Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phương.. Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng.. Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng.. Hai véctơ cùng phương
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 10.
NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10.
Cấu trúc: 70% trắc nghiệm + 30% tự luận.
0.2
1 0.2
C5 0.2
1 0.2
3 0.6
§2 Hàm số bậc nhất C8 - C9
0.4
C28 0.2
3 0.6
0.2
C23 0.2
C29 0.2
C33 0.2
4 0.8
C11 - C12 0.4
2 0.4
§2 Phương trình quy
về phương trình bậc nhất, bậc hai
C13 0.2
C24 0.2
C3036T L
0.2 1.0
C34 0.2
4 1TL
0.8 1.0
§3 Phương trình và
hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
C14 0.2
C25 0.2
2 0.4
§2 Tổng và hiệu hai vectơ
C16 0.2
C31 0.2
2 0.4
§3 Tích của vectơ với một số
C17 0.2
37 TL 1.6
2 0.4
II Tích vô
hướng của
hai vectơ
§1 Giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ từ 00 đến 1800
C19 0.2
C27 0.2
2 0.4
TỔ 6
Trang 2và ứng
dụng
§2 Tích vô hướng của hai vectơ C20 0.2 C32
0.2
C3538T L
+
=-
A.
1
\2
Trang 3D Hàm số y=ax b+ (a¹ 0) đồng biến khi a> , nghịch biến khi 0 a< 0
Câu 10 [ Mức độ 1] Đồ thị hàm sốy=x2+2x+ có trục đối xứng là đường thẳng nào sau?2
x x
a b
ïï - + =íï
Câu 15 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phương
B Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng
C Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng
D Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 khác véctơ- không thì cùng phương
Câu 16 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải
A AB ACuuur uuur+ =BCuuur B MPuuur+NMuuuur=NPuuur
C CA BA CBuur uuur+ =uur D uuur uurAA BB+ =ABuuur
Câu 17 [ Mức độ 1] Cho véc tơ a 0
và b
ngược hướng
Trang 4Câu 19 [ Mức độ 1] Cho góc thỏa mãn 90 180 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 20 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4, B 1;3 Tính OA OB
I
1
;03
4 1
Câu 27 [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
Tính tổng (BA BCuur uuur, ) (+ CA CBuur uur, ) (+ uuur uuurAC AB, )
Biết đồ thị của hàm số y g x cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và
B Diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ) bằng
Trang 5Câu 29 [Mức độ 3] Cho hàm số f x ax2bx c a , 0 có bảng biến thiên như hình bên dưới.
Tính f 10
A f 10 55 B f 10 54 C f 10 53 D f 10 52
Câu 30 [Mức độ 3] Cho phương trình x2 x 3 x m Tập hợp tất cả các giá trị của m để
phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2 là
Câu 33. [Mức độ 4] Cho tam giác ABC có a BC b CA c AB , , Gọi I, p lần lượt là tâm đường tròn
nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC Giá trị của biểu thức
c p a a p b b p clà:
Trang 6Câu 35. [Mức độ 4] Cho tam giác đều ABC và các điểm M N P, , thỏa mãn BM k BC
CN CA
,
415
k
B
12
k
C
25
k
D
34
k
PHẦN 2 : TỰ LUẬN 3.0 điểm
Câu 36: [ Mức độ 3] Gải phương trình: x 1 3 x 1 2 4 x2 1
Câu 37 [ Mức độ 2] Cho hình vuông ABCD.
a) Chứng minh rằng u 5MA 3MB 2MC 4MD
không phụ thuộc vào vị trí điểm M
b) Tìm điểm M sao cho MA MB 2 MD0
Câu 38 [Mức độ 4] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 Lấy các điểm M , N lần lượt trên các cạnh
BC, CA sao cho BM , 1 CN 2 Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông
góc với PN Tính độ dài PN
………
LỜI GIẢI Câu 1 [Mức độ 1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x : 2x2 2x1" là:
Vậy X có 8 tập con
Cách 2
Tập có n phần tử có 2 n tập con
Trang 7TậpX có 3 phần tử, do đó có 238 tập con.
Câu 3 [Mức độ 1] Cho hai tập hợp X 1;2;4;7;9
và Y 1;0;7;10
Tập hợp XY có baonhiêu phần tử?
+
=-
A.
1
\2
Trang 8C. 0, D. 1, .
Lời giải
FB tác giả: Trần Đỗ Yến Nhi
Vì x- ³1 0," ³ nên miền giá trị của hàm số x 1 y= x- 1 là [0,+¥ ) .
Câu 8 [ Mức độ 1] Hệ số góc của đường thẳng y=2x- 1 là
1
2 D 2.
Lời giải
FB tác giả: Trang Nguyen
Hàm số y=ax b+ có hệ số góc là a Nên hệ số góc của đường thẳng y=2x- 1 là 2
Câu 9 [ Mức độ 1] Chọn mệnh đề sai?
A Hàm số y=ax b+ (a¹ 0)có hệ số góc là a
B Đồ thị hàm số y=ax b+ (a¹ 0)giao trục Ox tại điểm ;0
b a
FB tác giả: Trang Nguyen
Đồ thị hàm số y=ax b+ giao trục Ox tại điểm ;0
b a
FB tác giả: Trang Nguyen
Trục đối xứng của hàm số bậc hai là
x x
FB tác giả: Mai Phượng
Điều kiện xác định của phương trình là: x 2 9 0 3 3 0 3
Trang 9FB tác giả: Mai Phượng
Thay x2;y vào phương trình 71 x 25y ta được 4 114 (vô lý) nên phương án A
a b
FB tác giả: Mai Phượng
Phương trình ax2bx c có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0
00
a b
ïï - + =íï
là nghiệm của hệ phương trình
Cách 2 Từ phương trình x y z+ + =11 suy ra z= -11 x y- Thay vào hai phương trình còn
lại ta được hệ phương trình, ta được
Trang 10Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y z =; ; ) (4;5;2)
Câu 15 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng phương
B Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 thì cùng hướng
C Hai véctơ cùng hướng với véctơ thứ 3 thì cùng hướng
D Hai véctơ cùng phương với véctơ thứ 3 khác véctơ- không thì cùng phương
A AB ACuuur uuur+ =BCuuur B MPuuur+NMuuuur=NPuuur
C CA BA CBuur uuur+ =uur D uuur uurAA BB+ =ABuuur
FB tác giả: huongnguyen
Xét các đáp án:
Đáp án A Theo quy tắc cộng ta có A sai
Đáp án B Ta có MP NMuuur uuuur+ =NMuuuur uuur+MP=NPuuur Vậy B đúng
Đáp án C Theo quy tắc cộng ta có C sai
Đáp án D Ta có uuur uurAA BB+ = + = ¹ 0 0 0r r r ABuuur Vậy D sai
Câu 17 [ Mức độ 1] Cho véc tơ a 0
và b
ngược hướng
Câu 18. [ Mức độ 1] ? Trong mặt phẳng Oxy cho OA2i 3j
FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
Từ định nghĩa tọa độ của điểm ta suy ra A2; 3
Câu 19 [ Mức độ 1] Cho góc thỏa mãn 90 180 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải
Trang 11FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
Theo giá trị lượng giác của các góc thoả mãn 90 180thì cos 0
Câu 20 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4
Câu 21 [Mức độ 2] Cho hai tập hợp A 2;3
I
1
;03
Trang 12Vậy tọa độ đỉnh của ( )P là
Câu 25 [Mức độ 2] Nghiệm của hệ phương trình
3 1
4 1
u x v y
Trang 13; AC9;7
không cùng phương Nên ba điểm A B C; ; không thẳng hàng Nên khi C(8;8)
thì ABCD là một hình bình hành)
Câu 27 [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC
Tính tổng (BA BCuur uuur, ) (+ CA CBuur uur, ) (+ uuur uuurAC AB, )
A. 180° B. 270° C. 360° D. 90°
Lời giải
FB tác giả: Minh Tường
Ta có: (BA BCuur uuur, ) (+ CA CBuur uur, ) (+ uuur uuurAC AB, )=ABC BCA BAC· +· +· =180°
Câu 28 [Mức độ 3] Cho hai hàm số bậc nhất f x 3x và 1 y g x được xác định bởi
g f x x
Biết đồ thị của hàm số y g x cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và
B Diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ) bằng
Trang 14Câu 30 [Mức độ 3] Cho phương trình x2 x 3 x m Tập hợp tất cả các giá trị của m để
phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2 là
Với m 1, từ 2 ta có x 2 0 x2 thỏa mãn 1 , do đó x 2 là nghiệm duy nhất của
phương trình Suy ra m 1 thỏa mãn bài toán
Với m 5, từ 2 ta có 11x22 0 x2 không thỏa mãn 1 Suy ra m 5 không thỏa
mãn bài thoán
Kết luận m 1 thỏa mãn, vậy chọn A
Câu 31 [ Mức độ 3] Cho hình thoi ABCD có AC3 ,a BD2a Tính AC BD
Trang 15FB : Con Meo
M D
FB tác giả: Hien Nguyen
Gọi I là trung điểm của AB, ta có IA IB 0 IBIA
.Theo bài ra ta có: MA MB 25 0
Câu 33. [Mức độ 4] Cho tam giác ABC có a BC b CA c AB , , Gọi I, p lần lượt là tâm đường tròn
nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC Giá trị của biểu thức
c p a a p b b p clà:
Lời giải
FB tác giả: Văn Phương Nguyễn
Gọi M là tiếp điểm của AC với đường tròn nội tiếp ABC Khi đó ta có AM p a và
IM r
Gọi S là diện tích tam giác ABC, theo công thức Heron ta có S p p a p b p c
Trang 16Áp dụng định lí Pytago cho AIM vuông tại M :
Trang 17CN CA
,
415
k
B
12
k
C
25
k
D
34
Trang 18x x
t t
= 3
11
x x
= 81 x +1 x = (x−1)1 81(x 1)
41 40
x
( thỏa mãn điều kiện x 1)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
41 40
FB tác giả: Hien Pham
a) Gọi O là tâm hình vuông Theo quy tắc 3 điểm ta có:
Trang 19Suy ra u không phụ thuộc vào vị trí điểm M.
b) Gọi E là trung điểm của AB Vì A, B cố định nên E cố định
Khi đó với mọi điểm M ta có: MA MB 2ME
.Suy ra MA MB 2 MD 0 2ME 2MD 0 ME MD 0
M là trung điểm của ED
Vậy MA MB 2MD 0
M là trung điểm của trung tuyến từ đỉnh D của tam giác ABD
Câu 38 [Mức độ 4] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 Lấy các điểm M , N lần lượt trên các cạnh
BC, CA sao cho BM , 1 CN 2 Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông
13
PN AN AP AC x AB
Trang 20
PN