Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?. Số trung vị của bảng số liệu trên là Câu 10.. Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?. Viết phương trình tham số đường trung tuyến AM củ
Trang 1SÁNG TÁC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
HỌC KÌ 2 LỚP 10
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)
Câu 1 [0D4-1.1-1] (SÁNG TÁC) Cho hai số thực ,a b sao cho a b> Bất đẳng thức nào sau đây
không đúng?
A a2020>b2020. B a+2021> +b 2021.
C a2+ >b2 2ab. D - 7a+ <-5 7b+ 5
Câu 2 [0D4-1.2-2] (SÁNG TÁC) Cho hai số x y, dương thỏa mãn xy=100 Bất đẳng thức nào sau
đây không đúng?
A x2+y2 ³ 20. B 2 2
200
Câu 3 [0D4-2.1-1] (SÁNG TÁC) Điều kiện xác định của bất phương trình
2 0 1
x x
là
Câu 4 [0D4-2.3-1] (SÁNG TÁC) Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình
2
3x 4x x 2?
Câu 5 [0D4-2.3-2] (SÁNG TÁC) Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x220x 96 0
Câu 6 [0D5-4.1-1] (SÁNG TÁC) Phương sai bằng
A Một nửa của độ lệch chuẩn B Căn bậc hai của độ lệch chuẩn.
C Hai lần của độ lệch chuẩn D Bình phương của độ lệch chuẩn.
Câu 7 [0D5-3.3-1] (SÁNG TÁC) Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong
bảng sau
Thán
Nhiệt
Mốt của dấu hiệu là
Câu 8 [0D5-4.1-2] (SÁNG TÁC) Điểm thi môn Toán lớp 10A2 của một Trường trung học phổ thông
được trình bày ở bảng phân bố tần số sau
TỔ 25
Trang 2Điểm thi 5 6 7 8 9 10
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với phương sai của bảng phân bố tần số trên?
Câu 9 [0D5-3.2-2] (SÁNG TÁC) Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Số trung vị của bảng số liệu trên là
Câu 10 [0D6-1.1-1] (SÁNG TÁC) Góc có số đo 2700 thì có số đo là bao nhiêu rađian?
Câu 11 [0D6-2.2-1] (SÁNG TÁC) Giá trị của
37 sin 3
là
A
3
1
2 2
Câu 12 [0D6-1.2-2] (SÁNG TÁC) Trên đường tròn bán kính 7 cm , lấy cung có số đo 54 Độ dài l
của cung tròn bằng
A.11 cm
20 . B 21 cm
20 . C 63 cm
20 . D 20 cm
11 .
Câu 13 [0D6-1.4-2] (SÁNG TÁC) Kim giờ của đồng hồ dài 8 cm , kim phút dài 10 cm Tổng quãng
đường mũi kim phút, kim giờ đi được trong 30 phút bằng
A.
25
37
20
32
3 .
Câu 14 [0D6-2.2-1] (SÁNG TÁC) Biết
3 sin
5
và
; 2
Giá trị của cos 2022p a( + )bằng
A
4
2 5
4 5
2
5.
Câu 15 [0H2-1.3-1] (SÁNG TÁC) Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A sinA B sinC
B cosA B cosC
C tan 2 cot 2
Câu 16 [0D6-2.5-2] (SÁNG TÁC) Cho
3
4 2 Tính giá trị của biểu thức
cos ot tan ot
c A
A
175 7 8
A
175 7 96
A
175 7 8
A
D
175 7 96
A
Câu 17 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Trang 3A
C
Câu 18 [0D6-3.2-2] (SÁNG TÁC) Biến đổi biểu thức 1 cos 4 tan 2 x x
ta được kết quả là a.sin bx
a b Z,
Khi đó a b bằng
Câu 19 [0D6-3.4-1] (SÁNG TÁC) Với ,a b là các góc lượng giác Cho các mệnh đề sau
(I) sin(a b ) sin cos a bcos sina b ; (II) cos 2asin2a cos2a;
(III)
2 1 cos 2 cos
2
a
a
.
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 20 [0D6-3.4-2] (SÁNG TÁC) Thu gọn biểu thức
1 cos cos 2 cos3 cos cos 2
P
ta được kết quả
là a.cosbx (với a b, là các số nguyên) Khi đó T a b có kết quả là
Câu 21 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Cho ,a b là số đo của hai góc bất kỳ Khẳng định nào sau đây
đúng?
A cosa b cos cosa bsin sina b
B cosa b cos sina bsin cosa b
C cosa b cos cosa b sin sina b
D cosa b cos sina b sin cosa b
Câu 22 [0D6-3.2-1] (SÁNG TÁC) Cho là số đo của một góc tùy ý Khẳng định nào sai?
A sin 2sin 2cos2
B cos 4 2cos 22 1
C sin 4 2sin 2 cos 2 D sin 4 4sin.
Câu 23 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Cho , là hai góc nhọn thỏa mãn
1 tan
7
,
3 tan
4
Góc
có giá trị bằng:
A 6
Câu 24 [0H2-3.1-2] (SÁNG TÁC) Cho tam giác ABC có AB , 5 A 30 , B 70 Độ dài của cạnh
BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 25 [0H2-3.4-1] (SÁNG TÁC) Cho tam giác ABC có AB10cm, AC12cm , BAC 30 Diện
tích tam giác ABC là
A.60 3cm2. B. 30cm2. C 60cm2. D 30 3cm2.
Câu 26 [0H2-3.4-1] (SÁNG TÁC) Cho tam giác MNP có MP7cm, MNP 120
Bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác MNP là
Trang 4A 7 3cm B 28 3cm C.
7 3
3 cm D.7cm
Câu 27 [0H3-1.2-1] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M1;2
Viết
phương trình đường thẳng đi qua M có vectơ pháp tuyến n2;3
A x2y 8 0 B 2x3y 8 0 C x2y 8 0 D. 2x3y 8 0
Câu 28 [0H3-1.2-2] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm
2; 1
; B2;3
và C0;5
Viết phương trình tham số đường trung tuyến AM của tam giác ABC
A.
2
1 5
2 5 1
1 2 5
1 5
4 1
Câu 29 [0H3-2.1-1] (SÁNG TÁC) Đường tròn C : x32y 32 có tọa độ tâm 8 I là ?
A I3;3. B I3; 3
C I 3; 3. D I 3;3.
Câu 30 [0H3-2.1-1] (SÁNG TÁC) Cho đường cong 2 2
m
C x y x y m Với giá trị nào
của m thì C m
là đường tròn có bán kính bằng 7 ?
Câu 31 [0H3-2.3-2] (SÁNG TÁC) Cho đường tròn C có phương trình x12 y 22 25
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
12x5y 2021 0
A 12x5y 63 0 và 12x5y67 0 B 12x5y63 0 và 12x5y 67 0
C 12x5y 323 0 và 12x5y 327 0 D 5x12y 36 0 và 5x12y94 0
Câu 32 [0H3-2.2-2] (SÁNG TÁC) Viết phương trình của đường tròn C có tâm I1; 2 và đi qua
điểm M2; 1 .
A x 12y22 10
B x12y 22 10
C x12 y22 10
D x 22y 12 10
Câu 33 [0H3-3.1-1] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip E có phương trình
1
25 16
Elip E có các tiêu điểm là
A. F15;0 ; F20;5
B F3;0 ;1 F23;0
.
C F14;0 ;1 F24;0
. D F19;0 ;1 F29;0
.
Trang 5Câu 34 [0H3-3.3-1] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip E có các tiêu điểm F F1, 2.
Elip E cắt trục tọa độ Ox tại các điểm A 1 7;0 , A20;7 Khi đó, với điểm M E
thì
MF MF bằng
Câu 35 [0H3-3.2-2] (SÁNG TÁC) Elip E có độ dài trục bé bằng 6 , có một tiêu điểm là A2;0.
Phương trình chính tắc của E là
A
1
13 9
1
9 13
1
40 36
1
PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 1 [0D6-3.1-3] (SÁNG TÁC) Cho
2 cos
3
x
Tính giá trị biểu thức
T x x
Câu 2 [0D4-1.5-4] (SÁNG TÁC) Cho các số thực x, y sao cho xy và thỏa mãn0
2 2
2
2 2
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1
xy
Câu 3 [0H2-3.4-3] (SÁNG TÁC) Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn điều kiện
3cos sin tan
cos 3sin
A
Tính diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC , biết rằng AB 18
Câu 4 [0H3-1.7-4] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A0, 2 , B4;3 và M N là,
hai điểm di động trên trục Ox sao cho MN 1;0
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
AM BN
Hết
Trang 6-PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM)
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.D 14.C 15.A 16.D 17.C 18.D 19.B 20.B
21.C 22.D 23.B 24.B 25.B 26.C 27.B 28.A 29.D 30.D
31.A 32.A 33.B 34.A 35.A
LỜI GIẢI Câu 1 [0D4-1.1-1] (SÁNG TÁC) Cho hai số thực ,a b sao cho a b> Bất đẳng thức nào sau đây
không đúng?
A a2020> b2020. B a+2021> +b 2021.
C a2+ > b2 2 ab. D - 7a+ <-5 7b+ 5
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Với hai số a=- 1,b =- , ta thấy a b2 > Tuy nhiên a2020= -( 1)2020< -( 2)2020=b2020
Do đó mệnh đề A sai
Câu 2 [0D4-1.2-2] (SÁNG TÁC) Cho hai số x y, dương thỏa mãn xy=100 Bất đẳng thức nào sau
đây không đúng?
A x2+y2 ³ 20. B 2 2
200
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số x y, không âm, ta có:
2 2 2 2.100 200
Do đó các đáp án A, B, C đúng, đáp án D sai
Câu 3 [0D4-2.1-1] (SÁNG TÁC) Điều kiện xác định của bất phương trình
2 0 1
x x
là
Lời giải
FB tác giả: Phuong Thao Bui
Điều kiện xác định của bất phương trình là x 1 0 x 1
Câu 4 [0D4-2.3-1] (SÁNG TÁC) Trong các số dưới đây, số nào là nghiệm của bất phương trình
2
3x 4x x 2?
Trang 7Lời giải
FB tác giả: Phuong Thao Bui
Thay x vào bất phương trình ta có 1 3.12 4.1 1 2 (thoả mãn) nên 1 1 x 1 là
nghiệm của bất phương trình
Câu 5 [0D4-2.3-2] (SÁNG TÁC) Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x220x 96 0
Lời giải
Tác giả: Hồ Hữu Tình
Xét f x x220x 96
thì 0 8
12
x
f x
x
Bảng xét dấu của f x là:
Nên tập nghiệm của bất phương trình là S 8;12 .
Do đó tập nghiệm nguyên của bất phương trình là 8;9;10;11;12 .
Vậy bất phương trình có 5 nghiệm nguyên
Câu 6 [0D5-4.1-1] (SÁNG TÁC) Trong một mẫu số liệu, phương sai bằng
A Một nửa của độ lệch chuẩn B Căn bậc hai của độ lệch chuẩn.
C Hai lần của độ lệch chuẩn D Bình phương của độ lệch chuẩn.
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Ta có phương sai là:
2
x
s
Độ lệch chuẩn:
2
Suy ra phương sai bằng bình phương của độ lệch chuẩn
Câu 7 [0D5-3.3-1] (SÁNG TÁC) Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong
bảng sau
Thán
Nhiệt
Mốt của dấu hiệu là
Trang 8A 20 B 25 C 28 D 30.
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Ta có bảng tần số sau
Nhiệt độ 16 18 20 25 28 30
Mốt của dấu hiệu là 25
Câu 8 [0D5-4.1-2] (SÁNG TÁC) Điểm thi môn Toán lớp 10A2 của một Trường trung học phổ thông
được trình bày ở bảng phân bố tần số sau
Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào gần nhất với phương sai của bảng phân bố tần số trên?
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Trong dãy số liệu về điểm thi môn Toán lớp 10A2 ta có
( 1 1 2 2 6 6) ( )
40
n
Phương sai là:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
1
1 7 5 7,175 5 6 7,175 10 7 7,175 40
12 8 7,175 4 9 7,175 2 10 7,175 1,94
n
ç
æ ç
-ö
÷
»
Câu 9 [0D5-3.2-2] (SÁNG TÁC) Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Số trung vị của bảng số liệu trên là
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Sắp 20 điểm của bài kiểm tra trong bảng số liệu đã cho theo thứ tự tăng dần như sau
Điể
Trang 9Điể
Ta thấy điểm 7 và điểm 8 là hai điểm đứng giữa (đứng ở vị trí thứ 10 và 11) của bảng xếp thứ tự
(n =20)
Vậy số trung vị là
7 8 7,5.
2
e
Câu 10 [0D6-1.1-1] (SÁNG TÁC) Góc có số đo 2700 thì có số đo là bao nhiêu rađian?
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Ta có
2700
180
Câu 11 [0D6-2.2-1] (SÁNG TÁC) Giá trị của
37 sin 3
là
A
3
1
2 2
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Ta có
Câu 12 [0D6-1.2-2] (SÁNG TÁC) Trên đường tròn bán kính 7 cm , lấy cung có số đo 54 Độ dài l
của cung tròn bằng
A.11 cm
20 . B 21 cm
10 . C 63 cm
20 . D 20 cm
11 .
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Ta có
l
cm.
Câu 13 [0D6-1.4-2] (SÁNG TÁC) Kim giờ của đồng hồ dài 8 cm , kim phút dài 10 cm Tổng quãng
đường mũi kim phút, kim giờ đi được trong 30 phút bằng
A.
25
37
20
32
3 .
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Trong 30 phút, kim phút quay được một góc là rad
Trang 10Quãng đường kim phút đi được là S1.10 10 cm
Trong 30 phút kim giờ quay được một góc là 12
rad Quãng đường kim giờ đi được là 2
2 8
12 3
Vậy tổng quãng đường cần tìm là 1 2
2 32 10
3 3
Câu 14 [0D6-2.2-1] (SÁNG TÁC) Biết
3 sin
5
và 2;
Giá trị của cos 2022p a( + )bằng
A
4
2 5
4 5
2
5.
Lời giải
FB tác giả: Bích Thủy
Ta có: sin2a+cos2a=1Û cos2a= -1 sin2a
2
cos 1
5 25
Þ = - ç ÷çè ø÷=
4 cos
5
a
Mà
; 2
nên
4 cos
5
a
=-
Ta có: cos 2022 cos 1011 2 cos
.
Câu 15 [0H2-1.3-1] (SÁNG TÁC) Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A sinA B sinC B cosA B cosC
C
Lời giải
FB tác giả: Bích Thủy
Ta có: sin(A B+ )=sin(p- C)=sinCÞ Chọn đáp án A
Câu 16 [0D6-2.5-2] (SÁNG TÁC) Cho
3
4 2 Tính giá trị của biểu thức
cos ot tan ot
c A
A
175 7 8
A
175 7 96
A
175 7 8
A
D
175 7 96
A
Lời giải
FB tác giả: Thuy Tran
Trang 11Ta có
2
sin os =1 os =1-sin 1
4 16
Mà
3
cos
tan ,cot
3 7
Vậy
3 7
c A
c
Câu 17 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
C
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
Theo công thức cộng ta có
sin sin cos cos sin sin cos
Câu 18 [0D6-3.2-2] (SÁNG TÁC) Biến đổi biểu thức 1 cos 4 tan 2 x x ta được kết quả là sina bx ,
với a,b Khi đó a b bằng
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
1 cos 4 tan 2 1 2cos 2 1 2.sin 2 cos 2 sin 4
cos 2
x
x
Vậy a và 1 b 4 a b 5
Câu 19 [0D6-3.4-1] (SÁNG TÁC) Với ,a b là các góc lượng giác Cho các mệnh đề sau
(I) sin(a b ) sin cos a bcos sina b ; (II) cos 2asin2a cos2a;
(III)
2 1 cos 2 cos
2
a
a
.
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời giải
FB tác giả: Đinh Thánh Đua
Mệnh đề (I): Đúng theo công thức cộng
Mệnh đề (II): Sai vì cos 2acos2a sin2a
Trang 12Mệnh đề (III): Sai vì
Mệnh đề (IV): Đúng theo công thức hạ bậc
Vậy có 2 mệnh đề đúng
Câu 20 [0D6-3.4-2] (SÁNG TÁC) Thu gọn biểu thức
1 cos cos 2 cos3 cos cos 2
P
ta được kết quả
là a.cosbx, a,b Khi đó T a b có kết quả là
Lời giải
FB tác giả: Đinh Thánh Đua
Ta có:
2
1 cos cos 2 cos3 1 cos 2cos 1 4cos 3cos
P
2cos 2cos cos 1 4cos 2cos 2cos
2cos
x
Suy ra a2,b1 nên T a b1
Câu 21 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Cho ,a b là số đo của hai góc bất kỳ Khẳng định nào sau đây đúng?
A cosa b cos cosa bsin sina b
B cosa b cos sina bsin cosa b
C cosa b cos cosa b sin sina b
D cosa b cos sina b sin cosa b
Lời giải
FB tác giả: Trình Hoài Nam
Chọn đáp án C.
Câu 22 [0D6-3.2-1] (SÁNG TÁC) Cho là số đo của một góc tùy ý Khẳng định nào sai?
A sin 2sin 2cos2
B cos 4 2cos 22 1
C sin 4 2sin 2 cos 2 D sin 4 4sin.
Lời giải
FB tác giả: Trình Hoài Nam
Chọn đáp án D.
Câu 23 [0D6-3.1-1] (SÁNG TÁC) Cho , là hai góc nhọn thỏa mãn
1 tan
7
,
3 tan
4
Góc
có giá trị bằng:
A 6
Lời giải
FB tác giả: Trần Tiến Đức
Trang 13Ta có:
1 3
1 3
7 4
Mà , là hai góc nhọn 4
Câu 24 [0H2-3.1-2] (SÁNG TÁC) Cho tam giác ABC có AB , 5 A 30 , B 70 Độ dài của cạnh
BC có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Lời giải
FB tác giả: Phạm Hữu Đảo
Ta có : C 180 A B 80
Theo định lý sin ta có :
5 sin sin 30 2,538
Câu 25 [0H2-3.4-1] (SÁNG TÁC) Cho tam giác ABC có AB10cm, AC12cm , BAC 30 Diện
tích tam giác ABC là
A.60 3cm2. B. 30cm2. C 60cm2. D 30 3cm2.
Lời giải
FB tác giả: Tam Trinh
Ta có :
.sin 10.12.sin 30 30
ABC
Câu 26 [0H2-3.4-1] (SÁNG TÁC) Cho tam giác MNP có MP7cm, MNP 120
Bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác MNP là
7 3
3 cm. D.7cm.
FB tác giả: Tam Trinh
Gọi bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP là R
Ta có
2
2sin120 3
.
Vậy bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP là
7 3 3
.
Câu 27 [0H3-1.2-1] (SÁNG TÁC) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M1;2
Viết
phương trình đường thẳng đi qua M có vectơ pháp tuyến n2;3
A x2y 8 0 B 2x3y 8 0 C x2y 8 0 D. 2x3y 8 0
Lời giải
FB tác giả: Trang Anh