1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đ16 chuyên đề ứng dụng tp tính s v tây hồ hn 2021

29 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ứng dụng tích phân tính thể tích- diện tích
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Tây Hồ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Thể tích V của khối tròn xoay khi quay Dquanh trục Oxlà A... Thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox là: A.. Câu 44: [2D3-3.3-2] CHUYÊN ĐỀ ỨNG

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH

THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH

Giải chuyên đề ứng dụng tích phân tính thể tích , diện tích Tây Hồ - Hà Nội

Câu 1: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hàm số f x  liên tục trên a b;  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Câu 2: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y 0, x  0, x  2 Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A

2 2

Câu 4: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 3 , x y x x  ,  2, x  2 là:

TỔ 13

Trang 2

A S  (đvdt). 9 A S  (đvdt). 8 A S  (đvdt). 7 A S  (đvdt). 6

Câu 5: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x  3, y4x, x  0, x  3 bằng

Câu 6: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x  2 2 x, y 0, x  1, x  2 Biết

a S

Câu 7: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Câu 8: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y  3,  0, x  1, x  3 Biết

a S b

Câu 9: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x3 3 x2 2, y0,x0, x  2 là:

A

27 10

S 

(đvdt) B S  (đvdt). 3 C

5 2

S 

(đvdt) D

12 5

S 

(đvdt).

Câu 10: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x x1,xe và trục Ox là:

A S  (đvdt). 1 B S  (đvdt). e C S  (đvdt). 2 D S  (đvdt). 2e

Câu 11: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường sin , cos , 0,

Trang 3

C S  2 2 1   đvdtD S  2 1   đvdt

Câu 12: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 x2  4 x  6 , y  0, x   2 , x  4 là:

Câu 13: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phằng giới hạn bởi các đường y  x2 4 x  3, x  0, x  3 và trục Ox Biết

a S

Câu 14: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) : P y x  2 2 x  2 và đường thằng d y :  2 x  1

Câu 15: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2  x 2, y  2 x  4, x 1, x 4 bằng

a b

(đvdt), với a b   , và

a

b là phân số tối giản Tính T  a b

Câu 16: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2 2 x  1, y x   1, x 0, x 3 bằng

a b

(đvdt), với a b   , và

a

b là phân số tối giản Tính T  a b

Câu 17: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 11 x  6, y  6 , x2 x0,x2 Biết

a S

Câu 18: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y  3,  4 x Biết S m  (đvdt), hỏi giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây?

A  7;  . B  5;7  . C  3;5  . D  0;3 

Trang 4

Câu 19: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các đường yx, y x   sin ,2x x 0, x   Biết

.

a S b

Câu 20: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x sinx, yx, x 0, x  2  là:

A S 3(đvdt). B S 4(đvdt).

C S 1(đvdt). D S  (đvdt).

Câu 21: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  sin cos2x 3x, y 0, x  0,x 2

Câu 22: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giói hạn bởi các đường

2 , 0, 0, 1 1

Câu 23: [2D3-3.1-3] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các đường

Câu 24: [2D3-3.1-3] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các đường

Câu 25: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các đường y   x  1  e yx;  0; x  2

bằng

A e (đvdt). B e  (đvdt). 1 C e  (đvdt). 1 D 2e (đvdt).

Câu 26: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các đường y x  2 2 x, y x x   2 Biết

a S b

Trang 5

A T  23 B T  25 C T  12 D T  26

Câu 27: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2+ 2 , x y = + x 6 là

A

59 6

S =

(đvdt). B

256 6

S =

(đvdt). C

125 6

S =

(đvdt). D

65 6

S =

(đvdt)

Câu 28: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2- 2 , x y = 4 x x - 2 là

A S = 9 (đvdt). B

20 3

S =

(đvdt). C

16 3

S =

(đvdt) D

19 2

S =

(đvdt).

Câu 29: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y  2;  3 x  2 là:

Câu 30: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x2 3 x  1; y x   2; x  2; x  1bằng

a b

Câu 31: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 3; y x  3 x2  x 1; x  2bằng

Câu 32: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

3 cos ; 0; 0;

2

yx yxx  

bằng:

A 1 (đvdt). B 3 (đvdt). C 4 (đvdt). D 2 (đvdt).

Câu 33: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y  4 x2,

1 4

yx

bằng

a

b (đvdt); a b  , vàa

b là phân số tối giản Tính S a b  

A S  6145 B S  6146 C

1 6144

S 

D

1 6145

S 

.

Trang 6

Câu 34: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng ysinx, y 0, x 2



x   bằng

A  (đvdt) B 1 (đvdt) C 2 (đvdt) D 3 (đvdt).

Câu 35: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e ; y e ; x 1x x

b

ae c e

 

(đvdt), với

a, b,c R Tính S a b c   

A S 6  B S 2  C S 4  D S 0 

Câu 36: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 11x 6; y 6x   2 bằng

Câu 37: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2  x 2, y  2 x  4 là:

A

5 2

S 

(đvdt). B

7 2

S 

(đvdt). C

9 2

S 

(đvdt). D

11 2

S 

(đvdt).

Câu 38: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 4 x2 3 x  1, y  2 x  1 là:

A S 3(đvdt). B S 2(đvdt). C

1 12

S 

(đvdt). D

1 2

S 

(đvdt).

Câu 39: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 2 y x   0, x y 0 là:

A

5 2

S 

(đvdt). B

11 2

S  (đvdt). C S 5(đvdt). D

9 2

S  (đvdt).

Câu 40: [2D3-3.3-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Thể tích V của khối tròn xoay giới hạn bởi các đường cong ysinx, y 0, x 0, x   khi quay quanh trục Oxlà:

A

2

1 2

V  

(đvtt). B

2

1 3

V  

(đvtt). C

2

1 4

S  

(đvtt). D

2

2 3

S  

(đvtt).

Câu 41: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi các đường y x  3 1,y 0,x  0,x  1 Thể tích V của khối tròn

xoay khi quay Dquanh trục Ox

A

1 3

V  

(đvtt) B

1 9

V  

(đvtt) C

13 7

V  

(đvtt) D

23 14

V  

(đvtt).

Trang 7

Câu 42: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y  cos x,y 0,

V  

2

1 6

V  

2

1 2

V  

(đvtt).

Câu 43: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường thẳng y  2 x x  2 và y 0 Thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox là:

A

16 15

V  

(đvtt). B

15 16

V  

(đvtt). C

6 5

V  

(đvtt). D

5 6

V  

(đvtt).

Câu 44: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

(đvtt). B

46 15

(đvtt). C 2 (đvtt). D

5 2

V  

(đvtt) B

3 4

V  

(đvtt) C

4 3

V  

(đvtt) D

2 3

V  

(đvtt)

Câu 46: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi các đường y x  2 4, y  2 x  4, x  0, x  2 , thể tích V của khối

tròn xoay khi quay Dquanh trục Ox là:

A

32 5

V  

(đvtt) B V 6 (đvtt) C V 5 (đvtt) D

31 5

V  

(đvtt).

Câu 47: [2D3-3.3-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi các đường yxe yx,  0, x  1, x  2 Thể tích V của khối tròn

xoay khi quay D quanh trục Ox

Câu 48: [2D3-3.3-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng Dgiới hạn bởi các đường

4 , 0, 1, 4

x

   

Thể tích V của khối tròn xoay

khi quay D quanh trục Ox

A V 6 (đvtt) B V 4 (đvtt) C V 12 (đvtt) D V 8 (đvtt).

Trang 8

Câu 49: [2D3-3.3-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = 2 cos + x , y=0, x = 0, x 2

Câu 50: [2D3-3.3-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = 2 sin , + x y = 0, x = 0, x = p Thể tích V của khối

tròn xoay khi quay D quanh trục Ox là:

Câu 51: [2D3-3.3-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y e yx,  0, x  0, x  1 Thể tích V của khối tròn xoay

khi quay D quanh trục là:

1.C 2.B 3.C 4.A 5.D 6.C 7.B 8.A 9.C 10.A

11.D 12.B 13.A 14.D 15.A 16.D 17.D 18.A 19 C 20.B

21.D 22.C 23.C 24.B 25.A 26.B 27.C 28.A 29.D 30.B

31.D 32.B 33 A 34.D 35.C 36.A 37.C 38.C 39.D 40.C

41.D 42.D 43.A 44.B 45.C 46.A 47.C 48.C 49.C 50.B

51.D

Trang 9

Giải chuyên đề ứng dụng tích phân tính thể tích , diện tích Tây Hồ - Hà Nội

Câu 1: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Cho hàm số f x  liên tục trên a b;  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 

yf x , x a , x b , y 0 Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 10

FB tác giả: Trường An Nguyễn

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  , x a , x b , y 0 là

Câu 2: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y 0, x  0, x  2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 2

FB tác giả: Trường An Nguyễn

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y 0, x  , 0 x  là 2

Trang 11

Câu 4: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 3 , x y x x  ,  2, x  2 là:

A S  (đvdt). 9 A S  (đvdt). 8 A S  (đvdt). 7 A S  (đvdt). 6

Lời giải

Fb tác giả: Anh Võ Quang

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x  3 3 , x y x  là nghiệm của phương trình:

Câu 5: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x  3, y4x, x  0, x  3 bằng

FB tác giả: Trần Minh Hải

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y x  , 3 y4x

Câu 6: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x  2 2 x, y 0, x  1, x  2 Biết

a S

Trang 12

STRONG TEAM TOÁN VD

Câu 7: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Tác giả: Trần Văn Hiếu ; Fb: Hieu Tran

Phương trình hoành độ giao điểm của

Vậy T  2 a b   16

Câu 8: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y  3,  0, x  1, x  3 Biết

a S b

Trang 13

Suy ra a41,b2

Vậy P a b    43

Câu 9: [2D3-3.1-1] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x3 3 x2 2, y0,x0, x  2 là:

A

27 10

S 

(đvdt) B S  (đvdt). 3 C

5 2

S 

(đvdt) D

12 5

S 

(đvdt).

Lời giải

FB tác giả: Hoan Nguyễn

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Câu 10: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x x1,xe và trục Ox là:

A S  (đvdt). 1 B S  (đvdt). e C S  (đvdt). 2 D S  (đvdt). 2e

Lời giải

FB tác giả: Hoan Nguyễn

Xét phương trình hoành độ giao điểm: ln x   0 x  1

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

e 1

e d x e x 1

     

(đvdt)

Câu 11: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường sin , cos , 0,

Fb tác giả: Nguyễn Vũ nguyên Hồng

Phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 14

sin cos cos sin 0 2 cos 0

Câu 12: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 x2  4 x  6 , y  0, x   2 , x  4 là:

Fb tác giả: Nguyễn Vũ nguyên Hồng

Phương trình hoành độ giao điểm:

Câu 13: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phằng giới hạn bởi các đường y  x2 4 x  3, x  0, x  3 và trục Ox Biết

a S

FB tác giả: Nguyen Hung

Hoành độ giao điểm của đường đường y  x2 4 x  3 và trục hoành là nghiệm phương trình:

Trang 15

4 4 8

3 3 3

  

Vậy T   82 32  73.

Câu 14: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) : P y x  2 2 x  2 và đường thằng d y :  2 x  1

FB tác giả: Nguyen Hung

Hoành độ giao điểm của  P

Câu 15: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2  x 2, y  2 x  4, x 1, x 4 bằng

a b

a

a b b

  

Trang 16

Câu 16: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  2 2 x  1, y x   1, x 0, x 3 bằng

a b

3 2

a

a b b

Câu 17: [2D3-3.1-2] (CHUYÊN ĐỀ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH- DIỆN TÍCH)

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3 11 x  6, y  6 , x2 x0,x2 Biết

a S

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 13 đ16 chuyên đề ứng dụng tp tính s v tây hồ hn 2021
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w