+ Học sinh chọn phương án B vì bị nhầm cả 2 trường hợp trên.. Phân tích một số sai lầm thường thấy: + Học sinh hay nhầm nhất là phương án A thói quen lấy trên chia dưới.. Sai lầm c
Trang 1S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
ĐỀ THAM KHẢO TNTHPT NĂM 2021
Câu 2 [Mức độ 1] Cho cấp số nhân u n
có u và 1 3 u Giá trị của 2 6 u bằng3
Câu 3 [Mức độ 1] Cho hàm số bậc bốn yf x
xác định, liên tục trên Hàm số yf x
có đồthị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 2S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
x y
a
2a
ln 41
Trang 3S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Câu 15 [ Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3 x5
là:
A cos 3 x5 d x3sin 3 x5C. B
sin 3 5cos 3 5 d
Câu 21 [ Mức độ 1] Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12cm và chiều cao bằng 2 5dm Thể tích
của khối lăng trụ đó bằng
Câu 24 [ Mức độ 1] Một hình trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3 Diện tích toàn
phần của khối trụ đó bằng
Trang 4S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Câu 25 [Mức độ 1] Trong hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 2;5
Câu 27 [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho điểm A(2; 2;5); ( 4;6;3) B Phương trình mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB là:
A.3x 4y z 19 0 B 3x 4y z 7 0
C x y z 5 0 D 3x 4y z 7 0
Câu 28 [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
3:
1
3 5
2 t d
Câu 29 [Mức độ 2] Cho 20 thẻ được ghi số từ 1 đến 20 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Tính xác suất để
tổng số được ghi trên hai thẻ là số chẵn
Câu 31 [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f x x36x2m có giá trị nhỏ
nhất bằng 2 trên đoạn 1;1
Trang 5S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Câu 33 [Mức độ 3] Nếu
3 0
Câu 36 [Mức độ 2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 2, độ dài cạnh bên
bằng 3 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD
Câu 38 [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng có phương trình
m1x2m1 y3m 2z m 2m 8 0 và đường thẳng có phương trình3
Trang 6S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Câu 42 [Mức độ 3] Biết yf x
có đạo hàm cấp hai liên tục trên và đạt cực đại tại x 2
Đường thẳng d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x
tại điểm x ( như hình vẽ) Tính1
1
Câu 43 [Mức độ 3] Cho hình chóp .S ABC có SAABC
, đáy ABC là tam giác cân tại A,
Trang 7S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
2
AB a, BAC 120 Góc giữa SA và mặt phẳng SBC
bằng 60 Tính thể tích của khốichóp S ABC
A.
3
23
A Không tồn tại B Pmin 16 C Pmin 8 D Pmin 3 6 2
Câu 47 [Mức độ 4] Cho đồ thị hàm số yf x x3
và y g x x
, Gọi S và 1 S là diện tích2
hình phẳng được giới hạn như hình vẽ sau
Gọi V và 1 V là thể tích khối tròn xoay khi lần lượt cho hình phẳng 2 S và 1 S quay quanh trục2
Ox Khi đó tỉ số
2 1
Trang 8S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
N có đỉnh I là trung điểm của AB, đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB Khi
N có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của N có phương trình dạng
PHẦN III: LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 [1D2-2.1-1] [Mức độ 1] Trên kệ có 9 quyển sách Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ
9 quyển sách đã cho?
Lời giải
FB tác giả: Trần Hoàng Long
Mỗi cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách là một tổ hợp chập 4 của 9 phần tử
Vậy số cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách là C cách.94
Phân tích sai lầm của HS
Phương án A: HS nhầm là chỉnh hợp
Phương án B: HS nhầm 9 trừ 4 quyển và hoán vị.
Phương án D: HS nhầm lấy 4 quyển là còn 5 quyển.
Câu 2 [1D3-4.3-1] [Mức độ 1] Cho cấp số nhân u n
có u và 1 3 u Giá trị của 2 6 u bằng3
Lời giải
FB tác giả: Hue Nguyen
Trang 9S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Cấp số nhân u n
có u và 1 3 u 2 6Theo tính chất các số hạng của cấp số nhân ta có: u22 u u1 3
2 2 3 1
36123
u u u
Phân tích sai lầm thường gặp:
Phương án A Học sinh nhầm 3
3649
.Phương án C Học sinh nhầm u3 u2 u1 9
Phương án D Học sinh nhầm u3 u2 u1 3
Câu 3 [2D1-1.2-1] [Mức độ 1] Cho hàm số bậc bốn yf x
xác định, liên tục trên Hàm số
yf x
có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào sau đây đúng?
FB tác giả: Đào Kiểm
Dựa vào đồ thị ta thấy:
đồng biến trên các khoảng 1;1
và 4;
.Suy ra chọn phương án D
Phân tích sai lầm của học sinh:
Phương án A: học sinh bị nhầm lẫn giữa đồ thị hàm số yf x
và yf x
.Phương án B, C: học sinh nhớ sai về điều kiện đồng biến và nghịch biến:
+ f x 0, x 4; nên hàm số yf x
đồng biến trên khoảng 4;
.+ f x 0, x 1; 4
Trang 10S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Lời giải
FB tác giả: Đặng Minh Huế
Tập xác định: D\ x1
.Theo định lí về điều kiện đủ để hàm số có cực trị và dựa vào bảng xét dấu y ta có các điểm
cực trị của hàm số là x ; 2 x ; 4 x 5
Phân tích một số sai lầm:
+) HS có thể nhầm ở tại điểm x ,1 x làm cho 4 y không xác định nên không là điểm cực trị
+) HS có thể nhầm ở tại điểm x vẫn đạt cực trị do không đọc kỹ đề bài.1
FB tác giả: Hoàng Quốc Giảo
Căn cứ vào đồ thị ta có
đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại 1 x 1
Phân tích một số sai lầm thường thấy:
+ Học sinh hay nhầm nhất là phương án C (không phân biệt được điểm cực tiểu của hàm số và
giá trị cực tiểu của hàm số)
+ Học sinh chọn phương án A vì bị nhầm cực đại và cực tiểu
+ Học sinh chọn phương án B vì bị nhầm cả 2 trường hợp trên
Câu 6 [2D1-4.1-1] [Mức độ 1] Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3 24
x y
x
nên đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y3 2 x x4.
Phân tích một số sai lầm thường thấy:
+ Học sinh hay nhầm nhất là phương án A (thói quen lấy trên chia dưới)
+ Học sinh chọn phương án B vì không phân biệt được tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Trang 11S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
+ Học sinh chọn phương án C vì nhầm tiệm cận đứng và ngang
Câu 7 [2D1-5.1-1] [Mức độ 1] Đường cong ở hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
Do đó, chỉ có đồ thị ở đáp án A là thỏa mãn
Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:
+ Hs chọn nhầm sang phương án C do không để ý dấu của a 0
+ Hs chọn nhầm sang phương án B do xác định sai giao điểm với Oy.
Câu 8 [2D1-5.4-1] [Mức độ 1] Đồ thị của hàm số y x 4 3x2 4 cắt trục hoành tại bao nhiêu
1 ( vn)4
x x
2
x
Do đó, đồ thị của hàm số y x 4 3x2 4 cắt trục hoành tại 2 điểm Đáp án C là thỏa mãn.Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:
+ Hs chọn nhầm sang phương án D do không loại nghiệm x 2 1
+ Hs chọn nhầm sang phương án B do giải thiếu nghiệm của phương trình x 2 4.
Câu 9 [2D2-3.2-1] [ Mức độ 1] Với a là số thực dương tùy ý, log 3 a3
bằng
1 1log
2 a D 2 log a+ 3 .
Lời giải
FB tác giả: Bùi Lê Thảo My
Trang 12S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Câu 10 [2D2-4.2-1] [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ( 2 )
a
2a
ln 41
Phân tích một số sai lầm học sinh hay mắc:
+ Học sinh hay nhầm với đạo hàm
1log
a
Lời giải
FB tác giả: Ycdiyturb Thanh Hảo
Với a là số thực dương tùy ý, ta có 5 a4 a4 15 a4.15 a45
Trang 13S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Khi đó tập nghiệm của phương trình là 2;2
Phân tích sai lầm của HS
B HS thiếu nghiệm 2, giải x2 4 x2
C HS quên lấy căn bậc hai.
Câu 13 [2D2-5.1-1] [ Mức độ 1] Tích các nghiệm của phương trình 2
Vậy tích các nghiệm của phương trình là 1 2 2
Phân tích sai lầm của học sinh:
Sai lầm thứ nhất: Học sinh không nhớ được định nghĩa logarit là loga b c b a c mà cóthể nhầm thành loga b c b c a Do đó giải sai thành 2
2
log x x 1 x2 x 1 Khi đótích các nghiệm là 1 (theo định lí Viet), vì vậy chọn B.
Sai lầm thứ hai: Học sinh bấm máy tính sai khi giải phương trình bậc hai x2 x 2 0
Câu 14 [2D3-1.1-1] [ Mức độ 1] Nguyên hàm của hàm số f x 3x4 3x2 là1
Phân tích sai lầm của học sinh:
Sai lầm thứ nhất: Thiếu hằng số C khi tìm nguyên hàm nên chọn D.
Trang 14S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Sai lầm thứ hai: Không nhớ công thức nguyên hàm cơ bản, mà thường nhầm nguyên hàm với đạo hàm nên chọn B.
Câu 15 [2D3-1.1-1] [ Mức độ 1] Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 3 x5
là:
A cos 3 x5 d x3sin 3 x5C. B
sin 3 5cos 3 5 d
Quên không lấy vi phân trong góc u3x 5 cos 3 x5 d xsin 3 x5C
Nhầm công thức cosax b x a d sinax b C
cos 3 x5 d x3sin 3 x5C.
Câu 16 [2D3-2.1-1] [ Mức độ 1] Cho
2 2
Không để ý đến cận, cho rằng:
2xe dx x
bằng
Trang 15S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
+) HS không nhớ các nguyên hàm cơ bản
+) HS thế cận sai:
1 0
Vậy phần ảo của số phức w là 3
Sai lầm của học sinh:
Sai lầm thứ nhất: Tính toán sai trong việc cộng trừ nhân chia các số phức dẫn đến việc tìm sai
số phức w
Sai lầm thứ hai: Nhầm định nghĩa phần ảo nên chọn đáp án thành C.
Câu 20 [2D4-2.2-2] Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
Trang 16S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Ta có w z iz 1 2i i 1 2 i 1 2i i 2i2 3 3i
Số phức w được biểu diễn bởi điểm M3;3
trên mặt phẳng tọa độ
Sai lầm của học sinh:
Sai lầm thứ nhất: Tính toán sai trong việc cộng trừ nhân chia các số phức dấn đến việc tìm sai
số phức w
Sai lầm thứ hai: Quên định nghĩa về điểm biểu diễn của số phức
Câu 21 [2H1-3.2-1] [ Mức độ 1] Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 12cm và chiều cao bằng2
5dm Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A 6 dm 3 B 60 dm 3 C 200cm 3 D 0,6 lít.
Lời giải
FB tác giả: Maison Pham
Thể tích khối lăng trụ đã cho là: V B h. 12.50 600 cm 3 0, 6dm3 0,6 lít
.Đáp án D
Sai lầm 1: Học sinh không đổi đơn vị đo đồng nhất , V B h 12.5 60 dm3
sẽ chọn đáp ánB
Sai lầm 2: Học sinh đổi sai đơn vị đo diện tích:
2
12cm 1, 2 dm2
Do đó ra đáp án A
Sai lầm 3: Học sinh dùng sai công thức: 1 . 1.12.50 200 3
FB tác giả: Maison Pham
Hình lập phương có 4 mặt bên là các hình vuông bằng nhau
Do đó diện tích mỗi mặt bên là S S xq: 4 36 : 4 9
Độ dài cạnh của hình lập phương là: a 3
Thể tích khối lập phương là: V a3 27
Sai lầm 1: Học sinh nhầm diện tích xung quanh với diện tích toàn phần Khi đó diện tích mỗi
mặt là: 36 : 6 6 Do đó độ dài cạnh của hình lập phương là a 6 Thể tích khối lập phươngbằng V 6 6 Học sinh chọn đáp án B.
Sai lầm 2: Học sinh nhầm diện tích xung quanh với diện tích đáy Khi đó độ dài cạnh của hình
lập phương là: a 6 Thể tích khối lập phương bằng V 216 Học sinh chọn đáp án D
Sai lầm 3: Học sinh nhầm giả thiết cho cạnh khối lập phương là a 36 Thể tích khi đó là46656
V Học sinh chọn đáp án C.
Câu 23 [2H2-1.2-1] [Mức độ 1] Công thức tính diện tích toàn phần của khối nón có bán kính r và
chiều cao h là
Trang 17S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
FB tác giả: Trần Thị Thanh Trang
Công thức tính diện tích toàn phần của khối nón có bán kính r và chiều cao h là
Học sinh nhớ nhầm chiều cao với đường sinh, chọn C
Học sinh nhớ nhầm chiều cao với đường sinh và công thức khối trụ với khối nón, chọn A
Học sinh nhớ tính được đường sinh mà nhầm công thức khối trụ với khối nón, chọn D
Câu 24 [2H2-1.2-1] [ Mức độ 1] Một hình trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3.
Diện tích toàn phần của khối trụ đó bằng
Lời giải
FB tác giả: Trần Thị Thanh Trang
Diện tích toàn phần của khối trụ có bán kính đáy là r 4 và độ dài đường sinh l 3là
Nhớ sai công thức S tp 2rhr2 2 4.3 42 40 , chọn đáp án D
Câu 25 [2H3-1.1-1] [Mức độ 1] Trong hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 2;5 ,B4; 7 và điểm
Trang 18S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Sai lầm học sinh mắc phải là
Sai lầm 1: chọn đáp án A do tính nhầm y x
21 4212
Trang 19S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Những sai lầm học sinh mắc phải
Sai lầm 1: Chọn A do xác định giá trị a b c, , không đúng, tính
9 612
Sai lầm 3: Chọn C do xác định d 40m mang dấu âm nên phương trình trên là phương trình
mặt cầu với mọi m
Câu 27 [2H3-2.3-2] [ Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho điểm A(2; 2;5); ( 4;6;3) B Phương
trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
Những sai lầm học sinh hay mắc phải
Sai lầm 1: Chọn A do các em lấy AB làm véc tơ pháp tuyến và chọn điểm đi qua là A hoặc
B khi đó PT mặt phẳng có dạng 6(x 2) 8( y2) 2( z 5) 0 3x 4y z 19 0
Sai lầm 2: Chọn B do các em lấy AB
làm véc tơ pháp tuyến và đi qua I nhưng khi viếtphương trình nhầm thành 6(x1) 8( y2) 2( z4) 0 3x 4y z 7 0
Sai lầm 3:Chọn C các em nhầm mặt phẳng đi qua A và B nên thay tọa độ của A; B vào cácđáp án để tìm nên sẽ chọn x y z 5 0
Câu 28 [2H3-3.3-1] [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
3:
1
3 5
2 t d
Trang 20S n ph m c a Group FB: T ản phẩm của Group FB: TỔ ẩm của Group FB: TỔ ủa Group FB: TỔ Ổ 12 - STRONG TEAM TOÁN VD - VDC Đ T 20 ỢT 20
Thế M3;5; 1
vào d ta được:
23
Vậy chọn đáp án C
Phân tích sai lầm thường gặp:
+ HS có thể chọn đáp án A vì nhầm tọa độ VTCP là tọa độ của điểm trên d
+ HS có thể chọn đáp án B vì hiểu nhầm tọa độ điểm 1; 3;2 d
thì 1;3; 2 d
+ HS có thể chọn đáp án D vì tính toán ẩu
Câu 29 [1D2-5.2-2] [Mức độ 2] Cho 20 thẻ được ghi số từ 1 đến 20 Rút ngẫu nhiên hai thẻ Tính
xác suất để tổng số được ghi trên hai thẻ là số chẵn
FB tác giả: Nguyễn Văn Đệ
Số phần tử của không gian mẫu là 2
20
n C Biến cố A: “Chọn được hai thẻ có tổng số được ghi là số chẵn”
Để chọn được hai thẻ có tổng số được ghi là số chẵn, ta xét hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: Số cách chọn được hai thẻ cùng ghi số chẵn là C102 .
Trường hợp 2: Số cách chọn được hai thẻ cùng ghi số lẻ là C102 .
A
n A P
Những sai lầm học sinh hay mắc phải
Sai lầm 1: Chọn A do các em nghĩ số cách chọn ra hai thẻ có tổng số ghi trên hai thẻ là số chẵn
bằng với số cách chọn ra hai thẻ có tổng số ghi trên hai thẻ là lẻ