1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg toán 8 22 23 yên thành cụm 6

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Chọn HSG – Năm 2022-2023
Tác giả Bùi Hoàng Nam
Trường học Phòng GD & Đào Tạo Yên Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Yên Thành
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 494,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 9.. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên ABvà AC E là giao điểm của BN,

Trang 1

PHÒNG GD & DÀO TẠO YÊN THÀNH GIAO LƯU

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 6 HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Năm 2022 - 2023

MÔN: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1(4,0 điểm).

a)Phân tích đa thức a b c2(  )b c a2(  )c a b2(  ) thành nhân tử

b)Cho a;b;c là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn: (a+b+c )2=a2+b2+c2

Tính giá trị của biểu thức: P=

a2

a2 +2 bc+

b2

b2 +2 ac+

c2

c2 +2 ab

Câu 2(5,0 điểm).

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 9

b, Giải phương trình: 2x 53 x 23 x 33

c, Cho số nguyên tố p > 3 và 2 số nguyên dương a, b sao cho: p2 + a2 = b2 Chứng minh a chia hết cho 12

Câu 3(3,0 điểm).

a) Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x 2 1 dư 2x 3 Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x1)(x21).

b,Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c  1.Chứng minh rằng:

2

a bc b ca c ab

Câu 4(7,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC có AD là tia phân giác của

BAC Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên ABvà AC E là giao điểm của BN,

DM F là giao điểm của CM và , DN

a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC

b) Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANBđồng dạng với NFA và H là

trực tâm AEF

c) Gọi giao điểm của AH và DM là K, giao điểm của AH và BC là O, giao điểm của

BK và AD là IChứng minh : 9

BI AO DM

KIKOKM  .

Trang 2

Câu 5(1,0 điểm) Tìm các số nguyên , x y thỏa mãn: x2  2xy 7xy  2y2  10 0 

……… HẾT………

Trang 3

KỲ THI GIAO LƯU CỤM 6 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

LỚP 8 Năm 2023

MÔN: TOÁN HỌC

M

Câu 1(4,0 điểm).

a)Phân tích đa thức a b c2(  )b c a2(  )c a b2(  ) thành nhân tử

b)Cho a;b;c là ba số đôi một khác nhau thỏa mãn: (a+b+c )2=a2+b2+c2

Tính giá trị của biểu thức: P=

a2

a2 +2 bc+

b2

b2 +2 ac+

c2

c2 +2 ab

1

a

a) a b c2(  )b c a2(  )c a b2(  )=a b c2(  ) b a c2(  )c a b2(  )

=a b c2(  ) b2(a b ) ( b c )c a b2(  )

=(a2 b b c2)(  ) ( c2 b a b2)(  )=

(a b a b b c )(  (  ) (  b c b c a b )(  )(  )

=(a b b c )(  ) ( a b b c   )=(a b b c a c )(  )(  )

0,5 0,5

0,5 0,5 b

b) (a+b+c)2= a2+b2+c2⇔ab+ ac+ bc=0

a2

a2+2 bc=

a2

a2−ab−ac+bc=

a2

(a−b)( a−c)

Tương tự:

2 2 ( )( )

bacb a b c  ;

c2

c2+2 ac=

c2

(c−a )c−b )

1

P

a bc b ac c ab

a b a c a b b c a c b c

a b a c b c

a b a c b c

0,5

0,5

0,5 0,5

Câu 2(5,0 điểm).

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập phương của chúng chia hết cho 9

b, Giải phương trình: 2x 53 x 23 x 33

c, Cho số nguyên tố p > 3 và 2 số nguyên dương a, b sao cho: p2 + a2 = b2 Chứng minh a chia hết cho 12

Câu 2 a Gọi 2 số phải tìm là ab, ta có a b chia hết cho 3 1,0

Trang 4

m

2điể

m

Ta có: a3b3 a b a   2 ab b 2a b   a b 2 3ab

a b chia hết cho 3 nên  

2

3

a b  ab chia hết cho 3

Do vậy,    

2

3

a b  a b  ab

1,0

b

2điể

m

Đặt 2x 5a; x 2 b a b x   3 Phương trình đã cho trở thành: a3  b3 a b 3

2

a b a ab b a b a ab b

a b a ab b a ab b ab a b

5 0

2

3

a b x

   

 Vậy nghiệm của phương trình là:

5

;2;3 2

0.25 0.25

0.25 0.5

0.5

0.25 c

1

điểm

1 Ta có: p2 + a2 = b2  p2 = (b + a)(b - a)

Mà ước của p2 là 1; p và p2

Do b + a > b – a với mọi a, b nguyên dương và p nguyên tố lớn hơn 3

Nên không xảy ra trường hợp b + a = b – a = p

Do đó

2

2

1

b a p

a p

b a

  

Mà p nguyên tố và p > 3, suy ra p lẻ nên p + 1 và p – 1 là hai số chẵn (2)

Từ (1) và (2) suy ra (p + 1)(p -1) chia hết cho 8 Suy ra 2a chia hết cho 8, nên a chia hết cho 4 (3) Lại có p nguyên tố và p > 3 Nên p không chia hết cho 3 và p2

là số chính phương lẻ Do đó p2 chia 3 dư 1 Suy ra p2 – 1 chia hết cho 3, nên 2a chia hết cho 3 Suy ra a chia hết cho 3 ( vì (2, 3) = 1) (4)

Tư (3) và (4) suy ra a chia hết cho 12 (do (3, 4) = 1) (đpcm)

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 3(3,0 điểm).

a) Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x 2 1 dư 2x 3 Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x1)(x21).

b,Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c  1.Chứng minh rằng:

Trang 5

a bc b ca c ab

a

(1.5

điểm)

Theo định lí bơ-zu ta có: f(x) chia x 1 dư 4 => f(-1) = 4

Do bậc của đa thức chia(x1)(x21) là 3 nên đa thức dư có dạng ax2bx c

Gọi thương là q(x).Theo định nghĩa phép chia còn dư, ta có

f(x) = (x + 1)(x + 1).q(x) + ax + bx + c = (x + 1)(x + 1).q(x) + ax + a - a + bx + c = (x + 1)(x + 1).q(x) + a(x + 1) + bx + c - a = [(x + 1) q(x) + a].(x + 1) + bx + c - a 2

Mà f(x) chia cho x 2 1 dư 2x 3. 

2 3

b

c a (1)

Mặt khác f(-1)=4  a -b+ c = 4 (2) Do đó ta có :

2

9

2

2

b

a

 

Vậy đa thức dư cần tìm có dạng:

2

2

0,25

0,5

0.5

0,25

b

(1.5

điểm)

a bc a a b c    bca b c a 

Tương tự: b ca b a b c    ; c ab c a c b    

Do đó:

a b a c   b a b c   c a c b  

VT

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2 2 2

a b a c b a b c

a b

a b a c c a c b

a c

b a b c c a c b

b c

Vậy 2.VT 4a b c    4 VT 2 Dấu “=” xảy ra

1 3

a b c

0.5

0.5

0.25 0.25

Câu 4(7,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC có AD là tia phân giác của BAC

Trang 6

Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC E là giao điểm của BN và , DM F,

là giao điểm của CM và DN

a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC

b) Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANBđồng dạng với NFA và H là trực

tâm AEF

c) Gọi giao điểm của AH và DM là K, giao điểm của AH và BC là O, giao điểm của BK và

BI AO DM

KIKOKM  .

L O K

E

F H

N M

D

A

0.5điểm

a (2.5 điểm)

Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF / /BC

* Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông

+) Chứng minh AMD90 ;0 AND90 ;0 MAN 900 0.25

+) Hình chữ nhật AMDN có AD là phân giác của MAN 0.25

* Chứng minh EF // BC

+) Chứng minh : FM DB (1)

FCDC và (2)

DB MB

MA DN

Chứng minh MB EM (4)

Từ        1 , 2 , 3 , 4 suy ra EM FM EF / /BC

EDFC

0.5

Trang 7

b) 2.0 điểm

Gọi H là giao điểm của BN và CM Chứng minh ANBđồng dạng với NFA và H

là trực tâm AEF

* Chứng minh ANB NFA

Chứng minh AN DN suy ra AN DN (5)

Chứng minh DN CN (6)

ABCA và (7)

CN FN

Chứng minh AMAN.Suy ra FN FN (8)

Từ (5) (6) (7) (8) suy ra AN FN ANB NFA c g c 

* Chứng minh H là trực tâm tam giác AEF

BAF FAN  900  NBA BAF  900

c) 2.0 điểm Gọi giao điểm của AH và DM là K, giao điểm của AH và BC là O,

giao điểm của BK và AD là I Chứng minh : 9

BI AO DM

KIKOKM

Đặt S AKDa S, BKDb S, AKBc.Khi đó: 0.25

3

ABD ABD ABD

AKD BDK AKB

       

0.5

Theo định lý AM-GM ta có: b a 2

a b 

Tương tự : a c 2 ;b c 2

cac b 

0.5

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ABD là tam giác đều, suy ra trái với giả thiết

0,25

Trang 8

( 1

điểm)

5(1,0 điểm) Tìm các số nguyên , x y thỏa mãn: x2  2xy 7xy  2y2  10 0 

5

Ta có:

0,5

Ta thấy 2x2y72  nên 0

4

y   y

do y

nguyên nên y 2 0;1

01; 1

y

0,5

Với y  thay vào 0  * ta được: 2x 72  tìm được9

 2; 5

x   

Với y  thay vào 1  * ta có: 2x 92  , không tìm được x5 nguyên

Với y  thay vào 1  * ta có 2x 52  không tìm được5

x nguyên

0,25

0,25 0,25

Vậy x y  ;    2;0 ; 5;0    0,25

( Lưu ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa)

Hết

Ngày đăng: 17/10/2023, 14:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w