giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.. giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.. giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.. giá trị có tần số nhỏ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 1 [0D4-1.1-1] Cho a , b, c là các số thực bất kỳ, phép biến đổi nào dưới đây đúng?
A a b ac bc B a b a c b c
C a b a2 b2 D
a b
Câu 2 [0D4-1.1-2] Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn xy 9 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A x y 6 B x y 6 C x y 6 D x y 9
Câu 3 [0D4-2.3-1] Tập nghiệm của bất phương trình 3 x là 0
A ;3
B 3;
C 3;
D ;3
Câu 4 [0D4-5.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 2 0 là
A B 2;1
C D ; 2 1;
Câu 5 [0D2-3.1-2] Tập xác định của hàm số y x x 23x2
là
A 0;1
C ; 2 2; D 2; 1 0;
Câu 6 [0D5-1.3-1] Mốt của một bảng phân bố tần số là
A tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
B giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số
C giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số
D tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số
Câu 7 [0D5-1.3-1] Tần số của giá trị x trong bảng số liệu thống kê là i
A số lần xuất hiện của giá trị x i trong bảng số liệu thống kê.
B giá trị x trong bảng số liệu thống kê i
C tổng số các giá trị x i trong bảng số liệu thống kê.
D số các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê
Câu 8 [0D5-1.1-2] Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
Câu 9 [0D5-1.1-2] Cho bảng phân bố tần số như sau:
TỔ 24
Trang 2Tìm n để
2; 4
M x M x là hai mốt của bảng số liệu trên.
A n1;n8 B n8 C n1 D n9
Câu 10 [0D6-1.2-1] Một đường tròn có bán kính R 20, thì độ dài cung trên đường tròn đó có số đo
10
rad là:
A 10
Câu 11 [0D6-1.3-1] Cho góc lượng giác Ou Ov, có số đo bằng 6rad Trong các số sau, số đo của
góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác đã cho là:
A
7
6
B
11 6
19 6
D
25 6
Câu 12 [0D6-1.5-2] Biết một góc lượng giác Ou Ov, có số đo là 10200, góc lượng giác Ou Ov,
có số đo dương nhỏ nhất là:
20
Câu 13 [0D6-1.5-2] Biết một góc lượng giác Ou Ov, có số đo là 20213 , số đo của góc hình học
uOvlà:
A
2 3
B 3
D 3
Câu 14 [0D6-2.2-1] Giá trị tan 3
bằng
A
1 3
1
Câu 15 [0D6-2.7-1] Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A
cos
sin
sin tan ( cos 0 )
cos
C
cos
sin
sin cot ( cos 0)
cos
Câu 16 [0D6-2.2-2] Cho
4 sin
5
và
3 2
Khi đó cos bằng
A
9
9 25
C
3
3 5
Câu 17 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin(a b ) sin cos a b sin cosb a B sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
C cos(a b ) cos cos a b sin sinb a D cos(a b ) cos cos a b sin sinb a
Câu 18 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin 6x2sin 2 cos 2 ,x x x B sin 4x2sin 2 cos 2 ,x x x
C cos 4x2cos 2 ,x x D cos 4x 1 2cos 2 ,2 x x
Câu 19 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Trang 3A sin 30 4cos 103 3cos10 B cos30 4sin 103 3sin10.
C sin 30 4sin 103 3sin10 D cos30 4cos 103 3cos10
Câu 20 [0D6-3.8-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A
2 1 cos 2 sin
2
a
a
2 1 cos 2 cos
2
a
a
C
3 sin 3 3sin sin
4
3 cos3 3cos cos
4
Câu 21 [0D6-2.2-2] Cho tan2 2
x
Giá trị của cos x là:
A
3
1 3
1
3.
Câu 22 [0D6-3.4-2] Cho các công thức sau (với điều kiện là các biểu thức đều có nghĩa)
(I) sin cos 2sin 2 cos 2
(II) tan tan tan
1 tan tan
a b
(III) cosa b cosa b 2 cos cosa b
(IV) sina b sina b 2cos sina b
(V)
tan
1 tan 45
a a
a
Trong các công thức trên có bao nhiêu công thức đúng?
Câu 23 [0D6-3.4-2] Biến đổi biểu thức A4sin sin 2 sin 3x x x thành tổng:
A A sin 4xcos 2x sin 6x B Asin 4x cos 2x sin 6x
C Asin 4x sin 2xsin 6x D Asin 4xsin 2x sin 6x
Câu 24: [0H2-3.4-1] Tính diện tích tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 3 , 2 và 1.
A
3
6
2
2
Câu 25 [0H2-3.4-1] Trong tam giác ABC , câu nào sau đây đúng?
A BC2 AB2 AC22AB AC. .cosA B BC2 AB2 AC2 2AB AC. .cosA
C
2 2 2 cos
Câu 26: [0H2-3.4-1] Cho tam giác ABC có AB2a, AC3a, BAC Hãy tính độ dài đường 60
cao h kẻ từ đỉnh a A của tam giác ABC
A
6 3 7
a
a
h
3 3 7
a
a
h
6 21 3
a
a
h
3 21 7
a
a
h
Câu 27 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tham số của đường thẳng qua
1;2
A
và có véctơ chỉ phương u 2;3
là
Trang 4A
2
3 2
1 2
2 3
1 2
2 3
1 3
2 2
Câu 28 [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2
và vuông góc
với đường thẳng : 2 x y 3 0 có phương trình tổng quát là:
A x 2y 5 0 B x 2y 5 0 C 2x y 0 D x2y 3 0
Câu 29 [0H3-2.1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x12y 32 4
Tọa độ tâm I của đường tròn C là
A I1; 3 B I 1;3 C I1;3 D I 1; 3
Câu 30 [0H3-2.1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C :x2 y2 2x 8y 1 0 Bán
kính R của đường tròn C là
A R 4 B R 69 C R 2 3 D R 3 2.
Câu 31 [0H3-2.3-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có tâm I1; 1 , bán kính
26
R Từ điểm M 2;3 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn C ?
Câu 32 [0H3-2.5-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C1 : x12y2 4
và đường tròn C2 : x22y 42 16
Khẳng định nào sau đây đúng?
A C1 và C2 không có điểm chung B C1 và C2 có đúng một điểm chung
C C1 và C2 có đúng hai điểm chung D C1 và C2 có vô số điểm chung
Câu 33 [0H3-3.2-1] Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip ?
A
2 2
1
B
2 2
1
C
2 2
1
2 2
1
Câu 34 [0H3-3.1-1] Cho elip
2 2
Tâm sai elip bằng
A
5
5
3 5
2 5
5
Câu 35 [0H3-3.2-2] Cho elip có độ dài trục lớn là 8 , tiêu điểm F 7 ;0
Phương trình chính tắc của elip là
A
2 2
1
9 16
2 2
1
64 36
2 2
1
16 9
2 2
1
16 7
Câu 36 [0D2-3.5-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
4 2 4 2 1
f x m x m x m
xác định với mọi x
Câu 37 [0D6-3.6-4] Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta luôn có:
sin sin sin 4cos cos cos
Trang 5
Câu 38 [0H3-2.2-3] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn C
có tâm I1; 2
Một đường thẳng d x: 2y 4 0 cắt đường tròn C
tại 2 điểm A, B sao cho tam giác IAB đều Viết
phương trình đường tròn C
Câu 39 [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A có trọng tâm G3; 2,
trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng d x y: 2 0 Qua A vẽ đường thẳng d song song với BC Viết phương trình đường thẳng BC biết d qua điểm N5; 4 khác A.
HẾT
Trang 6-BẢNG ĐÁP ÁN
B C D B D B A A B B B B B C B D C B
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
D C C B D D B D B A B D A C B B C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 [0D4-1.1-1] Cho a , b, c là các số thực bất kỳ, phép biến đổi nào dưới đây đúng?
A a b ac bc B a b a c b c
C a b a2 b2 D
a b
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thành Trung
GV phản biện: Quý Nguyễn – Vũ Lê
Ta có: a b a c b c là phép biến đổi đúng
Câu 2 [0D4-1.1-2] Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn xy 9 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A x y 6 B x y 6 C x y 6 D x y 9
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thành Trung
GV phản biện: Quý Nguyễn – Vũ Lê
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho các số dương x y, ta có:
x y xy x y x y
Đẳng thức xảy ra khi
3 9
xy
Câu 3 [0D4-2.3-1] Tập nghiệm của bất phương trình 3 x là 0
A ;3 B 3; C 3; D ;3
Lời giải
FB tác giả: Quý Nguyễn Phản biện: Nguyễn Thành Trung, Hoàng Thị Minh Huệ
Ta có 3 x 0 x Do đó tập nghiệm 3 S ;3
Câu 4 [0D4-5.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 2 0 là
A B 2;1 C D ; 2 1;
Lời giải
FB tác giả: Quý Nguyễn Phản biện: Nguyễn Thành Trung, Hoàng Thị Minh Huệ
Ta có x2 x 2 0 Do đó tập nghiệm 2 x 1 S 2;1
Câu 5 [0D2-3.1-2] Tập xác định của hàm số y x x 23x2
là
A 0;1
C ; 2 2; D 2; 1 0;
Lời giải
Trang 7FB tác giả: Quý Nguyễn Phản biện: Nguyễn Thành Trung, Hoàng Thị Minh Huệ
ĐKXĐ: x x 23x2 0 x 2; 1 0;
Câu 6 [0D5-1.3-1] Mốt của một bảng phân bố tần số là
A tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
B giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số
C giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số
D tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số
Lời giải
FB tác giả: Hoàng Thị Minh Huệ
FB phản biện: Thuy Hoang – Quý Nguyễn
Mốt của một bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất
Câu 7 [0D5-1.3-1] Tần số của giá trị x trong bảng số liệu thống kê là i
A số lần xuất hiện của giá trị x i trong bảng số liệu thống kê.
B giá trị x trong bảng số liệu thống kê i
C tổng số các giá trị x i trong bảng số liệu thống kê.
D số các giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê
Lời giải
FB tác giả: Hoàng Thị Minh Huệ
FB phản biện: Thuy Hoang – Quý Nguyễn
Tần số của giá trị x là số lần xuất hiện của giá trị i x i trong bảng số liệu thống kê.
Câu 8 [0D5-1.1-2] Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
Lời giải
FB tác giả: Hoàng Thị Minh Huệ
FB phản biện: Thuy Hoang – Quý Nguyễn
Ta có trong bảng số liệu thống kê có tất cả 16 giá trị Do đó số trung vị bằng trung bình cộng của hai số đứng thứ 8 và 9 trong bảng số liệu thống kê.
Ta có
160 162
161
2
e
M
Câu 9 [0D5-1.1-2] Cho bảng phân bố tần số như sau:
Tìm n để
2; 4
M x M x là hai mốt của bảng số liệu trên.
A n1;n8 B n8 C n1 D n9
Lời giải
FB tác giả: Hoàng Thị Minh Huệ
FB phản biện: Thuy Hoang – Quý Nguyễn
Trang 8Ta có
2; 4
M x M x là hai mốt của bảng phân bố tần số nên
2 7 9 1 2 9 8 0
1( )
8
8( ) 2
n
n
Câu 10 [0D6-1.2-1] Một đường tròn có bán kính R 20, thì độ dài cung trên đường tròn đó có số đo
10
rad là:
A 10
Lời giải
FB tác giả: Thuy Hoang
GV phản biện: Nguyễn Thị Lan – Hoàng Thị Minh Huệ
Cung tròn bán kính R 20 có số đo 10
rad thì có độ dài là:
.20 2 10
(đơn vị độ dài)
Câu 11 [0D6-1.3-1] Cho góc lượng giác Ou Ov, có số đo bằng 6rad Trong các số sau, số đo của
góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác đã cho là:
A
7
6
B
11 6
19 6
D
25 6
Lời giải
FB tác giả: Thuy Hoang
GV phản biện: Nguyễn Thị Lan – Hoàng Thị Minh Huệ
Ta có:
7
6 6
;
11
2
;
19
3
6 6
;
Do góc lượng giác có số đo rad thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu,tia cuối với nó có số
đo dạng k2 rad k .
Nên với góc lượng giác Ou Ov, có số đo bằng 6rad thì trong các góc lượng giác trên góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với nó là
11 6
Câu 12 [0D6-1.5-2] Biết một góc lượng giác Ou Ov, có số đo là 10200, góc lượng giác Ou Ov,
có số đo dương nhỏ nhất là:
20
Lời giải
FB tác giả: Thuy Hoang
GV phản biện: Nguyễn Thị Lan – Hoàng Thị Minh Huệ
Gọi góc lượng giác Ou Ov, có số đo dương nhỏ nhất là Ta có:
1020 k.360 k
1020 k.360
Trang 9+) Do 0 1020 k.360 0 k 2,8 3 .
+) Ta có nhỏ nhất khi k.3600 nhỏ nhất, khi và chỉ khi k lớn nhất
+) Mà k
Suy ra k 3 102003.3600 60 0
Câu 13 [0D6-1.5-2] Biết một góc lượng giác Ou Ov, có số đo là 20213 , số đo của góc hình học
uOvlà:
A
2 3
B 3
D 3
Lời giải
FB tác giả: Thuy Hoang
GV phản biện: Nguyễn Thị Lan – Hoàng Thị Minh Huệ
+) Khi Ou Ov đối nhau thì một góc lượng giác , Ou Ov, có số đo là rad và góc hình học
uOv cũng có số đo là rad
+) Khi Ou Ov không đối nhau thì số đo góc hình học , uOv là rad 0
và góc lượng giác Ou Ov, có số đo là k2 hoặc k2với k , tức là:
,với và k
Vậy góc lượng giác Ou Ov, có số đo bằng 20213 ,thì số đo góc hình học uOv là 3.
Câu 14 [0D6-2.2-1] Giá trị tan 3
bằng
A
1 3
1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Lan
GV phản biện: Thuỷ Hoàng- Nguyễn Duy Tân
Đưa máy tính về đơn vị radian (máy 570 shift mode 4) sau đó bấm tan 3
ta được kết quả 3
Câu 15 [0D6-2.7-1] Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A
cos
sin
sin tan ( cos 0 )
cos
C
cos
sin
sin cot ( cos 0)
cos
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Lan
GV phản biện: Thuỷ Hoàng- Nguyễn Duy Tân
Theo công thức lượng giác đã học ta có đáp án đúng là
sin tan ( cos 0)
cos
Trang 10
Câu 16 [0D6-2.2-2] Cho
4 sin
5
và
3 2
Khi đó cos bằng
A
9
9 25
C
3
3 5
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Lan
GV phản biện: Thuỷ Hoàng- Nguyễn Duy Tân
Áp dụng công thức :
2
3 cos
3
cos
5
Do
3 2
nên cos 0 Vậy
3 cos
5
Câu 17 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin(a b ) sin cos a b sin cosb a B sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
C cos(a b ) cos cos a b sin sinb a D cos(a b ) cos cos a b sin sinb a
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Duy Tân
GV phản biện: Hà Vĩ Đức, Nguyễn Thị Lan
Áp dụng công thức cộng:
sin(a b ) sin cos a bsin cosb a
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
cos(a b ) cos cos a b sin sinb a
cos(a b ) cos cos a bsin sinb a
Vậy chọn đáp án C
Câu 18 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin 6x2sin 2 cos 2 ,x x x B sin 4x2sin 2 cos 2 ,x x x
C cos 4x2cos 2 ,x x D cos 4x 1 2cos 2 ,2 x x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Duy Tân
GV phản biện: Hà Vĩ Đức, Nguyễn Thị Lan
Áp dụng công thức góc nhân đôi:
sin 6xsin(2.3 ) 2sin 3 cos3x x x
sin 4xsin(2.2 ) 2sin 2 cos 2x x x
2 cos 4xcos(2.2 ) 2cos 2x x1
Vậy chọn đáp án B
Câu 19 [0D6-2.7-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sin 30 4cos 103 3cos10 B cos 30 4sin 103 3sin10
C sin 30 4sin 103 3sin10 D cos 30 4cos 103 3cos10
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Duy Tân
GV phản biện: Hà Vĩ Đức, Nguyễn Thị Lan
Trang 11Áp dụng công thức góc nhân ba:
3 sin 3a3sina 4sin a
3 cos3a4 cos a 3cosa
Ta chọn đáp án D
Câu 20 [0D6-3.8-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A
2 1 cos 2 sin
2
a
a
2 1 cos 2 cos
2
a
a
C
3 sin 3 3sin sin
4
3 cos3 3cos cos
4
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Duy Tân
GV phản biện: Hà Vĩ Đức, Nguyễn Thị Lan
Áp dụng công thức góc nhân ba:
sin 3 3sin 4sin sin
4
Vậy đáp án C sai
Câu 21 [0D6-2.2-2] Cho tan2 2
x
Giá trị của cos x là:
A
3
1 3
1
3.
Lời giải
FB tác giả: Hà Thanh
GV phản biện: Nguyễn Duy Tân – Hà Vĩ Đức
x
Áp dụng công thức
2
2
cos
t x t
Câu 22 [0D6-3.4-2] Cho các công thức sau (với điều kiện là các biểu thức đều có nghĩa)
(I) sin cos 2sin 2 cos 2
(II) tan tan tan
1 tan tan
a b
(III) cosa b cosa b 2 cos cosa b
(IV) sina b sina b 2cos sina b
(V)
tan
1 tan 45
a a
a
Trong các công thức trên có bao nhiêu công thức đúng?
Lời giải
FB tác giả: Hà Thanh
GV phản biện: Nguyễn Duy Tân – Hà Vĩ Đức
Mệnh đề (I) Sai
Mệnh đề (II) Đúng theo công thức