TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thứctổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian phú t Số CH Thời gian phút Số CH Thời gian phút Số CH Thời gian phút Số CH Thời
Trang 1TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian (phú t)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút) TN TL
của hai vectơ
2.1 Hệ thức lượng trong tam
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức:
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1.
+(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong ba nội dung 1.1; 1.3; 1.5.
Trang 2MA TRẬN ĐẶC TẢ CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2020 - 2021 TRẮC NGHIỆM: 70%
TRẮC NGHIỆM: 70%
CÁC DẠNG TOÁN
CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
CỘNG(Câu|Điểm)
Nhận biết
c1
1
0.2Bài tập sử dụng phương pháp biến đổi
Tìm miền nghiệm của 1 bất phương
toán liên quan
toán liên quan
Ứng dụng định lý cosin trong tam giác
Ứng dụng định lý sin trong tam giác và
giải tam giác
Trang 3Ứng dụng công thức diện tích tam giác 1
Vị trí tương đối liên quan điểm, đường
Viết PTĐT liên quan đến các đường
trong tam giác
Thông hiểu(Câu|STT)
Vận dụng(Câu|STT)
VD cao(Câu|STT)Giải bất phương trình nhờ dấu của
3
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II -TOÁN 10
NĂM HỌC 2020-2021 THỜI GIAN: 90 PHÚT
21
;20
x
21
;20
21
;20
Trang 5Câu 9 [Mức độ 1] Cặp số ( ; )x y là nghiệm của bất phương trình 0 0 ax by c nếu
(không có đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Câu 12. [Mức độ 1] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x25x 4 0 Trong các tập hợp sau,
tập nào không là tập con của S ?
134
=
S
296
=
S
7035
=
S
1010
Trang 6B
1
; 22
C
Câu 19. [Mức độ 1] Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(2; 3 ) và có vectơ chỉ phương
1 )1( ;
Câu 21 [Mức độ 2] Bất phương trình sau đây tương đương với bất phương trình 4 x ? 1 0
D 4x 1 0
S
8
;11
S
2
;11
x x
Trang 7Câu 27 [Mức độ 2] Cho hệ
3
5 (2)2
Câu 35 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;1 , B4; 5 , C2; 3
Trang 8Câu 37 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , M2; 3
Viết phương trình đường thẳng đi qua
M và cắt hai trục Ox Oy, lần lượt tại A và B (khác O ) sao cho tam giác OAB vuông cân.
Câu 39 [Mức độ 4] Cho đường thẳng : x y và hai điểm 3 0 O0;0 , A5; 1 Tìm M trên
sao cho độ dài đường gấp khúc OMA ngắn nhất
Trang 9
-HẾT -LỜI GIẢI CHI TIẾT
Lời giải
FB tác giả: Phạm Hoài Trung
A S [1; ). B S [1; 2].
C S ( ;2]. D S ( ;1] [2; ).
Lời giải
FB tác giả: Phạm Hoài Trung
Trang 10Bất phương trình đã cho trở thành x 2 0 x 2.
Câu 5 [Mức độ 1] Cho biểu thức f x 20x 21 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0là
A
21
;20
21
;20
x
21
;20
21
;20
Lời giải
FB tác giả: Lý Văn Công
Câu 8 [Mức độ 1] Phương trình |x 2 | 4 có tập nghiệm là
Lời giải
FB tác giả: Lý Văn Công
A
Trang 11Lời giải
FB tác giả: Đặng Quỳnh Hoa
Theo định nghĩa nghiệm của bất phương trình chọn D
(không có đường thẳng) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Lời giải
FB tác giả: Đặng Quỳnh Hoa
Câu 12. [Mức độ 1] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x25x 4 0 Trong các tập hợp sau,
tập nào không là tập con của S ?
Trang 12Vậy suy ra: Đáp án D.
FB tác giả: Thu Nguyễn
=
S
296
=
S
7035
=
S
1010
=
S
Lời giải
FB tác giả: Thu Nguyễn
Áp dụng công thức Hê - rông ta có :
Trang 1313 3 3 13 3 3 13 13 3 3 3 13 3 3 3
3532
B
1
; 22
C
Lời giải
FB tác giả: Thùy Dương
1
; 22
B
Câu 19. [Mức độ 1] Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(2; 3 ) và có vectơ chỉ phương
1 )1( ;
Trang 14 D 4x 1 0.
x x
S
8
;11
S
2
;11
Trang 15.Suy ra: Đáp án A
x x
Trang 16Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm của bất phương trình là ;1 4;
3
Suy ra Đáp án C
3
5 (2)2
Suy ra: Đáp án B
Trang 17Câu 28 [Mức độ 2] Tìm tất cả giá trị nguyên của k để bất phương trình
x x x x
x x
Trang 18Áp dụng định lý cosin trong DABC, ta có:
Câu 33 [Mức độ 2] Bán kính của đường tròn tâm I1;5
và tiếp xúc với đường thẳng
5
d I d R
.Suy ra: Đáp án D
Câu 34 [Mức độ 2] Cho hai đường thẳng d1: 4 – 3x y và 5 0 d x2: 2 – 4 0y Khi đó cosd d1, 2
là:
Trang 19A
2
25
Câu 35 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;1 , B4; 5 , C2; 3
I
y y y
Trang 20Câu 37 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm , M2; 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua
M và cắt hai trục Ox Oy, lần lượt tại A và B (khác O ) sao cho tam giác OAB vuông cân.
Lời giải
FB tác giả: thu thủy
Cách 1: Giả sử A a ;0 , B0; ,b a0, b0 Phương trình đường thẳng AB là: x y 1
Cách 2: Vì OAB vuông cân tại O nên AB song song với phân giác của góc phần tư thứ
Trang 21FB tác giả: Cuong Nguyen
x
Câu 39 [Mức độ 4] Cho đường thẳng : x y và hai điểm 3 0 O0;0 , A5; 1 Tìm M trên
sao cho độ dài đường gấp khúc OMA ngắn nhất
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thu Hằng