Hai vectơ ,a ka luôn cùng phương.. Hai vectơ ,a ka luôn cùng hướng.. Hai vec tơ cùng phương với vec tơ thứ ba thì cùng phương.. [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, với m là tham s
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
LỚP 10 THPT THỰC HÀNH CAO NGUYÊN
Câu 5 [ Mức độ 1] Cho định lí " x X P x, Q x " Chọn khẳng định không đúng.
A P x là điều kiện đủ để có Q x . B Q x là điều kiện cần để có P x .
C P x là giả thiết và Q x là kết luận. D P x là điều kiện cần để có Q x .
Trang 2Câu 10 [ Mức độ 2] Cho phương trình x23x x2 3x Đặt 1 0 t x2 3x1,t0 Khi đó,
phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
2
M
91;
Câu 16 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ ,a ka luôn cùng phương B Hai vectơ ,a ka luôn cùng hướng
C Hai vectơ ,a ka có độ dài bằng nhau D Hai vectơ ,a ka luôn ngược hướng
Câu 17 [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB MC BM BA
A Đường thẳng AB B. Trung trực đoạn BC
C Đường thẳng đi qua A và song song với BC D. Đường tròn tâm ,A bán kính BC
Câu 18.[ Mức độ 3] Gọi G là trọng tâm của tam giác vuông ABC cạnh huyền , BC12cm Tính
a
132
a
Câu 20 [ Mức độ 2] Cho ba điểm M N P, , thoả mãn MN 2MP
Với điểm O bất kỳ, đẳng thức nào
Trang 3Câu 21 [ Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mọi vectơ đều có độ dài lớn hơn 0.
B Hai vec tơ cùng phương với vec tơ thứ ba thì cùng phương.
C Một vec tơ có điểm đầu và điểm cuối phân biệt thì không là vec tơ - không.
D Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.
Câu 22 [Mức độ 2] Trong các tập hợp sau, tập nào khác rỗng?
11
a b
34
a b
12
a b
Câu 24 [Mức độ 1] Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Khẳng định đúng là
A Vectơ đối của AF
là DC
B Vectơ đối của AB
là ED
C Vectơ đối của AO
A M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CABM.
B M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CBAM.
Câu 31 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, với m là tham số thì khẳng định nào đúng?
A Phương trình 0x m 2 vô nghiệm.1
B Phương trình 0x m 2 vô nghiệm.1
C Phương trình 0x m 2 có tập nghiệm là 1
Trang 4Câu 33 [ Mức độ 2] Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2 3x Trong các phương trình2 0
sau đây, phương trình nào chỉ có hai nghiệm
m
. B.
12
m
Câu 38 [ Mức độ 2] Cho tập hợp A 0; và B x|mx2 4x m 3 0
, m là tham số Có bao nhiêu số nguyên m để B có đúng hai tập hợp con và BA
Trang 5C P Q P P Q D P Q\ P Q
Câu 43. [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC Gọi E là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC
Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức véctơ MA MB MC 3MB MC
Câu 44 [ Mức độ 2] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
A Phương trình m21x1
có nghiệm duy nhất với mọi m
B Phương trình m1x có nghiệm duy nhất với mọi 1 m
C Phương trình 0x vô nghiệm.2
D Phương trình 2x có nghiệm duy nhất.1 0
Câu 45. [ Mức độ 2] Cho OAB với M N lần lượt là trung điểm của , OA OB Tìm số ,, m n thích hợp
để NA mOA nOB
A
11,
2
11,2
11,
2
D
11,2
A t22t 4 0 B t22t 2 0 C t2 t 4 0 D t2 4x2t 4 0
Câu 47 [ Mức độ 3] Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ bay theo quỹ đạo của một cung parabol trong
mặt phẳng tọa độ Oth trong đó t là thời gian kể từ khi quả bóng được đá lên (tính bằng giây),,
h là độ cao (tính bằng m) của quả bóng Giả sử quả bóng được đá lên từ độ cao 1,1m Sau một
giây nó đạt độ cao 8,6m Sau 2 giây, nó đạt độ cao 6m Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạtđược gần với giá trị nào sau đây nhất?
A 9, 291m B 9,1m C 8,897m D 8,888m
Câu 48. [ Mức độ 2] Xác định các hệ số a và b để Parabol (P): y ax 24x b có đỉnh I 1; 5
A
32
a b
a b
a b
a b
ABC Giả sử I là điểm thỏa mãn điều kiện IA 2 IB IC 0
Khi đó vị trí điểm I là
A trực tâm của tam giác ABC B trọng tâm của tam giác MNP
C tâm của hình bình hành BMPN D đỉnh thứ tư của hình bình hành AMPI
Câu 50 [ Mức độ 1] Cho Ax|x2 x 1 0
Hãy viết tập A dưới dạng khác.
Trang 7A
11C 12A
13B 14A
15D16
A
17D
30D31
A
32B 33A
34A
35D
36D
37A
38D
39A
40C 41A
42C 43A
44B 45A46
A
47C 48B 49C 50C
LỜI GIẢI Câu 1 . [Mức độ 2] Cho phương trình x 2 x 1 4x 8
Tính tích tất cả các nghiệm của phươngtrình
Câu 2 . [Mức độ 2] Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 8FB tác giả: Nguyễn Việt
Số nghiệm của phương trình
Từ đồ thị trên ta thấy để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì 0m1.
Trang 9Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m 0 m 0
Câu 9 [ Mức độ 1] Cho hai tập hợp A 0; 2, B 1; 4 Tìm CA B
Câu 10 [ Mức độ 2] Cho phương trình x23x x2 3x Đặt 1 0 t x2 3x1,t0 Khi đó,
phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A t2 t 1 0 B t2 t 1 0 C t2 t 0 D t2 t 1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn vân
Trang 10FB tác giả: Nguyễn Vân
Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương
Câu 12 [ Mức độ 2] Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số
2
M
91;
Để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thì phương trình (1) phải có 1 nghiệm bằng 0 và 1
nghiệm nhỏ hơn hoặc bằng 0
Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn
Câu 14. [ Mức độ 1] Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD Đẳng thức nào sau đây đúng?60
Trang 1160o
a a
B
D Xét ABD có ABAD a BAD , 60 nên ABD là tam giác đều cạnh a
Đáp án B: 10 3 và 2 10 là các mệnh đề sai nên mệnh đề 10 36 2 10 là 6mệnh đề đúng
Đáp án C: 6 5 và 12 10 là các mệnh đề sai nên mệnh đề 6 5 12 10 là mệnh đề đúng.Đáp án D: là mệnh đề đúng, 2 là mệnh đề sai nên mệnh đề 2 4 2 2 là4mệnh đề sai
Câu 16 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ ,a ka luôn cùng phương B Hai vectơ ,a ka luôn cùng hướng
C Hai vectơ ,a ka có độ dài bằng nhau D Hai vectơ ,a ka luôn ngược hướng
Lời giải
FB tác giả: Phạm Quốc Hưng
Ta có hai vectơ ,a ka luôn cùng phương với nhau
Câu 17 [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB MC BM BA
A Đường thẳng AB B. Trung trực đoạn BC
C Đường thẳng đi qua A và song song với BC D. Đường tròn tâm ,A bán kính BC
Trang 12FB tác giả: Phạm Quốc Hưng
Gọi M là trung điểm của BC
a
132
Trang 13Câu 20 [ Mức độ 2] Cho ba điểm M N P, , thoả mãn MN 2MP
Với điểm O bất kỳ, đẳng thức nào
Câu 21 [ Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mọi vectơ đều có độ dài lớn hơn 0.
B Hai vec tơ cùng phương với vec tơ thứ ba thì cùng phương.
C Một vec tơ có điểm đầu và điểm cuối phân biệt thì không là vec tơ - không.
D Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.
Hai vec tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài nên D sai
Câu 22 [Mức độ 2] Trong các tập hợp sau, tập nào khác rỗng?
11
Trang 14a b
34
a b
12
a b
Lời giải
FB tác giả: Hoang Trang
Câu 24 [Mức độ 1] Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Khẳng định đúng là
A Vectơ đối của AF
là DC
B Vectơ đối của AB
là ED
C Vectơ đối của AO
FB tác giả: Hoang Trang
Quan sát hình vẽ, ta có vectơ đối của AF
là DC
Câu 25 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC Vị trí của điểm M sao cho MA MB MC 0
là
A M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CABM.
B M là đỉnh thứ tư của hình bình hành CBAM.
Trang 15.
Trang 16FB tác giả: Nhật Nguyễn
Parabol y2x212x11 là đường thẳng 2
b x a
hay x làm trục đối xứng 3
Câu 31 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, với m là tham số thì khẳng định nào đúng?
A Phương trình 0x m 2 vô nghiệm.1
B Phương trình 0x m 2 vô nghiệm.1
C Phương trình 0x m 2 có tập nghiệm là 1
D Phương trình 0x m 2 có tập nghiệm là 1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Trọng Thắng
Vì m2 0 m2 , do đó 1 1 m VP VT 0 nên phương trình vô nghiệm
Câu 32 [Mức độ 2] Cho AD và BE là hai tia phân giác trong của tam giác ABC Biết
Câu 33 [ Mức độ 2] Cho x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2 3x Trong các phương trình2 0
sau đây, phương trình nào chỉ có hai nghiệm
11
x
x nên có phương trình A chỉ nhận hai nghiệm này là nghiệm
Trang 17Phương trình C có thêm nghiệm x 0 vì 3x3 4x2 x 0 x x. 1 3 x 4 => Loại C.0
Câu 34 [ Mức độ 2] Để phương trình a x 1b x2 1 có tập nghiệm thì tổng a b x 2 có giá
10
12
FB tác giả: Nguyễn Thị Thúy Hằng
Theo định nghĩa và tính chất GTTĐ, đáp án A, B, C sai
m
12
m
Trang 18Lời giải
Tác giả: Phan Mạnh Trường
Để hàm số đã cho là hàm số chẵn thì hệ số bậc lẻ phải bằng 0, khi đó
A 2 B 0 C Vô số D.1
Lời giải
Tác giả: Phan Mạnh Trường
Yêu cầu đề bài tương đương với phương trình mx2 4x m 3 0 có hai nghiệm phân biệt
không âm Khi đó ta có điều kiện:
m
m m
m m
m m
Do m nguyên nên chỉ có 1 giá trị của m
Câu 39 [ Mức độ 1] Cho tam giác ABC có trọng tâm G, O là một điểm bất kỳ Đẳng thức nào sau
Tập nghiệm của phương trình đã cho là S 2;
Câu 41 [ Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên thuộc 10;10 của m để phương trình
Trang 19FB tác giả: Trình Hoài Nam
Phương trình x22m 2x5m có hai nghiệm 4 0 x x thỏa mãn 1, 2 x1 1 x2 khi và chỉ
+ Giả sử QP : suy ra P Q P hiển nhiên
Câu 43 [ Mức độ 3] Cho tam giác ABC Gọi E là trung điểm BC và G là trọng tâm tam giác ABC
Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức véctơ MA MB MC 3MB MC
Vì , ,G B C cố định tập hợp các điểm M là đường tròn tâm G , bán kính BC
Câu 44 [ Mức độ 2] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
A Phương trình m21x1
có nghiệm duy nhất với mọi m
B Phương trình m1x có nghiệm duy nhất với mọi 1 m
C Phương trình 0x vô nghiệm.2
Trang 20D Phương trình 2x có nghiệm duy nhất.1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Hữu Học
Khi m , phương trình 1 m1x trở thành 0 11 x vô nghiệm.
2
11,2
11,
2
D
11,2
12
Câu 46 [ Mức độ 2] Cho phương trình: 4x2 4x 3 2 2 x1 0 Đặt t= 2 1x ,t Khi đó, phương0
trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
Khi đó phương trình đã cho trở thành phương trình: t22t 4 0
Câu 47 [ Mức độ 3] Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ bay theo quỹ đạo của một cung parabol trong
mặt phẳng tọa độ Oth trong đó t là thời gian kể từ khi quả bóng được đá lên (tính bằng giây),,
Trang 21h là độ cao (tính bằng m) của quả bóng Giả sử quả bóng được đá lên từ độ cao 1,1m Sau một
giây nó đạt độ cao 8,6m Sau 2 giây, nó đạt độ cao 6m Hỏi độ cao lớn nhất mà quả bóng đạt
được gần với giá trị nào sau đây nhất?
f f f
a b c
a b
a b
a b
a b
FB tác giả: Võ Thị Hải Danh
Theo giả thiết ta có hệ phương trình:
412
a b
Câu 49 [ Mức độ 3] Cho M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AB BC CA của tam giác, ,
ABC Giả sử I là điểm thỏa mãn điều kiện IA 2 IB IC 0
Khi đó vị trí điểm I là
A trực tâm của tam giác ABC B trọng tâm của tam giác MNP
C tâm của hình bình hành BMPN D đỉnh thứ tư của hình bình hành AMPI
Trang 22 I là trung điểm của MN.
* Do đó: I là trung điểm của BP và MN
Kết luận: I là tâm của hình bình hành BMPN
Suy ra: Phương trình (*) vô nghiệm trên
Kết luận: Cách viết tập A dưới dạng khác là A