóm và gọi
đại diện lên báo cáo, các nhóm còn
lại theo dõi, nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá hoạt động của học
sinh và thu sản phẩm của các nhóm
Luyện tập 3:
a) 2x y 4 x2 2xy y 2
2 4x x 2xy y y 4x 2xy y
8x3 4x y2 2xy2 4x y2 2xy2 y3
3 3
b) x y2 2 3 3 x y2 2
4 4 9
x y
4 Hoạt động 4: Vận dụng (7 phút)
Trang 11b) Nội dung: HS vận dung kiến thức đã học để hoàn thành phần thử thách nhỏ trong
SGK trang 21
c) Sản phẩm: Bài làm của HS
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
- Hoạt động cá nhân làm thử thách
nhỏ SGK trang 21
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ
trên
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu đại diện 1 lên HS bảng
làm trình bày HS dưới lớp quan sát,
nhận xét
* Kết luận, nhận định
- GV chính xác hóa các kết quả và
nhận xét mức độ hoàn thành của HS
Thử thách nhỏ
a) P2k 3 3 m 2 3k 2 2 m 3
6km 4k 9m 6 6km 9k 4m 6
5k 5m
b) Ta có: P5k 5m5k m 5
vậy tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức P luôn là một số nguyên chia hết cho 5
Hướng dẫn tự học ở nhà (5 phút)
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học
- Học thuộc: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức
- Làm bài tập 1.27; 1.28; 1.29 trong SGK trang 21
- Ôn tập phép chia hai đơn thức một biến, chia đa thức cho đơn thức đã học ở lớp 7 và đọc trước bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức