[ Mức độ 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục bé và có tiêu cự bằng 6.. a Viết phương trình đường trung trực đ
Trang 1SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 10
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
Phần 1: Trắc nghiệm ( 16 câu)
Câu1. Cho a b x y, , , là các số thực thỏa mãn
2
Khẳng định đúng là
A
x y .
Câu 2. Cho hàm số 2
2
4 7
f x
Khẳng định nào đúng:
A f x 0 x 2;2 3; B f x 0 x ; 2 2;3
C f x 0 x ;2
D f x 0 x 2;2 3;
Câu 3. Điều kiện xác định của bất phương trình
2 2
2020
là:
Câu 4. Cho phương trình x2 7mx m 6 0. Có bao nhêu giá trị nguyên âm của m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu?
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2 5 6 0
A
4 3
m
4 3
m
3 2
m
3 2
m
Câu 6. Kết quả điểm kiểm tra 15’ môn Toán của 100 em học sinh được trình bày ở bảng sau:
Điểm
Tần số
Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là
Câu 7. Cho các khẳng định sau:
(I) cos cos 2cos 2 cos 2
-
TỔ 13
Trang 2(II) sin sin 2cos 2 sin 2
(III) sin sin 2sin 2 cos 2
- (IV) cos cos 2sin 2 sin 2
-
Số khẳng định đúng là:
Câu 8 Rút gọn biểu thức
cos c –
s n –
cos
M
ta được:
A M cos B M sin C M cot D M tan
Câu 9. Cho
2 sin
3
a
và
3 cos
5
b
với 2 a
, 0 b 2
Tính giá trị sin a b
A
6 4 5 15
6 4 5 15
8 3 5 15
8 3 5 15
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :d x5y 2019 0 Tìm mệnh đề sai
trong các mệnh đề sau:
A n 1;5 là một vectơ pháp tuyến của d. B u 5;1 là một vectơ chỉ phương của d
C dcó hệ số góc k 5 D dsong song với đường thẳng : x5y0
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 5;0
, B0;1
Phương trình đường thẳng AB là
x y
y
x
x y
y
x
Câu 12.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình
1: 2 0, 2: 2 1 0
d x y d x y và d3: (m21)x 4my 2 0 Tìm tổng tất cả các giá trị của
m để ba đường thẳng đã cho đồng quy?
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y2 2x 4y 25 0 và điểm M3; 1 .
Dây cung của C
đi qua M có độ dài ngắn nhất là:
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
cho đường tròn C x: 2y2 2x 2y 2 0 Gọi là đường thẳng đi qua M 2; 2
và cắt đường tròn C
tại hai điểm phân biệt A B; sao cho diện tích tam giác IAB bằng 2; với I là tâm đường tròn C
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc
biết có hệ số góc nguyên?
A 1; 1 B 5;3. C 2;1. D 0;4.
Trang 3SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
Câu 15 [ Mức độ 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có độ dài
trục lớn gấp đôi độ dài trục bé và có tiêu cự bằng 6
A
2 2
1
12 9
2 2
1
2 3 3
C
2 2
1
12 6
2 2
1
12 3
Câu 16: Số điểm M thuộc đường thẳng :2x y 1 0 để từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đường
tròn T : x 32y22 5
sao cho hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc 600
Phần 2: Tự luận
Bài 1a [Mức độ 3] Giải bất phương trình sau trên tập số thực
2
2
1 3
Bài 1 b [Mức độ 3] Giải bất phương trình sau trên tập số thực: x2 4x21 x3.
Bài 2.a [Mức độ 3] Chứng minh biểu thức Acos cot2x 2 x3cos2x– cot2 x2sin2x không phụ thuộc
x
Bài 2b. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 2
1
nghiệm đúng với mọi
x
Bài 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y: 2 0 và hai điểm A 1; 3
và
3;1
B
a) Viết phương trình đường trung trực đoạn thẳng AB
b) Viết phương trình đường tròn C
có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua hai điểm A , B
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x y 1 0
Bài 4. Tính các góc của ABC biết
3
Trang 4PHẦN LỜI GIẢI BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11.C 12.B 13.A 14.A 15.D 16.C
Câu1. Cho a b x y, , , là các số thực thỏa mãn
2
Khẳng định đúng là
A
x y .
Lời giải
FB tác giả: Lương Văn Huy
Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức Cauchy-Schwarz (Bunhiacopxki) ta luôn có
2
Vậy giả thiết xảy ra khi và chỉ khi dấu bằng xảy ra, hay
xy.
Câu 2. Cho hàm số 2
2
4 7
f x
Khẳng định nào đúng:
A f x 0 x 2;2 3; B f x 0 x ; 2 2;3
C f x 0 x ;2
D f x 0 x 2;2 3;
Lời giải
FB tác giả: Mung Thai
Ta có
x x .
6 0
3
x
x
2
(vô nghiệm)
Bảng xét dấu:
Trang 5SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
Câu 3. Điều kiện xác định của bất phương trình
2 2
2020
là:
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Ánh
Điều kiện 2
3 4 0
Câu 4. Cho phương trình x2 7mx m 6 0. Có bao nhêu giá trị nguyên âm của m để phương trình
có hai nghiệm trái dấu?
Lời giải
Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
6
1
m
P m
Các giá trị nguyên âm của m thỏa mãn là m 5; 4; 3; 2; 1
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2 5 6 0
A
4 3
m
4 3
m
3 2
m
3 2
m
Lời giải
Tác giả Fb: Ngọc Dung.
Ta có:
2 5 6 0
( 2)
x
+ Nếu m 2 0 m2 hệ bất phương trình
x
x
tm m
của hệ bất phương trình m2không thỏa mãn
x
2 6
2 4 7
2
x
f x
+
-+
|
Trang 6+ Nếu m 2 0 m 2 hệ bất phương trình
( 2)
2
x x
m
m
Để hệ bất phương trình vô nghiệm
4
m
m
Kết hợp điều kiện
4 2
3
m m
2
x m x m
m m
m
Do đó hệ bất phương trình có tập nghiệm là:
3; 2 ; 3; 2
2
m S
m
hệ bất phương trình luôn có nghiệm với m 2
Vậy
4 3
m
thì hệ bất phương trình vô nghiệm
Câu 6. Kết quả điểm kiểm tra 15’ môn Toán của 100 em học sinh được trình bày ở bảng sau:
Điểm
Tần số
Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là
Lời giải
FB tác giả: Hao Le
Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là:
3.3 4.5 5.11 6.17 7.30 8.19 9.10 10.5
6,88 100
Câu 7. Cho các khẳng định sau:
(I) cos cos 2cos 2 cos 2
- (II) sin sin 2cos 2 sin 2
(III) sin sin 2sin 2 cos 2
(IV) cos cos 2sin 2 sin 2
-
Số khẳng định đúng là:
Lời giải
Trang 7SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt
cos cos 2sin sin
suy ra có một khẳng định (IV) sai Vậy có 3 khẳng định đúng
Câu 8 Rút gọn biểu thức
cos c –
s n –
cos
M
ta được:
A M cos B M sin C M cot D M tan
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen
Ta có
cos c –
s n –
cos
M
sin cos cos sin cos cos cos sin sin sin
cos
sin (cos sin ) sin
tan
Câu 9. Cho
2 sin
3
a
và
3 cos
5
b
với 2 a
, 0 b 2
Tính giá trị sin a b
A
6 4 5 15
6 4 5 15
8 3 5 15
8 3 5 15
Lời giải
FB tác giả: Trịnh Ngọc Bảo
Ta có
cos a 1 sin a
5 cos
3
a
( do 2 a
nên cosa )0
sin b 1 cos b
4 sin
5
b
(do 0 b 2
nên sinb )0
Vậy
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :d x5y 2019 0 Tìm mệnh đề sai
trong các mệnh đề sau:
A n 1;5
là một vectơ pháp tuyến của d B u 5;1
là một vectơ chỉ phương của d
C dcó hệ số góc k 5 D dsong song với đường thẳng : x5y0
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Thị Nguyên
Trang 8Từ phương trình đường thẳng
1 2019 : 5 2019 0
Do đó hệ số góc của đường thẳng dlà
1 5
k
Vậy đáp án C sai.
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 5;0
, B0;1
Phương trình đường thẳng AB là
x y
y
x
x y
y
x
Lời giải
FB tác giả: Hanh Nguyên
Áp dụng phương trình đoạn chắn ta có phương trình đường thẳng AB là 5 1 1
x y
Câu 12.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình
1: 2 0, 2: 2 1 0
d x y d x y và d3: (m21)x 4my 2 0 Tìm tổng tất cả các giá trị của
m để ba đường thẳng đã cho đồng quy?
Lời giải
FB tác giả : Quang Thành Phạm
Gọi A d 1d2
Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình :
1
1;1
A
Ba đường thẳng đã cho đồng quy khi A d 3
2
3
m
Do đó 1 3 4 vậy chọn đáp án B
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y2 2x 4y 25 0 và điểm
3; 1
M
Dây cung của C
đi qua M có độ dài ngắn nhất là:
Lời giải
Trang 9SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
+) C
có tâm I1;2
, bán kính R 30
+) ABlà dây cung của C
đi qua M +) Gọi K là hình chiếu của I lên AB Ta có IM IK
Suy ra ABmin ABIM M K
+) MA R2 IM2 30 13 17
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C x: 2y2 2x 2y 2 0 Gọi là đường
thẳng đi qua M 2; 2
và cắt đường tròn C
tại hai điểm phân biệt A B; sao cho diện tích tam giác IAB bằng 2; với I là tâm đường tròn C
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc
biết có hệ số góc nguyên?
A 1; 1 B 5;3
C 2;1
D 0;4
Lời giải
FB tác giả: Chuc Nguyen
C
có tâm I1;1
và bán kính R 2
Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng
Suy ra H là trung điểm của AB (vì IAB cân tại I )
Ta có
1
2 2
IAB
S IH AB IH AI
(1)
Trang 10Ta lại có IH2AI2 R2 4 (2)
Từ (1), (2) suy ra IH AI 2
Gọi n a b a ; 2b2 0
là vtpt của đường thẳng
Mà đi qua M 2;2
nên :a x 2b y 2 0
Ta có: d ;I IH 3a b2 2 2
3 2 2 2 2 7 2 6 2 0 1
7
a b
TH1: a b
Chọn a 1 b 1 :x y 0 (thỏa mãn)
TH2:
1 7
a b
Chọn b7 a 1 :x 7y16 0 (loại vì có hệ số góc nguyên)
Vậy :x y 0 Suy ra điểm C1; 1 thuộc
Câu 15 [ Mức độ 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có độ dài
trục lớn gấp đôi độ dài trục bé và có tiêu cự bằng 6
A
2 2
1
12 9
2 2
1
2 3 3
C
2 2
1
12 6
2 2
1
12 3
Lời giải
FB tác giả: Thuy Nguyen
Elip cần tìm có dạng:
2 2
2 2 1
a b , (a b 0)
Ta có: 2c 6 c 3
2 2 2
2 ;
a b a b c 4b2 b2 9 b2 3 a2 3 9 12
Vậy phương trình elip cần tìm là:
2 2
1
12 3
Câu 16: Số điểm M thuộc đường thẳng :2x y 1 0 để từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đường
tròn T : x 32y22 5
sao cho hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc 600
Lời giải
FB tác giả: kimanh
Trang 11SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
M
B
A I
Đường tròn T
có tâm I3; 2 bán kính R 5
M x y M a a
TH1: AMB600 AMI 300
Xét tam giác IAM vuông tại A có sin 300 2 5
R
Hay
2 2
3 19 5
3 19 5
a
a
Suy ra
TH2: AMB1200 AMI 600
Xét tam giác IAM vuông tại A có 0
2 15 sin 60 3
R
Hay
2 2
9 591
15
a
a
Suy ra
Vậy có 4 điểm M thỏa mãn bài toán.
Bài 1a. Giải bất phương trình sau trên tập số thực
2
2
1 3
Lời giải
FB tác giả: Ngoc Anh Nguyen
Trang 12Xét bất phương trình
2
2
1 3
1
Lập bảng xét dấu x2 2x và x 3
TH 1: Với x hoặc 20 x 3
(1)
2 2
2 2
1 3
Kết hợp điều kiện, bất phương trình có nghiệm 1 hoặc 2x 0 x 3
TH 2: Với 0 x 2
(1)
2 2
2 2
1 3
2x2 3x 1 0
1 1 2
x x
Suy ra bất phương trình có nghiệm
1 0
2
x
hoặc 1 x 2
TH 3: Với x 3
(1)
2 2
2 2
1 3
3x 5
5 3
x
Bất phương trình có nghiệm là x 3.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
1
\ ;1 2
Bài 1
b) Giải bất phương trình sau trên tập số thực: x2 4x21 x3.
Lời giải
FB tác giả: Thu Pham
2
2
Trang 13SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
6
1
x
x
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1;3
Bài 2 a Chứng minh biểu thức Acos cot2x 2 x3cos2x– cot2 x2sin2x không phụ thuộc x
Lời giải
FB tác giả: Hkt DoHanh
Với điều kiện x k k , .
Ta có :
2
cos cot 3cos – cot 2sin cos cot cos – cot 2 sin cos cos 1 cot – cot 2
1
sin
x
Vậy biểu thức A không phụ thuộc x
Bài 2b. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 2
1
nghiệm đúng với mọi
x
Lời giải
FB tác giả: Mai Hương Nguyễn
Điều kiện xác định x
Nhận xét x2 x 1 0 x
2
Để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x thì (1) và (2) nghiệm đúng với mọi x +) (1) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
2
2 0
a
m
+) (2) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
Trang 14 2
8
a
m
Kết hợp (*) và (**) suy ra 2 m 4
Bài 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y: 2 0 và hai điểm A 1; 3
và B3;1
a) Viết phương trình đường trung trực đoạn thẳng AB
b) Viết phương trình đường tròn C
có tâm thuộc đường thẳng d và đi qua hai điểm A , B
c) Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 2x y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Văn Tâm a) Gọi M là trung điểm của AB M1; 1 Đường trung trực của AB là đường thẳng đi qua
1; 1
M và nhận vectơ 1 1;1
4 AB
uuur
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình x y 0
b) Gọi I là tâm của đường tròn C
Khi đó I là giao điểm của d và đường trung trực của đoạn thẳng AB Do đó, tọa độ điểm I là nghiệm của hệ
Vậy đường tròn C
có tâm I 1;1
và bán kính IA nên có phương trình4
C : x12y12 16
c) Gọi là đường thẳng song song với d, khi đó phương trình có dạng 2x y c 0
tiếp xúc với C
nên , 4 3 4 3 4 5
5
c
d I c
Vậy có hai đường thẳng tiếp tuyến cần tìm là 2x y 4 5 0
Bài 4. Tính các góc của ABC biết
3
Lời giải
FB tác giả: Hà Thái
Ta có:
sinA sinB sinC sinB sinA sinA sinB sinC
sinA sinB sinC sinA sinB sinB sinC sinC sinA sinA sinB sinC
* Theo Cosi ta có:
3
sinAsinBsinC sinA sinB sinC
Trang 15SP Đ T 17 T 13-STRONG TEAM ỢT 17 TỔ 13-STRONG TEAM Ổ 13-STRONG TEAM SÁNG TÁC Đ GI A KỲ 2 L P 10 Ề GIỮA KỲ 2 LỚP 10 ỮA KỲ 2 LỚP 10 ỚP 10
sin sin sin sin sin sin sin
A B C
3
sin sin sinA B C 3
Suy ra:
3 2 3 sinAsinBsinC 3 .
Áp dụng Cosi ta được:
3
sin sinA B sinB.sinC sin sinC A sinA sinB sinC
2
2 3
3
Mà ta có:
3
sin sin sinA B C 3
Vậy
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi sinAsinBsinC hay tam giác ABC đều, mỗi góc có số đo
là 60 0