1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 2 đợt 13 sáng tác đề thi giữa hk 2 lớp 10

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Kỳ II – Lớp 10
Tác giả Tổ 2 - Strong Team
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố MễN
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo góc BYêu cầu cần đạt: Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn Thay x  vào các bất phương trình ta có phương án D đúng.3 Câu 6... Yêu cầu cần đạt: Nhận biết

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA KỲ II – LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ THI PHẦN I TRẮC NGHIỆM

VD cao

(Câu|

Đi ểm ) Câu 1 Dấu của tam thức bậc hai 1

0.2

1 0.2

Câu 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn 1 0.2 1 0.2Câu 3 Hệ thức lượng trong tam

giác

1

0.2

1 0.2

Câu 4 Bất đẳng thức 1

0.2

1 0.2

Câu 5 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn 1 0.2 1 0.2

Câu 7 Dấu của tam thức bậc hai 1

0.2

1 0.2

Câu 9 Hệ thức lượng trong tam giác 1 0.2 1 0.2Câu 10 Bất phương trình và hệ bất

phương trình một ẩn

1

0.2

1 0.2

Câu 13 Dấu của nhị thức bậc nhất 1

0.2

1 0.2

Câu 14 Hệ thức lượng trong tam

giác

1

0.2

1 0.2

Câu 15 Bất phương trình và hệ bất

phương trình một ẩn

1

0.2

1 0.2

Câu 16 Phương trình đường thẳng 1 0.2 1 0.2

Câu 18 Dấu của nhị thức bậc nhất 1

0.2

1 0.2

Trang 2

Câu 21 Bất đẳng thức 1 0.2 1 0.2Câu 22 Dấu của tam thức bậc hai 1

0.2

1 0.2

Câu 23 Dấu của nhị thức bậc nhất 1

0.2

1 0.2

Câu 24 Hệ thức lượng trong tamgiác 1 0.2 1 0.2Câu 25 Bất phương trình bậc nhấthai ẩn 1 0.2 1 0.2Câu 26 Dấu của nhị thức bậc nhất 1

0.2

1 0.2

Câu 30 Phương trình đường thẳng 1

0.2

1 0.2

0.2

1 0.2

Câu 35 Hệ thức lượng trong tam giác 1 0.2 1 0.2

Bài 1: (1 điểm) Hệ thức lượng trong tam giác.

Bài 2: (1 điểm) Dấu nhị thức bậc nhất.

Bài 3: (0,5 điểm) Phương trình đường thẳng.

Bài 4: (0,5 điểm) Dấu của tam thức bậc hai.

ĐỀ THI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1 [NB] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x  x22x luôn dương?3

4 3

32

x

x x

Trang 3

Câu 3 [ NB ] Tam giác ABCAC 3 3, AB 3,BC 6 Tính số đo góc B

Câu 4 [NB] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

1 1

x y

Trang 4

Câu 12 [NB] Cho phương trình tham số của đường thẳng Trong các phương trình sau,

phương trình nào là phương trình tổng quát của ?

Câu 13 [NB] Nhị thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi

Câu 14 [NB] Cho tam giác có , cạnh Bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác bằng

Câu 19 [NB] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y 4 0 Véctơ nào sau đây là

một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

  

Trang 5

Câu 20 [NB] Cho tam thức f x  ax2bx c a  0 ,  b2 4ac Ta có f x   0

với x   khi

và chỉ khi

A.

00

Câu 24 [TH] Cho tam giác ABCAB9,AC18và  A 60 Bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giácABClà:

x x

x   có nghiệm ?

Câu 27 [TH] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng   :2x y  3 0 Viết phương trình đường

thẳng / /d  và đi qua điểm M1; 4

Trang 6

A

3;12

Mæ öçç ÷÷÷

51;

PHẦN II: TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Bài 1 [ VD] Cho ABC có A 900, bán kính đường tròn ngoại tiếp R  và bán kính đường tròn7

nội tiếp r  Tính diện tích tam giác.3

Bài 2 [ VD] Tìm m để hàm số f x   x 1 x 2 m luôn dương x  

Bài 3 [VDC] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 24, các đường

thẳng AB BC CD DA, , , lần lượt đi qua các điểm M3;1 ,  N7; 1 ,   P9;2 ,  Q4;3

Viếtphương trình đường thẳng AB

Trang 7

HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

+) Mà a   nên bảng xét dấu của 1 0 f x  x22x như sau: 3

+) Vậy f x  x22x luôn dương khi và chỉ khi 3 x   1;3

Câu 2 [ NB ]Tập nghiệm của hệ bất phương trình

13

4 3

32

x

x x

4 3

32

x

x x

x x

5

   

Trang 8

Câu 3 [ NB ] Tam giác ABCAC 3 3, AB 3,BC 6 Tính số đo góc B

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn

Thay x  vào các bất phương trình ta có phương án D đúng.3

Câu 6 [NB] Đường thẳng đi qua A  1; 2

Yêu cầu cần đạt: Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng

Đường thẳng đi qua A  1; 2, nhận n  (2; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:

2 x1  4 y 2  0 x 2y  5 0

Câu 7 [ NB] Khẳng định nào sau đây là đúng về dấu của tam thức bậc hai f x  x2 2x1

A. f x  0, x \1

Trang 9

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được dấu của tam thức bậc hai cụ thể.

Câu 8 [NB] Trong các cặp sốx y; , đâu là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 9 [ NB] Cho tam giác ABC tùy ýcó BCa CA, b AB,  , khẳng định nào sau đây đúng?c

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lý cosin trong tam giác

Theo địnhlýcô sin trong tam giác ta cóa2 b2c2 2 cosbc A

Câu 10 [ NB] Điều kiện để bất phương trình ax b 0vô nghiệm là:

A.

00

Câu 11 [NB] Cho các bất phương trình sau, đâu không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

30

x y

Trang 10

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng: ax by c  (hoặc ax by 0, ax by 0,

0)

ax by  với a b c  , , , a và b không đồng thời bằng 0

Câu 12 [NB] Cho phương trình tham số của đường thẳng

5:

 Trong các phương trình sau,

phương trình nào là phương trình tổng quát của d ?

x  

23

x 

32

x  

23

Câu 14 [NB] Cho tam giác ABC có B 120 , cạnh AC 2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC bằng

A. R 2 cm B. R 4 cm C. R 1 cm D. R 3 cm

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Áp dụng công thức định lí sin tính bán kính đường tròn ngoại tiếp

Áp dụng định lý sin trong tam giác có:

Trang 11

Câu 16 [NB] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d có phương trình

1 2,

 Đường thẳng d cũng có một vectơ chỉ phương khác là 1; 2 

Câu 17 [NB] Cho bất đẳng thức a b ab Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Lời giải

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết bất đẳng thức liên quan đến dấu giá trị tuyệt đối

Ta có a b ab , dấu bằng xảy ra khi ab 0

Câu 18 [NB] Cho nhị thức bậc nhất f x  23x 20 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x   0với   x . B f x   0với

20

;23

  

Câu 19 [NB] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x3y 4 0 Véctơ nào sau đây là

một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

Trang 12

Tác giả: Facebook Duyên Nguyễn

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được vectơ pháp tuyến của đường thẳng

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d : n   1  4; 6.

Câu 20 [NB] Cho tam thức f x  ax2bx c a  0 ,  b2 4ac Ta có f x   0

với x   khi

và chỉ khi

A.

00

Tác giả: Facebook Duyên Nguyễn

Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có: f x   0

với x   khi và chỉ khi 0

FB tác giả: Viet Hung

Yêu cầu cần đạt: Thông hiểu cách sử dụng bất đẳng thức Cauchy

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

2 3

Nên giá trị nhỏ nhất của S là 3

Câu 22 [ TH] Bảng xét dấu sau là bảng xét dấu của biểu thức nào?

FB tác giả: Viet Hung

Yêu cầu cần đạt: Thông hiểu cách sử dụng qui tắc xét dấu của tam thức bậc hai để giải bài tập

Trang 13

Câu 23 [TH] Cho biểu thức   2 3  1

FB tác giả: Long Danh

Nội dung cần đạt: Học sinh biết cách xét dấu nhị thức bậc nhất, biểu thức dạng tích, thương

Câu 24 [TH] Cho tam giác ABCAB9,AC18và  A 60 Bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giácABClà:

Lời giải

FB tác giả: Long Danh

Nội dung cần đạt: Học sinh hiểu và áp dụng được công thức định lý hàm số cosin, công thức

diện tích tam giác và công thức liên hệ giữa các đại lượng

Trang 14

Xét f x y ; 2x y  3

Do f O   2.0 0 3 0    Tập hợp các điểm biểu diễn nghiệm của bất phương trình

2x y  3 0 là nửa mặt phẳng bờ chứa gốc tọa độO (miền không tô trên hình vẽ) kể cả

đường thẳng 2x y  3 0

Từ đó ta có điểm 1; 2

thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y  3 0

Câu 26 [TH] Có bao nhiêu số nguyên để bất phương trình

2

12

x x

Bảng xét dấu :

Để f x   0     Vì 2 x 2 x Z  x  2; 1;0;1 

Câu 27 [TH] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng   :2x y  3 0 Viết phương trình đường

thẳng / /d  và đi qua điểm M1; 4

A x 2y 7 0 B x 2y 6 0 C 2x y  6 0 D 2x y  6 0

Tác giả:Tăng Duy Hùng FB: Tăng Duy Hùng

Trang 15

Vì d đi qua M1; 4 c6 Vậy d:2x y  6 0

Câu 28 [TH] Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d:2x y  3 0 và  

Yêu cầu cần đạt: Hiểu mối quan hệ của 2 đường thẳng vuông góc thông qua các véc tơ pháp

tuyến , véc tơ chỉ phương

Chọn D

Đường thẳng d có véc tơ pháp tuyến n  2; 1 

Đường thẳng 'd có véc tơ chỉ phương um; m1 

Mæ öçç ÷÷÷

51;

Trang 16

Gọi I là trung điểm của AB nên

1;62

Iæç-ççè ö÷÷÷ø

Đường trung trực cạnh AB đi qua điểm

1

;62

Trang 17

Câu 33 [TH] Cho tam giác ABC có diện tích S , các cạnh BC a AC b AB c ,  ,  Giá trị nhỏ nhất

FB tác giả: Hoang Duy Tran

Yêu cầu cần đạt: Vận dụng bất đẳng thức Cô-si, bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki, hệ thức lượng trong tam giác

FB tác giả: Hoang Duy Tran

Yêu cầu cần đạt: Vận dụng hệ quả của định lý về dấu tam thức bậc hai

020

9

m m

m

m m

x  m

Do đó số nguyên nhỏ nhất của tham

số m thỏa mãn bài toán là 2

FB tác giả: Hoang Duy Tran

Yêu cầu cần đạt: Biến đổi giả thiết để thu được hệ quả của định lý côsin

Ta có: a4 b4c4a c2 2 2a b2 2 2b c2 2  0 a2c22 2a2c b2 2b4 a c2 2 0

Trang 18

Bài 1 [ VD] Cho ABC có A 900, bán kính đường tròn ngoại tiếp R  và bán kính đường tròn7

nội tiếp r  Tính diện tích tam giác.3

Lời giải

FB tác giả: Quang Huy

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp của ABC

Gọi tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tâm I với các cạnh BC AC AB, , lần lượt là D E F, ,

Do ABC vuông tại A nên BC2R14 và AEAF r  3

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có CE CD và BDBF

AB AC BC

p   AE BC   

.Vậy Spr17.3 51

Bài 2 [ VD] Tìm m để hàm số f x   x 1 x 2 m luôn dương x  

Lời giải

FB tác giả: Phạm Đức Hạnh

Xét dấu các nhị thức ta có:

Trang 19

Bài 3 [VDC] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích là 24, các đường

thẳng AB BC CD DA, , , lần lượt đi qua các điểm M3;1 ,  N7; 1 ,   P9; 2 ,  Q4;3 Viếtphương trình đường thẳng AB

là vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB (a2b2 0)

Phương trình đường thẳng AB đi qua điểm M3;1

Trang 20

b b

ba

: Phương trình AB là 21x22y 85 0 Giải  2

: Nếu b  thì 0 a  : không thoả 0  2

Vậy phương trình đường thẳng ABx   hay 3 0 21x22y 85 0 .

Trang 21

  1 2  

2 1

8 00

a

m m

64

m m

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 2 đợt 13 sáng tác đề thi giữa hk 2 lớp 10
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Bảng xét dấu: - Tổ 2 đợt 13 sáng tác đề thi giữa hk 2 lớp 10
Bảng x ét dấu: (Trang 13)
Bảng xét dấu: - Tổ 2 đợt 13 sáng tác đề thi giữa hk 2 lớp 10
Bảng x ét dấu: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w