1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 10 đợt 20 các câu dễ mắc sai lâm của học sinh

54 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 10 Đợt 20 Các Câu Dễ Mắc Sai Lầm Của Học Sinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số ờng sinh i đó là bao nhiêu làmtròn đ n hàng tri u đ ng?ến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ.. Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên

Trang 1

CÁC L I SAI TH ỖI SAI THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TN ƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TN NG G P TRONG Đ THI TN ẶP TRONG ĐỀ THI TN Ề THI TN

MÔN TOÁN

Câu 1 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x( ) có đ th nh hình vẽ Hàm s ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ố yf x( ) đ ng bi n trênồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên

kho ng nào dảng nào dưới đây ? ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây ?

A ( 2;2) B ( ;0) C (2;) D (0; 2)

Câu 2 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có b ng bi n thiên nh hình sauảng nào dưới đây ? ến trên ư hình vẽ Hàm số

Đi m c c ti u c a hàm s đã cho làểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ố :

Câu 3 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  liên t c trên đo n ục trên đoạn ạn 1;3 và có đ th nh hình vẽ G iồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ọi M

và m l n lư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn t là giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s đã cho trên đo n ị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là ố ạn 1;3 Giá tr c aị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là

Câu 4 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố

3 21

x y

Trang 2

Câu 5 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] T p xác đ nh c a hàm s ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố  2 

2 3

2

3x 3 ln 3x C x

d

f x x

f x x

f x x

Câu 10 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hai s ph c ố ức z1  và 3 i z2  5 2i

T ng ph n th c và ph n o c a s ph c ổng phần thực và phần ảo của số phức ực tiểu của hàm số đã cho là ảng nào dưới đây ? ủa hàm số đã cho là ố ức z1z2 b ng:ằng

Câu 11 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hai s ph c ố ức z1 3 4iz2   1 i

Modun c a ủa hàm số đã cho là z1z2 b ng:ằng

Câu 12 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABC đáy ABC là tam giác cân t i ạn A, c nh bên ạn SA vuông góc v iới đây ?

đáy, g i ọi M là trung đi m c nh ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ạn BC Góc gi a hai m t ph ng ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ABC và  SBC là góc nào sauđây ?

Câu 13 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình tr có bán kính đáy ục trên đoạn r, chi u cao ề sau, mệnh đề nào h , đ ng sinh ư hình vẽ Hàm số ờng sinh l Ch n đáp án ọi đúng

Trang 3

Câu 16 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có đ o hàm trên ạn  Hàm s ố yf x  liên t c trên ục trên đoạn  và có

đ th nh trong hình vẽ sau.ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số Hàm s ố f x ngh ch bi n trên kho ng nào?   ị như hình vẽ Hàm số ến trên ảng nào dưới đây ?

Câu 19 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tìm m đ đ th hàm s ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố y mx 33m 2x2 mx 3m c t đ th hàm s ắt đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố y x 1

t i ba đi m phân bi t.ạn ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ệm cận ngang của đồ thị hàm số

A

1

;14

m   

3

;4

x y mx

Trang 4

Câu 23 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  liên t c trên ục trên đoạn R và có f x'   x1 mx1  x R v i ới đây ? m là

tham s Tìm s giá tr nguyên c a tham s ố ố ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố m trên đo n ạn 10;10 đ hàm s có hai đi m c cểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là

x x x

y  

Câu 25 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho ba s ố a , b , c dư hình vẽ Hàm số ơng trình ng và khác 1 Các hàm s ố yloga x, ylogb x, ylogc x

đ th nh hình vẽ sauồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số

Kh ng đ nh nào dẳng ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây đúng?

Câu 26 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] M t ngộ ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ửi ngân hàng lần đầu i g i ngân hàng l n đ u 100 tri u đ ng v i kì h n ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ạn 3 tháng, lãi su t ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2%

m t quý theo hình th c lãi kép Sau đúng ộ ức 6 tháng, ng i đó g i thêm ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ửi ngân hàng lần đầu 100 tri u đ ng v i kì h nệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ạn

và lãi su t nh trất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ới đây ?c đó Sau m t năm, t ng s ti n g c và lãi c a ngộ ổng phần thực và phần ảo của số phức ố ề sau, mệnh đề nào ố ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ờng sinh i đó là bao nhiêu (làmtròn đ n hàng tri u đ ng)?ến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số

A 212 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số B 216 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số C 221 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số D 210 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 27 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Ông An đ u t ư hình vẽ Hàm số 150 tri u đ ng vào m t công ty v i lãi ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ộ ới đây ? 8% m t năm và lãi hàngộ

năm đư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c nh p vào v n ban đ u đ tính lãi cho năm ti p theo H i sau ận ngang của đồ thị hàm số ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ến trên ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 5 năm s ti n lãi ôngố ề sau, mệnh đề nào

An rút v g n nh t v i s ti n nào dề sau, mệnh đề nào ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ới đây ? ố ề sau, mệnh đề nào ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây, n u trong kho ng th i gian này ông An không rútến trên ảng nào dưới đây ? ờng sinh

ti n ra và lãi không thay đ i?ề sau, mệnh đề nào ổng phần thực và phần ảo của số phức

A 220.400.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số B 54.074.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số C 70.398.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số D 70.399.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số

Trang 5

Câu 28 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] G i ọi S là t p các nghi m dận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng c a phủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình 2x2x 2x2 x 2 4x2 x 1 1

ph n t c a t p ửi ngân hàng lần đầu ủa hàm số đã cho là ận ngang của đồ thị hàm số S là

Câu 29 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình log4x12 2 log 2 4 xlog 48 x3 có bao nhiêu nghi m?ệm cận ngang của đồ thị hàm số

A Vô nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số B M t nghi m.ộ ệm cận ngang của đồ thị hàm số C Hai nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số D Ba nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 30 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] T p nghi m c a b t phận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình 1  3

5

;3

I 

1132

I 

272

I 

592

I 

Câu 36 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố f x liên t c trên   ục trên đoạn  tho mãn ảng nào dưới đây ?

 7

Trang 6

Câu 37 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Gi s ảng nào dưới đây ? ửi ngân hàng lần đầu

 9

x

F xe

2152

x

F xe

20202

 2

Câu 43 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho  H hình ph ng gi i h n b i đ th hàm s ẳng ới đây ? ạn ởi đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố yf x , tr c hoành và cácục trên đoạn

đư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng th ng ẳng x a x b ,    nh hình vẽ bên dư hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i

Trang 7

O a c b x y

 

y f xKhi đó di n tích ệm cận ngang của đồ thị hàm số S c a ủa hàm số đã cho là  H là

Câu 44 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian, gi s v t th ảng nào dưới đây ? ửi ngân hàng lần đầu ận ngang của đồ thị hàm số ểm cực tiểu của hàm số đã cho là  T n m gi a hai m t ph ng ằng ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng x  và 1 x  1

Bi t r ng thi t di n c a v t th c t b i m t ph ng vuông góc v i tr c ến trên ằng ến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ận ngang của đồ thị hàm số ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ắt đồ thị hàm số ởi đồ thị hàm số ặt phẳng ẳng ới đây ? ục trên đoạn Ox t i đi m có hoànhạn ểm cực tiểu của hàm số đã cho là

đ ộ x , x   1;1  là m t hình vuông có c nh b ng ộ ạn ằng 2 1 x 2 Th tích c a v t th ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ận ngang của đồ thị hàm số ểm cực tiểu của hàm số đã cho là  T b ngằng

Câu 45 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tìm t t c các giá tr c a tham s ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ảng nào dưới đây ? ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố m đ s ph c ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ức m2 4m2i

là s o?ố ảng nào dưới đây ?

Câu 48 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] T p h p đi m bi u di n c a s ph c ận ngang của đồ thị hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ễn của số phức ủa hàm số đã cho là ố ức z th a mãn ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn z  3.

A Hình tròn tâm O0;0 bán kính R  (không k biên).3 ểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 50 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] G i ọi M và N l n lư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn t là các đi m bi u di n c a ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ễn của số phức ủa hàm số đã cho là z , 1 z trên m t ph ng t a đ , 2 ặt phẳng ẳng ọi ộ I

trung đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là MN , O là g c t a đ (ố ọi ộ 3 đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là O , M , N phân bi t và không th ng hàng) M nh đ ệm cận ngang của đồ thị hàm số ẳng ệm cận ngang của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nàonào sau đây là đúng?

Trang 8

Câu 51 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạn a , m t ph ng ặt phẳng ẳng (SAB)

vuông góc v i m t ph ng đáy, ới đây ? ặt phẳng ẳng SA SB , góc gi a đữa hai mặt phẳng ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng th ng ẳng SC và m t ph ng đáy b ng ặt phẳng ẳng ằng 45

Tính theo a kho ng cách t đi m ảng nào dưới đây ? ừ điểm ểm cực tiểu của hàm số đã cho là S đ n m t ph ng ến trên ặt phẳng ẳng (ABCD)đư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c k t quến trên ảng nào dưới đây ?

A.

32

a

B

52

a

Câu 52: [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t tâm ữa hai mặt phẳng ận ngang của đồ thị hàm số O , c nh ạn AB a ,

2

AD a Hình chi u vuông góc c a ến trên ủa hàm số đã cho là S trên m t ph ng ặt phẳng ẳng ABCD là trung đi m đo n  ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ạn OA Góc

gi a ữa hai mặt phẳng SC và m t ph ng ặt phẳng ẳng ABCD b ng  ằng 30 Kho ng cách t ảng nào dưới đây ? ừ điểm C đ n m t ph ng ến trên ặt phẳng ẳng SAB b ng ằng

a

3 2211

a

9 2244

a

Câu 53: [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạn a C nh bên ạn SB vuông

tan

A

1tan

3

3tan

3

 

1tan

2

Câu 54: [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân t i ạn A, bi t ến trên AB4a Th tích kh i ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố

a

 C

3643

a

Câu 55 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Công th c tính th tích kh i c u đức ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng kính R là:

A

34

34

33

31

6R

Câu 56 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Hình ch nh t ữa hai mặt phẳng ận ngang của đồ thị hàm số ABCD có AB  , 6 AD 4 G i ọi M N P Q, , , l n lư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn t là trung đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là

c a b n c nh ủa hàm số đã cho là ố ạn AB BC CD DA, , , Cho hình ch nh t ữa hai mặt phẳng ận ngang của đồ thị hàm số ABCD quay quanh QN, khi đó t giácức

MNPQ t o thành v t tròn xoay có th tích b ng ạn ận ngang của đồ thị hàm số ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ằng

Câu 57 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là A3;1; 2 , B2; 3;5  Đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là M thu cộ

đo n ạn AB sao cho MA2MB, t a đ đi m ọi ộ ểm cực tiểu của hàm số đã cho là M

S x yz  Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình m t ph ng ặt phẳng ẳng  P vuông góc v i đ ngới đây ? ư hình vẽ Hàm số ờng sinh

th ng ẳng d và ti p xúc v i m t c u ến trên ới đây ? ặt phẳng  S là

A x2y2z 1 0 và x2y2z11 0 B x2y2z1 0 và x2y2z11 0

C x2y 2z1 0 và x2y 2z13 0 D x2y 2z13 0 và x2y 2z 1 0

Trang 9

Câu 59 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian v i h t a đ ới đây ? ệm cận ngang của đồ thị hàm số ọi ộ Oxyz, cho m t ph ng ặt phẳng ẳng  :2 3 6 1

H i có bao nhiêu s th c ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ố ực tiểu của hàm số đã cho là m đ đểm cực tiểu của hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng

th ng ẳng d song song v i m t ph ng ới đây ? ặt phẳng ẳng  P ?

 G i ọi   là m t ph ng thay đ i luôn ch a đặt phẳng ẳng ổng phần thực và phần ảo của số phức ức ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng th ng ẳng  Vi t phến trên ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng

nh t ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

Trang 10

Câu 65 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] T ổng phần thực và phần ảo của số phức 1 l p ới đây ? 11A4 trư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng THPT X có 6 h c sinh n và ọi ữa hai mặt phẳng 5 h c sinh nam Có bao nhiêuọi

cách x p h c sinh t 1 l p ến trên ọi ổng phần thực và phần ảo của số phức ới đây ? 11A4 trư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng THPT X thành m t hàng d c đ h c sinh nam và h cộ ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ọisinh n đ ng li n k nhau?ữa hai mặt phẳng ức ề sau, mệnh đề nào ề sau, mệnh đề nào

Câu 66 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] M t h p có ộ ộ 3 viên bi xanh, 4viên bi đ , ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 4 viên bi vàng và các viên bi kích c nhỡ như ư hình vẽ Hàm số

nhau L y ng u nhiên ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ẫu nhiên 5 viên bi Tính xác su t ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 5 viên bi l y đất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c đ ba màu ủa hàm số đã cho là

Câu 67 [ M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] Cho x y, là hai s th c th a mãn ố ực tiểu của hàm số đã cho là ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn x2 xy y 2  G i 1 ọi M m, l n lư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn t là giá tr l nị như hình vẽ Hàm số ới đây ?

nh t và giá tr nh nh t c a ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ị như hình vẽ Hàm số ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là

11

Câu 70 [M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] Cho z là s ph c th a mãn ố ức ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn z 5iz 5i 6 Xác đ nh ph n th c c a s ph cị như hình vẽ Hàm số ực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ố ức

z sao cho giá tr c a bi u th c ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ức z 5i z   5i 2 z 5i z 5i

đ t giá tr l n nh t.ạn ị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

Câu 71 [ M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] C t m t hình tr b ng m t ph ng ắt đồ thị hàm số ộ ục trên đoạn ằng ặt phẳng ẳng   vuông góc m t đáy, ta đặt phẳng ư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c thi t di n làến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số

m t hình vuông có di n tích b ng ộ ệm cận ngang của đồ thị hàm số ằng 100 Bi t kho ng cách t tâm đáy hình tr đ n m t ph ngến trên ảng nào dưới đây ? ừ điểm ục trên đoạn ến trên ặt phẳng ẳng

  b ng ằng 6 Tính th tích kh i tr ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ục trên đoạn

  Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình nào dư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây là

phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình m t ph ng c t m t c u ặt phẳng ẳng ắt đồ thị hàm số ặt phẳng  S theo giao tuy n là m t đ ng tròn ến trên ộ ư hình vẽ Hàm số ờng sinh  C có bán kính

Trang 11

Câu 73 [ M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] M t h p có ộ ộ 6 viên bi xanh, 5 viên bi đ và ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 4 viên bi vàng Ch n ng u nhiên ọi ẫu nhiên 5

viên bi, tính xác su t sao cho 5 viên l y ra có đ c ba màu.ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là ảng nào dưới đây ?

Câu 76 [M c đ 4] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố f x xác đ nh và có đ o hàm   ị như hình vẽ Hàm số ạn f x  liên t c trên đo n ục trên đoạn ạn 1;9 ,  f x   0

v i m i ới đây ? ọi x 1;9 , đ ng th i ồ thị như hình vẽ Hàm số ờng sinh f x  1 f x  2  f x  2x12

 9

21

Câu 78 [M c đ 4] ức độ 1] ộ 1] Cho lăng tr ục trên đoạn ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông c nh ' ' ' ' ạn 2 ,a AA'A D' ,

kho ng cách gi a hai đảng nào dưới đây ? ữa hai mặt phẳng ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng th ng ẳng CD và AB' b ng ằng

610

qua A , vuông góc v i ới đây ? ( ) và đ ng th i (ồ thị như hình vẽ Hàm số ờng sinh P) c t m t c u (ắt đồ thị hàm số ặt phẳng S) theo giao tuy n là m t đến trên ộ ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng tròn

có bán kính nh nh t Bi t r ng phỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ến trên ằng ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình c a m t ph ng (ủa hàm số đã cho là ặt phẳng ẳng P) khi đó là

Trang 12

B NG ĐÁP ÁN ẢNG ĐÁP ÁN

L I GI I CHI TI T ỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TN ẢNG ĐÁP ÁN ẾT Câu 1 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x( ) có đ th nh hình vẽ Hàm s ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ố yf x( ) đ ng bi n trênồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên

kho ng nào dảng nào dưới đây ? ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây ?

H c sinh có th ch n đáp án A vì nh m l n tìm kho ng đ ng bi n theo tr c ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ảng nào dưới đây ? ồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên ục trên đoạn Oy

H c sinh có th ch n đáp án B, C do nh m l n tìm kho ng ngh ch bi n c a hàm s ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ảng nào dưới đây ? ị như hình vẽ Hàm số ến trên ủa hàm số đã cho là ố

Câu 2 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có b ng bi n thiên nh hình sauảng nào dưới đây ? ến trên ư hình vẽ Hàm số

Trang 13

Đi m c c ti u c a hàm s đã cho làểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ố

H c sinh có th ch n đáp án A vì nh m l n tìm đi m c c đ i c a hàm s ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ạn ủa hàm số đã cho là ố

H c sinh có th ch n đáp án C, D vì nh m l n khái ni m đi m c c ti u c a hàm s v i giá tr ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ố ới đây ? ị như hình vẽ Hàm số

c c ti u, giá tr c c đ i c a hàm s ực tiểu của hàm số đã cho là ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ực tiểu của hàm số đã cho là ạn ủa hàm số đã cho là ố

Câu 3 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  liên t c trên đo n ục trên đoạn ạn 1;3 và có đ th nh hình vẽ G iồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ọi

M và m l n lư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn t là giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s đã cho trên đo n ị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là ố ạn 1;3 Giá tr ị như hình vẽ Hàm số

H c sinh có th ch n đáp án A vì nh m l n giá tr l n nh t c a hàm s b ng ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là ố ằng 2

H c sinh có th ch n đáp án C, D do nh m l n giá tr l n nh t c a hàm s b ng ọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ẫu nhiên ị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ủa hàm số đã cho là ố ằng 2 và nh m l nẫu nhiên

trong tính toán

Câu 4 [ M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố

3 21

x y

11

x y

Trang 14

H c sinh có th ch n phọi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng án C, D do nh m l n khái ni m ti m c n đ ng, ti m c n ngang ẫu nhiên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ức ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số

c a đ th hàm s ủa hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố

Câu 5 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] T p xác đ nh c a hàm s ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố  2 

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Nguyễn Hồng Hạnh ễn Hồng Hạnh

V y t p xác đ nh c a hàm s là ận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố D   2;3.

- Nh sai t p xác đ nh c a hàm s ới đây ? ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố  2 

3

y  x  x

là x2    x 6 0 2 x 3 nên ch n ọiA

- Gi i sai b t phảng nào dưới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình  x2  x 6 0 nên ch n B, Cọi

Câu 6 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] S nghi m c a phố ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình lnx2 3 ln 3 x1

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Nguyễn Hồng Hạnh ễn Hồng Hạnh

x x x

V y phận ngang của đồ thị hàm số ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình có 1 nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Sai l m th ầm: ười giải ng g p: ặp: Quên không đ t đi u ki n c a phặt phẳng ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình

Câu 7 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] H nguyên hàm c a hàm s ọi ủa hàm số đã cho là ố  

3 2

2 3

2

3x 3 ln 3x C x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Nguyễn Hồng Hạnh ễn Hồng Hạnh

3 2

Sai l m th ầm: ười giải ng g p: ặp: l y đ o hàm c a hàm ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ạn ủa hàm số đã cho là f x  

Câu 8 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hai hàm s ố f x ,   g x liên t c trên   ục trên đoạn  Trong các m nh đ sau, m nh đ nàoệm cận ngang của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào

sai?

A  f x g x dxf x x d g x x d . B 2021f x x d 2021f x x d .

Trang 15

f x x

f x x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Nguy n Dung ả: Nguyễn Hồng Hạnh ễn Hồng Hạnh

d

f x x

f x x

Sai l m th ầm: ười giải ng g p: ặp: H c sinh ch nh nguyên hàm c a t ng, hi u b ng t ng hi u các nguyên ọi ỉ Khi đó ới đây ? ủa hàm số đã cho là ổng phần thực và phần ảo của số phức ệm cận ngang của đồ thị hàm số ằng ổng phần thực và phần ảo của số phức ệm cận ngang của đồ thị hàm số

hàm nên suy tư hình vẽ Hàm số ơng trình ng t : nguyên hàm c a thực tiểu của hàm số đã cho là ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng b ng thằng ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng các nguyên hàm

2 4

f x x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Thúy Ki u ả: Nguyễn Hồng Hạnh ều

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Thúy Ki u ả: Nguyễn Hồng Hạnh ều

Ta có z1z2  8 3i nên t ng ph n th c và ph n o b ng: ổng phần thực và phần ảo của số phức ực tiểu của hàm số đã cho là ảng nào dưới đây ? ằng 11

1 Hi u sai khái ni m s ph c liên h p ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ố ức ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn z1z2   3 i 5 2 i 2 3i suy ra t ng ph n th c vàổng phần thực và phần ảo của số phức ực tiểu của hàm số đã cho là

ph n o b ng ảng nào dưới đây ? ằng 1

2 Đ c sai đ : T ng 2 s ph c ọi ề sau, mệnh đề nào ổng phần thực và phần ảo của số phức ố ức z1z2 là: 8 3i

3 Hi u sai ểm cực tiểu của hàm số đã cho là z1z2  z1 z2   suy ra t ng ph n th c và ph n o b ng 8 i ổng phần thực và phần ảo của số phức ực tiểu của hàm số đã cho là ảng nào dưới đây ? ằng 9

Câu 11 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hai s ph c ố ức z1 3 4iz2  1 i Modun c a ủa hàm số đã cho là z1z2 b ng: ằng

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Thúy Ki u ả: Nguyễn Hồng Hạnh ều

Áp d ng sai tính ch t ục trên đoạn ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn z1z2 z1  z2  5 2

Trang 16

Áp d ng sai đ nh nghĩa ục trên đoạn ị như hình vẽ Hàm số z1z2  4 3i 16 9 25 

Câu 12 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình chóp S ABC đáy ABC là tam giác cân t i ạn A, c nh bên ạn SA vuông góc v iới đây ?

đáy, g i ọi M là trung đi m c nh ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ạn BC Góc gi a hai m t ph ng ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ABC và  SBC là góc nào sauđây ?

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Thúy Ki u ả: Nguyễn Hồng Hạnh ều

M

B S

BCSA do SAABC Suy ra góc gi a hai m t ph ng ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ABC và  SBC là : SMA

1 Không n m ch c cách xác đ nh góc gi a 2 m t ph ng nên tr l i ắt đồ thị hàm số ắt đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ảng nào dưới đây ? ờng sinh

Góc gi a hai m t ph ng ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ABC và  SBC là : SBA ho c  ặt phẳng SCA

2 Vi t nh m góc gi a hai m t ph ng ến trên ữa hai mặt phẳng ặt phẳng ẳng ABC và  SBC là SAM

Câu 13 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Cho hình tr có bán kính đáy ục trên đoạn r, chi u cao ề sau, mệnh đề nào h , đ ng sinh ư hình vẽ Hàm số ờng sinh l Ch n đáp án ọi đúng

A S xq rl B S xq r h2 C S xq 2rl D S xq 2r h2

L i gi i ời giải ải

Fb tác gi : Huan Nhu ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Ta có đi n tích xung quanh c a hình tr là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ục trên đoạn S xq 2rl

* Phân tích sai l m c a h c sinh ầm: ủa học sinh ọc sinh.

- H c sinh nh nh m sang công th c tính th tích kh i tr ọi ới đây ? ức ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ục trên đoạn V r h2

Câu 14 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian v i h t a đ ới đây ? ệm cận ngang của đồ thị hàm số ọi ộ Oxyz, cho đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là M2; 1; 3  Hình chi u vuôngến trêngóc

c a ủa hàm số đã cho là M trên mpOyz là

Trang 17

L i gi i ời giải ải

Fb tác gi : Huan Nhu ả: Nguyễn Hồng Hạnh

* Phân tích sai l m c a h c sinh ầm: ủa học sinh ọc sinh.

đáp án A

- H c sinh nh nh m sang tìm đi m đ i x ng qua mp t a đ nên ch n đáp án C.ọi ới đây ? ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ổng phần thực và phần ảo của số phức ức ọi ộ ọi

- H c sinh nh m hình chi u lên mpọi ến trên Oyz thì cho 0x  , và đ i d u ổng phần thực và phần ảo của số phức ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn y z, nên ch n đáp án B.ọi

Câu 15 [M c đ 1] ức độ 1] ộ 1] Trong không gian v i h t a đ ới đây ? ệm cận ngang của đồ thị hàm số ọi ộ Oxyz Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình t ng quát c a ổng phần thực và phần ảo của số phức ủa hàm số đã cho là m t ph ng ặt phẳng ẳng  P

đi qua đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là M2; 1; 3  và có vect pháp tuy n ơng trình ến trên n  2; 1; 3   là

A 2x y 3z14 0 B 2x y  3z 4 0

C 2x y  3z14 0 D 2x y 3z 4 0

L i gi i ời giải ải

Fb tác gi : Huan Nhu ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình t ng quát c a ổng phần thực và phần ảo của số phức ủa hàm số đã cho là  P đi đi m ểm cực tiểu của hàm số đã cho là M2; 1; 3  và có vect pháp tuy nơng trình ến trên n  2; 1; 3   là

* Phân tích sai l m c a h c sinh ầm: ủa học sinh ọc sinh.

- H c sinh thay l n t a đ vect pháp tuy n và đi m đi qua nên ch n đáp án D.ọi ộ ọi ộ ơng trình ến trên ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ọi

- H c sinh thay l n t a đ vect pháp tuy n và đi m đi qua và tính toán nh m d u ra đọi ộ ọi ộ ơng trình ến trên ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c

đáp

án A

Câu 16 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có đ o hàm trên ạn  Hàm s ố yf x  liên t c trên ục trên đoạn  và có

đ th nh trong hình vẽ sau.ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số Hàm s ố f x ngh ch bi n trên kho ng nào?   ị như hình vẽ Hàm số ến trên ảng nào dưới đây ?

A 2;    B   ; 1 C 1;1 D 1;  

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tran Ngoc Uyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

T đ th c a hàm s ừ điểm ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố yf x  ta th y trên kho ng ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ảng nào dưới đây ? 2;  đ th n m phía d i tr c hoành ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ằng ư hình vẽ Hàm số ới đây ? ục trên đoạn

f x

  v i m i ới đây ? ọi x 2; nên hàm s ngh ch bi n trên kho ng  ố ị như hình vẽ Hàm số ến trên ảng nào dưới đây ? 2;  

Trang 18

Sai l m th ầm: ười giải ng g p c a h c sinh: ặp: ủa học sinh ọc sinh. Nh m l n v i đ th c a hàm sẫu nhiên ới đây ? ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố yf x 

Câu 17 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có đ o hàm trên ạn  và f x  x2 4 x1 x 22

Số

đi m c c tr c a hàm s ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố yf x  là

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tran Ngoc Uyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

T p xác đ nh: ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số 

Ta có b ng xét d u ảng nào dưới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn f x 

T b ng xét d uừ điểm ảng nào dưới đây ? ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn f x  ta suy ra hàm s có 3 đi m c c tr ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số

Sai l m th ầm: ười giải ng g p c a h c sinh: ặp: ủa học sinh ọc sinh. Qua nghi m ệm cận ngang của đồ thị hàm số x  đ o hàm không đ i d u.2 ạn ổng phần thực và phần ảo của số phức ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

Câu 18 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] T ng s đổng phần thực và phần ảo của số phức ố ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm sệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ức ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tran Ngoc Uyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

T p xác đ nh: ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số D   1;2  2; 4

T t p xác đ nh c a hàm s suy ra đ th hàm s không có đừ điểm ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng ti m c n ngang ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số

V y t ng s đận ngang của đồ thị hàm số ổng phần thực và phần ảo của số phức ố ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ức ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố 1

Sai l m th ầm: ười giải ng g p c a h c sinh: ặp: ủa học sinh ọc sinh. Không tìm t p xác đ nh; gi i phận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ảng nào dưới đây ? ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình

 và k t lu n ngay đ th hàm s có ến trên ận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố 2 đư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng ti m c n đ ng.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ức

Câu 19 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tìm m đ đ th hàm s ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố y mx 33m 2x2 mx 3m c t đ th hàm s ắt đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố y x 1

t i ba đi m phân bi t.ạn ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 19

A

1

;14

m   

3

;4

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph ả: Nguyễn Hồng Hạnh ương Mai ng Mai

Đ th hai hàm s trên c t nhau t i ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố ắt đồ thị hàm số ạn 3 đi m phân bi t khi và ch khi phểm cực tiểu của hàm số đã cho là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ỉ Khi đó ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình sau có 3

nghi m phân bi t: ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Sai l m th ầm: ười giải ng g p: ặp: Đ th hai hàm s trên c t nhau t i ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố ắt đồ thị hàm số ạn 3 đi m phân bi t khi và ch khi ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ỉ Khi đó

phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình sau có 3 nghi m phân bi t: ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Tư hình vẽ Hàm số ơng trình ng đư hình vẽ Hàm số ơng trình ng v i phới đây ? ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình  * có hai nghi m phân bi t.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 20 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Tìm m đ đ th hàm s ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ố

12

x y mx

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph ả: Nguyễn Hồng Hạnh ương Mai ng Mai

Trang 20

12

x

x mx

x y mx

x

x mx

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Ph ả: Nguyễn Hồng Hạnh ương Mai ng Mai

Trang 21

Sai l m th ầm: ười giải ng g p: ặp: g x f2x4.

Câu 22 [M c đ 3] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  có đ o hàm ạn yf x'  liên t c trên ục trên đoạn R Bi t r ng hàm sến trên ằng ố

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr n Văn Đoàn ả: Nguyễn Hồng Hạnh ần Văn Đoàn

Gi s hàm s ảng nào dưới đây ? ửi ngân hàng lần đầu ố yf x  có n đi m c c tr dểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng là x x1; ; ;2 x Khi đó hàm số n

 đ u là đi m c c tr c a ề sau, mệnh đề nào ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là g x Rõ ràng các ph ng trình   ư hình vẽ Hàm số ơng trình  1 ; ; n đ u có   ề sau, mệnh đề nào

hai nghi m phân bi t khác nhau và khác 1 V y ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số g x có ít nh t   ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2n  đi m c c tr 1 ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số

H c sinh th ọc sinh ười giải ng nh m l n: ầm: ẫn:

Nh m l n 1: ầm: ẫn: S đi m c c tr c a ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x 2 2x

b ng s đi m c c tr c a ằng ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x  

Nh m l n 2: ầm: ẫn: S đi m c c tr c a ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x 2 2x

b ng hai l n s đi m c c tr c a ằng ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x  

Nh m l n 3: ầm: ẫn: S đi m c c tr c a ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x 2 2x

b ng s đi m c c tr c a ằng ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là f x c ng 1.  ộ

Câu 23 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố yf x  liên t c trên ục trên đoạn R và có f x'   x1 mx1  x R v i ới đây ? m là

tham s Tìm s giá tr nguyên c a tham s ố ố ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ố m trên đo n ạn 10;10 đ hàm s có hai đi m c cểm cực tiểu của hàm số đã cho là ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là

tr ị như hình vẽ Hàm số

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr n Văn Đoàn ả: Nguyễn Hồng Hạnh ần Văn Đoàn

Ta th y hàm s có hai đi m c c tr khi và ch khi ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số ỉ Khi đó f x  có hai nghi m phân bi t, t c là'  0 ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ức

1 0

mx   có nghi m khác 1 V y ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số m  và 0 m  1

H c sinh th ọc sinh ười giải ng nh m l n: ầm: ẫn:

Quên m t trất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng h p ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn m  làm ph ng trình 0 ư hình vẽ Hàm số ơng trình mx   vô nghi m ho c quên m t tr ng 1 0 ệm cận ngang của đồ thị hàm số ặt phẳng ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ờng sinh

h p nghi m c a phợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình đó trùng v i nghi m c a phới đây ? ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình x   1 0

Câu 24 [M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Hàm s nào sau đây đ ng bi n trên ố ồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên R?

A f x  x

x

e y

x x x

y  

L i gi i ời giải ải

Trang 22

FB tác gi : Tr n Văn Đoàn ả: Nguyễn Hồng Hạnh ần Văn Đoàn

Xét

22

x x x

x

R

nên hàm s đ ng bi n trên ố ồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên R

H c sinh th ọc sinh ười giải ng nh m l n: ầm: ẫn:

 và ylog2x đ ng bi n trên t p xác đ nh thành đ ng bi n trênồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên

R

Câu 25 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho ba s ố a , b , c dư hình vẽ Hàm số ơng trình ng và khác 1 Các hàm s ố yloga x, ylogb x, ylogc x

đ th nh hình vẽ sauồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số

Kh ng đ nh nào dẳng ị như hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây đúng?

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr nh Văn Đi p ả: Nguyễn Hồng Hạnh ịnh Văn Điệp ệp

D a vào đ th ta th y:ực tiểu của hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

Hàm s ố yloga x đ ng bi n trên t p xác đ nh nên ồ thị như hình vẽ Hàm số ến trên ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số a  1

Hàm s ố ylogb xylogc x ngh ch bi n trên t p xác đ nh nên ị như hình vẽ Hàm số ến trên ận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số 0  , 0b 1   c 1

M t khác, v i ặt phẳng ới đây ? x  ta có log1 b xlogc xb c V y ận ngang của đồ thị hàm số a c b 

Ph ương Mai ng pháp tr c nghi m: ắc nghiệm: ệp

K đẻ đường thẳng ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ng th ng ẳng y 1 D a vào đ th ta có: ực tiểu của hàm số đã cho là ồ thị như hình vẽ Hàm số ị như hình vẽ Hàm số a c b 

Câu 26 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] M t ngộ ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ửi ngân hàng lần đầu i g i ngân hàng l n đ u 100 tri u đ ng v i kì h n ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ạn 3 tháng, lãi su t ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2%

m t quý theo hình th c lãi kép Sau đúng ộ ức 6 tháng, ng i đó g i thêm ư hình vẽ Hàm số ờng sinh ửi ngân hàng lần đầu 100 tri u đ ng v i kì h nệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ới đây ? ạn

Trang 23

và lãi su t nh trất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ư hình vẽ Hàm số ới đây ?c đó Sau m t năm, t ng s ti n g c và lãi c a ngộ ổng phần thực và phần ảo của số phức ố ề sau, mệnh đề nào ố ủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ờng sinh i đó là bao nhiêu (làm

tròn đ n hàng tri u đ ng)?ến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số

A 212 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số B 216 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số C 221 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số D 210 tri uệm cận ngang của đồ thị hàm số

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr nh Văn Đi p ả: Nguyễn Hồng Hạnh ịnh Văn Điệp ệp

Sau 6 tháng đ u thì ngư hình vẽ Hàm số ờng sinh i đó g i đửi ngân hàng lần đầu ư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c hai kì h n nên t ng c v n và lãi lúc đó là: ạn ổng phần thực và phần ảo của số phức ảng nào dưới đây ? ố

100 1,02

A  tri u đ ng.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số

Ngư hình vẽ Hàm số ờng sinh i đó g i thêm ửi ngân hàng lần đầu 100 tri u thì s ti n g i là ệm cận ngang của đồ thị hàm số ố ề sau, mệnh đề nào ửi ngân hàng lần đầu B A 100 tri u.ệm cận ngang của đồ thị hàm số

V y sau m t năm thì đận ngang của đồ thị hàm số ộ ư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ố ề sau, mệnh đề nàoc s ti n là      

Câu 27 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Ông An đ u t ư hình vẽ Hàm số 150 tri u đ ng vào m t công ty v i lãi ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số ộ ới đây ? 8% m t năm và lãi hàngộ

năm đư hình vẽ Hàm số ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn c nh p vào v n ban đ u đ tính lãi cho năm ti p theo H i sau ận ngang của đồ thị hàm số ố ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ến trên ỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 5 năm s ti n lãi ôngố ề sau, mệnh đề nào

An rút v g n nh t v i s ti n nào dề sau, mệnh đề nào ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ới đây ? ố ề sau, mệnh đề nào ư hình vẽ Hàm số ới đây ?i đây, n u trong kho ng th i gian này ông An không rútến trên ảng nào dưới đây ? ờng sinh

ti n ra và lãi không thay đ i?ề sau, mệnh đề nào ổng phần thực và phần ảo của số phức

A 220.400.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số B 54.074.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số C 70.398.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số D 70.399.000 đ ngồ thị như hình vẽ Hàm số

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Tr nh Văn Đi p ả: Nguyễn Hồng Hạnh ịnh Văn Điệp ệp

n n

Sau 5 năm s ti n g c l n lãi c a ông An là: ố ề sau, mệnh đề nào ố ẫu nhiên ủa hàm số đã cho là  

5

P    tri u đ ng.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số

S ti n lãi ông An rút v là: ố ề sau, mệnh đề nào ề sau, mệnh đề nào 220,3992115 150 70,3992115  tri u đ ng.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ồ thị như hình vẽ Hàm số

V y s ti n lãi ông An rút v sau ận ngang của đồ thị hàm số ố ề sau, mệnh đề nào ề sau, mệnh đề nào 5 năm g n v i s ti n ới đây ? ố ề sau, mệnh đề nào 70.399.000 đ ng.ồ thị như hình vẽ Hàm số

Câu 28 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] G i ọi S là t p các nghi m dận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng c a phủa hàm số đã cho là ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình 2x2x2x2 x 2 4x2 x 11 Số

ph n t c a t p ửi ngân hàng lần đầu ủa hàm số đã cho là ận ngang của đồ thị hàm số S là

0 ( )1

Trang 24

Phân tích: H c sinh hay nh m ch ch tìm s nghi m mà đ bài yêu c u tìm s nghi mọi ởi đồ thị hàm số ỗ chỉ tìm số nghiệm mà đề bài yêu cầu tìm số nghiệm ỉ Khi đó ố ệm cận ngang của đồ thị hàm số ề sau, mệnh đề nào ố ệm cận ngang của đồ thị hàm số

dư hình vẽ Hàm số ơng trình ng Ngoài ra h c sinh g p khó khăn khi l a ch n bi n đ i v hàm mũ v i s mũ nào choọi ặt phẳng ực tiểu của hàm số đã cho là ọi ến trên ổng phần thực và phần ảo của số phức ề sau, mệnh đề nào ới đây ? ố

h p lý.ợt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

Câu 29 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Phư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình log4x12 2 log 2 4 xlog 48 x3

có bao nhiêu nghi m?ệm cận ngang của đồ thị hàm số

A Vô nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số B M t nghi m.ộ ệm cận ngang của đồ thị hàm số C Hai nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số D Ba nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Cao Th Ph m ả: Nguyễn Hồng Hạnh ế Phạm ạnh

Đi u ki n: ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số    và 4 x 4 x  1

2 2 6

2 2 6

x x x x

Đ i chi u đi u ki n, phố ến trên ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình đã cho có hai nghi m ệm cận ngang của đồ thị hàm số x  và 2 x  2 2 6

Phân tích: H c sinh hay nh m ch tìm đi u ki n d n đ n vi c bi n đ i v trái là sai Ví dọi ởi đồ thị hàm số ỗ chỉ tìm số nghiệm mà đề bài yêu cầu tìm số nghiệm ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ẫu nhiên ến trên ệm cận ngang của đồ thị hàm số ến trên ổng phần thực và phần ảo của số phức ến trên ục trên đoạn

2

Câu 30 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] T p nghi m c a b t phận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình 1  3

5

;3

3

S   

Trang 25

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Uyen Nguyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

3

S   

Phân tích sai l m c a h c sinh: ầm: ủa học sinh ọc sinh.

- Quên không đ t đi u ki n xác đ nh ho c đ t đi u ki n xác đ nh sai.ặt phẳng ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ặt phẳng ặt phẳng ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số

- Không đ ý c s ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ơng trình ố

11

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Uyen Nguyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Đi u ki n: ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số

x x

V y t p nghi m c a b t phận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ư hình vẽ Hàm số ơng trình ng trình là S 0;3  3; 4

Phân tích sai l m c a h c sinh: ầm: ủa học sinh ọc sinh.

- Đ t đi u ki n xác đ nh sai ho c gi i sai đi u ki n xác đ nh, ch ng h n nh :ặt phẳng ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ặt phẳng ảng nào dưới đây ? ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số ị như hình vẽ Hàm số ẳng ạn ư hình vẽ Hàm số

Đi u ki n:ề sau, mệnh đề nào ệm cận ngang của đồ thị hàm số

30

0

x x

x x

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Uyen Nguyen ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Trang 26

Phân tích sai l m c a h c sinh: ầm: ủa học sinh ọc sinh.

- Không hi u đ nh nghĩa nguyên hàm ểm cực tiểu của hàm số đã cho là ị như hình vẽ Hàm số  

- Sai công th c h b cức ạn ận ngang của đồ thị hàm số

Câu 35 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho các hàm s ố f x ,   g x xác đ nh và liên t c trên   ị như hình vẽ Hàm số ục trên đoạn  tho ảng nào dưới đây ?

 2

I 

1132

I 

272

I 

592

Trang 27

Câu 36 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Cho hàm s ố f x liên t c trên   ục trên đoạn  tho mãn ảng nào dưới đây ?

 7

- Sai đ nh nghĩa tích phânị như hình vẽ Hàm số

- Nh m l n hai c n c a tích phânẫu nhiên ận ngang của đồ thị hàm số ủa hàm số đã cho là

- Tính toán sai

Câu 37 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Gi s ảng nào dưới đây ? ửi ngân hàng lần đầu

 9

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Bui Bai ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Xét

 9

Sai l m c a h c sinh: ầm: ủa học sinh ọc sinh.

Không chú ý v v trí c a “c n” ho c quên m t h s đi chung v i ề sau, mệnh đề nào ị như hình vẽ Hàm số ủa hàm số đã cho là ận ngang của đồ thị hàm số ặt phẳng ất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn ệm cận ngang của đồ thị hàm số ố ới đây ? f x và   g x  

Câu 38 [ M c đ 2] ức độ 1] ộ 1] Hàm s ố F x nào sau đây không ph i  ải là nguyên hàm c a hàm s ủa hàm số đã cho là ố  

x

F xe

2152

x

F xe

20202

x

F x  e

L i gi i ời giải ải

FB tác gi : Bui Bai ả: Nguyễn Hồng Hạnh

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chi u vuông góc c a  ến trên ủa hàm số đã cho là M  2; 1; 3    trên mp  Oyz   là  H  0; 1; 3   . - Tổ 10  đợt 20 các câu dễ mắc sai lâm của học sinh
Hình chi u vuông góc c a ến trên ủa hàm số đã cho là M  2; 1; 3   trên mp  Oyz  là H  0; 1; 3   (Trang 17)
Hình chi u c a  ến trên ủa hàm số đã cho là SC  lên m t đáy là  ặt phẳng  HC nên góc t o b i  ạn  ởi đồ thị hàm số  SC  và m t đáy  ặt phẳng  ABCD là góc   SCH  45  . - Tổ 10  đợt 20 các câu dễ mắc sai lâm của học sinh
Hình chi u c a ến trên ủa hàm số đã cho là SC lên m t đáy là ặt phẳng HC nên góc t o b i ạn ởi đồ thị hàm số SC và m t đáy ặt phẳng ABCD là góc  SCH  45  (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w