1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 10 đợt 12 giữa kỳ 2 toán 11 2020 2021

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Kì 2 Toán 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?... Tìm mệnh đề đúng.. Tìm mệnh đề đúng... Khẳng định nào sau đây đúng nhất?. Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A... Ảnh của đoạn thẳng A M' qua phép

Trang 1

Đ THI GI A KÌ 2 TOÁN 11 Ề THI GIỮA KÌ 2 TOÁN 11 ỮA KÌ 2 TOÁN 11 NĂM H C 2020-2021 ỌC 2020-2021

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

Câu 1 [Mức độ 1] Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. lim un  ( c un  là hằng số ) c B. lim n 0

q  q 1

C.

1

1

n  , với *

k   .

Câu 2 [Mức độ 1] Tính giới hạn

lim

n n

A.

2

3

1

Câu 3 [Mức độ 1] Cho hai dãy số   un và   vn có số hạng tổng quát n 2 11

n u n

 và

2 3

n

n v

n

với n  1

Tính lim  unvn

.

1

5

2.

Câu 4 [Mức độ 1] Hai dãy số   un và   vn cho bởi

2 1

;

n

n

, với   n 1 Tính lim  vnun

Câu 5 [Mức độ 1] Cho ba dãy số:      un ; vn ; wn với u n 2 1n

n

n

v     

3 4

n

w  

, với   n 1 Trong ba dãy số đã cho, có bao nhiêu dãy số có giới hạn bằng 0?

Câu 6 [Mức độ 1] Hai dãy số   un và   vn cho bởi 2 5 ; 4 3 1

uv    n

Tính lim  u vn. n

A

8

Câu 7 [Mức độ 1] Cho hai dãy     un ; vn

biết u n 4 ,n   n *, v n 2.3n4 ,n   n * Giới hạn

lim n n

u

v

bằng

1

4

1

3.

Câu 8 [Mức độ 1] Giới hạn

2 3 1

lim

x

x

 

 bằng

TỔ 10

Trang 2

A   B 0 C

1

Câu 9 [Mức độ 1] Giới hạn 3

3 lim

5 15

x

x x

 bằng

A

1

1 5

2

   

bằng

Câu 11 [ Mức độ 2] Giới hạn

2 2 1

1 lim

1

x

x x x

 

 bằng

Câu 12 [ Mức độ 2] Giới hạn

2 2 3 lim

x

x

  

1 2

.

Tính    

1

    

Câu 14 [Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây liên tục tại x  ? 1

A.

2 1

x y x

2 1

x y x

2 1 1

x y x

Câu 15 [Mức độ 1] Số điểm gián đoạn của hàm số 4 2

1

y

Câu 16 [Mức độ 1] Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' M là trung điểm của BB'

Ảnh của đoạn thẳng A M' qua phép chiếu song song theo phương chiếu A A' lên mặt phẳng

ABCD

là đoạn thẳng

Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D Mệnh đề nào dưới đây đúng? ' ' ' '

A Ba vectơ AD A C DD, ' ', '

  

đồng phẳng B Ba vectơ AB BC DD, , '

  

đồng phẳng.

C Ba vectơ AB AD AA, , '

  

đồng phẳng D Ba vectơ B C AD DC' ', ,

  

đồng phẳng.

Trang 3

Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng? ' ' ' '

A               AB AD AA                                             '  AC '

B               AB AD AA                                             ' 0 

.

C AC '  A C '

 

   

.

Câu 19 [Mức độ 1] Trong không gian cho hai vectơ u và v đều khác vectơ – không Tìm mệnh đề đúng.

A u v u v cos u v.  . ( , )

   

.

C u v .  u v cos u v . ( , )

     

.

Câu 20 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D .     Tìm mệnh đề đúng.

A (AA BC', ) ( BD BC, )

.

C.(AA BC', ) ( AB BC, )

.

Câu 21 [Mức độ 2] Tính giới hạn

lim

n n

1

Câu 22 [ Mức độ 2] Tính tổng

n

n

S     

A. S  3 B S 4 C S  6 D. S  5

Câu 23 [ Mức độ 2] Cho

lim

2 2.3 1

n

a b

  (a b Z,  và

a

b là phân số tối giản) Tính giá trị của 2a b

Câu 24 [ Mức độ 2] Giá trị của giới hạn lim  3 1 

    

Câu 25 [Mức độ 2] Tìm giới hạn

2

1

1 lim

1

x

x x A

x

 

1

Câu 26 [Mức độ 2] Tính giới hạn 0 2

lim

3

x

x K

x x

 

Trang 4

A K  0 B

2 3

K 

2 3

K 

4 3

K 

.

1 )

2

x x

x x

f

.Khi đó hàm số yf x   liên tục trên khoảng nào sau đây?

A    ;3  B   4;7  C   3;2  D   2;  

Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số

1 2 khi 5

x

x

liên tục tại x 5 thì a thuộc

khoảng nào dưới đây?

A

3 1;

2

1 0;

2

1

;1 2

3

;2 2

 

4 ( )

6

x

f x

x x

  Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A Hàm số liên tục trên     ; 2  ,   2;3  và  3;    .

B Hàm số liên tục trên     ; 3  ,   3;2  và  2;   

.

C Hàm số liên tục trên   4; 3   ,   3;2  và  2;   

.

D Hàm số liên tục trên   4; 2   ,   2;3  và  3;    .

Câu 30 [Mức độ 2] Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A ysinx 2 tanx B

3

y

x

1

x y

Câu 31 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D.     Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB DD, '

 

?

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung

điểm của SC và BC Số đo của góc IJ CD , 

bằng

Câu 33 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. ' ' ' ', có cạnh a Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh

đề sau:

A   AD CC ' '  a2

B.   AD AB ' '  a2

Trang 5

C.   AB CD  ' ' 0

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C .    có               AA                               a AB b AC c ,                              ,               

Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ BC qua các véc tơ , , a b c    .

A BC   a b c

B BC  a b c

C BC    a b c  

D BC   a b c

.

Câu 35 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Biết luôn tồn tại số thực k

thỏa mãn đẳng thức vecto               AB AC AD k AG                                             

Hỏi số thực đó bằng bao nhiêu ?

II TỰ LUẬN

Câu 1 [Mức độ 2] Tính giới hạn của các dãy số sau:

a unnn  1  n

b.

2

2

 

n

n n

u

.

Câu 2 [ Mức độ 3] Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' M N, lần lượt là trung điểm cạnh A B’ ’

và BC

a) Chứng minh rằng MNAC '

b) Chứng minh rằng AC '   A BD ' 

.

Câu 3a. [Mức độ 4] Tìm a , b, c   để

2

3 1

lim

x

ax bx

c

x x

Câu 3b [Mức độ 3] Cho hàm số

 

3 8

1 1

1

x x m

khi x

, với m , n là các tham số thực Biết rằng

hàm số f x  

liên tục tại x  , khi đó hãy tính giá trị của biểu thức 1 P m n  ?

Câu 3c [Mức độ 3] Chứng minh phương trình m21x3 2m x2 2 4x m 2 1 0

có đúng ba nghiệm phân biệt.

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 [Mức độ 1] Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. lim un  ( c un  là hằng số ) c B lim n 0

q  q  1 

C.

1

1

n  , với *

k   .

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì lim q n 0  q  1 

.

Câu 2 [Mức độ 1] Tính giới hạn

lim

n n

A

2

3

1

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

1 2

2

n

n

.

Câu 3 [Mức độ 1] Cho hai dãy số   un và   vn có số hạng tổng quát n 2 11

n u n

 và

2 3

n

n v

n

với n  1

Tính lim  unvn

1

5

2.

Lời giải

FB tác giả: Đ Nghĩa Trần

Ta có:

1 2

1

n

n

u

n

2 3

2 3

n

v

.

Trang 7

Theo định lý: Nếu lim un  ; lim a vn  (với b a b  , ) thì lim  unvn   a b

Vậy lim  unvn    2  3   1

Câu 4 [Mức độ 1] Hai dãy số   un và   vn cho bởi

2 1

;

n

n

, với   n 1 Tính lim  vnun

Lời giải

FB tác giả: Trần Văn Đoàn

Ta có

Câu 5 [Mức độ 1] Cho ba dãy số:      un ; vn ; wn với u n 2 1n

n

n

v     

3 4

n

w  

, với   n 1 Trong ba dãy số đã cho, có bao nhiêu dãy số có giới hạn bằng 0?

Lời giải

FB tác giả: Trần Văn Đoàn

Ta thấy: lim q n 0 nếu q  1

; lim q n nếu q 1 Do đó:

1

2

n n

u      

1

2

3

n n

v       

3

1

n n

w            

 

3

4

Câu 6 [Mức độ 1] Hai dãy số   un và   vn cho bởi 2 5 ; 4 3 1

uv    n

Tính lim  u vn. n

A

8

Lời giải

FB tác giả: Trần Văn Đoàn

Ta có

n

u v           

8

15

Câu 7 [Mức độ 1] Cho hai dãy     un ; vn

biết u n 4 ,n   n *, v n 2.3n4 ,n   n * Giới hạn

lim n n

u

v

bằng

1

4

1

3.

Trang 8

Lời giải

FB tác giả: Vũ Đình Công

Ta có:

4

2.3 4

n n

n

u

1

3

4

n

 

 

Câu 8 [Mức độ 1] Giới hạn

2 3 1

lim

x

x

 

 bằng

1

Lời giải

FB tác giả: Vũ Đình Công

Ta có:

2 3 1

lim

x

x

 

2 2 1

1 lim

x

x

 

1

x

x

 

.

Câu 9 [Mức độ 1] Giới hạn 3

3 lim

5 15

x

x x

 bằng

A

1

1 5

Lời giải

FB tác giả: Vũ Đình Công

Với x  thì 3 x  3 3   x

2

   

bằng

Lời giải

FB tác giả: Trịnh Văn Điệp

2

       

.

Câu 11 [ Mức độ 2] Giới hạn

2

2 1

1 lim

1

x

x x x

 

 bằng

Lời giải

FB tác giả: Trịnh Văn Điệp

1

xx x

và  2 

1

; x2  1 0,   x 1 nên

2

2 1

1 lim

1

x

x x x

 



Trang 9

Câu 12 [ Mức độ 2] Giới hạn

2 2 3 lim

x

x

  

1 2

.

Lời giải

FB tác giả: Trịnh Văn Điệp

Ta có:

2 2 3 lim

x

x

  

2

lim

1 2

x

x x x

  

1

Tính lim1   2  

    

Lời giải

FB: Khuất Tiến Chà

Ta có lim1   2   lim1   2lim1   2 2.3 4

            

.

Câu 14 [Mức độ 1] Hàm số nào dưới đây liên tục tại x  ? 1

A.

2 1

x y x

2 1

x y x

2 1 1

x y x

Lời giải

FB: Khuất Tiến Chà

Hàm số

2 1

x y x

 và

2 1 1

x y x

 có tập xác định là  \ 1  

nên loại đáp án A, D.

Hàm số yx 2 có tập xác định là  2;  

mà 1   2;  Loại đáp án C.

Hàm phân thức liên tục trên tập xác định của nó Hàm số

2 1

x y x

 có tập xác định là  \    1 nên liên tục trên các khoảng     ; 1  và   1;   do đó hàm số liên tục tại  x  1

Câu 15 [Mức độ 1] Số điểm gián đoạn của hàm số 4 2

1

y

Lời giải

FB: Khuất Tiến Chà

Ta có

2

4 2

2

1 1

2 2

x x

x x





Khi đó hàm số xác định trên  \    1; 2 

Vậy hàm số có bốn điểm gián đoạn.

Câu 16 [Mức độ 1] Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' M là trung điểm của BB'

Trang 10

Ảnh của đoạn thẳng A M' qua phép chiếu song song theo phương chiếu A A' lên mặt phẳng

ABCD

là đoạn thẳng

Lời giải

FB tác giả: Uyen Nguyen

Ảnh của điểm A qua phép chiếu song song theo phương chiếu A A' lên mặt phẳng  ABCD

là điểm A.

Ta có MB A A// ' và MBABCD   B

nên ảnh của điểm M qua phép chiếu song song theo phương chiếu A A' lên mặt phẳng  ABCD

là điểm B Vậy ảnh của đoạn thẳng A M' qua phép chiếu song song theo phương chiếu A A' lên mặt phẳng

ABCD

là đoạn thẳng AB.

Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D Mệnh đề nào dưới đây đúng? ' ' ' '

A Ba vectơ AD A C DD, ' ', '

  

đồng phẳng B Ba vectơ AB BC DD, , '

  

đồng phẳng.

C Ba vectơ AB AD AA, , '

  

đồng phẳng D Ba vectơ B C AD DC' ', ,

  

đồng phẳng.

Lời giải

FB tác giả: Uyen Nguyen

Ta có B C ' '// BCB C ' ' //  ABCD

Vậy mặt phẳng  ABCD

chứa hai vectơ AD DC,

 

và song song với vectơ ' ' B C

nên ba vectơ

B C AD DC

  

đồng phẳng.

Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng? ' ' ' '

A               AB AD AA                                             '  AC '

B               AB AD AA                                             ' 0 

.

Trang 11

C               AC               '  A C '

D               AD DC DD                                             '  DB '

.

Lời giải

FB tác giả: Uyen Nguyen

Theo quy tắc hình hộp ta có:               AB AD AA                                             '  AC '

.

Câu 19 [Mức độ 1] Trong không gian cho hai vectơ u và v đều khác vectơ – không Tìm mệnh đề đúng.

A u v u v cos u v.  . ( , )

   

.

C u v .  u v cos u v . ( , )

     

.

Lời giải

FB tác giả: Trung Tran

Ta có u v .  u v cos u v . ( , )

     

.

Câu 20 [Mức độ 1] Cho hình hộp ABCD A B C D .     Tìm mệnh đề đúng.

A (AA BC', ) ( BD BC, )

.

C.(AA BC', ) ( AB BC, )

.

Lời giải

FB tác giả:Trung Tran

Do ABCD A B C D .     là hình hộp  ABA B' ' là hình bình hành  AA BB '/ / '

(AA BC', ) (BB BC', )

Câu 21 [Mức độ 2] Tính giới hạn

lim

n n

Trang 12

A 4. B 2 C

1

Lời giải

FB tác giả: Trung Tran

Ta có

2021 4

4 2021

1

n

n

.

Câu 22 [ Mức độ 2] Tính tổng

n

n

S     

A. S  3 B S 4 C S  6 D. S  5

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có S là tổng cấp số nhân lùi vô hạn có 1

2 1, 3

1

3 2 1 3

S

Câu 23 [ Mức độ 2] Cho

lim

2 2.3 1

n

a b

  (a b Z,  và

a

b là phân số tối giản) Tính giá trị của 2a b

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

Ta có

1 1

2

n

n

 

  

 

1

2

a

a b b



Câu 24 [ Mức độ 2] Giá trị của giới hạn lim  3 1 

    

Lời giải

FB tác giả: Dương Hoàng Quốc

2 3

x x

     

3 lim

    

x   x x

Trang 13

 3 

     

.

Câu 25 [Mức độ 2] Tìm giới hạn

2

1

1 lim

1

x

x x A

x

 

1

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thu Hà

Ta có:

2

1

1 1 1 1 1 lim

x

x x A

x

Câu 26 [Mức độ 2] Tính giới hạn 0 2

lim

3

x

x K

x x

 

A K  0 B

2 3

K 

2 3

K 

4 3

K 

.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thu Hà

lim

3

x

x K

x x

 

4 lim

x

x

4 lim

3



.

1 )

2

x x

x x

f

.Khi đó hàm số yf x   liên tục trên khoảng nào sau đây?

A    ;3  B   4;7  C   3;2  D   2;  

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thu Hà

Hàm số có nghĩa khi

2

x

x x

x





Vậy theo định lí ta có hàm số  

2

2

1

x

f x

x x

  liên tục trên khoảng     ; 3  ;   3; 2   và

  2;  

Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số

1 2 khi 5

x

x

liên tục tại x 5 thì a thuộc

khoảng nào dưới đây?

A

3 1;

2

1 0;

2

1

;1 2

3

;2 2

 

Trang 14

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Tập xác định D .

f x

, f   5   a 1

Để hàm số liên tục tại x 5 thì lim ( )5   5

1

.

Vậy với

1;

a      

  thì hàm số liên tục tại x  5

4 ( )

6

x

f x

x x

  Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A Hàm số liên tục trên     ; 2 

,   2;3 

và  3;   

.

B Hàm số liên tục trên     ; 3  ,   3;2  và  2;   

.

C Hàm số liên tục trên   4; 3   ,   3;2  và  2;    .

D Hàm số liên tục trên   4; 2   ,   2;3  và  3;  

.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Tập xác định của hàm số D   4;  \ 2;3

Hàm số liên tục trên   4; 2   ,   2;3  và  3;   

Câu 30 [Mức độ 2] Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A ysinx 2 tanx B

3

y

x

1

x y

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Dung

Hàm số ysinx 2 tanx có tập xác định là

2 k k

.

Hàm số

3

y

x

 có tập xác định là  \  k 2 ,  k   

Trang 15

Hàm số y  9  x2 có tập xác định là   3;3 

.

Hàm số 2

1

x y

  có tập xác định là .

Do đó hàm 2

1

x y

  liên tục trên 

Câu 31 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D.     Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB DD, '

 

?

Lời giải

FB tác giả: Thúy Kiều

Ta có :                              AB DD ;                             '    DC DD ; '   900

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung

điểm của SC và BC Số đo của góc IJ CD , 

bằng

Lời giải

FB tác giả: Thúy Kiều

J

I

O D

C S

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 10 đợt 12 giữa kỳ 2 toán 11 2020 2021
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w