Lời giải Người làm: Trần Anh Khoa; Fb: Tran Anh Khoa Phản biện: Cao Xuân Hùng ; Fb: Cao Hùng Phản biện lại: Lâm Văn Tú, Fb: Lâm Tú Tứ diện ABCD là tứ diện đều cạnh a nên suy ra tam giác
Trang 1PHẢN BIỆN LẠI ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ 2
LỚP 11 THPT LÝ THÁI TỔ BẮC NINH
Câu 1 [ Mức độ 2] Tính giới hạn
5 3lim
Câu 3 [ Mức độ 2]Cho hình chóp S ABC có SAABC
; tam giác ABC đều cạnh a và SA a Tìm
2
n n
+
2019lim2020
23
2 a .
Câu 6 [ Mức độ 3] Cho tứ diện OABCcó OA OB OC, ,
đôi một vuông góc với nhau Gọi H là trực tâmtam giácABC. Khẳng định nào sau đây sai?
- Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số liên tục trên khoảng ( )1;5
B Hàm số gián đoạn tại x =2020
TỔ 25
Trang 2C Hàm số liên tục tại x =2 D Hàm số gián đoạn tại x =2
Câu8 [ Mức độ 1] Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 5
Câu 11 [ Mức độ 1] Cho hình lập phương ABCD A B C D Chọn mệnh đề đúng? ' ' ' '
A ACuuur=C Auuuuur' ' B ABuuur+ADuuur+ACuuur =AAuuur'
C ABuuur=CDuuur D ABuuur+C Duuuuur' '=0r.
Câu 12 [ Mức độ 1] Giá trị
2
2 1
q
13
Trang 3n J
là hai đường thẳng chéo nhau B.ABuuur+ACuuur+ADuuur =4AGuuur.
C.AB AC ADuuur uuur uuur, ,
đồng phẳng D.ABuuur+BCuuur+CDuuur+DAuuur=0r.
Câu 23 [ Mức độ 1] Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.1; 1; 1; 1 B.1; 3; 9;10 C.1;0;0;0 D.32; 16; 8; 4
Câu 24 [ Mức độ 1] Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau đây
đúng?
A Nếu avà b cùng nằm trong mặt phẳng mà //cthì a b// .
B Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b// .
C Nếu avà b cùng vuông góc với cthì a b// .
D Nếu a b// và c a thì c b
Câu 25 [ Mức độ 1] Tính giới hạn
2 1
Câu 27 [ Mức độ 2] Chọn mệnh đề sai.
Trang 4A
1lim 0
Câu 28 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABBC Hình chóp S ABC có bao
nhiêu mặt là tam giác vuông?
Câu 30 [ Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng AC và ' ' ' ' DA'
Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC(ABC) Gọi
M là trung điểm của AB và là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC Biết)
Câu 32 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD, SA(ABCD) và
SA AB Gọi E , F lần lượt là trung điểm của BC, SC Góc giữa EF và mặt phẳng ( SAD)
Câu 34 [ Mức độ 2] Cho phương trình x3- 3x2+ = Khẳng định nào sau đây đúng ?3 0
A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có đúng 3 nghiệm phân
biệt
C Phương trình có đúng hai nghiệm x=1;x=2
.D Phương trình có đúng một nghiệm Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC Gọi I là hình chiếu vuông góc của S
lên mặt phẳng (ABC)
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A I là trực tâm của ABCD . B I là trung điểm của AB
C I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABCD . D I là trọng tâm của ABCD .
Trang 5S =
10211
S =
10209
S =
9200
Câu 39. [ Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của BC Tính cosin của
góc giữa hai đường thẳng AB và DM
Trang 6chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn
Trang 711.D 12.D 13.C 14.C 15.B 16.A 17.C 18.A 19.B 20.C
21.A 22.C 23.B 24.D 25.B 26.B 27.D 28.A 29.C 30.C
31.D 32.A 33.B 34.B 35.C 36.D 37.A 38.C 39.A 40.B
41.D 42.C 43.C 44.A 45.C 46.A 47.D 48.B 49.B 50.A
LỜI GIẢI
Câu 1 [ Mức độ 2] Tính giới hạn
5 3lim
5 4
n n n
Lời giải
Tác giả :Nguyễn Thị Nhung ; Fb :Nhung Nguyen
Phản biện lại: Nguyễn Xuân Quân
Phản biện lại: Nhân Trí
Ta có
31
Phản biện lại: Nhân Trí
Theo tính chất mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng vàmặt phẳng thì đáp án , ,A C D đúng.
Trong đáp án B nếu , a b nằm trong mặt phẳng song song với P thì b// P Vậy kết luận ở
câu B sai.
Câu 3 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có SAABC
; tam giác ABC đều cạnh a và SA a
Trang 8
Ta có C SC ABC 1
Hơn nữa, theo giả thiết SAABC
nên A là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC 2
Từ 1 và 2 suy ra AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ABC.
Khi đó góc giữa SC và mặt phẳng ABC là góc giữa SC và AC hay góc SCA
Tính góc SCA
Ta có SAABC
mà ACABC
nên SAAC
Mặt khác, SA AC a ( theo giả thiết)
Suy ra tam giác SAC vuông cân tại A , suy ra SCA 450
Câu 4 [ Mức độ 1] Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ?
A
3lim
2
n n
2019lim2020
Trang 92 a .
Lời giải
Người làm: Trần Anh Khoa; Fb: Tran Anh Khoa Phản biện: Cao Xuân Hùng ; Fb: Cao Hùng Phản biện lại: Lâm Văn Tú, Fb: Lâm Tú
Tứ diện ABCD là tứ diện đều cạnh a nên suy ra tam giác ABC đều cạnh a.
Do đó uuur uuur = uuur uuur (uuur uuur) = · = ° =1 2
2
Câu 6 [ Mức độ 3] Cho tứ diện OABC có OA OB OC, ,
đôi một vuông góc với nhau Gọi H là trực
tâm tam giácABC. Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 10- Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số liên tục trên khoảng ( )1;5
B Hàm số gián đoạn tại x =2020
C Hàm số liên tục tại x =2 D Hàm số gián đoạn tại x =2
Trang 11x
x x
1
x
x x
Trang 123 2lim
Hàm số
2
2
x y x
có tập xác định D \ 2 nên không liên tục tại x 2
Câu 15 [ Mức độ 1] Cho cấp số nhân u n
với u và 1 81 u 2 27 Tìm công bội q
Trang 13A
13
q
13
Người làm: Trần Văn Phượng; Fb: Trần Văn Phượng;
Phản biện: Phan Thị Thùy Linh; Fb: Phan Linh
Trần Thị Thanh Thủy ;Fb:Thuy Tran
Người làm: Trần Văn Phượng; Fb: Trần Văn Phượng;
Phản biện: Phan Thị Thùy Linh; Fb: Phan Linh Phản biện lại: Bích Thủy
Người làm: Trần Văn Phượng; Fb: Trần Văn Phượng;
Phản biện: Phan Thị Thùy Linh; Fb: Phan Linh Phản biện lại: Bích Thủy
Trang 14liên tục trên đoạn 3; 4
Câu 20 [Mức độ 1] Giới hạn
2 3lim
1
n J
Trang 1532
là hai đường thẳng chéo nhau B ABuuur+ACuuur+ADuuur=4AGuuur.
C AB AC ADuuur uuur uuur, ,
đồng phẳng D ABuuur+BCuuur+CDuuur+DAuuur=0r.
Lời giải
Người làm: Nguyễn Đại Dương; Fb: Nguyen Đại Dương
Phản biện lại: Đinh Thánh Đua
Người làm: Nguyễn Đại Dương; Fb: Nguyen Đại Dương
Phản biện lại: Đinh Thánh Đua
Trang 16B Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b// .
C Nếu avà b cùng vuông góc với c thì a b// .
D Nếu a b// và c a thì c b .
Lời giải
Người làm: Nguyễn Đại Dương; Fb: Nguyen Đại Dương
Phản biện lại: Đinh Thánh Đua
Lời giải
Tác giả: Ngô Thị Ngọc Yến; Fb: Ngọc Yến
Vì các hàm số
2 2
Trang 18suy ra BCSB nên SBC vuông tại B
Vậy Hình chóp S ABC có 4 mặt là tam giác vuông.
Phản biện lại: Phạm Thúy Hiên
Ta có ' / / 'A D B C suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và DA là ' AC B C, '
Ta thấy AC AB B C lần lượt là đường chéo của các hình vuông ABCD , , ', ' AA B B ,' '
' '
BB C C nên tam giác ACB đều Suy ra ' ACB ' 600.
Vậy AC B C, ' ACB' 60 0
Trang 19
Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC(ABC) Gọi
M là trung điểm của AB và là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC Biết)
Người làm: Hoàng Nam Phương ; Fb: Nam Phuong Hoang
Phản biện: Phan Hải Bình; Fb: Phan Hải Bình
Phản biện lại: Phạm Thúy Hiên
Ta có SC(ABC) nên C là hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC )
Khi đó, CM là hình chiếu vuông góc của SM xuống mặt phẳng (ABC )
Do đó góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC là ) (SM MC , )
Tam giác SMC vuông tại Cnên SMC và
2 3tan
332
Câu 32 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD, SA(ABCD) và
SA AB Gọi E , F lần lượt là trung điểm của BC, SC Góc giữa EF và mặt phẳng ( SAD)
Phản biện: Phan Hải Bình; Fb: Phan Hải Bình
Trang 20Ta có EF là đường trung bình trong ABC nên EF SB Khi đó góc giữa EF và mặt phẳng
(SAD là góc giữa ) SB và mặt phẳng (SAD )
Mặt khác, do SABA , ADBA nên BA(SAD) Do đó A là hình chiếu vuông góc của B
lên (SAD )
Suy ra, SA là hình chiếu vuông góc của SB lên (SAD )
Khi đó góc giữa SB và mặt phẳng (SAD là ) (SB SA , )
Do ABC vuông cân tại A nên ASB45
Câu 33 [ Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để I 12 biết
Người làm: Hoàng Nam Phương ; Fb: Nam Phuong Hoang
Phản biện: Phan Hải Bình; Fb: Phan Hải Bình
Phản biện lại: Nguyễn Hữu Học
Do đó, có tất cả 5 giá trị m thoả mãn yêu cầu đề bài
Câu 34 [ Mức độ 2] Cho phương trình x3 3x2 Khẳng định nào sau đây đúng?3 0
A Phương trình vô nghiệm.
B Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.
C Phương trình có đúng hai nghiệm x1;x 2
D Phương trình có đúng một nghiệm.
Trang 21 phương trình ( ) 0f x có ít nhất 1 nghiệm thuộc 2;3
Do 1;0 1; 2 2;3 nên ta sẽ có 3 nghiệm trên phân biệt và x3 3x2 là phương3 0trình bậc ba nên sẽ có tối đa 3 nghiệm Vậy phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm phân biệt
Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC . Gọi I là hình chiếu vuông góc của S
lên mặt phẳng ABC
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A I là trực tâm của ABC
B I là trung điểm của AB
C I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC
D I là trọng tâm của ABC
Lời giải
Người làm: Nguyễn Đăng Trúc; Fb: Trúc Xinh Phản biện: Lại Đức Thắng; Fb: Lại Đức Thắng
Phản biện lại: Nguyễn Hữu Học
Ta có SIA SIB SIC, , là các tam giác vuông tại I vì SI (ABC)
Xét SIA vuông tại I và SIB vuông tại I có: SI là cạnh chung, cạnh huyền SA SB
(cạnh huyền – cạnh góc vuông) IA IB (1)
Trang 22Tương tự ta có SIBSIC IB IC (2)
Từ (1), (2) ta có IA IB IC Vậy I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC
S =
10211
S =
10209
S =
9200
Trang 231 34
- C
1000 1000
1 36
- D
1000 1000
2 2
3 3
u u q
2( 3) 1
u q S
Câu 39. [Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của BC Tính cosin của
góc giữa hai đường thẳng AB và DM
Người làm: Lê Thị Thu Hòa ; Fb: Lê Thị Thu Hòa
Mai Hoang
Trang 24
Người làm: Quách Thị Tuyết Nhung ; Fb: Nhung Hy
Phản biện: Phùng Văn Nam; Fb: Phùng Nam
Phản biện: Lương Anh Nhật
Hàm số đã cho xác định trên tập 2; Với mọi x 0 (2; ta có)
Trang 250
0 0
Do đó hàm số liên tục trên khoảng 2;
Câu 41.[ Mức độ 1] Số điểm gián đoạn của hàm số 3 sin2
Người làm: Quách Thị Tuyết Nhung ; Fb: Nhung Hy
Phản biện lại: Võ Thị Hải Danh
Hàm số đã cho xác định trên tập hợp \{1; -2 2}
Do đó f x( ) gián đoạn tại 3 điểm là 1; 2 2 và 2 2
Câu 42.[ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCDcó AC6 ;a BD8 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
AD BC Biết AC BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
A MN a 10 B MN 7a C MN 5a D MN10a
Lời giải
Người làm: Quách Thị Tuyết Nhung ; Fb: Nhung Hy
Phản biện lại: Võ Thị Hải Danh
Gọi P là trung điểm của đoạn AB Theo tính chất đường trung bình trong các tam giác ABD
ta có PM song song với BD và
1
4 2
Tương tự, trong tam giác ABC ta có PN song song với AC và
1
32
.Theo giả thiết ACBD nên PM PN
Trang 26Trong tam giác vuông MPN , ta có MN PM2PN2 5a
Câu 43 [ Mức độ 2] Cho giới hạn 2 2
Người làm: Phan Văn Trí;Fb: Phan Văn Trí
Phản biện: Phan Văn Ánh Phản biện lại: Nguyễn Việt
Tập xác định của hàm số: D = ¡
Trang 272 đường chéo của hình vuông A B C D và cứ tiếp tục như vậy Giả sử cách dựng trên có thể1 1 1 1
tiến ra vô hạn Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD A B C D A B C D, 1 1 1 1, 2 2 2 2
bằng 8 thì a bằng:
A 2. B 2 C 3
Lời giải
Người làm: Phan Văn Trí;Fb: Phan Văn Trí
Phản biện: Phan Văn Ánh Phản biện lại: Nguyễn Quang Huy
- Diện tích của hình vuông ABCD là S1a2
- Diện tích của hình vuông A B C D là 1 1 1 1
2 2 2
12
Trang 28a b
Câu 48.[ Mức độ 4] Cho tứ diện ABCD có AB x x ( 0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt
phẳng P chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất
Phản biện lại: Nguyễn Quang Huy
- Các ACD và BCD đều vì có các cạnh đều bằng 4
- Gọi I là trung điểm của CD thì AI CD , BI CD (ABI)CD Mặt phẳng P chính
Trang 292124
x IH
21
x 2 6
Vậy diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 6.
Câu 49 [Mức độ 3] Cho hàm số f x xác định trên thỏa mãn
16lim
2
x
f x x
Trang 30Người làm: Bùi Nghĩa Hải; Fb:Hải Bùi
Phản biện lại: Lương Công Sự
Hàm số liên tục tại điểm x 0 0 0 0 2