1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 19 đợt 6 đề thi giữa kì i toán 11 thpt đoàn kết

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I Toán 11-2020
Trường học Trường THPT Đoàn Kết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hai Bà Trưng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A và biến điểm M thành điểm M.. Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ dưới đâyA. Phép tịnh tiến theo v biến điểm M thành điểm

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 11 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT – HAI BÀ TRƯNG

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A và biến điểm M thành điểm M.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 3  2  

AM A M B    

AM A M C   2  

AM A M D     

AM A M

Câu 2. Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ dưới đây Phép quay tâm O góc quay  90

biến điểm A thành điểm nào?

O

B

C

A

D

Câu 3. Trong Oxy cho hai điểm A4;3, M2;1 Phép vị tự tâm A, tỷ số k 2 biến điểm M

thành điểm M Tọa độ điểm M là

A M   7;4

C M 16;7

D M 16; 7 

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số

2

Câu 5. Trong Oxy cho 2; 4 

v và điểm M   5; 3  Phép tịnh tiến theo v biến điểm M thành điểm M Khi đó tọa độ điểm M là

A M   3; 7 

B M   7;1

C M 7; 1 

D M 3;7

Câu 6. Cho 4 điểm không đồng phẳng A , B , C , D Gọi M , N lần lượt là trung điểm của đoạn

thẳng BC , AD Khẳng định nào sau đây là sai?

A AMN  ACD AD

C AMN  ABD MA. D AMN  ABCMA.

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 sinm 2 x4sin cosx x 4cos2 x0 vô

nghiệm

A m3. B m  2;5

1 2

m

1 2

 

m

TỔ 19

Trang 2

Câu 8. Tập nghiệm phương trình 2sinx 2 là

A

3

3

C.

3

3

Câu 9. Số nghiệm của phương trình 3 sin 2xcos 2x0 trên khoảng 5; 20 là

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin x m 0 có nghiệm.

A 2 m2. B m  1;1

Câu 11. Phương trình 2sin2 x 3 sin 2x có tất cả các nghiệm là:3

A

5

, 3

x  kk 

2

, 3

x  kk 

C

4

2 , 3

x  kk 

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình sinx cos 2x 2 0 là:

A

, 2

S  k k  

3

2 , 2

S    kk 

C

2 , 2

S    kk 

2

2 , 3

S   kk 

Câu 13. Chu kỳ tuần hoàn của hàm số ysin 2x

Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ytanx sin 2x B ysin 2x

C

sin 2

y   x

cos

2

y  x 

Câu 15. Tập xác định của hàm số

tan

3

y x 

A

C \ 6 k k,

Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S ABCD (theo hình vẽ minh họa dưới đây) Gọi M là điểm thuộc cạnh

SC , N là một điểm thuộc cạnh BC , O là giao điểm của AC và BD Tìm giao điểm của SD

với mặt phẳng (AMN).

Trang 3

K J

O I A

D

B

C

S

N M

A Điểm P , với AM SDÇ .

B Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =DC ANÇ , J =SD AMÇ .

C Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =SO ANÇ , J =BD AMÇ .

D Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =SO AMÇ , J =AN BDÇ .

II TỰ LUẬN

Bài 1 [Mức độ 1] Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2cos 2x  3 0

2) sin 2x 3 cos 2x2sinx

3) [Mức độ 2]

cos 2 sin 2

tan cot sin cos

Bài 2 [Mức độ 2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x2cosx 4

Bài 3 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C

: x12y 32  Viết phương9 trình đường tròn  C'

là ảnh của đường tròn  C

qua phép tịnh tiến theo vectơ v3; 2

Bài 4 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  d có phương trình:

2x3y 5 0 và điểm I  1;3

Viết phương trình đường thẳng  d'

là ảnh của  d

qua phép vị tự tâm I tỉ số k  3

Bài 5 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm

của tam giác SBC M là điểm thuộc cạnh AD sao cho

3 4

AM

AD  Gọi E là trung điểm của cạnh SA Tìm giao điểm của đường thẳng MG và BDE

 HẾT 

Trang 4

O AC BD SOABCDSDABCD SDO  60

2 2

2

a

BD a  OD

SOD O

0 6 tan 60

2

a

3 2

.

S ABCD ABCD

Trang 5

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 11

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [1H1-2.1-1] [Mức độ 1] Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A và biến

điểm M thành điểm M Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 3  2  

AM A M B    

AM A M D     

AM A M

Lời giải

FB:Đỗ Tâm: tác giả: Đỗ Thị Tâm

Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm A thành điểm A khi và chỉ khi   

AA v Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M khi và chỉ khi  

 

MM v

       

Câu 2 [1H1-5.2-1] [Mức độ 1] Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ dưới đây Phép quay tâm

O góc quay  90 biến điểm A thành điểm nào?

O

B

C

A

D

Lời giải

FB:Đỗ Tâm: tác giả: Đỗ Thị Tâm

O

B

C

A

D

TỔ 19

Trang 6

Phép quay tâm O góc quay  90 là phép quay cùng chiều kim đồng hồ như hình vẽ.

Dựa vào hình vẽ chọn phương án A

Câu 3 [1H1-7.2-1] [Mức độ 2] Trong Oxy

cho hai điểm A4;3

, M2;1

Phép vị tự tâm A, tỷ

số k 2 biến điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là

A M   7;4

C M 16;7

D M 16; 7 

Lời giải

FB tác giả: Phương Thúy

Giả sử M x y; .

Theo định nghĩa phép vị tự ta có:

2

7

y y

Vậy tọa độ điểm M là : M   16;7

Câu 4 [1D1-1.5-2] [Mức độ 2] Giá trị lớn nhất của hàm số

2

Lời giải

FB tác giả: Phương Thúy

Ta có

Vậy GTLN của y là 3

Câu 5 [1H1-2.2-1] [Mức độ 1] Trong mp Oxy 

cho v2; 4 

và điểm M   5; 3 

Phép tịnh tiến theo v biến điểm M thành điểm M Khi đó tọa độ điểm '' M là:

A M'  3; 7 

B M'  7;1

C M'7; 1 

Lời giải

FB tác giả: Đỗ Quang Khải

Phép tịnh tiến theo v2; 4 

biến điểm M x y' '; ' 

thành điểm M   5; 3 

M

Câu 6 [1H2-1.2-1] [Mức độ 1] Cho 4 điểm không đồng phẳng A , B , C , D Gọi M , N lần lượt là

trung điểm của đoạn thẳng BC , AD Khẳng định nào sau đây là sai?

A AMN  ACD AD

C AMN  ABD MA. D AMN  ABCMA.

Lời giải

FB tác giả: Đỗ Quang Khải

Trang 7

M A

B

Ta có: AMN  ACD AD  khẳng định B đúng.

AMN  BCD DM  khẳng định B đúng.

AMN  ABD AD  khẳng định C sai.

AMN  ABCMA  khẳng định B đúng.

Câu 7 [1D1-3.7-3] [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2 sinm x4sin cosx x 4cos x0 vô nghiệm.

A m3. B m  2;5. C m12. D m  12.

Lời giải

FB tác giả: TuanPhamTea.

Ta có : 2 sinm 2x4sin cosx x 4cos2x0  m1 cos 2 x2sin 2x 2 1 cos 2  x 0

Để phương trình vô nghiệm  22m22 2 m2  4m24m  4 4 4m m 2

1

2

Câu 8 [1D1-2.1-1] [Mức độ 1] Tập nghiệm phương trình 2sinx 2 là

A.

3

3

C.

3

3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đức Mạnh

Ta có:

2

3

2 4



, k .

Trang 8

Câu 9 [1D1-3.3-2] [ Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình 3 sin 2xcos 2x0 trên khoảng

5; 20 là

Lời giải

FB tác giả: Ngô Quang Anh

3

Theo giả thiết của đề bài ta có:

3; 2; ;12

 

k k

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 16

Câu 10 [1D1-2.1-2] [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2sin x m 0

có nghiệm

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đức Mạnh

m

Để phương trình  * có nghiệm thì  1 m2    1 2 m2.

Câu 11 [1D1-3.3-2] [Mức độ 2] Phương trình 2sin2 x 3 sin 2x có tất cả các nghiệm là:3

A

5

, 3

x  kk 

2

, 3

x  kk 

C

4

2 , 3

x  kk 

Lời giải

FB tác giả: Hà Quốc Vũ

Câu 12 [1D1-3.1-2] [Mức độ 2] Tập nghiệm của phương trình sinx cos 2x 2 0 là:

Trang 9

A

, 2

S  k k  

3

2 , 2

S    kk 

C

2 , 2

S    kk 

2

2 , 3

S   kk 

Lời giải

Tác giả: Hoàng Thúy Nguyên

2

sin

2

x

x

(loại)

2 , 2

xkk

So sánh với các họ nghiệm trong các đáp án ta được đáp án B

Câu 13 [1D1-1.4-1] [Mức độ 1] Chu kỳ tuần hoàn của hàm số ysin 2x

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thị Nga

Ta có: ysin 2x sin 2 x2 sin 2x Do  là số dương nhỏ nhất thỏa mãn tính

chất trên nên hàm ysin 2x tuần hoàn với chu kỳ 

Câu 14 [1D1-1.3-2] [Mức độ 2] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ytanx sin 2x B ysin 2x

C

sin 2

y   x

cos

2

y  x 

Lời giải

FB tác giả: Phạm Thị Nga

2

yxxyx  x   x  y x  x  k

nên hàm số là hàm lẻ

+ Xét hàm: ysin 2xyx sin 2 x y x    x nên hàm số là hàm lẻ

2

y   x xyx  xxy x  x

hàm chẵn

+ Xét hàm:

y  x    x   x  xyx  xx y x  x

nên hàm số là hàm lẻ

Câu 15 [1D1-1.1-1] [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số

tan

3

y x 

Trang 10

A

C

Lời giải

FB tác giả: Vũ Thảo

Hàm số

tan

3

y x 

Vậy tập xác định của hàm số

tan

3

y x 

Câu 16 [1H2-1.3-3] [Mức độ 3] Cho hình chop tứ giác S ABCD ( theo hình vẽ minh họa dưới đây).

Gọi M là điểm thuộc cạnh SC , N là một điểm thuộc cạnh BC , O là giao điểm của AC và

BD Tìm giao điểm của SD với mặt phẳng (AMN).

K J

O I A

D

B

C

S

N M

A Điểm P , với AM SDÇ .

B Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =DC ANÇ , J =SD AMÇ .

C Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =SO ANÇ , J =BD AMÇ .

D Điểm K , với K = ÇIJ SD , I =SO AMÇ , J =AN BDÇ .

Lời giải

FB tác giả: Phạm Đình Huấn

Trang 11

K J

O I A

D

B

C

S

N M

Ta thấy SDÌ (SDB) ta cần tìm (SDB) (Ç AMN)

Trong (ABCD)

AN BDÇ = nên I

Trong (SAC)

SO AMÇ = nên J

Từ (1) và (2) ta có (SDB) (Ç AMN)=IJ

Trong (SBD )

K SD

íï Î ïî

II TỰ LUẬN

Bài 1 [Mức độ 1] Giải các phương trình lượng giác sau:

1) 2cos 2x  3 0

2) sin 2x 3 cos 2x2sinx

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Sơn Thành

1) Ta có:

2cos 2x  3 0

3

Trang 12

2) Ta có:

sin 2x 3 cos 2x2sinx

3)

cos 2 sin 2

tan cot sin cos

Lời giải

FB tác giả: Minhngau Chau

+) Điều kiện:

x

+) Ta có:

cos 2 sin 2

tan cot sin cos

cos 2 cosx x sin 2 sinx x sin x cos x

cosx cos 2x 0

    2 cos2xcosx1 0

1 cos

2

x x



2 2 3

 

  

+) Kết hợp điều kiện, phương trình có 2 họ nghiệm là: x 3 k2

  k 

Bài 2 [Mức độ 2] (0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ysin2x2cosx 4

Lời giải

FB tác giả: Dương Tuấn

+) Ta có: ysin2x2cosx 4 cos2x2cosx 5

+) Đặt t cosx; vì 1 cos  x nên 1 t   1;1

Khi đó: yt22t là hàm số bậc hai có 5 a   và tọa độ đỉnh parabol là 1 0 I1;6

+) Bảng biến thiên:

Trang 13

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 6

Bài 3 [Mức độ 2] (1,0đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C

: x12y 32 9

Viết phương trình đường tròn  C'

là ảnh của đường tròn  C

qua phép tịnh tiến theo vectơ

3;2

v .

Lời giải

FB tác giả: Thủy Nguyễn

+) Đường tròn  C

có tâm I  1;3

, bán kính R  3

+) Gọi đường tròn  C'

là ảnh của đường tròn  C

qua phép tịnh tiến theo vectơ v, có tâm I'

và bán kính R'

+) Ta có: I x y' '; ' 

là ảnh của điểm I  1;3

qua phép tịnh tiến theo vec tơ v3;2

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, ta được

' '

 

 

' 3 2

x y

 

 

 

' 2 ' 5

x y

 

+) Theo tính chất phép tịnh tiến, ta có: 'R   R 3

+) Phương trình đường tròn  C'

có tâm I' 2;5 

, bán kính ' 3R  là: x 22y 52 9 Bài 4 [Mức độ 2] (1,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  d

có phương trình:

2x3y 5 0 và điểm I  1;3

Viết phương trình đường thẳng  d'

là ảnh của  d

qua phép vị tự tâm I tỉ số k  3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hằng

+) Đường thẳng  d'

có dạng: 2x3y m 0 +) Lấy điểm A1;1   d

Gọi A x y' ;  là ảnh của A qua VI; 3 

 

  

Ta có: IA2; 2 ;  IA'x1;y 3

A

+) DoA' d'  m13

Vậy đường thẳng  d'

: 2x3y13 0

Trang 14

Bài 5 [ Mức độ 3] (0,5đ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng

tâm của tam giác SBC Mlà điểm thuộc cạnh AD sao cho

3 4

AM

AD  Gọi E là trung điểm của cạnh SA Tìm giao điểm của đường thẳng MG và BDE

Lời giải

FB tác giả: Quyền Nguyễn Trần

+) Gọi N là trung điểm của BC

+) Trong mặt phẳng SAD

gọi HSMED và trong mặt phẳng ABCD

gọi

F MN BD

Ta có

Từ (1) và (2) ta có HF SMN  BDE

+) Trong mặt phẳng SMN

gọi KMGHF Khi đó

K MG

Trang 15

Vậy K là giao điểm của đường thẳng MG và BDE

 HẾT 

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 19 đợt 6 đề thi giữa kì i toán 11 thpt đoàn kết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w