1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 20 đợt 6 kiem tra giưa kỳ i lớp 12 thpt dĩ an bình dương nh 2020 2021

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I Lớp 12 THPT Dĩ An-Bình Dương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Dĩ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn.A. 1 x y x Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý FB phản

Trang 1

2020

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ- MÃ ĐỀ

002

MÔN TOÁN12 THỜI GIAN: 90 PHÚT

PHẦN I: ĐỀ BÀICâu 1 [2D1-1.2-1] Cho hàm số yf x   xác định và liên tục trên khoảng   ; , có bảng biến thiên nhưhình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 2 [2D1-1.1-1] Cho hàm số 1 4 2

4

yxx  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0 và 2;

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và 0; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0

D Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2 và 0;2

Câu 3 [2D1-2.1-1] Hàm số 2

1

x y x

Trang 2

2020

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x  1 B x  0 C x  5 D x  2

Câu 8 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình f x   1là

D Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên ( 4;4)-

Câu 10 [2D1-4.4-1] Cho hàm số y= f x( ) có lim ( ) 2

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = 2 và x =- 2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳngy=2 và y=- 2

Câu 11 [2D1-4.1-2] Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4

x y

Trang 3

Câu 15 [2H1-1.1-1] Khối đa diện đều loại  4;3  là

A Khối chóp tứ giác đều B Khối bát diện đều.

C Khối tứ diện đều D Khối lập phương.

Câu 16 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  ( ABCD ) và

6

SA a Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3 6 6

6

3 6 3

a Tính chiều cao

của khối lăng trụ

A h  4 a B h3a C h  2 a D

3 6 2

Trang 4

-=+ và đường thẳng y x= - 1 là:

 có đồ thị   C và đường thẳng d y : 2x 3. Đường thẳng d cắt   C tại hai điểm AB Khoảng cách giữa AB

Trang 5

Câu 32 [2D1-1.5-3] Cho hàm sốyf x   Biết đồ thị của hàm số yf x '   như hình vẽ dưới đây.

Hàm số yf x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 6

2 1

x y

Câu 39 [2D1-4.3-3] Hàm số y=f x( ) có đạo hàm trên ¡ \ { - 2;2 , } có bảng biến thiên như sau:

Gọi k l, lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 .

+

=+ có đồ thị ( ).C Gọi S là tập hợp tất cả các điểm thuộc ( )C có tọa

Trang 7

 có đồ thị   C và đường thẳng d y: x m Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để d cắt   C tại hai điểm phân biệt A, Bsao cho  PAB đều, biết P2;5 Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của S

    Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng 11

11 Tínhthể tích khối chóp S ABC

Trang 8

2020

Câu 50 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại BC Hai mặt phẳng

SBC và SBDcùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết AB4 ;a BC CD a  và khoảng cách từtrung điểm Ecủa BC đến mặt phẳng SADbằng 5 26

52

a Tính thể tích khối chóp S ABCD. .

A

35

6

a

365

a

366

65

HẾT

Trang 9

PHẦN III: LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [2D1-1.2-1] Cho hàm số yf x   xác định và liên tục trên khoảng   ;  , có bảng biến

thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  .

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Lời giải

Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1     ; 2 nên đáp án B đúng.

4

yxx  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0 và 2; .

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và 0; 2 .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0

D Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2 và 0; 2 .

Lời giải

Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Trang 10

2020

Hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và 2; ;

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2 và 0; 2

1

x y x

Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Fb Tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

đoạn 1; 1 Khi đó M m  bằng

Lời giải

Fb: Nguyễn Đăng Điệp

Hàm số có tập xác định là ; 5

4

D    

Trang 11

Câu 7 [2D1-2.2-1] Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên.

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Lời giải

Fb: Nguyễn Đăng Điệp

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại điểm x  2

Câu 8 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Số nghiệm của phương trình f x   1là

Lời giải

Fb: Nguyễn Đăng Điệp

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm giữa đồ thị hàm số yf x   và đường thẳng y 1Dựa vào bảng biến thiên hàm số thấy đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số yf x   tại 2 điểm phân biệt nên phương trình f x   1có 2 nghiệm phân biệt.

Câu 9 [2D1-3.2-2] Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên ( - 4;4 ) và có bảng biến thiên như hình

vẽ Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 12

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

x f x

®- ¥ =- và lim ( ) 2

x f x

®+¥ = Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x = và 2 x =- 2

D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳngy=2 và y=- 2

Lời giải

Fb: Chi mai

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

®- ¥ =- ¾¾® =- đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x y

FB tác giả: Yến Thoa

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Ta có:

Trang 13

2020

14

FB tác giả: Yến Thoa

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

FB tác giả: Yến Thoa

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao hVBh.

Câu 14 [2H1-3.2-1] Khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích khối chóp là

FB tác giả: Yến Thoa

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1

3

VBh.

Câu 15 [2H1-1.1-1] Khối đa diện đều loại  4;3 là 

A. Khối chóp tứ giác đều B Khối bát diện đều.

Lời giải

FB tác giả: Yến Thoa

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Theo lý thuyết khối đa diện đều chọn D

Trang 14

FB tác giả: Rose Lee

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

FB tác giả: Rose Lee

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

SA = SA SB = SB SC = SC Gọi VV ' lần lượt là thể tích của các

khối chóp S ABCS A B C ' ' '. Khi đó tỉ số V '

Trang 15

2020

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Ta có số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều lần lượt là 6, 12, 8.

Suy ra a b c     6 12 8 26  

Câu 20 [2H1-3.2-1] Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng a3và đáy có diện tích a2 3 Tính chiều

cao h của khối chóp đã cho

Trang 16

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  ; và tiệm cận ngang là 2 y 2

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là I   2; 2 

A. y  x3 2 x2 1 B. y x  3 3 x2 1

Lời giải

Fb: Trịnh Thanh Hải

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Ta thấy hình dáng đồ thị là của hàm số bậc 3 với hệ số a  nên loại đáp án B. 0

Với x 0 y1 nên loại đáp án A và D Vậy đáp án đúng là C

Câu 23 [2D1-5.1-1] Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 17

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị nhận đường thẳng x  là tiệm cận đứng, 1 y 1 là tiệm cận ngang, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên loại đáp án C.

Với x 0 y1 và x 1 y0 nên loại đáp án A, B.

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Phương trình hoành độ giao điểm: x4+4x2= Û0 x x2( 2+ = Û4) 0 x=0

Suy ra đồ thị hàm số có một điểm chung với trục hoành

Câu 25 [2D1-1.1-1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

Trang 18

y = x + x+ =æçççè x+ ö÷÷÷ø+ > " Îx ¡ Hàm số đồng biến trên ¡

1

x y x

-=+ và đường thẳng y x= - 1 là:

A. (- 1;0 , 0;1 ) ( ) B (- 1;0 , 0; 1 ) ( - ) C (1;0 ) D. (1;0 , 0; 1 ) ( - )

Lời giải

Fb: Chi mai

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 1

1

x y x

-=+ và đường thẳng y x= - 1 là:

FB tác giả: Nguyễn Thị Bích Hiệu

Ta có: pt hoành độ giao điểm

2

212

x x

Trang 19

Câu 30 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x     2 3 m có bốn nghiệm phân biệt

FB tác giả: Nguyễn Thị Bích Hiệu

Dựa vào bảng biến thiên để phương trình f x     2 3 m có bốn nghiệm phân biệt

Trang 20

y  xmm  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để hàm số đã cho nghich biến trên R ?

2

m m

FB tác giả: Nguyễn Thị Bích Hiệu

Để hàm số đã cho nghich biến trên R khi y '  x2 2 x m   3 m  2    0, x

' 0

   m23m   2 0 2m1Chọn đáp án A.

Câu 32 [2D1-1.5-3] Cho hàm số yf x   Biết đồ thị của hàm số yf x '   như hình vẽ dưới đây.

Hàm số yf x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A     ; 2  B     ; 1  C   1;0  D.  2; 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Bích Hiệu

Ta thấy đồ thị hàm số yf x '   cắt Ox tại ba điểm lần lượt từ trá sang phải là x1;0; x , với2

Chọn đáp án A.

Trang 21

Lời giải

FB tác giả: Phan Văn Ánh

TXĐ: D\ m

Ta có :

 

2 2

2

2 2

FB tác giả: Phan Văn Ánh

Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thì phương trình 2x22mx m 1 0

có hai nghiệm phân biệt 1

2

2 2

2 3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là0

Trang 22

2020

h

Diện tích đáy của khối lăng trụ 9 3

4

S  , chiều của khối lăng trụ h  2 3.sin 300  3

Vậy thể tích khối lăng trụ là 27

FB Tác giả: Nga Nguyen

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

trị nguyên dương của tham số m thỏa ycbt.

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Đặt x y z, , lần lượt là chiều dài , rộng, cao của hình hộp chữ nhật ( , ,x y z >0).

Trang 23

x y

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Yêu cầu bài toán Û phương trình x2- mx + = có hai nghiệm phân biệt 1 0

2

m m

m

é >

ê

Û D > Û - > Û ê <- ê

Câu 39 [2D1-4.3-3] Hàm số y=f x( ) có đạo hàm trên ¡ \ { - 2;2 , } có bảng biến thiên như sau:

Gọi k l, lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Trang 24

( ) 2020 1

( ) 2020 1 lim

-= ¥ -

®+¥

®- ¥

= -

-= -

+

=+ có đồ thị ( ).C Gọi S là tập hợp tất cả các điểm thuộc( )C có tọa độ là số nguyên Tính số phần tử của S.

Lời giải

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

x y

Trang 25

2020

2 0,

Suy ra các tọa độ nguyên 0;5 ; 1; 1 ; 1;2      

Câu 41 [2D1-2.7-3] Gọi , , A B C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x  4 2 x2 Bán kính 4

đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Lời giải

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Phan Linh

x x x

Chú ý : Có thể tính diện tích ABC  bằng công thức SABCp p AB p AC p BC         

Câu 42 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a và SA

vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN  2 ND

Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN

Trang 26

2020

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện: Phan Linh

Ta có :

3

1

Vì min2;2y4 nên  

2 2

2

2

2 4

Trang 27

g'(x) + 0

2 -1/2

 có đồ thị   C và đường thẳng d y: x m Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để d cắt   C tại hai điểm phân biệt A, Bsao cho PAB đều, biết P2;5 Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của S

Lời giải

FB phản biện : Nguyễn Thị Bích Hiệu

Trang 28

2 2

Trang 29

FB tác giả: Lê Thanh Long

FB phản biện : Nguyễn Thị Bích Hiệu

x x x

Bảng biến thiên

Trang 30

phẳng vuông góc Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CD Tính thể tích của khối

đa diện ABDSC

S

A

J

Vì tam giác BCD cân tại Bvà S là điểm đối xứng với B qua CD nên tứ giác BDSC là một

hình thoi Khi đó SBDSC  2 SBCD, suy ra VABDSC  2 VABCD

Hạ CJAB , vì (ABC)(ABD) nên CJ (ABD) Ta có

    Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)bằng 11

11 Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 31

J E

K

Gọi I là trung điểm SB , ta có IA IB IC  (IS) Gọi O là trung điểm AC , vì tam giác ABC vuông tại B nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Suy ra IO(ABC) Gọi D là điểm đối xứng của Bqua O , khi đó IO SD nên SD(ABCD) Đặt SD h  Hạ

,

DEAC DKSE, khi đó DKd D SAC( ,( )) Ta có

2 2 2

a h DK

Trang 32

M M M

x y

 có đồ thị   C và điểm M  3; 1   Gọi D là tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua điểm M và cắt đồ thị   C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho

FB phản biện: Quốc Dân Nguyễn

Gọi đường thẳng thuộc D có dạng: d y k x :    3 1    kx  3 k  1 Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 33

phẳng SBC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết AB4 ;a BC CD a 

Trang 34

365

Trang 35

2020

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị    C - Tổ 20 đợt 6 kiem tra giưa kỳ i lớp 12 thpt dĩ an bình dương nh 2020 2021
th ị   C (Trang 3)
Câu 23. [2D1-5.1-1] Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - Tổ 20 đợt 6 kiem tra giưa kỳ i lớp 12 thpt dĩ an bình dương nh 2020 2021
u 23. [2D1-5.1-1] Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 4)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  x  2  ; và tiệm cận ngang là  y  2  . - Tổ 20 đợt 6 kiem tra giưa kỳ i lớp 12 thpt dĩ an bình dương nh 2020 2021
th ị hàm số có tiệm cận đứng là x  2 ; và tiệm cận ngang là y  2 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w