1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 12 đợt 20 đề tham khảo tnthpt 2021

40 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Tnthpt Năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh chọn phương án B vì bị nhầm cả 2 trường hợp trên.. Phân tích một số sai lầm thường thấy: + Học sinh hay nhầm nhất là phương án A thói quen lấy trên chia dưới.. Sai lầm c

Trang 1

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

ĐỀ THAM KHẢO TNTHPT NĂM 2021

Câu 2 [Mức độ 1] Cho cấp số nhân  u n

có u  và 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng3

Câu 3 [Mức độ 1] Cho hàm số bậc bốn yf x 

xác định, liên tục trên  Hàm số yf x 

có đồthị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 2

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

x y

a

2a

ln 41

Trang 3

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Câu 15 [ Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3  x5

là:

A cos 3 x5 d x3sin 3 x5C. B    

sin 3 5cos 3 5 d

Câu 21 [ Mức độ 1] Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12cm và chiều cao bằng 2 5dm Thể tích

của khối lăng trụ đó bằng

Câu 24 [ Mức độ 1] Một hình trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3 Diện tích toàn

phần của khối trụ đó bằng

Trang 4

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Câu 25 [Mức độ 1] Trong hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A  2;5

Câu 27 [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho điểm A(2; 2;5); ( 4;6;3) B  Phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB là:

A.3x 4y z 19 0 B 3x 4y z  7 0

C x y z   5 0 D 3x 4y z  7 0

Câu 28 [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

3:

1

3 5

2 t d

Câu 29 [Mức độ 2] Cho 20 thẻ được ghi số từ 1 đến 20 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Tính xác suất để

tổng số được ghi trên hai thẻ là số chẵn

Câu 31 [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f x  x36x2m có giá trị nhỏ

nhất bằng 2 trên đoạn 1;1

Trang 5

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Câu 33 [Mức độ 3] Nếu

 

3 0

Câu 36 [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2, độ dài cạnh bên

bằng 3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD

Câu 38 [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng   có phương trình

m1x2m1 y3m 2z m 2m 8 0 và đường thẳng  có phương trình3

Trang 6

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Câu 42 [Mức độ 3] Biết yf x 

có đạo hàm cấp hai liên tục trên  và đạt cực đại tại x  2

Đường thẳng d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x 

tại điểm x  ( như hình vẽ) Tính1

1

Câu 43 [Mức độ 3] Cho hình chóp .S ABC có SAABC

, đáy ABC là tam giác cân tại A,

Trang 7

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

2

ABa, BAC  120 Góc giữa SA và mặt phẳng SBC

bằng 60 Tính thể tích của khốichóp S ABC

A.

3

23

A Không tồn tại B Pmin 16 C Pmin 8 D Pmin  3 6 2

Câu 47 [Mức độ 4] Cho đồ thị hàm số yf x x3

y g x   x

, Gọi S và 1 S là diện tích2

hình phẳng được giới hạn như hình vẽ sau

Gọi V và 1 V là thể tích khối tròn xoay khi lần lượt cho hình phẳng 2 S và 1 S quay quanh trục2

Ox Khi đó tỉ số

2 1

Trang 8

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

 N có đỉnh I là trung điểm của AB, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB Khi

 N có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của  N có phương trình dạng

PHẦN III: LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [1D2-2.1-1] [Mức độ 1] Trên kệ có 9 quyển sách Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ

9 quyển sách đã cho?

Lời giải

FB tác giả: Trần Hoàng Long

Mỗi cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách là một tổ hợp chập 4 của 9 phần tử

Vậy số cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách là C cách.94

Phân tích sai lầm của HS

Phương án A: HS nhầm là chỉnh hợp

Phương án B: HS nhầm 9 trừ 4 quyển và hoán vị.

Phương án D: HS nhầm lấy 4 quyển là còn 5 quyển.

Câu 2 [1D3-4.3-1] [Mức độ 1] Cho cấp số nhân  u n

có u  và 1 3 u  Giá trị của 2 6 u bằng3

Lời giải

FB tác giả: Hue Nguyen

Trang 9

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Cấp số nhân  u n

có u  và 1 3 u  2 6Theo tính chất các số hạng của cấp số nhân ta có: u22 u u1 3

2 2 3 1

36123

u u u

Phân tích sai lầm thường gặp:

Phương án A Học sinh nhầm 3

3649

.Phương án C Học sinh nhầm u3 u2 u1  9

Phương án D Học sinh nhầm u3 u2  u1  3

Câu 3 [2D1-1.2-1] [Mức độ 1] Cho hàm số bậc bốn yf x 

xác định, liên tục trên  Hàm số

 

yf x

có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

FB tác giả: Đào Kiểm

Dựa vào đồ thị ta thấy:

đồng biến trên các khoảng 1;1

và 4; 

.Suy ra chọn phương án D

Phân tích sai lầm của học sinh:

Phương án A: học sinh bị nhầm lẫn giữa đồ thị hàm số yf x 

yf x 

.Phương án B, C: học sinh nhớ sai về điều kiện đồng biến và nghịch biến:

+ f x 0,  x 4;  nên hàm số  yf x 

đồng biến trên khoảng 4; 

.+ f x 0,  x 1; 4

Trang 10

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Lời giải

FB tác giả: Đặng Minh Huế

Tập xác định: D\ x1

.Theo định lí về điều kiện đủ để hàm số có cực trị và dựa vào bảng xét dấu y ta có các điểm

cực trị của hàm số là x ; 2 x ; 4 x 5

Phân tích một số sai lầm:

+) HS có thể nhầm ở tại điểm x ,1 x làm cho 4 y không xác định nên không là điểm cực trị

+) HS có thể nhầm ở tại điểm x vẫn đạt cực trị do không đọc kỹ đề bài.1

FB tác giả: Hoàng Quốc Giảo

Căn cứ vào đồ thị ta có

đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x  Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại 1 x  1

Phân tích một số sai lầm thường thấy:

+ Học sinh hay nhầm nhất là phương án C (không phân biệt được điểm cực tiểu của hàm số và

giá trị cực tiểu của hàm số)

+ Học sinh chọn phương án A vì bị nhầm cực đại và cực tiểu

+ Học sinh chọn phương án B vì bị nhầm cả 2 trường hợp trên

Câu 6 [2D1-4.1-1] [Mức độ 1] Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3 24

x y

x

 

nên đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y3 2 xx4.

Phân tích một số sai lầm thường thấy:

+ Học sinh hay nhầm nhất là phương án A (thói quen lấy trên chia dưới)

+ Học sinh chọn phương án B vì không phân biệt được tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Trang 11

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

+ Học sinh chọn phương án C vì nhầm tiệm cận đứng và ngang

Câu 7 [2D1-5.1-1] [Mức độ 1] Đường cong ở hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số

dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Do đó, chỉ có đồ thị ở đáp án A là thỏa mãn

Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:

+ Hs chọn nhầm sang phương án C do không để ý dấu của a  0

+ Hs chọn nhầm sang phương án B do xác định sai giao điểm với Oy.

Câu 8 [2D1-5.4-1] [Mức độ 1] Đồ thị của hàm số y x 4 3x2  4 cắt trục hoành tại bao nhiêu

1 ( vn)4

x x

 

 

2

x

Do đó, đồ thị của hàm số y x 4 3x2 4 cắt trục hoành tại 2 điểm Đáp án C là thỏa mãn.Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:

+ Hs chọn nhầm sang phương án D do không loại nghiệm x 2 1

+ Hs chọn nhầm sang phương án B do giải thiếu nghiệm của phương trình x 2 4.

Câu 9 [2D2-3.2-1] [ Mức độ 1] Với a là số thực dương tùy ý, log 3 a3

bằng

1 1log

2 a D 2 log a+ 3 .

Lời giải

FB tác giả: Bùi Lê Thảo My

Trang 12

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Câu 10 [2D2-4.2-1] [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( 2 )

a

2a

ln 41

Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:

+ Học sinh hay nhầm với đạo hàm

1log

a

Lời giải

FB tác giả: Ycdiyturb Thanh Hảo

Với a là số thực dương tùy ý, ta có 5 a4  a4 15 a4.15 a45

Trang 13

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Khi đó tập nghiệm của phương trình là 2;2

Phân tích sai lầm của HS

B HS thiếu nghiệm 2, giải x2  4 x2

C HS quên lấy căn bậc hai.

Câu 13 [2D2-5.1-1] [ Mức độ 1] Tích các nghiệm của phương trình  2 

Vậy tích các nghiệm của phương trình là 1 2  2

Phân tích sai lầm của học sinh:

Sai lầm thứ nhất: Học sinh không nhớ được định nghĩa logarit là loga b c  b ac mà cóthể nhầm thành loga b c  b ca Do đó giải sai thành  2 

2

log xx 1 x2 x 1 Khi đótích các nghiệm là 1 (theo định lí Viet), vì vậy chọn B.

Sai lầm thứ hai: Học sinh bấm máy tính sai khi giải phương trình bậc hai x2 x 2 0

Câu 14 [2D3-1.1-1] [ Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số f x 3x4 3x2 là1

Phân tích sai lầm của học sinh:

Sai lầm thứ nhất: Thiếu hằng số C khi tìm nguyên hàm nên chọn D.

Trang 14

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Sai lầm thứ hai: Không nhớ công thức nguyên hàm cơ bản, mà thường nhầm nguyên hàm với đạo hàm nên chọn B.

Câu 15 [2D3-1.1-1] [ Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3  x5

là:

A cos 3 x5 d x3sin 3 x5C. B  

sin 3 5cos 3 5 d

 Quên không lấy vi phân trong góc u3x 5 cos 3 x5 d xsin 3 x5C

 Nhầm công thức cosax b x a d  sinax b C

 cos 3 x5 d x3sin 3 x5C.

Câu 16 [2D3-2.1-1] [ Mức độ 1] Cho  

2 2

 Không để ý đến cận, cho rằng:      

2xe dx x

bằng

Trang 15

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

+) HS không nhớ các nguyên hàm cơ bản

+) HS thế cận sai:  

1 0

Vậy phần ảo của số phức w là 3

Sai lầm của học sinh:

Sai lầm thứ nhất: Tính toán sai trong việc cộng trừ nhân chia các số phức dẫn đến việc tìm sai

số phức w

Sai lầm thứ hai: Nhầm định nghĩa phần ảo nên chọn đáp án thành C.

Câu 20 [2D4-2.2-2] Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức

Trang 16

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Ta có w z iz   1 2i i 1 2 i  1 2i i  2i2 3 3i

Số phức w được biểu diễn bởi điểm M3;3

trên mặt phẳng tọa độ

Sai lầm của học sinh:

Sai lầm thứ nhất: Tính toán sai trong việc cộng trừ nhân chia các số phức dấn đến việc tìm sai

số phức w

Sai lầm thứ hai: Quên định nghĩa về điểm biểu diễn của số phức

Câu 21 [2H1-3.2-1] [ Mức độ 1] Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12cm và chiều cao bằng2

5dm Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A 6 dm 3 B 60 dm 3 C 200cm 3 D 0,6 lít.

Lời giải

FB tác giả: Maison Pham

Thể tích khối lăng trụ đã cho là: VB h. 12.50 600 cm 3 0, 6dm3 0,6 lít 

.Đáp án D

Sai lầm 1: Học sinh không đổi đơn vị đo đồng nhất , VB h 12.5 60 dm3

sẽ chọn đáp ánB

Sai lầm 2: Học sinh đổi sai đơn vị đo diện tích:

2

12cm1, 2 dm2

Do đó ra đáp án A

Sai lầm 3: Học sinh dùng sai công thức: 1 . 1.12.50 200 3

FB tác giả: Maison Pham

Hình lập phương có 4 mặt bên là các hình vuông bằng nhau

Do đó diện tích mỗi mặt bên là SS xq: 4 36 : 4 9 

Độ dài cạnh của hình lập phương là: a 3

Thể tích khối lập phương là: Va3 27

Sai lầm 1: Học sinh nhầm diện tích xung quanh với diện tích toàn phần Khi đó diện tích mỗi

mặt là: 36 : 6 6 Do đó độ dài cạnh của hình lập phương là a  6 Thể tích khối lập phươngbằng V 6 6 Học sinh chọn đáp án B.

Sai lầm 2: Học sinh nhầm diện tích xung quanh với diện tích đáy Khi đó độ dài cạnh của hình

lập phương là: a 6 Thể tích khối lập phương bằng V 216 Học sinh chọn đáp án D

Sai lầm 3: Học sinh nhầm giả thiết cho cạnh khối lập phương là a 36 Thể tích khi đó là46656

V  Học sinh chọn đáp án C.

Câu 23 [2H2-1.2-1] [Mức độ 1] Công thức tính diện tích toàn phần của khối nón có bán kính r

chiều cao h

Trang 17

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

FB tác giả: Trần Thị Thanh Trang

Công thức tính diện tích toàn phần của khối nón có bán kính r và chiều cao h

Học sinh nhớ nhầm chiều cao với đường sinh, chọn C

Học sinh nhớ nhầm chiều cao với đường sinh và công thức khối trụ với khối nón, chọn A

Học sinh nhớ tính được đường sinh mà nhầm công thức khối trụ với khối nón, chọn D

Câu 24 [2H2-1.2-1] [ Mức độ 1] Một hình trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3.

Diện tích toàn phần của khối trụ đó bằng

Lời giải

FB tác giả: Trần Thị Thanh Trang

Diện tích toàn phần của khối trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3là

Nhớ sai công thức S tp 2rhr2 2 4.3 42 40 , chọn đáp án D

Câu 25 [2H3-1.1-1] [Mức độ 1] Trong hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A  2;5 ,B4; 7  và điểm

Trang 18

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Sai lầm học sinh mắc phải là

Sai lầm 1: chọn đáp án A do tính nhầm y x

21 4212

Trang 19

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Những sai lầm học sinh mắc phải

Sai lầm 1: Chọn A do xác định giá trị a b c, , không đúng, tính

9 612

Sai lầm 3: Chọn C do xác định d 40m mang dấu âm nên phương trình trên là phương trình

mặt cầu với mọi m

Câu 27 [2H3-2.3-2] [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho điểm A(2; 2;5); ( 4;6;3) B  Phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

Những sai lầm học sinh hay mắc phải

Sai lầm 1: Chọn A do các em lấy AB làm véc tơ pháp tuyến và chọn điểm đi qua là A hoặc

B khi đó PT mặt phẳng có dạng 6(x 2) 8( y2) 2( z 5) 0  3x 4y z 19 0

Sai lầm 2: Chọn B do các em lấy AB

làm véc tơ pháp tuyến và đi qua I nhưng khi viếtphương trình nhầm thành 6(x1) 8( y2) 2( z4) 0  3x 4y z  7 0

Sai lầm 3:Chọn C các em nhầm mặt phẳng đi qua AB nên thay tọa độ của A; B vào cácđáp án để tìm nên sẽ chọn x y z   5 0

Câu 28 [2H3-3.3-1] [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

3:

1

3 5

2 t d

Trang 20

S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20

Thế M3;5; 1 

vào d ta được:

23

 Vậy chọn đáp án C

Phân tích sai lầm thường gặp:

+ HS có thể chọn đáp án A vì nhầm tọa độ VTCP là tọa độ của điểm trên d

+ HS có thể chọn đáp án B vì hiểu nhầm tọa độ điểm 1; 3;2 d

thì 1;3; 2  d

+ HS có thể chọn đáp án D vì tính toán ẩu

Câu 29 [1D2-5.2-2] [Mức độ 2] Cho 20 thẻ được ghi số từ 1 đến 20 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Tính

xác suất để tổng số được ghi trên hai thẻ là số chẵn

FB tác giả: Nguyễn Văn Đệ

Số phần tử của không gian mẫu là   2

20

n  C Biến cố A: “Chọn được hai thẻ có tổng số được ghi là số chẵn”

Để chọn được hai thẻ có tổng số được ghi là số chẵn, ta xét hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: Số cách chọn được hai thẻ cùng ghi số chẵn là C102 .

Trường hợp 2: Số cách chọn được hai thẻ cùng ghi số lẻ là C102 .

A

n A P

Những sai lầm học sinh hay mắc phải

Sai lầm 1: Chọn A do các em nghĩ số cách chọn ra hai thẻ có tổng số ghi trên hai thẻ là số chẵn

bằng với số cách chọn ra hai thẻ có tổng số ghi trên hai thẻ là lẻ

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng được giới hạn như hình vẽ sau. - Tổ 12 đợt 20 đề tham khảo tnthpt 2021
Hình ph ẳng được giới hạn như hình vẽ sau (Trang 7)
Hình lập phương có  4  mặt bên là các hình vuông bằng nhau. - Tổ 12 đợt 20 đề tham khảo tnthpt 2021
Hình l ập phương có 4 mặt bên là các hình vuông bằng nhau (Trang 16)
Bảng biến thiên - Tổ 12 đợt 20 đề tham khảo tnthpt 2021
Bảng bi ến thiên (Trang 27)
Bảng biến thiên của hàm số  5 4 - Tổ 12 đợt 20 đề tham khảo tnthpt 2021
Bảng bi ến thiên của hàm số 5 4 (Trang 36)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w