1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs7 cđ4 thu tu thuc hien phep tinh quy tac chuyen ve

49 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 380,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.. Trong phần này cần ghi nhớ: + Thứ tự thực hiện phép tính: aĐối với biểu thức không có dấu ngoặc: - Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân,

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH QUY TẮC CHUYỂN VẾ

PHẦN I TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

Trong phần này cần ghi nhớ:

+ Thứ tự thực hiện phép tính:

a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

- Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy thừa ta thực hiện: nâng lên lũy thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ.

b)Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

- Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự: { } -> [ ] -> ( ).

Trang 3

Bài 5.NB Thực hiện phép tính: a) (−34 )2 8

Bài 2.TH Thực hiện phép tính: a) (34−

5

6)2 b) −34 12

−5(−256 )

Lời giải:

Trang 4

Bài 4.TH Thực hiện phép tính:

a) 0,25−2

3+1

14

Trang 13

7

169+

791

Lời giải:

Trang 14

7

169+

791

b) Cho A=1+ 2+22

+…+22017

B=22018

Tính A−B Lời giải:

2.21.3+

2.21.3+

2.25.7+…+

2.299.101=2(11−

1

101)=2100

101=

200101

Trang 15

n+1

Trang 16

12

13−

1617+

61−

30

213−

4011

Dạng 3 Tìm giá trị chưa biết

8 x3

{Lời giải:}

Trang 26

7 : x=

−12

Trang 27

{Bài toán}

{*Nhận biết:}

Bài 1.NB Tìm x biết: a)

x 

b)

Trang 36

a) (−3)(−712) ĐS: 74

b) −39 − 8

Bài 2.NB Thực hiện phép tính а) (35)(−712) ĐS: −720

Trang 39

PHIEU BÀI TẬP

Dạng 1 Thực hiện phép tính:

Trang 40

*Nhận biết:

Bài 1.NB Thực hiện phép tính: a) 3,5−(−27 )

b) (−3)(−712)

Bài 2.NB Thực hiện phép tính: a) −818−15

27

b) −621 3

2

Bài 3.NB Thực hiện phép tính: a) 3215:(−43 )

Trang 41

Bài 2.TH Thực hiện phép tính: a) (34−

Bài 3.VD Thực hiện phép tính: a) (3−1

Trang 42

Bài 4 VD Thực hiện phép tính: a) (14+

b) 303−3.{ [655−(18 :2+1)⋅43

+5] }:100

Bài 3.VDC Thực hiện phép tính: a) 500−{5[409−(23.3−21)2]−1724}

Trang 43

Dạng 2 Tính họp lí:

*Nhận biết:

Bài 1.NB Tính hợp lí: a) 12+3

Bài 2.NB Tính hợp lí: a) −514+3

Bài 4.NB Tính hợp lí: a) −317 2

Trang 44

Bài 2.THTính hợp lí: a) 4.23:(27 1

*Vận dụng

Bài 1.VD Tính hợp lí: a) (−23 +

Trang 45

7

169+

791

+…+22017 và B=22018 Tính A−B Bài 2 VDC

Trang 46

12

13−

1617+

61−

30

213−

4011

11+

16

23−

2437

29−

36

13−

317

Trang 47

Bài 4.NB Tìm x biết: a) 15−x=−2

a) 37+1

7: x=

314

b) 12−(23x−2)=2

3

Trang 48

b) 34:(x +1

2)−5

6=

−14

Bài 5:VD Tìm x biết:

a) 25x +3

5x=

34

b) 12x+2

13

Ngày đăng: 17/10/2023, 14:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w