1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ câu hỏi

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB và trọng tâm G của tam giác ABC.. b Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.. d Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành... b Xá

Trang 1

PHẦN A LÝ THUYẾT

I Biểu thức tọa độ của phép cộng hai vectơ, phép trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ

Nếu ux y1; 1 và vx y2; 2 thì

1 2 1 2

1 2 1 2

1 1

;

;

u v x x y y

u v x x y y

ku kx ky k

 

 

Nhận xét: Hai vectơ ux y1; 1,vx y2; 2(v0)

cùng phương khi và chỉ khi có một số thực k sao cho

xkxy1 ky2

a) u v  ;

b) u v 

Giải

Do u(2; 1), v(1;5) nên ta có:

a) u v  (2 1; 1 5)   Vậy u v  (3; 4)

b) u v  (2 1; 1 5)   Vậy u v  (1; 6)

Ví dụ 2 Cho a ( 2;3),b (2;1),c (1; 2)

Tính tọa độ của mỗi vectơ sau:

3

2

a a b a    b c

Giải

Do a ( 2;3),b (2;1),c (1;2)

nên ta có:

+) 3a    (3 ( 2);3.3) Vậy 3a   ( 6;9)

+) 2a   ( 4;6)

Do đó 2a b   ( 4 2;6 1)

, vì vậy 2a b  ( 6;5)

+) 2b(4; 2),a2b (2;5)

; 3

Do đó

abc  

Giải

Ta có: AB(3;6),BC(1; 2)

Suy ra AB 3BC

Vậy ba điểm A B C, , thẳng hàng

II Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm tam giác

Cho hai điểm A x yA; A

B x yB; B

Nếu M xM;y M

là trung điểm đoạn thẳng AB thì

Cho tam giác ABC có A x yA; A,B x yB; B,C x yC; C

Nếu G x yG; G

là trọng tâm tam giác ABC thì

Bài 2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP

TOÁN VECTƠ

Bài 2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP

TOÁN VECTƠ

|FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A( 2;1), (2;5), (5; 2) B C Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB

trọng tâm G của tam giác ABC

Giải

Do M xM;y M

là trung điểm đoạn thẳng AB nên

Vậy M(0;3)

Do G x yG; G

là trọng tâm tam giác ABC nên

;

Vậy

5 8

;

3 3

G  

III Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Nếu ux y1; 1 và vx y2; 2 thì u v  x x1 2y y1 2

Nhận xét

a) Nếu a( ; )x y thì | |a a a   x2y2

b) Nếu A x y 1; 1

B x y 2; 2

thì AB|AB| x2 x12y2  y12

c) Với hai vectơ ux y1; 1 và vx y2; 2 khác 0, ta có:

- u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi x x1 2 y y1 2  0

1 2 1 2

cos( , )

| | | |

x x y y

u v

u v

 

 

a) Tính BA BC,

 

cos ABC b) Chứng minh AB  AC

c) Giải tam giác ABC

Giải

a) Ta có: BA(1;3),BC (7;1)

Do đó BA BC       1 7 3 1 10

Mặt khác, ta cũng có:

5

BA BC ABC BA BC

BA BC

 

 

b) Do AB   ( 1; 3)

AC (6; 2)

nên AB AC  ( 1) 6 ( 3) ( 2) 0     

 

Vậy AB  AC

c) Do AB  AC

nên BAC 90, tức là tam giác ABC vuông tại A

cos

5

ABC 

nên ABC63

Vì thế ACB90  63 27

Mặt khác, ta có: AB|BA| 10

,

Ví dụ 6 Một chiếc xe ô tô con bị mắc kẹt trong bùn lầy Để kéo xe ra, người ta dùng xe tải kéo bằng cách

gắn một đầu dây cáp kéo xe vào đầu xe ô tô con và móc đầu còn lại vào phía sau của xe tải kéo Khi kéo, xe tải tạo ra một lực F 1

có độ lớn (cường độ) là 2000 N theo phương ngang lên xe ô tô con.

Trang 2

Trang 3

Ngoài ra, có thêm một người đẩy phía sau xe ô tô con, tạo ra lực F2

có độ lớn là 300 N lên xe Các lực này

được biểu diễn bằng vectơ như hình sao cho  F F1, 2 5

Độ lớn lực tổng hợp tác động lên xe ô tô con là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Giải

Chọn hệ trục toạ độ Oxy như hình bên, mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 N

Ta có:

- F  1 (2000;0)

;

- F F 1, 2 5

nên toạ độ của F 2

là:

2 300 cos5 ;300 sin 5

Do đó, lực F tổng họ ̣p các lực tác động lên xe ô tô con có toạ độ là:

1 2 2000 300 cos 5 ;300 sin 5

 

Độ lớn lực tổng hợp F tác động lên xe ô tô con là:

| |F 2000 300 cos5 300 sin 5 2299( ).N

PHẦN B BÀI TẬP TỰ LUẬN

DẠNG 1 TRỤC TỌA ĐỘ

Câu 1. Trên trục x' Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là -2 và 5.

a) Tìm tọa độ của AB

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA  5MB 0.

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA3NB1

Câu 2. Trên trục x' Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là -3 và 1.

a) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 3MA 2MB1.

Tìm tọa độ điểm N sao cho NA3NBAB.

Câu 3. Trên trục x' Ox cho 4 điểm A2,B 2 ,C 1 ,D 6 .

a) Chứng minh rằng

.

b) Gọi I là trung điểm của đoạn AB Chứng minh rằng IC.ID IA  2

Gọi J là trung điểm của CD Chứng minh rằng AC.ADAB.AJ

Câu 4. Trên trục x' Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.

a) Tìm tọa độ trung điểm I của AB.

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA MB MC    0.

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA 3NB NC.

Trang 4

Câu 5. Trên trục x' Ox cho 4 điểm A, B, C, D tùy ý.

a) Chứng minh rằng:AB.CD AC.DB DA.BC  0.

b) Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của các đoạn AC, BD, AB, CD Chứng minh rằng các đoạn IJ

và KL có chung trung điểm.

DẠNG 2 TỌA ĐỘ VÉC TƠ

Câu 6. Cho a1 2; ; b0 3;

tìm tọa độ của các vectơ sau:

a) x a b ; y a b ; z    2a 3b.

          

b)

1

2

u  a  b ; v   b ; w  ab.

2

a; ; b  ; ; c;

a) Tìm tọa độ của vectơ d 2a 3b5c.

b) Tìm 2 số m, n sao cho ma b n c  0.

c) Biểu diễn vectơ c theo a,b.

 

DẠNG 3 TỌA ĐỘ ĐIỂM

Câu 8. Cho hai điểm A3; 5 ,B1;0

a) Tìm tọa độ điểm C sao cho: OC  3AB

b) Tìm điểm Dđối xứng với A qua C

c) Tìm điểm M chia đoạn ABtheo tỉ số k  3

Câu 9. Cho ba điểm A  1;1

,B1;3

,C  2;0

a) Chứng minh ba điểm A B C, , thẳng hàng

b) Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC , điểm B chia đoạn AC , điểm C chia đoạn AB.

Câu 10. Cho ba điểm A1; 2 ,B0;4

,C3;2

a) Tìm tọa độ các vectơ AB

,AC,BC b) Tìm tọa độ trung điểm Icủa đoạn thẳng AB.

c) Tìm tọa độ điểm M sao cho CM  2AB  3AC

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho AN 2BN  4 CN 0

Câu 11. Cho ba điểm A  1;1

,B2;1

,C   1; 3

a) CMR: Tồn tại tam giác ABC

b) Tính chu vi tam giác

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

e) Tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho M cách đềuA B,

f) Tìm điểm N thuộc trục Oy sao cho N cách đều B C,

Trang 4

Trang 5

Câu 12. Cho tam giác ABC có A4;1

,B2;4

,C2; 2 

a) Tính chu vi tam giác

b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

c) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Xác định tọa độ trực tâm Hcủa tam giác

e) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 13. Cho A1;3

,B2;5

C4; 1 

a) Tìm chu vi của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm của các đoạn thẳngAB AC,

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

e) Tìm tọa độ trực tâm Hcủa tam giác

f) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

DẠNG 4 ỨNG DỤNG

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho A1;1 , B2;4 , C10; 2 

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

b) Tính BA BC  . suy ra cosB

Câu 15. Cho ba điểm A4 3; 1 

, B0;3, C8 3;3

a) Tìm đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD

b) Tìm  AD AB. ,AD BC.

 

Câu 16. Cho

1 5 2

u i j

v ki  4j Tìm k để a) uv b) uv

Câu 17. Cho các véc-tơ a    2;3

, b  4;1

a) Tìm các số k và m sao cho c k a mb   vuông góc với véc-tơ a b 

b) Tìm véc-tơ d biết a d  . 4 và b d  . 2

Câu 18. Tính góc giữa hai véc-tơ và a và b trong các trường hợp sau

a) a   1; 2

, b     2; 6 b) a    3; 4, b  4;3.

c) a  2;5, b 3; 7 

Câu 19. Cho u  4;1 và v  1; 4.

a) Tìm m để a u m v   .

vuông góc với trục hoành

b) Tìm n để b n u v .  tạo với véc-tơ c i   j một góc 45

Câu 20. Cho các điểm A4 3; 1 

, B0;3, C8 3;3

Trang 6

a) Tính các cạnh của tam giác ABC.

b) Tính các góc của tam giác ABC

Câu 21. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A  3;0, B3;0, C2;6 Tìm tọa độ trọng tâm G và trực tâm

H của tam giác.

Câu 22. Cho điểm A1;1, B2; 4và C10; 2 

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tính tích vô hướng BA BC 

và tính cos B, cosC

Câu 23. Cho hai điểm A2; 4và B1;1 Tìm tọa độ điểm Csao cho tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B

Câu 24. Cho bốn điểm A7; 3 

, B8; 4, C1;5, D0; 2 

Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông

Câu 25. Biết A1; 1 

B3;0 là hai đỉnh của hình vuông ABCD Tìm tọa độ các đỉnh CD.

Câu 26. Cho tam giác ABC với A2; 4, B  3;1 , C3; 1 

a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm chân A' của đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác ABC

PHẦN C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trên trục x Ox' cho 2 điểm A, B lần lượt có tọa độ là a, b M là điểm thỏa mãn MA k MB k  , 1

Khi đó tọa độ của điểm M là:

ka b k

kb a k

a kb k

kb a k

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a4i6jb 3i 7 j

Tính tích vô hướng a b

 

A .a b 30

 

B .a b 3

 

C .a b 30

 

D .a b 43

 

.

Câu 3. Trên trục  O i;

cho ba điểm A, B, C Nếu biết AB5,AC thì 7 CB bằng:

Câu 4. Tên trục  O i;

cho hai điểm A, B lần lượt có tọa độ 1 và 5 Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn

2MA  3M B 0

là:

Câu 5. Trên trục x Ox' có vectơ đơn vị i Mệnh đề nào sau đây sai?

A x là tọa độ điểm A AOA x iA

B x x là tọa độ của điểm B và C thì B, C BCx Bx C

D M là trung điểm của AB 2

OA OB

Trang 6

Trang 7

Câu 6. Trên trục x Ox' , cho tọa độ của A, B lần lượt là 2;3 Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn:

Câu 7. Trên trục  O i;

tìm tọa độ x của điểm M sao cho MA  2MC 0

, với A, C có tọa độ tương ứng là

1

 và 3

A

5 3

x 

B

2 3

x 

C

2 5

x 

D

5 2

x 

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , u  3;4

v    8;6

Khẳng định nào sau đây đúng?

A uv .

B

1

2

M   

  và v cùng phương

C u vuông góc với v D u v

Câu 9. Trong mp Oxy cho A4;6, B1; 4,

3 7;

2

C

Khảng định nào sau đây sai

A    3; 2 

9 3;

2

AC

AB

13 2

BC

Câu 10. Cho các vectơ a1; 2 ,  b  2; 6  Khi đó góc giữa chúng là

Câu 11. Cho OM     2; 1

, ON  3; 1 

Tính góc của   , 

OM ON

2 2

2

2

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy cho a1;3 , b  2;1 Tích vô hướng của 2 vectơ  a b. là:

Câu 13. Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

A a2; 1  và b  3;4. B a3; 4  và b  3;4.

C a  2; 3 

b  6; 4

b3; 7 

Câu 14. Cho 2 vec tơ aa a1; 2,bb b1; 2

, tìm biểu thức sai:

A a b a b   1 1 a b2 2. B a b  a b  .cos ,a b 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Câu 15. Cho tam giác ABCA1; 2, B  1;1, C5; 1 

.Tính cos A

Trang 8

A

2

1 5

1

2 5

Câu 16. Trong mặt phẳng O i j; , 

cho 2 vectơ :  3 6

a i j và   8 4 

A  a b. 0. B abC . 0

 

a b

 

a b

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 2 , B4;1 , C5; 4 Tính BAC ?

Câu 18. Cho các vectơ a1; 3 ,  b2;5 Tính tích vô hướng của a a  2b

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a  2;3 ,  b4;1

và c ka mb   với , k m  

Biết rằng vectơ c

 vuông góc với vectơ a b  

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2k2m B 3k 2m C 2k3m0 D 3k2m0.

Câu 20. Trên trục  O i;

cho 4 điểm A, B, C, D có tọa độ lần lượt là a, b, c, d Gọi E, F, G, H (có tọa độ lần

lượt là e, f, g, h) theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA Xét các mệnh đề:

I e f      g h a b c d

II EG EF EH   

III AE CF  0

Trong các mệnh đề trên mệnh đề nào đúng?

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , cho a2; 1  và b  3;4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là 10 B Độ lớn của vectơ a là 5

C Độ lớn của vectơ b là 5 D Góc giữa hai vectơ là 90 o

Câu 22. Cho tam giác ABCA1; 2, B  1;1, C5; 1 .Tính  AB AC.

Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy cho A  1;1, B1;3 , C1; 1 

Khảng định nào sau đây đúng

A  4;2

AB , 2; 4 

BC . B AB BC.

C Tam giác ABC vuông cân tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A3; 1 ,   B2;10 ,  C4;2

Tính tích vô hướng

AB AC

 

A  AB AC . 40

B  AB AC .  40

C AB AC . 26

 

D AB AC .  26

 

Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A3; 1 

B2;10

Tính tích vô hướng AO OB.

 

A AO OB . 4

 

B  AO OB . 0

C AO OB . 4

 

D AO OB . 16

 

.

Câu 26. Trên trục  

cho bốn điểm A, B, C, D bất kì Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Trang 8

Trang 9

A AB CD AC DB AD BC.  .  . 0 B AB DB AC BC AD CD.  .  . 0

Câu 27. Trên trục  O i;

cho ba điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là 5; 2; 4 Khi đó tọa độ điểm M thảo mãn

2MA  3MC 4MB0

là:

A

10

10

5

5 4

Câu 28. Trên trục x Ox' cho tọa độ các điểm B, C lần lượt là m  2 và m23m  Tìm m để đoạn thẳng 2

BC có độ dài nhỏ nhất.

Câu 29. Trên trục x Ox' cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của AC, DB, AD,

BC Mệnh đề nào sau đây là sai?

A AD CB  2IJ

B AC DB  2KI

C Trung điểm các đoạn IJ và KL trùng nhau D AB CD 2IK

Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a    3; 2 và b     1; 7  Tìm tọa độ vectơ c biết

c a   và c b   20

A c     1; 3

B c    1;3

C c   1; 3

D c  1;3

Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ , a1; 2 ,  b4;3

c  2;3  Tính P a b c  .  

Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ , a     2; 1 và b  4; 3 

Tính cosin của góc giữa hai vectơ a và b

5

a b  

B cos ,  2 5

5

a b  

2

a b  

D cos ,  1

2

a b  

Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A1;2

B  3;1 

Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A.

A C0;6

C C3;1

D C0; 6  .

Câu 34. Tìm x để hai vectơ a( ; 2)x

b (2; 3)

có giá vuông góc với nhau

Câu 35. Cho tam giác ABCA1;2 , B0;3 ,C 5; 2    

Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC

A 0;3

Câu 36. Trên trục x Ox' cho 4 điểm A, B, C, D Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A DA BC DB CA DC AB BC CA AB2  2  2  0

Trang 10

B DA BC DB CA DC AB2  2  2 0

C AB BC CD DB DB CA2  2  2 0

D DA BC DB CA CD AB BC AB.  .  .  . 0

Câu 37. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai vectơ u  1;2

v4 ; 2m m 2

Tìm m để vectơ u

vuông góc với v

A

1 2

m 

1 2

m 

C m  1 D m  1

Câu 38. Xác định tọa độ của vectơ c a  3b biết a2; 1 ,  b3; 4

A c  11;11

B c  11; 13  C c  11;13

D c  7;13

Câu 39. Cho a2;1 , b3; 4 , c  7;2 Tìm vectơ x sao cho x 2a b  3c

A x  28;2

B x  13;5

C x  16; 4

D x  28;0

Câu 40. Xác định tọa độ vectơ c5a 2b biết a3; 2 ,  b1; 4

A c  2; 11  B c    2;11 C c  2;11 D c  11; 2

Câu 41. Cho a3; 1 ,  b0;4 , c5;3

Tìm vectơ x

 sao cho  x a 2b 3c0

A 18;0 B 8;18

C 8;18 D 8; 18 

Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j; , 

, cho hai vectơ a2ij

b    4; 2

Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A a và b cùng hướng B a và b ngược hướng.

C a    1; 2

Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B  1;3 và C3;1 Tìm tọa độ điểm A

sao cho tam giác

ABC vuông cân tại A

A A0;0

hoặc A2;4

C A0;0

hoặc A  2; 4 

hoặc A  2;4.

Câu 44. Cho véc tơ a1; 2  Với giá trị nào của y thì véc tơ b3;y tạo với véctơ a một góc 45

1 9

y y



1 9

y y

Câu 45. Cho hai vecto a, b sao cho a

 2

và hai véc tơ x a b  , y2a b

vuông góc với

nhau Tính góc giữa hai véc tơ a và b

Câu 46. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho a(2;1), b(3; 4), c(7; 2)

Cho biết c ma nb   khi đó

Trang 10

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w