Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.. Gọi p là nửa chu vi của tam giác, r là bán kính đường
Trang 1ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II LỚP 10
NĂM HỌC 2020-2021 THPT HOÀNG HOA THÁM – ĐÀ
NẴNG
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [0D4-1.1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A. 5x2 2x2 B. 5x2x C 5x2x D 5 x 2 x
Câu 2 [0D4-1.1-1] Cho 0 thì mệnh đề nào sau đây đúng?a 1
A.
1 2
a
a
1
a
a . D a3 a2
Câu 3 [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình
2
1
5 2
x
x
A x 2 B x 2 C 2 x 5 D
2 5
x x
Câu 4 [0D4-2.1-1] x không phải là nghiệm của bất phương trình nào sau đây: 4
A
7 7
x x x
B x2 1 x 2. C x4 x2x. D
2 5 2
Câu 5 [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình (3- x)(2x+ £1) 0 là
A.
1
;3 2
2
ê
C ; 1 [3; )
2
2
ê
Câu 6 [0D4-3.1-1] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( ) (= m+2)x+3m- 1 là nhị thức bậc
nhất?
A m<- 2 B. m>- 2 C. m¹ - 2 D.
2 1 3
m m
ì ¹ -ïï ïí
ï ¹ ïïî .
Câu 7 [0D4-3.1-1] Biểu thức nào dưới đây có bảng xét dấu như sau
A. f x x 2
C. f x x24x 4
D. f x 16 8 x
TỔ 25
Trang 2Câu 8 [0D4-2.3-1] Bất phương trình
2
x
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 9 [0D4-2.4-1] Tập nghiệm hệ bất phương trình
3
5
6 3
2 1 2
x
x
A
5
; 2
7 5
;
10 2
7
; 10
Câu 10 [0D4-2.2-2] Bất phương trình x tương đương vớix
A.1 2 x x 1 2x x B 1 2 x x 1 2x x
C 1 x2 x 1 x2 x D x x 2
Câu 11 [0D4-2.3-2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 x2x5 là0
Câu 12 [0D4-4.1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình 3x 4y ?8 0
A M 4;1
B. N 1; 4
C P 2;3
D Q 1;1
Câu 13 [0D4-4.2-1] Cho hệ bất phương trình
10 0
x y
x y
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A M1;1
B N 2; 1
C P 4;3
D Q4; 3
Câu 14 [0D4-4.1-2] Phần tô đậm trong hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
trong các bất phương trình sau ?
y
x
-1
-2
-3
1 -1
A 2x y 3 B 2x y 3 C x 2y3 D x 2y3
Câu 15 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC=a AC, =b AB, =c, trung tuyến AM =m Chọn a
công thức đúng?
A
2
+
a
m
2 2 2 2
+
-a
m
Trang 3
C
2 2 2 2
+
-a
m
4
-=
a
m
Câu 16 [0H2-3.1-1] Cho ΔABC với cạnh AB=c AC, =b BC, =a Gọi R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp của tam giác ABC Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A asinB=bsinA B sinC=2c
R.
Câu 17 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC a , AC b , AB c Gọi p là nửa chu vi của tam
giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào
sau đây đúng?
A.Sp p a p b p c
B S 2 sinbc A
abc S r
Câu 18 [0H2-3.4-3] Trên biển một con thuyền thả neo ở vị trí A Một người đứng ở vị trí K trên bờ
biển muốn đo khoảng cách từ người đó đến con thuyền, người đó đã chọn một điển H trên bờ với K và đo được KH 380m, AKH , 50 AHK Khoảng cách KA từ người đó đến45 con thuyền bằng
50°
45°
380 m
K H
A
A KA 270m B KA 280m C KA 290m D KA 300m
Câu 19 [0H2-3.1-2] Cho ABCcó diện tích SR2.sin sinB C , với R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp ABC. Tính số đo góc A.
A A 30 o B A 45 o C A 60 o D A 90 o
Câu 20 [0H3-1.5-2] Trong mặt phẳng Oxy,khoảng cách từ điểm M2; 1 đến đường thẳng
A
2
7
11 5
Câu 21 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy,
cho đường thẳng có phương trình tham số là
1 4
3 5
t
Một vectơ chỉ phương của là
A u 4 ; 5
B u 5 ; 4
C u 1 ; 3
D u 3 ; 1
Trang 4
Câu 22 [0H3-1.4-2] Trong mặt phẳng Oxy,
cho hai đường thẳng 1: 3x y 5 0,
2: 2x 6y 1 0
Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng và 1 2
Câu 23 [0H3-1.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d1: 2x y 15 0 và
2
1 2 :
1 4
d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A d1 và d2 vuông góc với nhau.
B d1 và d2 song song với nhau.
C d1 và d2 trùng nhau.
D d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.
Câu 24 [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 4 và B3;2 Phương trình
tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB là:
A x3y 1 0 B 3x y 1 0 C x y 4 0 D x y 1 0
Câu 25 [0H3-1.2-1] Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng đi qua hai điểm M3;0
và N0;2
có phương trình là
2 3
x y
3 2
x y
3 2
x y
3 2
x y
Câu 26 [0H3-1.5-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC có A2; 1 , 1;2 , B C 2; 4
.Diện tích tam
giác ABC bằng
3
3 2
Câu 27 [0D4-5.2-2] Phương trình x2 4mx m có nghiệm khi và chỉ khi3 0
3
1
C
3 4
m
3
1
Câu 28 [0D4-2.1-2] Tập xác định của hàm số y 2x2 5x là:3
A
3; 1 2
S
3 1;
2
S
C
3 1;
2
S
2
S
Câu 29 [0D4-5.1-1] Cho tam thức f x( )a x. 2b x c a. ( 0, b2 4 )ac Ta có f x ( ) 0 khi và
chỉ khi
A.
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Trang 5Câu 30 [0D4-5.1-1] Cho tam thức f x( )x2 8x16 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình ( ) 0 vô nghiệm B f x ( ) 0 với mọi x R
Câu 31 [0D4-5.1-1] Tam thức nào dưới đấy luôn nhận giá trị giá trị dương với mói số thực x ?
A.x210x2 B x2 2x10 C 2x2 3x 5 D 3x22x 7
Câu 32 [0D4-2.5-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
3 4 0
2 5 0
x
m x
nghiệm
A
7 3
m
7 3
m
7 3
m
7 3
m
Câu 33 [0D4-5.5-2] Tập nghiệm của bất phương trình
2 5 6
chứa bao nhiêu giá trị nguyên?
Câu 34 [0D4-1.5-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng 25m2, gọi H là hình có chu vi
nhỏ nhất Chu vi của hình H bằng:
Câu 35 [0D4-1.2-2] Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn x y 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 1
P
x y
A
3
6
5
4
3.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 [0D4-5.3-2] Giải bất phương trình
2 2
1
Câu 2 [0H2-3.4-2] Cho tam giác ABC có AC8,A60 và diện tích SABC 20 (đvdt) Tính độ dài
cạnh AB và độ dài đường cao AH của tam giác ABC (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 3 [0H3-1.2-3] Trong mặt phẳng Oxy
, cho hình bình hành ABCD có tâm I 1; 2
, điểm
2; 3
M
nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB Gọi H là hình chiếu của I lên cạnh CD , biết rằng H nằm trên đường thẳng :2 x y Viết phương trình tổng quát của đường thẳng1 0
chứa cạnh CD
Câu 4 [0D4-5.3-4] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
2
2
0 2
với mọi x
Trang 6
-Hết -ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [0D4-1.1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A. 5x2 2x2 B. 5x2x C 5x2x D 5 x 2 x
Lời giải
Tác giả: Hồ Hữu Tình
Ta có 5 x 2 x 5 2
Mà 5 2 đúng với mọi giá trị của x nên 5 đúng với mọi giá trị của x x 2 x
Câu 2 [0D4-1.1-1] Cho 0 thì mệnh đề nào sau đây đúng?a 1
A.
1 2
a
a
1
a
a . D a3 a2
Lời giải
Tác giả: Hồ Hữu Tình
Vì 0 nên a 1
1 1
a và a do đó 1
1
a
Câu 3 [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình
2
1
5 2
x
x
A x 2 B x 2 C 2 x 5 D
2 5
x x
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Thanh Tùng
Điều kiện xác định:
Câu 4 [0D4-2.1-1] x không phải là nghiệm của bất phương trình nào sau đây: 4
A
7 7
x x x
B x2 1 x 2. C x4 x2x. D
2 5 2
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Thanh Tùng
Thay x vào câu A ta được: 4
4 4 7
7 (VL) 4
Câu 5 [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình (3- x)(2x+ £1) 0 là
Trang 71
;3 2
2
ê
C ; 1 [3; )
2
2
ê
Lời giải
FB tác giả: Bích Thủy
Ta có:
3
2
x
x
é ³ ê
ê £
Vậy tập nghiệm bất phương trình là ; 1 [3; )
2
ú
Câu 6 [0D4-3.1-1] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( ) (= m+2)x+3m- 1 là nhị thức bậc
nhất?
A m<- 2 B. m>- 2 C. m¹ - 2 D.
2 1 3
m m
ì ¹ -ïï ïí
ï ¹ ïïî .
Lời giải
FB tác giả: Bích Thủy
Để hàm số f x( )
là nhị thức bậc nhất thì m+ ¹2 0Û m¹ - 2
Câu 7 [0D4-3.1-1] Biểu thức nào dưới đây có bảng xét dấu như sau
A. f x x 2
C. f x x24x 4
D. f x 16 8 x
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thành Trung
Từ bảng xét dấu ta thấy: Phương trình f x 0
có một nghiệm x Mà 2 f x đổi dấu từ sang khi đi qua nghiệm đó Do đó f x
là hàm bậc nhất có hệ số a 0
Vậy chọn đáp án D.
Câu 8 [0D4-2.3-1] Bất phương trình
2
x
có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thành Trung
Trang 8Ta có:
Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là
16
; 7
S
Vậy bất phương trình có 2 nghiệm nguyên dương là 1 và 2
Câu 9 [0D4-2.4-1] Tập nghiệm hệ bất phương trình
3
5
6 3
2 1 2
x
x
A
5
; 2
7 5
;
10 2
7
; 10
Lời giải
FB tác giả: Quang Pumaths
Ta có
7
7
10
2 5
2 1
x
x x
x
Câu 10 [0D4-2.2-2] Bất phương trình x tương đương vớix
A.1 2 x x 1 2x x B 1 2 x x 1 2x x
C 1 x2 x 1 x2 x D x x 2
Lời giải
FB tác giả: Quang Pumaths
Ta có x x x 1
Với x thì1 1 2 x 0 1 2 x x 1 2x x Vậy A sai
Với x thì1 1 2 x 0 1 2 x x 1 2x x nên B đúng
Với x thì 1 2
1 x 0 x là nghiệm duy nhất của 1 1 x2 x 1 x2 nên C sai.x
Vì
0
x
x x
x
nên x x 2không tương đương với BPT x x
Câu 11 [0D4-2.3-2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 x2x5 là0
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Điều kiện: 3 x 0 x3
Ta có:
3
2
x x
Trang 9Kết hợp điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là
5
;3 2
S
Số nghiệm nguyên là
2; 1;0;1; 2
Câu 12 [0D4-4.1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của
bất phương trình 3x 4y 8 0?
A M 4;1
B. N 1; 4
C P 2;3
D Q 1;1
Lời giải
FB tác giả: Nhân Trí
Thay tọa độ điểm M 4;1
vào bất phương trình 3x 4y 8 0 ta được: 8 0 (đúng), suy
ra M 4;1
thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Thay tọa độ điểm N 1;4
vào bất phương trình 3x 4y 8 0 ta được: 11 0 (đúng), suy
ra N 1;4
thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Thay tọa độ điểm P 2;3
vào bất phương trình 3x 4y 8 0 ta được: 10 0 (đúng), suy
ra P 2;3
thuộc miền nghiệm của bất phương trình
Thay tọa độ điểm Q 1;1
vào bất phương trình 3x 4y 8 0 ta được: 7 0 (sai), suy ra
1;1
Q
không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 13 [0D4-4.2-1] Cho hệ bất phương trình
10 0
x y
x y
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A M1;1
B N 2; 1
C P 4;3
D Q4; 3
Lời giải
FB tác giả: Trần Tiến Đức
Thay toạ độ Q4; 3 vào hệ ta có:
2.4 3 4 0
4 3 10 0
suy ra thoả mãn hệ bất phương trình
Vậy điểm Q4; 3
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
Câu 14 [0D4-4.1-2] Phần tô đậm trong hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
trong các bất phương trình sau ?
Trang 10x
-1
-2
-3
1 -1
A 2x y 3 B 2x y 3 C x 2y 3 D x 2y 3
Lời giải
FB tác giả: Trần Tiến Đức
Ta có đường phân chia hai nửa mặt phẳng là đường thẳng : y ax b đi qua hai điểm
3
;0 2
A
suy ra
3
2 0
2
3 3
a
a b
b b
Ta có: :y2x 3 : 2x y 3
Dễ thấy điểm C2; 2
thuộc miền tô đậm, thay toạ độ C vào ta có: 2.2 2 4 3 Vậy miền tô đậm là miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3
Câu 15 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC=a AC, =b AB, =c, trung tuyến AM =m Chọn a
công thức đúng?
A
2
+
a
m
2 2 2 2
+
-a
m
C
2 2 2 2
+
-a
m
4
-=
a
m
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Ta có công thức tính độ dài trung tuyến AM trong tam giác ABC là:
-=AB AC - BC Û a =c b - a = c b a
Câu 16 [0H2-3.1-1] Cho ΔABC với cạnh AB=c AC, =b BC, =a Gọi R là bán kính đường tròn
ngoại tiếp của tam giác ABC Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A asinB=bsinA B sinC=2c
R.
C b2=a2+ +c2 2 cosac B D a2+ -b2 c2 =2abcosC
Lời giải
FB tác giả: Triết Nguyễn
Trang 11Trong ΔABC với AB=c AC, =b BC, =a , ta có:
Câu 17 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC a , AC b , AB c Gọi p là nửa chu vi của tam
giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh đề nào
sau đây đúng?
abc S r
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Dễ thấy S pr
Câu 18 [0H2-3.4-3] Trên biển một con thuyền thả neo ở vị trí A Một người đứng ở vị trí K trên bờ
biển muốn đo khoảng cách từ người đó đến con thuyền, người đó đã chọn một điển H trên bờ
với K và đo được KH 380m, AKH , 50 AHK Khoảng cách KA từ người đó đến45
con thuyền bằng
50°
45°
380 m
K H
A
A KA 270m B KA 280m C KA 290m D KA 300m
Lời giải
FB tác giả: Tea Lương Anh Nhật
Kẻ AI HK tại I
A
H
K
380 m
45°
50°
I
D
Đặt HI (với x x 380) AI HI.tan 45 HI hay AI x
Lại có IK HK HI 380 x và sin 50 sin 50 1,3
Xét tam giác vuông AIK có AK2 IK2AI2 (định lý Py-ta-go)
Suy ra 1,3x2 380 x2x2
2 0,31x 760x 144400 0 x 2244,04
(loại) hay x 207,57 (nhận)
Trang 12Khi đó
207,57
293,55 sin 45 2
2
AI
Câu 19 [0H2-3.1-2] Cho ABCcó diện tích SR2.sin sinB C , với R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp ABC. Tính số đo góc A.
A A 30 o B A 45 o C A 60 o D A 90 o
Lời giải
FB tác giả: Chí Nguyễn
Ta có sin sin sin 2
R
sin
2 sin
2
b B R c C R
Theo giả thiết SR2.sin sinB C
2
Mặt khác ta lại có
1 sin 2
.sin
bc
sin
2
A
30 o
A
Vậy A 30 o
Câu 20 [0H3-1.5-2] Trong mặt phẳng Oxy,khoảng cách từ điểm M2; 1
đến đường thẳng : 3x 4y 17 0
là
A
2
7
11 5
Lời giải
FB tác giả: Chí Nguyễn
Ta có
2 2
3.2 4 1 17 7
;
5
d M
Vậy ; 7
5
d M
Câu 21 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có phương trình tham số là
1 4
3 5
t
Một vectơ chỉ phương của là
A u 4 ; 5
B u 5 ; 4
C u 1 ; 3
D u 3 ; 1
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
Trang 13Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng, ta thấy đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
4 ; 5
v
cùng phương với u 4 ; 5
Câu 22 [0H3-1.4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1: 3x y 5 0,
2: 2x 6y 1 0
Tìm góc tạo bởi hai đường thẳng và 1 2
Lời giải
FB tác giả: Lương Công Sự
Đường thẳng có 1 vectơ pháp tuyến 1 n 1 3 ; 1
Đường thẳng có 1 vectơ pháp tuyến 2 n 2 2 ; 6
Ta có
1 2
2 2 2
1 2
n n
n n
Câu 23 [0H3-1.3-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
, cho đường thẳng d1: 2x y 15 0 và
2
1 2 :
1 4
d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A d1 và d2 vuông góc với nhau.
B d1 và d2 song song với nhau.
C d1 và d2 trùng nhau.
D d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Việt
Theo giả thiết, d1: 2x y 15 0
2
1 2 :
1 4
d
Ta nhận thấy
2 2 1 Nên d1 và d2 song song với nhau.
Câu 24 [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 4 và B3;2 Phương trình
tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn AB là:
A x3y 1 0 B 3x y 1 0 C x y 4 0 D x y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Việt
Ta nhận thấy, đường thẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm Icủa AB và nhận
2;6
AB
là một véc tơ pháp tuyến
Ta có, I2; 1 Khi đó phương trình đường thẳng trung trực của đoạn AB là