Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.. Cùng hướng và cùng độ dài.. Khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳng định nào sau đây là đúng A?. Lời giải FB tác giả: Nguyễn Bá Đại.. T
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 10 THỜI GIAN: 90 PHÚT
Mã đề 115
ĐỀ BÀI Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Cho mệnh đề A "2021: là số nguyên tố" Mệnh đề phủ định A là
A A: "2021 có phải là số nguyên tố không?''.
B A:"2021 là số dương”
C A: "2021 là số âm”
D A: "2021 không phải là số nguyên tố''.
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “5 là số tự nhiên”?
Câu 3: Giả sử biết số gần đúng là 2021,2 Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng chục là
Câu 4: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x 3
A
3
; 2
3
; 2
3
; 2
Câu 5: Đồ thị của hàm số y ax 2bx c a 0 là một đường parabol có đỉnh là điểm
A
; 4
b I
b I
b I
b I
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mà mệnh đề đúng?
A là một số hữu tỉ.
B Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C Bạn học tốt môn Toán không?
D Con thì thấp hơn cha.
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y x 3 x B y x 3 1 C y x 3 x 4 D y 2 x2 3 x4 2
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào xác định trên ?
A y x1 B
1 2
y x
1 1
y x
1 1
y x
Câu 9: Cho tam giác ABC Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho
3 4
BM BC
Lấy N là trung điểm của
AM Phân tích véc tơ CN
theo 2 véc tơ CA, CB
CN CA CB
TỔ 15
Trang 2C
CN CA CB
Câu 10: Từ hai điểm A B, phân biệt xác định được bao nhiêu vectơ khác 0?
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ?
C
4 2
1 1
x y x
4 2
1 1
x y x
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 3 AI 5IB
Tìm k biết AI k AB
A
5 8
k
5 3
k
3 5
k
Câu 13: Hai vectơ bằng nhau khi chúng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng hướng và cùng độ dài.
B Cùng phương và cùng độ dài.
C Ngược hướng và cùng độ dài.
D Cùng độ dài.
Câu 14: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A CA AB BC
B AB AC CB
C AA BB AB
D AB AC BC
Câu 15: Tìm tham số m để hàm số y4 2 m x đồng biến trên tập xác định.1
Câu 16: Giao điểm M của đồ thị hàm số y3x2
và trục hoành là
A M(0, 2) B M(2,0) C
2 0, 3
2 ,0 3
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A OA OC 0
B OA OC 0
C OA CO 0
D AO OC 0
Câu 18: Cho ABC có E là trung điểm BC, trọng tâm G Gọi I là trung điểm AG, M thuộc AB
sao cho 4AM MB
Phân tích CI
theo CA CB ,
A
CI CA CB
CI CA CB
C
CI CA CB
CI CA CB
Câu 19: Đồ thị của hàm số y ax 2bx c a 0
có bảng biến thiên như sau:
Trang 3Chọn khẳng định đúng.
A Hàm số đồng biến trên khoảng
; 4
B Hàm số đồng biến trên khoảng
; 2
b
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
; 2
b
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
; 4
Câu 20: Cho tập hợp A khác rỗng là con tập hợp B Khi đó A B bằng:
Câu 21: Cho các tập hợp Ax ¡ 1 x 4
, B x ¡ x 3
, C x ¡ x2
Xác định tập hợp A B C \
A 3 2; . B 3 2; . C 1 2; . D 1 2; .
Câu 22: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
A x :x x 1 B n : 2n n
C x : 3xx21 D x :x2 2
Câu 23: Tập xác định của hàm số 1 2 4
1
x
A ;1 B 1;
C \ 2 D ;1\ 2
Câu 24: Đồ thị của hàm số y ax 2 3 x c đi qua hai điểm A2;3
và B 1;6
Giá trị biểu thức 36
T a c bằng
Câu 25: Đồ thị hàm số y ax b đi qua hai điểm A0; 3 và B 1; 5 Khi đó a b bằng
A a b 1 B a b 3 C a b 5 D a b 1
Câu 26: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Có bao nhiêu vectơ bằng vectơ AB
?
Câu 27: Cho hai tập hợp Ax ¢ 4 x 2
và B x ¡ x2 1 x2 5 6 0 x
Khẳng định
Trang 4A A B 1 1 2; ; . B A B 4 3 2 1 1 2 3; ; ; ; ; ; .
C A B \ 4 3 2 0; ; ; . D B A \ 3 .
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ymx x 33
đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 29: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là đúng
A AB AC AM
B BG GA GC
C BM CM
D GA GM 0
Câu 30: Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA 4 Tính 2OA OB
A 2OA OB 4
B 2 4 3
OA OB
C 2OA OB 12
Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để đường thẳng y3x 7 2m cắt parabol
y x mx tại hai điểm có hoành độ trái dấu?
Câu 32: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Chọn khẳng định đúng
A 4 5 4
MA MB MC AC BC B 4 MA MB 5 MC 4CA CB
.
C 4 5 4
MA MB MC AC BC D 4 5 4
Câu 33: Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA 2 IB
Biểu diễn IC
theo các vectơ AB
, AC
A IC 2AB AC
B IC 2AB AC
C
2 3
IC AB AC
2 3
IC AB AC
Câu 34: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y5 x m 2x đồng biến trên
Câu 35: Hàm số
2
1 3
y x
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A ;2 B 0;1 . C 1; . D 0;2 .
Phần II Tự luận
Câu 1:
a) Cho các tập hợp khác rỗng
3 1;
2
m
và B ; 33; Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B
b) Cho Ax| 2m12 2 x 8 4 , Bx|12 2 x4 Tìm tất cả các giá trị của
Câu 2:
a) Tìm tập xác định của hàm số
x x y
Trang 5b) Tìm parabol P y ax: 2bx c , biết hàm số yax2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất là 4 tại
2
x và đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6.
Câu 3:
a) Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của G qua B.
Chứng minh: HA 5HB HC 0
b) Cho ABC Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI 3BI và J là điểm trên BC kéo
dài sao cho 5JB2JC Gọi G là trọng tâm của ABC Hãy phân tích véc tơ AG theo hai véc tơ AI và AJ
Trang 6
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 10 THỜI GIAN: 90 PHÚT
Mã đề 115
BẢNG ĐÁP ÁN
HDG CHI TIẾT Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Cho mệnh đề A "2021: là số nguyên tố" Mệnh đề phủ định A là
A A: "2021 có phải là số nguyên tố không?''.
B A:"2021 là số dương”
C A: "2021 là số âm”
D A: "2021 không phải là số nguyên tố''.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Bá Đại.
Để phủ định một mệnh đề, ta thêm (hoặc bớt) từ “không” (hoặc “không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề
Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “5 là số tự nhiên”?
Lời giải
FB tác giả: Quốc Anh Trần
Kí hiệu phần tử 5 thuộc tập hợp số tự nhiên là 5 .
Câu 3: Giả sử biết số gần đúng là 2021,2 Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng chục là
Lời giải
FB tác giả: Tráng Phương
Số quy tròn đến hàng chục của x 2021,2 là x 2020.
Sai số tuyệt đối là 2021, 2 2020 1, 2
Câu 4: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2x 3
A
3
; 2
3
; 2
3
; 2
Lời giải
FB tác giả: Nga Lê
TỔ 15
Trang 7Điều kiện: 2x 3 0 luôn đúng Vậy TXĐ D .
Câu 5: Đồ thị của hàm số y ax 2bx c a 0
là một đường parabol có đỉnh là điểm
A
; 4
b I
b I
b I
b I
Lời giải
Đồ thị của hàm số y ax 2bx c a 0
là một đường parabol có đỉnh là điểm
;
b I
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào mà mệnh đề đúng?
A là một số hữu tỉ.
B Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C Bạn học tốt môn Toán không?
D Con thì thấp hơn cha.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Bá Đại
Phát biểu “Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.” là một mệnh đề đúng
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y x 3 x B y x 3 1 C y x 3 x 4 D y 2 x2 3 x4 2
Lời giải
FB tác giả: Nga lê
TXĐ: D R.
Ta có f x2x2 3x4 2 2x2 3x4 2 f x
Vậy hàm số y2x2 3x42 là hàm số chẵn
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào xác định trên ?
A y x1 B
1 2
y x
1 1
y x
1 1
y x
Lời giải
Xét câu D, ta có TXĐ: D R.
Câu 9: Cho tam giác ABC Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho
3 4
BM BC
Lấy N là trung điểm của
AM Phân tích véc tơ CN
theo 2 véc tơ CA, CB
A
CN CA CB
C
CN CA CB
Lời giải
Trang 8Ta có:
Câu 10: Từ hai điểm A B, phân biệt xác định được bao nhiêu vectơ khác 0?
Lời giải
Tác giả:Thu Hà; Fb: Thu Ha
Từ hai điểm A B, phân biệt có hai vectơ khác 0 là AB
và BA
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ?
C
4 2
1 1
x y x
4 2
1 1
x y x
Lời giải
Xét câu D:
TXĐ D .
Ta có
1 1
x x
Suy ra hàm số
4 2
1 1
x y x
là hàm số chẵn trên .
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 3 AI 5IB
Tìm k biết AI k AB
A
5 8
k
5 3
k
3 5
k
Lời giải
AI IB AI AB AI AI AB k
Câu 13: Hai vectơ bằng nhau khi chúng thỏa mãn điều kiện:
A Cùng hướng và cùng độ dài.
B Cùng phương và cùng độ dài.
C Ngược hướng và cùng độ dài.
D Cùng độ dài.
Lời giải
Tác giả: Thu Hà; Fb: Thu Ha
Theo định nghĩa, hai véc tơ bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài
Câu 14: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A CA AB BC
B AB AC CB
C AA BB AB
D AB AC BC
Lời giải
Trang 9FB Tác giả: Nguyễn Thanh Hương
Theo quy tắc trừ vectơ ta có AB AC CB
Câu 15: Tìm tham số m để hàm số y4 2 m x đồng biến trên tập xác định.1
Lời giải
FB tác giả: Hàng Tiến Thọ
Tập xác định D
Hàm số y4 2 m x đồng biến trên 1 khi 4 2 m 0 m2
Câu 16: Giao điểm M của đồ thị hàm số y3x2
và trục hoành là
A M(0, 2) B M(2,0) C
2 0, 3
2 ,0 3
Lời giải
FB tác giả: Hàng Tiến Thọ
Do M là giao điểm của đồ thị hàm số y3x2 với trục hoành nên có M tung độ y M 0.
Khi đó
2
3
x x
Vậy
2
;0 3
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A OA OC 0
B OA OC 0
C OA CO 0
D AO OC 0
Lời giải
FB Tác giả: Nguyễn Thanh Hương
Ta cóABCD là hình bình hành tâm O nên O là trung điểm của AC Vậy OA OC 0
Câu 18: Cho ABC có E là trung điểm BC, trọng tâm G Gọi I là trung điểm AG, M thuộc AB
sao cho 4AM MB
Phân tích CI
theo CA CB ,
A
CI CA CB
CI CA CB
C
CI CA CB
CI CA CB
Lời giải
Trang 10Ta có CI CA AI CA 1AB AC
6
Câu 19: Đồ thị của hàm số y ax 2bx c a 0
có bảng biến thiên như sau:
Chọn khẳng định đúng.
A Hàm số đồng biến trên khoảng
; 4
B Hàm số đồng biến trên khoảng
; 2
b
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
; 2
b
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
; 4
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số y ax 2bx c a 0 đồng biến trên khoảng
; 2
b
Câu 20: Cho tập hợp A khác rỗng là con tập hợp B Khi đó A B bằng:
Lời giải
FB tác giả: Quốc Anh Trần
Theo định nghĩa phép giao ta có A B A
Câu 21: Cho các tập hợp Ax ¡ 1 x 4 , B x ¡ x 3
, C x ¡ x2 Xác định tập
hợp A B C \
Trang 11A 3 2; . B 3 2; . C 1 2; . D 1 2; .
Lời giải
FB tác giả: Kiều Ngân
Ta có A 1 4; , B 3 3; , C 2; .
Khi đó A B 1 3; và A B C \ 1 3 2; \ ; 1 2; .
Câu 22: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
A x :x x 1 B n : 2n n
C x : 3xx21 D x :x2 2
Lời giải
FB tác giả: Quốc Huy Hàng
Ta có mệnh đề: “ x :x2 2’’ là mệnh đề sai vì x2 2 x 2 nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng
Câu 23: Tập xác định của hàm số 1 2 4
1
x
A ;1 B 1;
C \ 2 D ;1\ 2
Lời giải
FB tác giả: Phạm Văn Mạnh
Điều kiện xác định của hàm số là:
x
x x
Suy ra tập xác định của hàm số là D ;1 \ 2
Câu 24: Đồ thị của hàm số y ax 2 3 x c đi qua hai điểm A2;3
và B 1;6
Giá trị biểu thức 36
T a c bằng
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Đồ thị của hàm số y ax 2 3 x c đi qua hai điểm A2;3
và B 1;6
nên ta có:
Suy ra T 36a c 36.2 1 73
Câu 25: Đồ thị hàm số y ax b đi qua hai điểm A0; 3 và B 1; 5 Khi đó a b bằng
A a b 1 B a b 3 C a b 5 D a b 1
Lời giải
FB tác giả: Bui Thi Dung
Đồ thị hàm số y ax b đi qua hai điểm A0; 3
và B 1; 5