TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ Cho biết hướng đi từ A đến B với điểm đầu là A, điểm cuối là B.. Hãy kể tên: + 5 vectơ cùng phương với + 4 vectơ ngược hướng với + Các vectơ cùng hướng với C
Trang 1TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VECTƠ
§1 Giá trị lượng giác của một góc tự 00 đến
1800 Định lý Côsin và định lý Sin trong tam giác.
§2 Giải tam giác.
§3 Khái niệm vectơ.
§4 Tổng và hiệu hai vectơ.
§5 Tích của vectơ với một số.
§6 Tích vô hướng của hai vectơ
Trang 2TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
TOÁN HỌC
KHÁI NIỆM VECTƠ.
I
VECTƠ CÙNG PHƯƠNG, VECTƠ CÙNG HƯỚNG.
II
VECTƠ - KHÔNG
IV
HAI VECTƠ BẰNG NHAU
III
BIỂU THỊ MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG CÓ HƯỚNG BẰNG VECTƠ
V
CHƯƠNG IV HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VECTƠ
Trang 3TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Cho biết hướng đi từ A đến B với
điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Cho biết độ dài quãng đường AB
Khởi động Hãy quan sát các hình sau và trả lời câu hỏi:
Mũi tên xuất phát từ A đến B cho biết điều gì?
Vậy vectơ là gì?
Trang 4TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Ghi nhớ
• Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
• Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là
• Đường thẳng d đi qua 2 điểm A, B là giá của vectơ
•Độ dài đoạn thẳng AB là độ dài vectơ , kí hiệu
H1: Với hai điểm A, B xác định được bao nhiêu vectơ?
H2: Cho tam giác ABC xác định các vectơ tạo bởi các
đỉnh của tam giác?
H3: Tính độ dài của các vectơ biết rằng độ dài cạnh
các ô vuông bằng 1cm
Trang 5TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Cho hình bình hành ABCD, tâm O
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Hãy kể tên:
+ 5 vectơ cùng phương với
+ 4 vectơ ngược hướng với
+ Các vectơ cùng hướng với
Câu hỏi
Nhóm 1,2: Hãy nhận xét về vị trí tương đối của các giá của
các cặp vectơ sau:
Nhóm 3,4: Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng hướng và
ngược hướng với nhau
Câu hỏi
Định nghĩa: Hai véc tơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
AB vàCD PQ và RS EF và PQ
AB
AB
AB
Trang 6TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Câu hỏi
Quan sát hai vectơ và ở hình 43 em hãy nhận xét về phương, hướng, độ dài của 2 vectơ đó?
Như vậy, hai vectơ và bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Kí hiệu =
1 Cho hình bình hành ABCD:
Vectơ nào bằng vectơ
Vectơ nào bằng vectơ
2. Cho tam giác ABC. Vẽ điểm D thỏa
mãn . Tứ giác ABCD là hình gì ?
AB
AD
AD BC
Trang 7TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Khái niệm
Vectơ - không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Kí hiệu là:
Nhận xét:
Trang 8
TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Ví dụ
Em hãy nhận xét về đặc điểm phương, hướng
của ba vec tơ biểu thị ba lực tác động lên thanh
treo nói trên?
Trang 9TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Trang 10TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lời giải
Bài 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không được lập thành từ 4 điểm đa cho
A 12 B 6 C 4 D 8.
Chọn A.
Mỗi đoạn thẳng tạo ra 2 vectơ khác vectơ- không Mà 4 điểm tạo ra 6 đoạn thẳng Do đó có
12 vectơ
Trang 11TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lời giải
Bài 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
Chọn B.
A MN PN ,
B MN MP ,
Trang 12TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lời giải
Bài 3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn C.
A OF DE OC , ,
B OF DE CO , ,
C FO ED OC , ,
D OA ED OC , ,
Trang 13TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lời giải
Bài 4 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3, BC = 5 Khi đó bằng:
Chọn A.
Ta có
AB BC AC
Trang 14TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Lời giải
Bài 5 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương với nhau.
B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song với nhau.
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng với nhau.
D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng với nhau.
Chọn D.
Trang 15TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
BÀI 1/82 Cho là ba điểm thẳng hàng, nằm giữa và Viết các cặp vectơ cùng
hướng, ngược hướng trong những vec tơ sau:
Bài giải
a, vectơ cùng hướng:
b, vectơ ngược hướng:
Trang 16
TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
BÀI 2/82
Cho đoạn thẳng có trung điểm là
a) Viết các vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là một trong ba điểm b) Vectơ nào bằng ? Bằng ?
Bài giải
+) Vectơ cùng hướng với vectơ Hơn nữa:
Vậy và
Trang 17
TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
BÀI 3/82
Cho hình thang có hai đáy là và Tìm vectơ :
a) Cùng hướng với
b) Ngược hướng với
a) Vectơ cùng hướng với
b) Vectơ ngược hướng với
Bài giải
Trang 18TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
BÀI 4/82
Ta có: và
Mà
Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng Tính độ dài của các vectơ
Bài giải
Trang 19TOÁN THPT GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
BÀI 5/82 Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo
một đầu của ròng rọc Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ ( hình 47)
a) Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương
b) Trong các cặp vectơ đó, cho biết chúng cùng hướng hay ngược hướng
a) Dễ thấy:
Ba vectơ cùng phương với nhau
Vậy các cặp vectơ cùng phương là: và và và
b) Quan sát ba vectơ, ta thấy: vectơ và cùng hướng xuống còn vectơ hướng lên trên Vậy vectơ và cùng hướng, vectơ và ngược hướng, vectơ và ngược hướng.
Bài giải