1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 15 đợt 19 đề thi hk ii lớp 11 2020 2021

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II, Toán 11, Năm Học 2020-2021
Tác giả Tổ 15-Strong Team
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì đường thẳng avuông góc với đường thẳng c.. Trong không gian, nếu đường th

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

Mã đề 015

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tính giới hạn sau

lim

1

n A

n

1 2

A 

Câu 2 Tính giới hạn sau 2

9 18 lim

6 3

x

x B

x

A B  3 B B  3 C B  9 D B  9

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng?

A

AIACAD

B BI  BC BD 

C

BIBCBD

  

Câu 4 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau

đây đúng?

A Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc

với đường thẳng c thì đường thẳng avuông góc với đường thẳng c

B Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song

với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c

C Trong không gian, nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc

với đường thẳng c thì đường thẳng a cắt đường thẳng c tại một điểm

D Trong không gian, cho ba đường thẳng a b c, , vuông góc với nhau từng đôi một Nếu có đường

thẳng d vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng d song song với b hoặc c

Câu 5 Số gia của hàm số f x  x2 2 ứng với số gia x của đối số x tại x 0 1 là

A. x2 2x B. x2  2 x 4 C x2  2 x 2 D. x2 2 x.

Câu 6 Tìm đạo hàm y của hàm số

2 3

x

A

2

2

1

x

2

2

1

x

C

2

2

3

x

x

Câu 7 Cho hình chóp .S ABCD có SA(ABCD), đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ AM SB

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.AM (SBD). B.BC(SAB). C BC(SAD). D.AM (SAD).

TỔ 15

Trang 2

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số

5

x

3

2

x x

2

2

3 2

x x

3

2

x x

2

2

3 2

x x

Câu 9 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm của BC Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳngABC là

Câu 10 Cho các hàm số u u x v v x  ,    có đạo hàm trên  và v x     Mệnh đề nào sau đây0 x

đúng?

A

 

u u v uv

   

 

 

u uv u v

  

 

 

u u v uv

   

 

 

Câu 11 Cho hàm số y5sinx 7 cos(x2 3) có đạo hàm bằng

A.y' 5cos x14 sin(x x2 3) B.y' 5cos x14 sin(x x2 3)

C.y' 5cos x7sin(x2 3) D y' 5cos x 7sin(x2 3)

Câu 12 Cho hàm số f x( ) (4 x3 2 )(5x x 3) Tính f '(3)

Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam giác ABC Khoảng cách từ S đến ABC bằng:

B S

A Độ dài đoạn SA B Độ dài đoạn SB C Độ dài đoạn SH D Độ dài đoạn SO Câu 14 Tìm đạo hàm của hàm số yx 1

A.

1

1

y

x

 

2 1

y x

 

1

y

x

 

1

y

x

 

Câu 15 Đạo hàm của hàm số y2x312021

A y 2021 2 x312020

B y 2021 2 x312022

C y 6063x22x312020

D y 12126x22x312020

Câu 16 Tìm giới hạn

lim

n n

n n

Trang 3

Câu 17 Đạo hàm của hàm số ysinx 3cosx1là

A y cosx 3sinx1 B y  cosx3sinx

C y cosx3sinx D y  cosx 3sinx

Câu 18 Đạo hàm của hàm số ycotx tanx2là

1 sin cos

y

 

cos 2 sin cos

x y

 

1

2 sin cos

y

1 sin cos

y

 

Câu 19 Tính lim 2 3 2

x

  

Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SB vuông góc với mặt phẳng đáy

SA2a Gọi I là trung điểm của AC và là góc giữa SI và mặt phẳngABC

, khi đó tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A

4 3 tan

3

a =

1 tan

2

a =

3 tan

4

a =

Câu 21 Giá trị 0

lim

x

 

 , a b, Î ¢ và a b, là hai số nguyên tố cùng nhau Khi đó a b+ bằng

Câu 22 Kết quả đúng của

2 2 1

1 lim

1

x

x x x

 

 bằng

Câu 23 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

x

liên tục tại x3.

Câu 24 Cho hàm số f x  4x 1 x

, đạo hàm của hàm số f x  ứng với số gia x của đối số tại

điểm x0 2 là

2 0

2 ' 2 lim

 

    

x

f

 

  

    

x

x f

C

 

0

2 ' 2 lim

 

  

x

x f

 

 

    

x

x f

Câu 25 Đạo hàm của hàm số y2x4 3x25x1 3  x25x

bằng biểu thức nào dưới đây?

A 8x3 6x5 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

B 8x3 6x5 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

Trang 4

C 8x3 6x4 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

D 8x3 6x4 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

Câu 26 Đạo hàm của hàm số y 3x2 53

bằng biểu thức nào dưới đây?

A

 

 

2 2

3 2

x x

x

9

x

x 

 

 

2 2 3 2

x x x

18

x

x 

Câu 27 Đạo hàm của hàm số f x  sin 52 x

A f x( ) 2sin 5 x B f x( ) 5sin10 x C f x( ) 10sin10 x D f x( )5sin10x

Câu 28 Đạo hàm của hàm số

sin sin cos

x y

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

Câu 29 Cho hàm số f x   2x1

Tính f  1

3

Câu 30 Cho hàm số ycos2 x Khi đó

'' 3

y  

  bằng:

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB và

DH

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có SA SB và CA CB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng chéo

nhau SC và AB

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

.

Câu 34 Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B , AB BC a  , SA a 3,

SAABC Góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABC

Câu 35 Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a  

Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng

Trang 5

A

3

1

2

3

2a.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Tính 1 3 2

lim

x

x

 

Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có ABC vuông tại A, góc ABC   , SB AB a60   , hai mặt bên

(SAB) và (SBC) cùng vuông góc với mặt đáy Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của

B trên SA SC,

1) Chứng minh: SB(ABC) và SCBHK

2) Tính góc tạo bởi đường thẳng SA và BHK .

Câu 3. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên  và thỏa mãn

fxfxx    Tính giá trị của biểu thức x T 5f  2 36f  2

Trang 6

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

Mã đề 015 BẢNG ĐÁP ÁN TN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tính giới hạn sau

lim

1

n A

n

1 2

A 

C A  0 D A  2

Lời giải

FB tác giả: Như Đoàn

Ta có

3 2

1

A

n

n

Câu 2 Tính giới hạn sau 2

9 18 lim

6 3

x

x B

x

A B  3 B B  3 C B  9 D B  9

Lời giải

FB tác giả: Như Đoàn

Ta có

9 18

x x

B

Câu 3 Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng?

A

AIACAD

B BI  BC BD 

C

BIBCBD

  

Lời giải

FB tác giả: tráng phương

Theo tính chất trung điểm của đoạn thẳng ta có:

2

AC AD  AIAIAC AD  ACAD

Câu 4 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau

đây đúng?

TỔ 15

Trang 7

A Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b

vuông góc với đường thẳng c thì đường thẳng avuông góc với đường thẳng c

B Trong không gian, nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b

song song với đường thẳng c thì đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c

C Trong không gian, nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b

vuông góc với đường thẳng c thì đường thẳng a cắt đường thẳng c tại một điểm

D Trong không gian, cho ba đường thẳng a b c, , vuông góc với nhau từng đôi một Nếu có

đường thẳng d vuông góc với đường thẳng a thì đường thẳng d song song với b hoặc c

Lời giải

FB tác giả: tráng phương

Theo cách xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian, vì b/ / c nên ta có:

Góc giữa hai đường thẳnga và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac Suy ra chọn B.

Câu 5.Số gia của hàm số f x  x2 2 ứng với số gia x của đối số x tại x 0 1 là

A. x2 2x

B. x2  2 x 4

C x2  2 x 2

D. x2 2 x

Lời giải

FB tác giả: Lê Thị Nga

Số gia của hàm số :

              

Câu 6 Tìm đạo hàm y của hàm số

2 3

x

A

2

2

1 4

x

2

2

1 4

x

   

C

2

2

4 3

x

4

x

Lời giải

FB tác giả: Lê Thị Nga

'

2

3

Câu 7.Cho hình chóp .S ABCD có SA(ABCD), đáy ABCD là hình vuông M là hình chiếu vuông

góc của A lên SB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.AM (SBD). B.BC(SAB). C BC(SAD). D.AM (SAD).

Lời giải

FB tác giả: Đinh Huế

Trang 8

Ta có:

BC AB

BC SAB

BC SA do SA ABCD

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số

5

x

3 2

x x

3 2

x x

3 2

x x

2

2

3 2

x x

Lời giải

FB tác giả: Đinh Huế

2

2

Câu 9.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi I là trung điểm của BC Góc giữa mặt phẳng SBC

và mặt phẳngABC

Lời giải

FB tác giả: Thanh Hương Nguyễn

Do AB là hình chiếu của SB trên ABC

mà ABBCSBBC

 Ta có

;

;

SBC ABC BC

SB SBC SB BC

AB ABC AB BC

và mặt phẳngABC

SB AB,  SBA

Câu 10.Cho các hàm số u u x v v x  ,    có đạo hàm trên  và v x      Mệnh đề nào sau đây 0 x

đúng?

A

 

u u v uv

   

 

 

u uv u v

  

 

 

u u v uv

   

 

 

Lời giải

FB tác giả: Thanh Hương Nguyễn

Trang 9

Dễ thấy phương án D là qui tắc tính đạo hàm của một thương.

Câu 11 Cho hàm số y5sinx 7 cosx2 3

có đạo hàm bằng

A.y 5cosx14 sinxx2 3

B.y 5cosx14 sinxx2 3

C.y 5cosx7sinx2 3

D y 5cosx 7sinx2 3

Lời giải

FB tác giả: Vương Hữu Quang

yxx   yxx   x   xx x

Câu 12 Cho hàm số f x( )4x3 2x 5x 3

Tính f  3

Lời giải

FB tác giả: Vương Hữu Quang

Ta có: f x  12x2 2 5  x 35 4 x3 2x f 3 1782

Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam

giác ABC Khoảng cách từ S đến ABC

bằng:

B S

A Độ dài đoạn SA B Độ dài đoạn SB C Độ dài đoạn SH D Độ dài đoạn SO

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt

S ABC là hình chóp tam giác đều nên SO ABC

Vậy d S ABC ;   SO

Câu 14 Tìm đạo hàm của hàm số yx 1

A.

1 1

y x

 

2 1

y x

 

1

y

x

 

1

y

x

 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt

Ta có  1 '  1 ' 1

x

Câu 15. Đạo hàm của hàm số y2x312021

A y 2021 2 x312020

B y 2021 2 x312022

C y 6063x22x312020

D y 12126x22x312020

Lời giải

Trang 10

FB tác giả: Kiều Ngân

Ta có y 2021 2 x312020 2 x312021 2 x312020.6x2 12126x22x312020

Câu 16. Tìm giới hạn

lim

n n

n n

Lời giải

FB tác giả: Kiều Ngân

Ta có

1

1

n

n n

 

Câu 17. Đạo hàm của hàm số ysinx 3cosx1là

A y cosx 3sinx1 B y  cosx3sinx

C y cosx3sinx D y  cosx 3sinx

Lời giải

FB tác giả: Mainguyen

Ta có: ysinx 3 cos x 1 cosx 3. sinx cosx3sinx

Câu 18. Đạo hàm của hàm số ycotx tanx2là

1 sin cos

y

 

cos 2 sin cos

x y

 

1

2 sin cos

y

1 sin cos

y

 

Lời giải

FB tác giả: Mainguyen

Ta có:

cos sin

Câu 19. Tính giới hạn lim 2 3 2

Lời giải

FB tác giả: Thu Ha

2

x x

Vì :

2

lim

  , nên lim 2 3 2

Câu 20. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SB vuông góc với mặt phẳng đáy

SA2a Gọi I là trung điểm của AC và  là góc giữa SI và mặt phẳngABC

, khi đó tan nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

Trang 11

A

4 3 tan

3

a =

B tana =2. C

1 tan

2

a =

3 tan

4

a =

Lời giải

FB tác giả: Thu Ha

Ta có: SB vuông góc với mặt phẳng ABC nên BI là hình chiếu của SI lên mặt phẳng

ABC

Suy ra SI ABC,   SI BI ,  SIB  

Xét SAB vuông tại BSBSA2 AB2 a 3

Theo giả thiết ABC đều cạnh a

3 2

a BI

Suy ra:

3

3 2

SB a

BI a

Câu 21. Giá trị 0

lim

x

x b , a b, Î ¥ và ,ab* là hai số nguyên tố cùng nhau Khi đó a b+ bằng

Lời giải.

Facebook tác giả: Nguyễn Quang Thái

2

 

 

nên a=1,b= Þ2 a b+ = 3

Câu 22. Kết quả đúng của

2 2 1

1 lim

1

x

x x x

 

 bằng

Lời giải.

Facebook tác giả: Nguyễn Quang Thái

Khi x® ta có được 1+ x2- + ® và x 1 1 x2- ®1 0;x2- > Vì thế 1 0

2 2 1

1 lim

1

x

x x x

 



Câu 23 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

Trang 12

3 2 2

x

liên tục tại x3

Lời giải

FB tác giả: Hương Mùa Thu

Ta có f(3)m3 2m2 3m7

2

f x

Hàm số liên tục tại x3 khi và chỉ khi lim ( )3 (3)

x f x f

3



m

m

m  nên nhận m2

Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 24 Cho hàm số f x   4x 1 x, đạo hàm của hàm số f x  ứng với số gia x của đối số tại

điểm x0 2 là

2 0

2 ' 2 lim

 

    

x

f

 

  

    

x

x f

C ' 2  lim0 2

 

  

    

x

x f

 

 

    

x

x f

Lời giải

FB tác giả: Hương Mùa Thu

 

f x

xác định trên

1

; 4

 

Gọi x là số gia của x tại x0 2 ta có

 y f x  xf x   x    x     x  x

2

2

Như vậy ' 2  lim0 2

 

  

    

x

x f

Câu 25. Đạo hàm của hàm số y2x4 3x25x 1 3  x25x

bằng biểu thức nào dưới đây?

A 8x3 6x5 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

B 8x3 6x5 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

C 8x3 6x4 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

Trang 13

D 8x3 6x4 3  x25x  2x4 3x25x1 6  x5

Lời giải

FB tác giả: Do Tan Loc

Ta có: y 2x4 3x25x1 3  x25x  2x4 3x25x1 3  x25x

8x3 6x 5 3  x2 5x 2x4 3x2 5x 1 6  x 5

Câu 26. Đạo hàm của hàm số y 3x2 53

bằng biểu thức nào dưới đây?

A

 

 

2 2 3 2

x x x

9

x

x 

C

 

 

2 2 3 2

x x x

18

x

x 

Lời giải

FB tác giả: Do Tan Loc

Ta có:

     

 

3 2 3

2

3 2

x

x

   

 

 

 

Câu 27. Đạo hàm của hàm số f x sin 52 x

A f x( ) 2sin 5 x B f x( ) 5sin10 x C f x( ) 10sin10 x D f x( )5sin10x

Lời giải

Fb tác giả: Quốc Anh Trần

Ta có f x  2sin 5 sin 5xx2sin 5 (5 ) cos 5x xx

5.2.sin 5 cos5x x 5sin10x

Câu 28. Đạo hàm của hàm số

sin sin cos

x y

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

 

Lời giải

Fb tác giả: Quốc Anh Trần

Ta có:

sin ' sin cos sin sin cos '

sin cos

y

 

Trang 14

   

cos sin cos sin cos sin

sin cos

2

cos sin cos sin cos sin

sin cos

1 sinx cosx

Câu 29. Cho hàm số f x   2x1

Tính f  1

A 1B 1 C

3

Lời giải

FB tác giả: Do Nhan

Ta có: f x  2x1   2 1 1

x

f x

x

f x



Vậy f  1 1

Câu 30. Cho hàm số ycos2 x Khi đó

'' 3

y  

  bằng:

Lời giải

FB tác giả: Do Nhan

2cos sin sin 2

y  xx  x

y xy  

Câu 31. Cho hình lập phương ABCD EFGH Tính số đo của góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau AB và

DH

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đình Hoàn

Ta có hình vẽ sau:

Trang 15

A B

C D

F

E

DH/ /AE (vì ADHE là hình vuông) nên AB DH,   AB AE,  BAE 900 (vì ABFE là

hình vuông)

Câu 32. Cho hình chóp .S ABC có SA SB và CA CB Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng

chéo nhau SC và AB

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đình Hoàn

Ta có hình vẽ sau:

C

B A

S

Xét         SC AB                     CS CB CA.                               CS CA CS CB

CS CA SCA CS CB SCB

0

SCCASA SCCBSB

(do SA SB và CA CB )

Vậy SCAB

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy và SA a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w