1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai

27 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 22 Đợt 11 Đề Hk1 Lớp 12 Sở Gia Lai
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Gia Lai
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính mặt cầungoại tiếp hình chóp .S ABC là.A. Lời giải FB tác giả: Jerry Kem Câu 5: Thể tích của khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là Tác giả: Phạm Quang; Fb: Quang Phạm Thể

Trang 1

GIẢI ĐỀ KS LỚP 12 SỞ GIA LAI NĂM 2021

ĐỀ BÀI Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao 8 h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng6

A 2sinx  3 0 B 2 cosx  1 0 C 3cotx  3 0 D tanx  3 0

Câu 8: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx 2 là

Trang 2

x 

103

Câu 12: Hình đa diện đều loại 4;3 được gọi là

A hình bát diện đều B hình hai mươi mặt đều.

C hình mười hai mặt đều D hình lập phương.

Câu 13: Cho hàm số y= f x( )

có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2). B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+¥ ). D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1).

Câu 14: Số mặt của khối chóp tứ giác là

Câu 15: Nghiệm của phương trình

193

x 

12

x 

Câu 16: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình dưới?

A y x42x2 3 B y x 4 2x2 C y x 4 2x2 1 D y x42x2

Trang 3

Câu 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là

x 

12

A

5

;2

Câu 24: Cho hàm số y = x3- 3x+2 có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị

của tham số m để phương trình x3- 3x+ -2 m=0 có ba nghiệm phân biệt?

Trang 4

A m4. B 0m4. C m0. D 0m4.

Câu 25: Cho hàm số yf x 

liên tục trên  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 B Giá trị cực đại của hàm số là 5.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Giá trị cực đại của hàm số là 2

Câu 26: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

Trang 5

A y' 5 ln 5 1x B y' 5 1x C y'51x D y' 5 ln 51x

Câu 29: Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông với AB a SA , ABCD

SA2 a Thể tíchkhối chóp đã cho bằng

A

3

.3

a

3

2.3

a

Câu 30: Tập xác định của hàm số yx115 là

A \1 B \ 1  C 0;. D 1;

Câu 31: Cho log 32 m, log 52  Tính n log 15 theo m và n2

A log 15 mn2  B log 15 1 m n2    C log 15 m n2   D log 15 2 m n2   

Câu 32: Số nghiệm của phương trinh logx1logx 3 logx3

x y x

11

x y x

Câu 34: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biên thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Trang 6

Câu 35: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3  3x với trục hoành là1

Câu 36: Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% / năm Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãicho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lĩnh được số tiền ( cả tiền gửi banđầu lẫn tiền lãi ) nhiều hơn 200 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rúttiền ra và lãi suất không đổi?

A 12 năm B 11 năm C 9 năm D 10 năm.

Câu 37: số nghiệm nguyên của bất phương trình 2  

2 2

Fb Tác giả: Nguyễn Quang Trung.

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y x 3 x2mx đồng biến trên  ?1

A

13

m 

13

m 

Câu 40: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 3 3x2 là1

A y2x 1 B y2x 1 C y2x 1 D y2x 1

Câu 41: Cho lăng trụ tứ giác ABCD A B C D Có đáy là hình vuông và cạnh bên bằng 2a Hình ' ' ' '

chiếu của A' trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh AD, đường thẳng 'A C hợp với

a

3

8 3027

a

3

163

a

3

169

102

x y x

Trang 7

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 7

1log ( 1) 07

Câu 45: Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2R

Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A 4 R 2 B 6 R 2 C 8 R 2 D 2 R 2

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành, gọi G là trọng tâm của tam giác SAD, mặt

phẳng   chứa BG và song song với AC cắt SA, SD, SC lần lượt tại A, D, C Tỉ số

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C với BC a  Tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy biết SA a , ASB= 120 ° Bán kính mặt cầungoại tiếp hình chóp S ABC là

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B 8 và chiều cao h 6 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

 là:

Trang 9

A x 1 B y  1 C

12

Vậy tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x 1

Câu 3: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh

Hình đa diện trên có tất cả 9 đỉnh

Câu 4: Cho alà số thực dương và m n, là các số thực tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a a m. na m n. B a a m. na ma n C a a m n a a mn

D a a m. na m n

Lời giải

FB tác giả: Jerry Kem

Câu 5: Thể tích của khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r

Tác giả: Phạm Quang; Fb: Quang Phạm

Thể tích của khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là V r h2

Câu 6: Cho khối nón có bán kính đáy r 4và đường cao h  3.Tính thể tích V của khối nón đã cho

A

16 33

Trang 10

  tương đương với phương trình nào dưới đây?

A 2sinx  3 0 B 2 cosx  1 0 C 3cotx  3 0 D tanx  3 0

x 

103

Trang 11

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 3xtrên đoạn 0;3

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0;3 là 18

Câu 12: Hình đa diện đều loại 4;3

được gọi là

A hình bát diện đều B hình hai mươi mặt đều.

C hình mười hai mặt đều D hình lập phương.

Lời giải

FB tác giả: Thanhh Thanhh

Hình lập phương là đa diện đều có 6 mặt đều là hình vuông và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt nên được gọi là đa diện đều loại 4;3 .

Câu 13: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2). B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+¥ ). D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1).

Lời giải

FB tác giả: Thuy Dung Pham

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;+¥ )

Trang 12

Khối chóp tứ giác có 5 mặt gồm 4 mặt bên và 1 mặt đáy.

Câu 15: Nghiệm của phương trình

193

x 

12

FB tác giả: Khánh Ngô Gia.

Câu 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là

Trang 13

Câu 19: Nghiệm của phương trình log2 x 1 là

A x 2 B x 2 C

12

x 

12

1

x y

 Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình

A

5

;2

 là

Lời giải

Trang 14

Suy ra: y  là tiệm cận ngang1

Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình 4x 20.2x 64 0

t

t x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=2;4 .

Câu 24: Cho hàm số y = x3- 3x+2 có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của tham

số m để phương trình x3- 3x+ -2 m=0 có ba nghiệm phân biệt?

Trang 15

A m4. B 0m4. C m0. D 0m4.

Lời giải

FB tác giả: Chí Tính

Phương trình x3- 3x+ -2 m=0  x3- 3x+ =2 m là phương trình hoành độ giao điểm của

đồ thị y = x3- 3x+2 với đường thẳng =y m Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng =y m phải cắt đồ thị y = x3- 3x+2 tại 3 điểm phân biệt.

Từ đồ thị ta có: 0m4.

Câu 25: Cho hàm số yf x 

liên tục trên  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 B Giá trị cực đại của hàm số là 5.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 D Giá trị cực đại của hàm số là 2

Lời giải

FB tác giả: Thùy Lên

Dựa vào bảng biến thiên, ta có giá trị cực đại của hàm số là 5

Câu 26: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Trang 16

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Liên

Từ bảng biến thiên có ' 0y      , do vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng1 x 1

FB tác giả: Nguyễn Văn Hùng

Ta có diện tích mặc cầu tính theo công thức S 4 . R2 4 .2 2 16

A

3

.3

a

3

2.3

a

Lời giải

FB Tác giả:

Trang 17

Hình chóp S ABCD có diện tích đáy B AB 2 a2, chiều cao h SA 2 ,a do đó có thể tích

Câu 31: Cho log 32 m, log 52 n. Tính log 152 theo mn.

A log 15 mn2  B log 15 1 m n2    C log 15 m n2   D log 15 2 m n2   

Lời giải

FB Tác giả:

Chọn C

log 15 log 3 log 5   m n

Câu 32: Số nghiệm của phương trinh logx1logx 3 logx3

Trang 18

A

11

x y x

11

x y x

Lời giải

FB tác giả: Ngoc Son Nguyen

Dựa vào đồ thị trong hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng và có

đường tiệm cân ngang là y 1

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 1;0

Từ đó ta chọn đáp án cho đồ thị trong hình vẽ là của hàm số

11

x y x

Câu 34: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biên thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án C

Câu 35: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3  3x1 với trục hoành là

Lời giải

Fb tác giả: NhuThuy Le

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là x3  3x 1 0

Sử dụng máy tính ta xác định được phương trình có 3 nghiệm phân biệt do đó đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm

Câu 36: Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/ năm Biết rằng nếu không rút tiền

ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lĩnh được số tiền ( cả tiền gửi ban đầu lẫn tiền lãi ) nhiều hơn 200 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không đổi?

A 12 năm B 11 năm C 9 năm D 10 năm.

Lời giải

Trang 19

FB tác giả: tuyentran

Số tiền cả lãi và vốn mà người đó nhận được sau n năm là: 100 1 0,07  n triệu đồng

Để số tiền người đó lĩnh được nhiều hơn 200 triệu đồng thì:

100 1 0,07 n 200 nlog 2 10, 2

.Vậy sau ít nhất 11 năm người đó lính số tiền lớn hơn 200 triệu đồng

Câu 37: số nghiệm nguyên của bất phương trình 2  

2 2

Câu 38: Cho hàm số y ax 4bx2c a  0 có đồ thị như đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây

m 

13

m 

Lời giải

Trang 20

Tác giả: Nguyễn Thế Khương; Fb: Nguyen Thế Khương

VTPT n  4; 2

.Phương trình có dạng: 4x 02y1  0 4x2y 2 0  y2x 1

Câu 41: Cho lăng trụ tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' Có đáy là hình vuông và cạnh bên bằng 2a Hình chiếu của

a

3

8 3027

a

3

163

a

3

169

Trang 21

Gọi H là trung điểm AD, ta có: A H' (ABCD)

 a

A H

2 3 ' ' ' '

102

x y x

D y x 2 x 3

Lời giải

Trang 22

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

FB Tác giả:

Lời giải

Đường kính của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương là đường chéo của hình lập phương đó,

tức là bằng 3a, do đó bán kính của khối cầu ấy là

3.2

Vậy có 7 giá trị m thoả mãn đề bài.

Câu 45: Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông có cạnh bằng 2R.

Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

A 4 R 2 B 6 R 2 C 8 R 2 D 2 R 2

Trang 23

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, gọi G là trọng tâm của tam giác SAD, mặt phẳng

  chứa BG và song song với AC cắt SA, SD, SC lần lượt tại A, D, C Tỉ số

.

S A BC D

S ABCD

V V

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và CD; H là trọng tâm của tam giác SC D

Khi đó ta có GH/ /MNMN / /AC nên GH / /AC, suy ra mặt phẳng   là mặt phẳng

SD SD

3

KD KN

4

DN KD

1

12

4

CD KD

SC SC

Trang 24

Tương tự,

34

SA SA

920

S A BC D

S ABCD

V V

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C với BC a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy biết SA a , ASB= 120 ° Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Gọi H là trung điểm cạnh AB Vì tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với đáy nên SH ABC

Vì tam giác ABC là tam giác vuông tại C nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Suy ra SH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

và tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC thuộc SH

Do đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB

Áp dụng định lý sin ta có 

2

2sin 30sin

Trang 25

Vì m nguyên dương nên m 1, 2 Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x33x23mx 1 nghịch biến trên khoảng

Trang 26

4

14

51

Trang 27

Suy ra tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu đề bài là 21.

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh? - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 3: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh? (Trang 1)
Câu 12: Hình đa diện đều loại   4;3   được gọi là - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 12: Hình đa diện đều loại  4;3  được gọi là (Trang 2)
Câu 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là (Trang 3)
Câu 42: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang? - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 42: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang? (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)
Câu 3: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh? - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 3: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh? (Trang 9)
Hình lập phương là đa diện đều có 6 mặt đều là hình vuông và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung  của đúng 3 mặt nên được gọi là đa diện đều loại   4;3  . - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
Hình l ập phương là đa diện đều có 6 mặt đều là hình vuông và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt nên được gọi là đa diện đều loại  4;3  (Trang 11)
Câu 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 17: Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là (Trang 12)
Bảng biến thiên - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
Bảng bi ến thiên (Trang 13)
Đồ thị  y = x 3 - 3 x + 2  với đường thẳng  y = m . Để phương trình có  3  nghiệm phân biệt thì  đường thẳng  y = m  phải cắt đồ thị  y = x 3 - 3 x + 2  tại 3 điểm phân biệt. - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
th ị y = x 3 - 3 x + 2 với đường thẳng y = m . Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y = m phải cắt đồ thị y = x 3 - 3 x + 2 tại 3 điểm phân biệt (Trang 15)
Hình chóp  S ABCD .  có diện tích đáy  B AB  2  a 2 ,  chiều cao  h SA   2 , a  do đó có thể tích - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
Hình ch óp S ABCD . có diện tích đáy B AB  2  a 2 , chiều cao h SA   2 , a do đó có thể tích (Trang 17)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm    1;0  . - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm   1;0  (Trang 18)
Đồ thị hàm số có 3 cực trị  y ' 4  ax 3  2 bx  2 2 x ax  2  b   0  có 3 nghiệm phân biệt nên - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
th ị hàm số có 3 cực trị  y ' 4  ax 3  2 bx  2 2 x ax  2  b   0 có 3 nghiệm phân biệt nên (Trang 19)
Đồ thị đã cho có hai điểm cực trị lần lượt là  A  0;1 ,  B  2; 3   . - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
th ị đã cho có hai điểm cực trị lần lượt là A  0;1 ,  B  2; 3   (Trang 20)
Câu 42: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang? - Tổ 22 đợt 11đề hk1 lớp 12 sở gia lai
u 42: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang? (Trang 21)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w